1. Trang chủ
  2. » Thể loại khác

Chuong 2-KTL-in pdf

34 266 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Chương 2 - KTL in pdf
Trường học <a href='https://www.university.edu.vn'>Trường Đại học</a>
Chuyên ngành Kỹ Thuật Lập Trình
Thể loại Báo cáo môn học
Năm xuất bản 2023
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 34
Dung lượng 0,93 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Do e i có thể dương, có thể âm, nên ta cần tìm SRF sao cho tổng bình phương của các phần dư đạt cực tiểu.Tức , phải thoả mãn điều kiện: * Có nghĩa là tổng bình phương các sai lệch giữ

Trang 1

LOGO

Trang 2

(Ordinary Least Square)

Giả sử có một mẫu gồm n quan sát (Y i , X i ), (i = 1,

2

Trang 3

.

.

.

0

SRF

Trang 4

Do e i có thể dương, có thể âm, nên ta cần tìm SRF sao cho tổng bình phương của các phần dư đạt cực tiểu.

Tức , phải thoả mãn điều kiện:

(*)

Có nghĩa là tổng bình phương các sai lệch giữa giá trị thực tế q.sát được (Y i ) và giá trị tính theo hàm hồi qui mẫu ( ) là nhỏ nhất

Tức đường hồi qui mẫu với , thỏa mãn điều kiện (*) sẽ là đường thẳng “gần nhất” với tập hợp các điểm quan sát, do vậy nó được coi là đường thẳng “tốt nhất”,

“phù hợp nhất”.

1 1

Trang 5

Do Y i , X i (i = 1, 2, , n) đã biết, nên

Vì vậy ta cần tìm , sao cho:

2 i 2

1

i ˆ ˆ X Y

là hàm của ,

Trang 6

ˆ ,

ˆ ( f

0 ˆ

)

ˆ ,

ˆ ( f

2

2 1

1

2 1

n

1 i

n

1 i

i i

2 i 2

i 1

n

1 i

n

1 i

i i

2 1

Y X X

ˆ X

ˆ

Y X

ˆ ˆ

n

(2.6)

Trang 7

Hệ phương trình (2.6) gọi là hệ phương trình chuẩn.

Giải hệ p.tr này ta được:

2 2

i

n

1 i

i i

2

X n

X

Y X n Y

X ˆ

Trang 8

Có thể tính theo công thức:

Trong đó: x i = X i  ; y i = Y i 

X

ˆ Y

x

y

x ˆ

Trang 9

Thí dụ 2: :

Giả sử Y, X có q.hệ t.quan t.t Hãy ước lượng

hàm h.qui của Y theo X.

Bảng sau cho số liệu về mức chi tiêu (Y- đôla/tuần) và thu nhập (X- đôla/tuần) của một mẫu gồm 10 gia đình

Y i 70 85 90 95 110 115 120 140 155 150

X i 80 100 120 140 160 180 200 220 240 230

Trang 10

Biến giải thích là phi ng.n

Kỳ vọng toán của U i bằng 0, tức: E(U i /X i ) = 0

Các U i có p.sai bằng nhau

Không có t.quan giữa các U i , tức

cov(U i , U j ) = 0 (i j)

U i và X i không t.quan với nhau, tức

cov(U i , X i ) = 0

Trang 11

ĐỊNH LÝ GAUSS-MARKOV

Với các giả thiết 1-5 của MH hồi qui tt cổ điển, các ước lượng của PP OLS sẽ là các ước lượng tuyến tính,

không chệchcó p.sai nhỏ nhất.

