1. Trang chủ
  2. » Tài Chính - Ngân Hàng

bai tap ngan hang thuong mai pptx

24 829 12
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 24
Dung lượng 419 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

- Vốn cấp 2 bằng 50% vốn chủ sở hữu thể hiện trong bảng cõn đối kế toỏn Yờu cầu: hóy nhận xột tỡnh hỡnh cõn đối vốn kinh doanh của NH A, cụ thể là cỏc chỉ tiờu - Tỷ lệ an toàn vốn tối th

Trang 1

Bài tập môn Nghiệp vụ ngân hàng thơng mại

1.1 Dự trữ bắt buộc 24425 1.1 Tiền gửi của doanh nghiệp 212500

1.2 Dự trữ thanh toán 60125 1.1.1 Tiền gửi không kỳ hạn 153000

2 Tín dụng 667520 1.1.2 Tiền gửi có kỳ hạn ≤ 12

tháng

59500

2.1.1 Cho vay ngắn hạn 351620 1.2.1 Tiền gửi không kỳ hạn 63200

Trong đó: nợ quá hạn 39200 1.2.2 Tiền gửi có kỳ hạn ≤ 12

tháng

122400

2.1.2 Cho vay trung, dài

hạn 138400 1.2.3 Tiền gửi có kỳ hạn > 12 tháng 79300

Trong đó: nợ quá hạn 9570 1.3 Tiền gửi của TCTD trong nớc 22000

2.2 Cho vay doanh nghiệp

ngoài quốc doanh

Trong đó: nợ quá hạn 5320 2.2 Vay các TCTD khác 60500

2.2.2 cho vay trung, dài

3 Cho vay bằng vốn uỷ

thác đầu t

86200 2.3.1 Kỳ hạn ≤ 12 tháng 68400

4 Góp vốn mua cổ phần

của doanh nghiệp 28600 2.3.2 Kỳ hạn > 12 tháng 85700

5 Tài sản có khác 32530 3 Vốn nhận uỷ thác đầu t 95800

Trong đó: Tài sản cố định 20100 4 Vốn chủ sở hữu 68400

Cỏc giả thiết sau:

- Mức dự trữ bắt buộc theo quy định hiện hành, dự trữ thanh toỏn là 2% trờn cỏc khoản huy động

- Lói suất đi vay NHNN và cỏc TCTD lớn hơn lói suất tự huy động Tiềm năng kinh tế trờn địa bàn hoàn toàn thuận lợi với hoạt động kinh doanh của ngõn hàng cả về huy động và cho vay

- Dư nợ nghiệp vụ bảo lónh của NH ngày 31/12/200X:

+ Bảo lónh vay vốn là 61 tỷ đồng

+ Bảo lónh thực hiện hợp đồng là 15 tỷ đồng

+ Bảo lónh dự thầu là 17 tỷ đồng

- Trong dư nợ cho vay ngắn hạn:

+ 70% được bảo đảm bằng thế chấp, cầm cố tài sản

+ 10% được cỏc TCTD khỏc bảo lónh

+ 10% được bảo đảm bằng tớn phiếu kho bạc

+ 10% là cho vay khụng cú tài sản bảo đảm

- Trong dư nợ cho vay trung và dài hạn

+ 10% là cỏc khoản cho vay được chớnh phủ bảo lónh

+ Số cũn lại được thế chấp bằng tài sản

Trang 2

- Tiền gửi của cỏc TCTD khỏc trong nước tại NHA là tiền gửi khụng kỳ hạn

- Vốn cấp 2 bằng 50% vốn chủ sở hữu thể hiện trong bảng cõn đối kế toỏn

Yờu cầu: hóy nhận xột tỡnh hỡnh cõn đối vốn kinh doanh của NH A, cụ thể là cỏc chỉ tiờu

- Tỷ lệ an toàn vốn tối thiểu (hệ số CAR) và so sỏnh với mức tiờu chuẩn quốc tế

- Tỡnh hỡnh thực hiện dự trữ bắt buộc của NH

- Tỡnh hỡnh thực hiện dự trữ thanh toỏn của NH

- Tỡnh hỡnh thực hiện cõn đối vốn giữa nguồn vốn trung dài hạn và sử dụng vốn trung, dài hạn

- Tỡnh hỡnh gúp vốn mua cổ phần

- Để đảm bảo an toàn hoạt động kinh doanh, trong thời gian tới Nh phải làm gỡ? Cho vớ dụ minh hoạ

Bài 2:

