1. Trang chủ
  2. » Thể loại khác

Powerpoint bai giang docx

26 233 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 26
Dung lượng 362,73 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

 No Sound: Chọn âm thanh trình diễn On Mouse Click: Nhấp chuột để trình diễn  Automatically: Hẹn giờ trình diễn  Apply to All: Aùp cho tất cả các Slide  Apply to select Slide: Chỉ á

Trang 1

CHÖÔNG TRÌNH

POWERPOINT

1

Trang 2

I Home

1. New Slide(Thêm mới), Xóa, Chọn mẫu mơí

2. Một số định dạng

Menu

Trang 3

IV Animations(Trình diễn đối tượng)

1 Custom Animation: Tùy chọn trình diễn

 Add Effect: Chọn các kiểu trình diễn đối tượng

 Remove: Gỡ bỏ trình diễn

 Stat:Chọn click chuọt trình diễn

 Direction:Chọn hướng

 Speed: Tốc độ

 Content Placeholde(Hộp thoại Timing)

3

Trang 5

 No Sound: Chọn âm thanh trình diễn

 On Mouse Click: Nhấp chuột để trình diễn

 Automatically: Hẹn giờ trình diễn

 Apply to All: Aùp cho tất cả các Slide

 Apply to select Slide: Chỉ áp cho Slide chọn

5

Trang 6

V Slide Show: Trình Chiếu cho các Slide

1 From Beginning: Bắt đầu chiếu

2 From Current Slide: Chiếu Slide hiện hành

3 Custom Slide Show: Chọn phiên trình chiếu-Chọn nhóm

Slide trình chiếu

4 Setup Slide Show: Hộp thoaị Thiết lập setup để chọn kiểu

trình chiếu Slide.

Trang 8

Presented by q speaker(Full screen)

-Trình chiếu toàn màn hình

Browse by an individual:

-Trình chiếu mỗi trang bằng chuột hoặc phím

Browed at a kiosk(Full screen)

-Trình chiếu tự động lặp lại không cần người điều khiển

All: Trình chiếu tất cả các Slide

From… to: Trình chiếu chỉ định Slide

Custom Show: Cho phép chọn khi đã tạo Custom

Loop continuosly until “ESC” việc trình diễn lặp laị

liên tục cho đến khi nhấn ESC

Trang 9

Show Without narration

-Tạm thời tắt bắt cứ giọng thuyết minh nào đi kèm khi trình diễn

Show Without animation:

-Tạm thời không cho trình chiếu các slide có hiệu ứng hoạt hình đi kèm

Pen Color

-Chọn màu cho bút sử dụng đánh dấu khi trình chiếu(Chỉ dùng cho chế độ Prensented by

a speaker

Manually: Tự trình chiếu khi nhấn phím/Chuột

Using Timing if Present: Các Slide sẽ được điều khiển theo thời gian.

