1. Trang chủ
  2. » Kỹ Thuật - Công Nghệ

Thiết kế cầu bê tông cốt thép - Chương 12 pot

15 439 2
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 15
Dung lượng 498,1 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

*Các lӵc chính tác dөng lên gӕi cҫu bao gӗm: +Tҧi trӑng cӫa hoҥt tҧi... *Các chuyӇn vӏ cӫa gӕi cҫu gӗm:+ChuyӇn vӏ xoay: do hoҥt tҧi, lún không ÿӅu cӫa nӅn móng….. Cҩu tҥo chung cӫa Gӕi c

Trang 1

CHѬѪNG 12

G Ӕ I C Ҫ U

Trang 2

12.1.KHÁI NIӊM CHUNG Vӄ GӔI CҪU

+TruyӅn tҧi trӑng tӯ KCN ĺ kӃt cҩu phҫn dѭӟi

+Ĉҧm bҧo các chuyӇn vӏ tѭѫng ÿӕi (thҷng, xoay)

giӳa KCN và kӃt cҩu phҫn dѭӟi

*Các lӵc chính tác dөng lên gӕi cҫu bao gӗm:

+Tҧi trӑng cӫa hoҥt tҧi

Trang 3

*Các chuyӇn vӏ cӫa gӕi cҫu gӗm:

+ChuyӇn vӏ xoay: do hoҥt tҧi, lún không ÿӅu cӫa nӅn móng…

Cҩu tҥo chung cӫa

Gӕi cҫu

Bҧn thép

Ĉá tҧng

Gӕi cҫu KӃt cҩu nhӏp

Trang 4

II Các dҥng gӕi cҫu:

+Gӕi cӕ ÿӏnh: cho phép chuyӇn vӏ xoay

Sau ÿây là các loҥi gӕi thѭӡng ÿѭӧc sӱ dөng

1.Gӕi trѭӧt:

Cҩu tҥo bҵng cách cho mӝt

tҩm thép trѭӧt trên mӝt tҩm

khác ĺ chuyӇn vӏ dӑc

ĈӇ giҧm ma sát giӳa hai bҧn

thép thѭӡng dùng PTFE

(Poly Tetra Fluoro Ethylene)

hoһc Teflon…

Bҧn thép

Trang 5

2.Gӕi tiӃp tuyӃn:

30-50 mm

-Gӕi di ÿӝng: kӃt cҩu nhӏp giҧn ÿѫn, liên tөc, công

xôn…Lnhӏp = 8-18m, áp lӵc thҷng ÿӭng tác dөng lên gӕi

có thӇ ÿҥt ÿӃn 50 tҩn

-Gӕi cӕ ÿӏnh: chiӅu dài kӃt cҩu nhӏp có thӇ ÿҥt ÿӃn 60m

và có thӇ hѫn, áp lӵc thҷng ÿӭng tác dөng lên gӕi có

thӇ ÿҥt ÿӃn 300 tҩn

Trang 6

a) Gӕi cӕ ÿӏnh

b) G ӕi di ÿӝng

Trang 7

3.Gӕi con lăn:

*Phҥm vi áp dөng:

-Áp dөng vӟi hӋ thӕng dҫm liên tөc,

mút thӯa Lnhӏp = 30-70m, tѭѫng

ӭng vӟi phҧn lӵc gӕi 70-500 tҩn

-Khi áp lӵc tăng lên có thӇ tăng ÿѭӡng

kính con lăn, chiӅu cao con lăn, hoһc

sӕ con lăn …

Trang 8

a)Con lăn vát cҥnh

a)Con lăn tròn

Trang 9

Gӕi con lăn thép - Cҫu Tràng TiӅn (HuӃ)

Trang 10

ĈӇ tiӃt kiӋm thép con lăn có thӇ ÿѭӧc làm bҵng bê tông

cӕt thép nhѭ hình vӁ sau (Gӕi con lăn bê tông cӕt thép):