Tại NHTMCP Tân á có tình hình nguồn vốn nh sau

Chi tiết các loại nguồn vốn Số bình quân (triệu VND) Lãi suất (%)

Tiền gửi thanh toán của

doanh nghiệp

b Để đạt đợc tỷ lệ ROE là 15% thì tỷ lệ chi phí vốn sau thuế bình quân là bao nhiêu? Biết rằng thuế thu nhập là 28%

Bài 3:

Tại NHTMCP Bắc Đô có các số liệu sau (số d bình quân năm, đơn vị tỷ VND, lãi suất bình quân

% năm)

Chứng khoán 200 6 Vốn huy động dới 12

Tổng nguồn vốn của một ngân hàng là 6000 tỷ VND, trong đó

- Tiền gửi không kỳ hạn: 1500 tỷ VND, tỷ lệ chi phí trả lãi và chi phí khác cho loại tiền gửi này là 10%

Trang 3

- Tiền gửi có kỳ hạn: 500 tỷ, tỷ lệ chi phí trả lãi và chi phí khác cho loại tiền gửi này là 11%

- Tiền gửi tiết kiệm: 2200 tỷ, tỷ lệ chi phí trả lãi và chi phí khác cho loại tiền gửi này là 12%

- Vốn đi vay: 1000 tỷ với tỷ lệ chi phí là 12%

- Vốn tự có: 800 tỷ với tỷ lệ chi phí là 22%.

Yêu cầu: Xác định tỷ lệ chi phí vốn bình quân gia quyền cho toàn bộ nguồn vốn của ngân hàng, biết tỷ lệ dự trữ cho tiền gửi không kỳ hạn là 9%, tiền gửi có kỳ hạn và tiết kiệm là 6%, vốn đi vay là 2%

Bài 5:

Một ngân hàng có dự tính rằng có thể thu hút tiền gửi với quy mô nh trong bảng dới đây với những mức lãi suất tơng ứng nh sau:

Đơn vị: tỷ VND Khối lợng tiền gửi mới dự tính Lãi suất bình quân năm (%)

Giả định Nh muốn đạt đợc tỷ lệ thu nhập biên là 8%

Yêu cầu: ngân hàng nên đặt lãi suất tiền gửi ở mức nào để có thể tối đa hoá lợi nhuận?

1.1 Dự trữ bắt buộc 32420 1.1 Tiền gửi của doanh nghiệp 307100

1.2 Dự trữ thanh toán 80600 1.1.1 Tiền gửi không kỳ hạn 185200

2 Tín dụng 907170 1.1.2 Tiền gửi có kỳ hạn ≤ 12

tháng

121900

2.1.1 Cho vay ngắn hạn 289560 1.2.1 Tiền gửi không kỳ hạn 156300

2.1.2 Cho vay trung, dài

hạn 235610 1.2.2 Tiền gửi có kỳ hạn ≤ 12 tháng 142000

2.2 Cho vay doanh nghiệp

ngoài quốc doanh

382000 1.2.3 Tiền gửi có kỳ hạn > 12

tháng

136800 2.2.1 Cho vay ngắn hạn 268900 1.3 Tiền gửi của TCTD khác 31000

2.2.2 cho vay trung, dài

của doanh nghiệp 48100 2.2 Vay các TCTD khác 87900

5 Tài sản có khác 61240 2.3 Phát hành giấy tờ có giá 111800

Cỏc giả thiết sau:

- Dư nợ nghiệp vụ bảo lónh của NH ở thời điểm lập bảng cõn đối là 180000 triệu đồng, trong đú:

+ Bảo lónh vay vốn là 50.000 triệu đồng

+ Bảo lónh thực hiện hợp đồng là 70.000 triệu đồng

+ Bảo lónh dự thầu là 60.000 triệu đồng

- Trong dư nợ cho vay ngắn hạn:

+ 50% được bảo đảm bằng thế chấp, cầm cố tài

Trang 4

+ 20% được bảo đảm bằng giấy tờ cú giỏ do cỏc TCTD khỏc phỏt hành

+ 10% được bảo đảm bằng tớn phiếu kho bạc

+ Phần cũn lại là cho vay khụng cú bảo đảm

- Trong dư nợ cho vay trung và dài hạn

+ 10% là cỏc khoản cho vay được chớnh phủ bảo lónh

+ 20% được cầm cố bằng cụng trỏi

+ Phần cũn lại được thế chấp bằng tài sản

- Dư nợ cho vay bằng vốn uỷ thỏc

- Tiền gửi của cỏc TCTD khỏc trong nước tại NHA là tiền gửi khụng kỳ hạn

- Ngõn hàng khụng hựn vốn mua cổ phần của cỏc TCTD khỏc

- Vốn cấp 2 bằng 50% vốn chủ sở hữu thể hiện trong bảng cõn đối kế toỏn

Yờu cầu: hóy nhận xột tỡnh hỡnh cõn đối vốn kinh doanh của NH B, cụ thể là cỏc chỉ tiờu