9

Trang 10

SỬ DỤNG ÂM THANH

PHIM ẢNH MINH HỌA

Trang 11

I. Chèn trực tiếp đoạn phim/âm thanh(nhạc)

-Insert\Movie hay Sound

.Movie from file: chèn phim ảnh từ file tùy ý từ điã

.Movie from clip Organizer: Chèn phim ảnh từ bộ thư viện Office

.Sound from file: chèn âm thanh hay đoạn nhạc từ file tùy ý từ điã

.Sound from clip Organizer: Chèn âm thanh từ bộ thư viện Office

-Khi chèn ra ta chọn Automatically hay When click

11

Trang 12

II Chèn phim/ nhạc thông qua Windows media

 B1:Chọn Office button\Powerpoint option\Show developer tab in

the Ribbon\Developer\More Control \ Ok

 B2:Vẽ lên vùng slide để cửa sổ phim

 B3: Nhấp chuột phải \ Properties

 B4:Tạo URL nhập đường dẫn, tên đoạn phim hay nhạc

Trang 13

KỸ THUẬT TRÌNH CHIẾU CÁC SLIDE

Trang 14

1. Tạo liên kết trong bài trình chiếu

B1: Quét chon văn bản cần liên kết

B2: Insert\Hyperlink\Bookmark

B3: Chọn tên slide hoặc Custom show liên kết

2. Tạo liên kết đến bài Powerpoint khác hay chương trình khác

B1: Quét chon văn bản cần liên kết

B2: Insert\action

.Hyperlink to: Chọn slide hay File cần liên kết

.Run program: Chọn chương trình cần liên kết

.Play sound: Chọn File âm thanh cần liên kết

Trang 15

4 Tạo nút lệnh Action Button

-Dùng để di chuyển giữa các slide hay thi hành một ứng dụng

 B1: Insert \Shape \ Action button

 B2: Chọn biểu tượng nút cần vẽ

Trang 16

5 Tạo Phiên trình chiếu(Chỉ định Slide trình chiếu)

 B1: Slide show \ Custom slide show

 B2: Hộp thọai

 New: tạo mới phiên

 Add: thêm slide vào phiên

 Edit: Chỉnh sữa

 Remove: xóa tên phiên

 B3: Ok

Trang 17

6 Tạo Thi hành Custom show

B1: Quét chon văn bản cần liên kết

B2: Insert \ Hyperlink \ Place in this Document

B3: Chọn tên Custom show liên kết.

-Show and Return : Để trình chiếu lặp lại.

17

Trang 18

7 Tạo triggers

 -Dùng để chỉ định đối tượng được trình chiếu

 B1: Sau khi tạo hiệu ứng cho đối tượng click vào hiệu ứng

chọn Timing

 B2: Chọn trigger \Chọn đối tượng vào hiệu ứng họat động

tại Start effect on click of

Trang 19

8 Đóng gói bài trình chiếu

 Powerpoint cung cấp cho ta công cụ Packge for CD

`giúp ta tạo một điĩa CD trình chiếu độc lập, nó đảm

nhiệm việc kèm theo các tập tin Font chữ , các tập tin

tham chiếu, âm thanh,…

19

Trang 20

9 Thao tác đóng gói

.B1: Office Button \ Publish\ Package for CD

.B2: Hộp thoại

.Nam the CD : Nhập tên CD

.Option

.View pakage: Trình chiếu không cần Powerpoint

.Linked File: kềm theo các tập tin

.Embedded true type Font: kèm tập tin Font

.Password

.Copy to CD: Tạo đĩa đóng gói

Trang 21

1. Nhấn F5 để trình chiếu các Slide

2. Để di chuyển nhanh ta nhân số thứ tự slide rồi nhấn phím enter

3. Ctr+P: Lấy cây bút màu ra, dùng chuột vẽ một đường gạch dưới hay khoanh tròn

những điểm quan trọng

4. Nhấn phím E: Xóa đường gạch dưới haykhoanh tròn

5. Nhấn ESC: cất cây bút màu đi

6. Nhấn Ctrl+H: Che dấu chuột

7. Nhấn phím =: Hiểm thị hay dấu chuôït

21

MỘT SỐ THAO TÁC TRONG TRÌNH CHIẾU

Trang 22

 Automatic Pointer: Là con trỏ mặc định trong trình chiếu slide Khi thiết lập tự động con trỏ sẽ

biến mất sau 15 phút.

 Con trỏ mũi tên(Arrow) luôn luôn hiển thị trong suốt quá trình trình chiếu Click chuọt phải vào

slide hiện hành(khi đang trình chiếu) chọn Pointer Option\Arrow

 Để có thể viết vào slide ngay cả lúc trình chiếu chúng ta đổi con trỏ thành hình dạng cái bút,

hoặc có thể chọn biểu tượng ở góc trái phía dưới màn hình trình chiếu.

 Thay đổi màu sắc bút: Nhấp phải chọn Ink Color từ Pointer Option.

CÁC TÙY CHỌN CON TRỎ

Trang 24

 Tìm theo từ khóa

 Tìm theo loại tập tin

 Tìm kiếm theo nội dung có địa chỉ liên kết

 Tìm kiếm trong loại tên miền mong muốn

 Tìm kiếm hiển thị trong tiêu đề

TÌM KIẾM TRÊN GOOGLE

Trang 25

 Mail Client?

 Webmail?

 Cách tạo tài khoản trong yahoo, Google mail(gmail.com)

 Phân biệt mục Cc và Bcc trong khi gửi mail?

 Nêu cách gửi mail có đính kèm tập tin

 Cho biết cách nhận tập tin đính kèm

 Cho biết một số trình duyệt web?

 Kể tên một số chương trình trò chuyện qua mạng mà bạn biết

25

HỘP THƯ ĐIỆN TỬ

Trang 26

 Vì sao phải tăng cường bảo mật kh truy cập internet.

 Dấu hiệu nhận biết của bạn khi máy bị lây nhiễm virus? Biện pháp khắc

phục?

 Kể tên một số chương trình diệt virus Miễn phí?

BẢO MẬT -VIRUS

Ngày đăng: 28/06/2014, 04:20

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w