Đối với hàm hai biến , tương ứng là các ước lượng t.tính, không chệch, có p.sai nhỏ nhất của  1 ,

2

1

ˆ ˆ 2

Trang 12

2 i

n

1 i

2 i

2 2

2

Trang 13

1 i

2 i i

Trang 14

-e i

Trang 15

R 2 - hệ số xác định (coefficient of determination):

Được sử dụng để đo mức độ phù hợp của mô hình

Trang 16

Với số liệu ơ û thí dụ 2:

Trong hàm hồi qui mẫu, biến X (thu nhập) giải thích được …… sự thay đổi của biến Y (chi tiêu)

R2 =

Yi 2 = TSS = ESS =

Trang 17

Hệ số tương quan r là số đo mức độ chặt chẽ của q.hệ tuyến tính giữa X và Y

Y Y

X X

Y Y

X

X r

i i

i i

Trang 18

y x

y

x r

Có thể chứng minh được:

Trong trường hợp này dấu cuả r trùng với dấu của ˆ 2

2

R

Trang 19

5- Phương sai và sai số chuẩn

của các ước lượng

2

1

2 1

i

x n

X

Trang 20

ˆ var(

Trang 21

Trong đó:  2 = var(U i )

2 được ước lượng bằng ước lượng không chệch

là sai số chuẩn

2

ˆ

2 n

e ˆ

n

1 i

2 i 2

Trang 22

Khoảng tin cậy của 1; 2

)

ˆ (

.

ˆ

2 2

ˆ

1 2

/

Trang 23

Trong đó t/2 là giá trị của ĐLNN T:

T T(n-2) thỏa ĐK:

P(|T|> t/2) =

/2 1- /2

Trang 24

Kiểm định giả thiết: H 0 : 2 = *; H 1 : 2  *

7.1 Phương pháp khoảng tin cậy (TD2)

Qui tắc quyết định:

Thiết lập khoảng tin cậy với độ tin cậy 1-

cho 2

Nếu * thuộc khoảng tin cậy này thì chấp nhận H 0 ngược lại thì bác bỏ.

Trang 25

7.2 Phương pháp mức ý nghĩa (TD2)

Kiểm định giả thiết: H 0 : 2 = *; H 1 :2  *

Tính: t = ( ˆ 2 - *)/s e ( ) ˆ 2

Qui tắc quyết định:

ª Với mức ý nghĩa , tra bảng tìm t/2

> Nếu t > t/2 thì bác bỏ giả thiết H 0

Trang 26

Để kiểm định giả thiết:

H 0 : j = 0; H 1 : j 0

áp dụng

áp dụng qui tắc kiểm định bằng p – value

ª Nếu p < thì bác bỏ giả thiết H 0

ª Nếu p   thì có thể chấp nhận giả thiết H 0

Trang 27

* H 0 : R 2 = 0; H 1 : R 2 0

F = R 2 (n-2)/(1-R 2 ) Với mức ý nghĩa , tra bảng (hoặc dùng hàm FINV) để tìm F(1; n-2).

* Nếu F > F(1; n-2) thì bác bỏ H 0 Tức hàm hồi qui phù hợp.

Trang 28

Phaân tích phöông sai

• Phân tích phương sai cho phép chúng ta đưa ra các phán đoán thống kê về độ

thích hợp của hàm hồi quy

• Bảng ANOVA

Trang 29

Dự báo GTTB của E(Y/X 0 ) là:

0 2

ˆ

0 2

/

Trang 30

2 i

2 0

2 0

x

X

X n

1 Yˆ

var

Dự báo g.trị cá biệt của Y

Giả sử X = X 0 , cần dự báo:

Dự báo khoảng của Y 0 với độ tin cậy 1- là:

Y 0 = 1 + 2 X 0 + U i

Trang 31

ˆ (

.

ˆ

00

2/

Y   e

)

ˆ var(

)

ˆ ( Y0 Y0 Y0 Y0

Y

Y

2

2 0

2 0

0

1 1

ˆ

Trang 32

Giải: Ta có: 0   ˆ 1   ˆ 2 X 0

= 24,45453 + 0,509091 100 = 75,3636

Thí dụ:

Với số liệu cho ở thí dụ 2, hãy dự báo giá trị trung bình và giá trị riêng biệt của chi tiêu cho tiêu dùng khi thu nhập ở mức 100 đôla/tuần với hệ số tin cậy 95%.

Ngày đăng: 28/06/2014, 04:20

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Bảng  sau  cho  số  liệu  về  mức  chi  tiêu  (Y- - Chuong 2-KTL-in pdf
ng sau cho số liệu về mức chi tiêu (Y- (Trang 9)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w