- Tỷ lệ an toàn vốn tối thiểu (hệ số CAR) và so sỏnh với mức tiờu chuẩn quốc tế

- Tỡnh hỡnh thực hiện dự trữ bắt buộc của NH

- Tỡnh hỡnh thực hiện dự trữ thanh toỏn của NH

- Tỡnh hỡnh thực hiện cõn đối vốn giữa nguồn vốn trung dài hạn và sử dụng vốn trung, dài hạn

1.2 tiền gửi tại NHNN 789000 1.1.1 Tiền gửi không kỳ hạn 1589020

2 Tín dụng 5033000 1.1.2 Tiền gửi có kỳ hạn ≤ 12

tháng

136800

2.1 D nợ ngắn hạn 3831160 1.2 Tiền gửi dân c 3179160

2.1.1 Cho vay KTNN 2986128 1.2.1 Tiền gửi không kỳ hạn 103600

Trong đó: nợ quá hạn 168907 1.2.2 Tiền gửi có kỳ hạn ≤ 12

tháng

2986000

2.1.2 Cho vay KT ngoài

quốc doanh 845032 1.2.3 Tiền gửi có kỳ hạn > 12 tháng 89560

Trong đó: nợ quá hạn 89922 2 Vốn vay

2.2.1 Cho vay KTNN 845756 2.2 Phát hành giấy tờ có giá 279155

Các giả thiết sau:

- D nợ nghiệp vụ bảo lãnh của NH ở thời điểm lập bảng cân đối là 200000 triệu

đồng, trong đó:

+ Bảo lãnh vay vốn là 60.000 triệu đồng

Trang 5

+ Bảo lãnh thực hiện hợp đồng là 70.000 triệu đồng

+ Bảo lãnh dự thầu là 70.000 triệu đồng

- Trong d nợ cho vay ngắn hạn:

+ 10% đợc các TCTD khác bảo lãnh

+ 50% đợc bảo đảm bằng thế chấp, cầm cố tài sản

+ 10% đợc bảo đảm bằng giấy tờ có giá do các TCTD khác phát hành

+ 10% đợc bảo đảm bằng giấy tờ có giá do kho bạc phát hành

+ Phần còn lại là cho vay không có bảo đảm

- Trong d nợ cho vay trung và dài hạn

+ 10% là các khoản cho vay đợc chính phủ bảo lãnh

+ 10% đợc cầm cố bằng công trái chính phủ

+ Phần còn lại đợc thế chấp bằng tài sản

- Tiền gửi của các TCTD khác trong nớc tại NHA là tiền gửi không kỳ hạn

- Ngân hàng không hùn vốn mua cổ phần của các TCTD khác

- Chênh lệch vốn uỷ thác đầu t có thể dùng để cho vay trung, dài hạn.

Yêu cầu: hãy nhận xét tình hình sử dụng vốn của NHTMCP A qua bảng cân đối trên Để

đảm bảo an toàn hoạt động kinh doanh, trong thời gian tới Nh phải làm gì, cụ thể là các chỉ tiêu

- Tỷ lệ an toàn vốn tối thiểu

- Tình hình thực hiện cân đối vốn giữa nguồn vốn trung dài hạn và sử dụng vốn trung, dài hạn

- Tình hình sử dụng vốn tự có để mua sắm tài sản cố định

Số d Lãi

suất

1.1 Tiền gửi thanh toán 35724 0 3.1 Vay NHNN 3610 3,4

tháng 20509 7,2 Nhận vốn tài trợ uỷ thác của chính phủ 4408 0

Yêu cầu:

1 Xác định mức dự trữ phù hợp cho ngân hàng, biết rằng tỷ lệ dự trữ bắt buộc với tiền gửi

d-ới 12 tháng là 5%, vd-ới tiền gửi dd-ới 24 tháng là 2%; tỷ lệ dự trữ thanh toán là 7%

2 Xác định tỷ lệ chi phí hoà vốn cho nguồn vốn tài trợ từ bên ngoài và tỷ lệ chi phí vốn sau thuế bình quân

Biết rằng:

- Chi phí lãi suất chiếm 80% tổng chi phí

- Thuế suất thuế thu nhập: 28%

Trang 6

Một Nh đang xem xét khả năng thực hiện một số khoản tín dụng mới có tổng giá trị 360 tỷ VND Ngân hàng dự tính cần phải huy động thêm 420 tyr VND để thực hiện việc cho vay này

- Ngân hàng dự kiến huy động 290 tỷ từ nguồn tiền gửi kỳ hạn với lãi suất trung bình là 8,75% và chi phí hi lãi suất là 0,45%.