ChiӅu cao cӫa gӕi con lăn BTCT lӟn ĺ giҧm chiӅu cao

mӕ trө cҫu, sӱ dөng thuұn lӧi trong ÿiӅu kiӋn không

cung cҩp gӕi thép ÿúc Tuy vұy con lăn càng cao ĺ dӉ

mҩt әn ÿӏnh vӏ trí

Trang 11

4.Gӕi cao su:

Gӕi cao su ÿѭӧc chӃ tҥo tӯ nhӳng vұt liӋu ÿăn hӗi (cao

su tӵ nhiín hoһc nhđn tҥo).Nó ÿҧm bҧo chuyӇn vӏ thҷng

vă chuyӇn vӏ xoay nhӡ biӃn dҥng cӫa vұt liӋu ÿăn hӗi

Mặt trượt PTFE

Tấm cao su-Thép Đá tảng

Cao su Thép tăng cường

Tấm đế

Mặt thép không gỉ

Cҩu tҥo gӕi cao su-Thĩp Cҩu tҥo gӕi cҫu bҵng Cao su - Thĩp

Trang 12

+Do tính chҩt vұt liӋu ÿàn hӗi là mӅm khi trѭӧt nhѭng

rҩt cӭng khi chӕng lҥi sӵ thay ÿәi thӇ tích Dѭӟi tác

dөng cӫa tҧi trӑng nén ĺ gӕi bӏ nӣ hông ĈӇ chӏu ÿѭӧc

tҧi trӑng lӟn mà không bӏ biӃn dҥng quá mӭc ĺ các tҩm thép ÿѭӧc sӱ dөng ÿӇ ngăn cҧn sӵ nӣ hông

5-25 mm

+Tӯ ÿӏnh hѭӟng này ÿã phát triӇn mӝt vài kiӇu tҩm gӕi

phҷng cao su ÿѫn giҧn, có cӕt sӧi thuӹ tinh, cӕt vҧi

cotton và gӕi cao su thép tăng cѭӡng

Trang 13

*Ѭu ÿiӇm:

- Các loҥi gӕi cao su – thép nhiӅu lӟp ÿӅu có ѭu ÿiӇm có

thӇ chҩp nhұn tҧi trӑng và chuyӇn vӏ vѭӧt quá giá trӏ

thiӃt kӃ lӟn nhҩt

- NӃu chӃ tҥo không ÿҧm bҧo (lѭu hoá cao su không tӕt, không ÿӫ thép tăng cѭӡng, không ÿӫ kích thѭӟc….) ĺ nhanh chóng bӏ hѭ hӓng ĺ gӕi biӃn dҥng không ÿӅu

gây ra ӭng suҩt phө trong kӃt cҩu nhӏp ĺ sӱa chӳa

phҧi kích dҫm lên rҩt khó khăn và tӕn kém

Trang 14

*Phҥm vi áp dөng:

-Rҩt phә biӃn Khҧ năng chӏu tҧi trӑng thҷng ÿӭng :

15-700 tҩn, chuyӇn vӏ dӑc lӟn nhҩt tӯ 4-69 mm

-Có thӇ áp dөng cho kӃt cҩu nhӏp bӕ trí trên ÿӝ dӕc

thông qua sӱ dөng gӕi cҫu có mһt nghiên vói ÿӝ dӕc lӟn

nhҩt 6% - 8%

- Ĉӕi vӟi cҫu cong có thӇ sӱ dөng gӕi cao su phía trên

có hình cҫu (có tính chҩt làm viӋc theo mӑi hѭӟng nhѭ nhau)

-Các cҫu lӟn và hiӋn ÿҥi thѭӡng hay áp dөng gӕi chұu

nhѭ hình vӁ sau:

Trang 15

-Các cҫu lӟn và hiӋn ÿҥi thѭӡng hay áp dөng gӕi chұu

nhѭ hình vӁ sau:

Chi tiӃt Gӕi chұu

Ngày đăng: 28/06/2014, 03:20

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w