- Đồng thời Nh dự tính thu hút thêm 130 tỷ tiền gửi giao dịch không hởng lãi với chi phí phi lãi suất là 7,25%.

Hãy cho biết:

a Tỷ lệ chi phí huy động bình quân của tổng nguồn vốn huy động mới là bao nhiêu

b Tỷ lệ thu nhập tối thiểu mà ngân hàng cần phải tạo ra từ các tài sản sinh lời là bao nhiêu?

1 Tiền gửi của TC kinh tế

- Tiền gửi không kỳ hạn phi giao

2 Tiền gửi của dân c

c NH dự kiến tỷ lệ ROA là 0,9% thì tỷ lệ chi phí vốn sau thuê sbình quân

là bao nhiêu? biết rằng thuế suất thuế thu nhập là 28%.

Bài 11:

NH A lập kế hoạhc huy động vốn mới vào tuần tới hy vọng thu hút thêm từ 100 tỷ đến 600 tỷ

đồng tiền gửi để thực hiện các khoản đầu t mới Biết rằng NH phải trả mức lãi suất 5,75% để thu hút thêm 100 tỷ tiền gửi, để có đợc 200 tỷ đồng NH sẽ phải nâng lãi suất lên 6,25% Theo dự báo, với các mức lãi suất 6,8%, 7,4%, 8,2% và 9%, ngân hàng có thể huy động đợc lần lợt 300 tỷ

đồng, 400 tỷ đồng, 500 tỷ đồng và 600 tỷ đồng

Biết rằng với quy mô đầu t 100 tỷ đến 300 tỷ, Nh có thể nhận đợc mức thu nhập bình quân là 8,35%; với quy mô đầu t từ 400 tỷ đến 600 tỷ, Nh có thể nhận đợc mức thu nhập bình quân là 7,9%

Yêu cầu: Ngân hàng nên huy động vốn với quy mô là bao nhiêu để có thể tối đa hoá thu nhập?

Bài 12:

Một NH đang có nhu cầu tăng vốn 8 triệu úD từ bên ngoài Tổng số cổ phiếu thờng hiện hành của NH là 7,5 triệu với mệnh giá là 1USD/cổ phiếu Trong năm tới, Nh đã dự đoán tổng thu từ hoạt động sẽ đạt 175 triệu USD, trong đó chi phí chiếm khoảng 90% Các lựa chọn nhằm tăng vốn đợc nhà quản lý ngân hàng cân nhắc gồm:

- Bán 8 triệu USD cổ phiếu thờng với giá 25 USD/cổ phiếu

- Bán 8 triệu USD cổ phiếu u đãi, lãi suất 9%/năm với giá 12 USD/cổ phiếu

- Bán 8 triệu USD trái phiếu kỳ hạn với lãi suất 10%.

Biết: Thuế suất thuế thu nhập đối với NH là 35%;

Lợi ích của cổ đông = LNST/tổng số cổ phiếu

Yêu cầu: Xác định sự lựa chọn tốt nhất đối với cổ đông của NH

Bài 13:

Một Nh có số liệu về tình hình huy động vốn nh sau

Chi tiết các loại nguồn vốn Số bình quân (triệu VND) Lãi suất (%)

Trang 7

3 Tiền gửi của TCTD khác 62.000 3,1

4 Phát hành giấy tờ có giá 248.000

- Chi phí lãi suất chiếm 75% tổng chi phí

- Thuế suất thuế thu nhập 28%

- Tỷ lệ ROE dự kiến 14%

- Tỷ lệ tài sản không sinh lời trong tổng tài sản là 14%.

- Vốn tự có 79800 triệu đồng.

- Tỷ lệ dự trữ bắt buộc là 3%, đảm bảo khả năng thanh toán là 6%.

- Tỷ lệ chi phí hoà vốn bình quân cho nguồn tài trợ bên ngoài = (chi phí trả lãi + chi phí phi lãi suất)/TSSL;

- Tỷ lệ chi phí vốn bình quân sau thuế = tỷ lệ chi phí vốn BQ nguồn tài trợ bên ngoài + (%LN sau thuế/(1-tỷ lệ thuế suất)*(VTC/TSSL)

Yêu cầu:

a Xác định số tiền dự trữ phù hợp cho NH

b Xác định tỷ lệ chi phí hoà vốn cho nguồn tài trợ từ bên ngoài và tỷ lệ chi phí vốn sau thuế bình quân.

c Nếu NH muốn tỷ lệ chi phí vốn sau thuế bình quân là 5,3% và duy trì tỷ

lệ ROE dự kiến thì tài sản sinh lời sẽ thay đổi nh thế nào và bằng bao nhiêu?

Trang 8

Bài 14:

Một ngân hàng đang tiến hành huy động

- Loại tiết kiệm 9 tháng, lãi suất 0,6%/tháng, trả lãi 3 tháng/lần, tỷ lệ dự trữ bắt buộc 5%, tỷ lệ

dự trữ thanh toán 5%

- Kỳ phiếu ngân hàng 12 tháng, lãi suất 7%/năm, trả lãi trớc.

- Tiết kiệm 12 tháng, lãi suất 6,5%/năm, trả lãi 6 tháng/lần

Hãy tính NEC của mỗi cách huy động

Bài 15:

Ngân hàng cổ phần thơng mại Quốc tế mở đợt huy động với những phơng thức thanh toán nh sau

a Tiền gửi loại 12 tháng

 Trả lãi 4 lần trong kỳ, lãi suất 0,7%/tháng

 Trả lãi cuối kỳ, lãi suất 0,85%/tháng

 Trả lãi trớc, lãi suất 0,68%/ tháng

b Tiền gửi loại 6 tháng

 Trả lãi 2 lần trong kỳ, lãi suất 0,67%/tháng

 Trả lãi cuối kỳ, lãi suất 0,72%/tháng

 Trả lãi trớc, lãi suất 0,65%/ tháng

Biết tỷ lệ dự trữ bắt buộc với tiền gửi 6 tháng là 5%, với tiền gửi 12 tháng là 2%.

Hãy tính NEC và so sánh u thế của mỗi cách huy động tiền gửi trong từng trờng hợp

Bài 16:

Một ngân hàng đang tiến hành huy động

- Kỳ phiếu ngân hàng 12 tháng, lãi suất 6%/năm, trả lãi trớc.

- Tiết kiệm 12 tháng, lãi suất 6,5%/năm, trả lãi 6 tháng/lần

Hãy tính NEC theo tháng và so sánh u thế của mỗi cách huy động trong từng trờng hợp đối với cả ngân hàng và khách hàng.

Bài 17:

Tại một NHTM có số liệu sau.

Loại nguồn D đầu

qúy 1 Tăng quý 1 Giảm quý 1 Lãi suất

BQ quý 1

Tăng quý 2 Giảm quý 2 Lãi suất BQ quý 2

a Lên cân đối phía nguồn vào 30/6.

b Tính lãi suất bình quân của từng nguồn trong 6 tháng; lãi suất bình quân của tổng nguồn trong 6 tháng, lãi suất bình quân của nguồn phải trả trong 6 tháng.

Trang 9

Chơng III: Tài sản và quản lý tài sản trong NHTM Bài 18: Ngân hàng B đang theo dõi hợp đồng tín dụng sau:

Cho vay 170 tỷ, lãi suất 12%/năm, thời hạn 12 tháng, trả gốc và lãi cuối kỳ Hết 12 tháng, khách hàng đã mang 90 tỷ đến trả và xin gia hạn nợ 6 tháng Biết lý do không trả đợc nợ là khách quan,

NH đã đồng ý cho gia hạn Qua 6 tháng gia hạn, KH vẫn không trả đợc nợ Sau 12 tháng tiếp theo, biết không thể thu đợc khoản nợ này, NH đã bán TSTC và thu đợc 150 tỷ (sau khi trừ chi phí bán) Nếu là cán bộ NH, anh/chị có bao nhiêu cách thu gốc và lãi Hãy bình luận về cách xử

lý mà anh/chị đa ra Giả thiết, mức lãi phạt là 150% lãi suất thông thờng

Bài 19:

Ngân hàng B đang theo dõi hợp đồng tín dụng sau:

Cho vay 70 tỷ, lãi suất 11%/năm, thời hạn 12 tháng, trả gốc cuối kỳ, trả lãi 2 lần trong kỳ Hết 12 tháng, khách hàng đã mang 50 tỷ đến trả, phần còn lại NH chuyển nợ quá hạn Sau 12 tháng tiếp theo, biết không thể thu đợc khoản nợ này, NH đã bán TSTC và thu đợc 65 tỷ (sau khi trừ chi phí bán) Theo anh/chị, ngân hàng có bao nhiêu cách thu gốc và lãi Hãy tính lãi suất thực đối với từng trờng hợp Giả thiết khách hàng đã trả lãi sáu tháng đầu năm, mức lãi phạt là 140% lãi suất thông thờng.

Bài 20:

Ngân hàng B đang theo dõi hợp đồng tín dụng sau:

Cho vay 370 tỷ, lãi suất 15%/năm, thời hạn 24 tháng, trả gốc và lãi hai lần trong kỳ Đáo hạn, khách hàng đã mang 60 tỷ đến trả, và yêu cầu đợc gia hạn nợ thêm 12 tháng Qua kỳ gia hạn, KH vẫn không trả đợc nợ 12 tháng tiếp theo, biết không thể thu đợc khoản nợ này, NH đã bán TSTC

và thu đợc 190 tỷ (sau khi trừ chi phí bán) Theo anh/chị, ngân hàng có bao nhiêu cách thu gốc và lãi Hãy tính lãi suất thực đối với từng trờng hợp Giả thiết khách hàng đã trả gốc và lãi lần 1 đầy

đủ, mức lãi phạt là 130% lãi suất thông thờng.

Bài 21:

Ngân hàng B đang theo dõi hợp đồng tín dụng sau:

Cho vay 270 tỷ, lãi suất 14%/năm, thời hạn 12 tháng, trả gốc cuối kỳ, trả lãi 2 lần trong kỳ Hết

12 tháng, khách hàng đã mang 50 tỷ đến trả, phần còn lại NH chuyển nợ quá hạn Sau 12 tháng tiếp theo, biết không thể thu đợc khoản nợ này, NH đã bán TSTC và thu đợc 165 tỷ (sau khi trừ chi phí bán) Hãy tính lãi suất thực đối với hợp đồng tín dụng này Giả thiết mức lãi phạt là 140% lãi suất thông thờng.

Bài 22

Một khách hàng gửi chứng từ lên vay ngân hàng 20 tỷ vào ngày 15/5/X Khách hàng này đã ký hợp đồng tín dụng từ đầu năm với hạn mức tín dụng đã đợc duyệt là 40 tỷ, thời hạn 5 năm Vào ngày 15/5/X, d nợ của khách hàng này tại ngân hàng là 16 tỷ, đồng thời cán bộ tín dụng cũng biết

đợc rằng d nợ của khách hàng này tại các ngân hàng khác là 10 tỷ Theo anh/chị, cán bộ tín dụng

sẽ có những cách xử lý nh thế nào?

Bài 23: NH ký hợp đồng cho vay 100 triệu, thời hạn 1 năm, lãi suất 10%/ năm, trả gốc và lãi 2

lần trong kỳ ( trả gốc đều) Đến kỳ hạn 1, khách hàng chỉ mang trả 30 triệu Phân còn lại NH chuyển nợ quá hạn Hãy tính gốc và lãi NH thu đợc; tính lãI suất thực của kỳ 1 Cuối kỳ 2 khách hàng còn phải trả NH bao nhiêu, biết tỷ lệ lãi phạt là 150% lãi suất thông thờng.

Bài 24

Ngân hàng B có các số liệu sau (số d bình quân năm, lãi suất bình quân năm, đơn vị tỷ đồng)

Tài sản Số d Lãi suất (%) Nguồn vốn Số d Lãi suất (%)

Tiền gửi tại NHNN 880 1,5 Tiền gửi tiết kiệm ngắn hạn 1820 5,5

Tiền gửi tại TCTD khác 250 2,5 TGTK trung và dài hạn 1410 7,5

Chứng khoán ngắn hạn kho bạc 420 4 Vay ngắn hạn 620 5,5

Cho vay ngắn hạn 1900 9,5 Vay trung và dài hạn 1200 8,8

a Tính tỷ lệ thanh khoản của tài sản Biết 8% các khoản cho vay ngắn hạn có khả năng chuyển đổi cao

Trang 10

b Tính lãi suất bình quân tổng nguồn, lãi suất bình quân tổng tài sản, lãi suất bình quân tổng tài sản sinh lãi

c Tính chênh lệch thu chi từ lãi, chênh lệch lãi suất, chênh lệch lãi suất cơ bản.

d Tính ROA, biết thu khác = 15, chi khác =20, thuế suất thuế thu nhập = 28%, tỷ lệ trích lập dự phòng chung là 0,75%.

e Biết nợ quá hạn của các khoản cho vay ngắn hạn là 5%, của các khoản cho vay trung và dài hạn là 10% và các khoản này không đăng ký giao dịch bảo đảm Tỷ lệ trích lập dự phòng cụ thể là 20% Tính lại chênh lệch lãi suất cơ bản, ROA

f Ngân hàng dự đoán 6 tháng đầu năm sau, lãi suất thị trờng bình quân sẽ giảm 0,6%/năm Tính lại chênh lệch lãi suất cơ bản, tính rủi ro lãi suất Giả định mức số d năm sau không thay đổi, các khoản tài sản sinh lời ngắn hạn nhạy cảm lãi suất, các nguồn ngắn hạn nhạy cảm lãi suất

Bài 25:

Ngân hàng B có các số liệu sau (số d bình quân năm, lãi suất bình quân năm, đơn vị tỷ đồng)

Tài sản Số d Lãi suất (%) Hệ số RR Nguồn vốn Số d Lãi suất (%)

Tiền gửi tại NHNN 180 1,5 0 Tiền gửi tiết kiệm ngắn hạn 1820 5,5 Tiền gửi tại TCTD khác 250 2,5 20 TGTK trung và dài hạn 1410 7,5

Cho vay ngắn hạn có tài sản bảo

a Tính tỷ lệ thanh khoản của tài sản, biết 100% các khoản cho vay u đãi và 5% các khoản cho vay không u đãi có khả năng chuyển đổi cao

b Tính chênh lệch thu chi từ lãi, chênh lệch lãi suất, chênh lệch lãi suất cơ bản.

c Tính lãi suất bình quân tổng nguồn, lãi suất bình quân tổng tài sản, lãi suất bình quân tổng tài sản sinh lãi

d Biết thu khác = 28, chi khác = 19, thuế suất thuế thu nhập = 28%, tỷ lệ trích lập dự phòng chung là 0,75% Tính ROA, ROE

e Biết 10% các khoản cho vay u đãi quá hạn, 5% các khoản cho vay không u đãi quá hạn Tài sản bảo đảm của các khoản quá hạn là bất động sản Tỷ lệ trích lập dự phòng cụ thể là 50% Tính lại chênh lệch lãi suất cơ bản, ROA, ROE

f Ngân hàng dự đoán 6 tháng đầu năm sau, lãi suất thị trờng bình quân sẽ giảm 0,6%/năm Tính lại chênh lệch lãi suất, tính rủi ro lãi suất Giả định mức số d năm sau không thay

đổi, các khoản tài sản sinh lãi ngắn hạn nhạy cảm lãi suất (phần cho vay u đãi lãi suất cố

định), các nguồn ngắn hạn nhạy cảm lãi suất

g Tính tỷ lệ vốn chủ sở hữu/tổng tài sản điều chỉnh rủi ro Nhận xét về tỷ lệ này và chính sách điều chỉnh cần thiết cho NH, với giả thiết tỷ lệ vốn an toàn tối thiểu là 8%.

Bài 26:

Ngân hàng B có các số liệu sau (số d bình quân năm, lãi suất bình quân năm, đơn vị tỷ đồng)

Lãi suất (%)

Hệ số rủi ro(%)

Nguồn vốn

Trang 11

c Biết 5% cho vay ngắn hạn và 10% cho vay trung hạn là nợ xấu dừng thu lãi trích lập dự phòng

cụ thể trung bình = 25%, giá trị TSBD của các khoản nợ xấu = 80% d nợ Hãy tính lại chênh lệch lãi suất cơ bản, tính ROA.

d Ngân hàng dự đoán 3 tháng đầu năm sau, lãi suất thị trờng bình quân sẽ tăng 0,1%/tháng Tính lại chênh lệch lãi suất, tính rủi ro lãi suất Giả định mức số d không thay đổi, các khoản tài sản sinh lời ngắn hạn nhạy cảm lãi suất, các nguồn ngắn hạn nhạy cảm lãi suất

e Tính hệ số CAR Nhận xét về tỷ lệ này và chính sách điều chỉnh cần thiết cho ngân hàng, với giả thiết tỷ lệ vốn an toàn tối thiểu là 8%, vốn cấp 2 của NH =50% vốn cấp 1.

Bài 27

Ngân hàng A có các số liệu sau (số d bình quân năm, lãi suất bình quân năm, đơn vị tỷ đồng)

Tài sản Số d Lãi suất (%)

Tiền gửi tại TCTD khác 700 2

Trong đó: cho vay u đãi 500 5,5

Nguồn vốn

Tiền gửi thanh toán 2500 2

Tiền gửi tiết kiệm ngắn

c Ngân hàng dự đoán 3 tháng đầu năm sau, lãi suất thị trờng bình quân sẽ giảm 0,1%/tháng Tính lại chênh lệch lãi suất, tính rủi ro lãi suất Giả định mức số d không thay đổi, các khoản tài sản sinh lời ngắn hạn nhạy cảm lãi suất, các nguồn ngắn hạn nhạy cảm lãi suất.

BT 28: NH A có các số liệu sau (số d bình quân năm, lãi suất bình quân năm, đơn vị

tỷ đồng)

Trái phiếu chính phủ 650 5,5 TGTK trung và dài hạn 3050 9,5

Trang 12

Cho vay ngắn hạn 6955 11,5 Vay ngắn hạn 1150 8,5

Trong tổng dư nợ, nợ nhúm 1 chiếm 70%, nợ nhúm 2 chiếm 20%, cũn lại là nợ nhúm 3

Giỏ trị khấu trừ TSĐB của nợ nhúm 2 là 1600 tỷ, nợ nhúm 3 là 800 tỷ Số dư Quỹ dự

phũng RRTD năm trước là 11tỷ Cỏc khoản nợ nhúm 3 không thu đợc lãi Thu khác =

120, chi khác = 181, thuế suất thuế thu nhập doanh nghiệp 25% Hãy tính: chênh lệch

lãi suất cơ bản, ROA

Bt 29:

NH B có các số liệu sau (số d bình quân năm, lãi suất bình quân năm, đơn vị tỷ đồng)

Trái phiếu chính phủ 780 5,5 TGTK trung và dài hạn 5055 8,8

Trong tổng dư nợ, nợ nhúm 1 chiếm 50%, nợ nhúm 2 chiếm 30%, cũn lại là nợ nhúm

3 Giỏ trị khấu trừ TSĐB của nợ nhúm 2 là 3200 tỷ, nợ nhúm 3 là 2500 tỷ Số dư Quỹ

dự phũng RRTD năm trước là 10 tỷ Cỏc khoản nợ nhúm 3 không thu đợc lãi, thu khác

= 420, chi khác = 481, thuế suất thuế thu nhập doanh nghiệp 25% Hãy tính: chênh lệch

lãi suất cơ bản, ROA

BT 30:

NHTM C cú cỏc số liệu sau (số dư đến 31/12/200X – đơn vị tỷ VND)

Tiền gửi tại NHNN 285 Tiết kiệm ngắn hạn 1200

Tiền gửi tại TCTD khỏc 200 TK trung-dài hạn 1700

Yờu c ầ u

a Tớnh tỷ lệ thanh khoản của tài sản, biết 10% cỏc khoản cho vay ngắn hạn và 5% cỏc khoản cho vay trung dài hạn là sắp món hạn và cú khả năng thu hồi cao So sỏnh với tỷ lệ thanh

khoản chung của ngành 8% và kiến nghị đối với NH nhằm đảm bảo tớnh thanh khoản hợp lý.

b Gi s trong 3 thỏng t i s cú nh ng thay ả ử trong 3 thỏng tới sẽ cú những thay đổ ớ ẽ cú những thay đổ ững thay đổ đổi sau

Biết tỷ lệ dự trữ thanh toỏn với tiền gửi thanh toỏn là 10%, tỷ lệ dự trữ bắt buộc với tiền gửi

≤ 12 thỏng là10%, với tiền gửi trờn 12 thỏng là 5% Dự trữ thanh toỏn được quản lý tại ngõn

quỹ, dự trữ bắt buộc được quản lý tại NHNN

b.1 Hóy dự tớnh cung – cầu thanh khoản trong ba thỏng đầu năm

b.2 Hóy lập lại bảng cõn đối kế toỏn vào ngày cuối quý I.

Ngày đăng: 28/06/2014, 18:20

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Bảng cân đối tài sản (đơn vị: triệu đồng) - bai tap ngan hang thuong mai pptx
Bảng c ân đối tài sản (đơn vị: triệu đồng) (Trang 15)
Bảng cân đối tài sản ngày 31/12/2006 (đơn vị: triệu đồng) - bai tap ngan hang thuong mai pptx
Bảng c ân đối tài sản ngày 31/12/2006 (đơn vị: triệu đồng) (Trang 16)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w