E là năng lượng cơ bản đo ánh sángng c a h tủa ánh sáng trong và giữa các môi trường ại lượng cơ bản đo ánh sángp là đ ng lột số loại đèn khác ượng cơ bản đo ánh sángng c a h tủa ánh sán
Trang 1B CÔNG TH Ộ CÔNG THƯƠNG ƯƠNG NG
TR ƯỜNG ĐẠI HỌC CÔNG NGHIỆP TP HỒ CHÍ MINH NG Đ I H C CÔNG NGHI P TP H CHÍ MINH ẠI HỌC CÔNG NGHIỆP TP HỒ CHÍ MINH ỌC CÔNG NGHIỆP TP HỒ CHÍ MINH ỆP TP HỒ CHÍ MINH Ồ CHÍ MINH
KHOA CÔNG NGH ĐI N T ỆP TP HỒ CHÍ MINH ỆP TP HỒ CHÍ MINH Ử
H C PH N: 111200604 ỌC CÔNG NGHIỆP TP HỒ CHÍ MINH ẦN: 111200604 MSSV: 10244441
Tp.HCM… ngày….tháng 10 năm 2011
Trang 2MỤC LỤC
A ÁNH SÁNG , CÁC ĐẠI LƯỢNG CƠ BẢN ĐO ÁNH SÁNG 4
1 Ánh sáng 4
2 Các đ i lại lượng cơ bản đo ánh sáng ượng cơ bản đo ánh sángng c b n đo ánh sángơ bản đo ánh sáng ản đo ánh sáng 7
B CÁC LO I NGU N SÁNG,CÁC LO I ĐÈN CHI U SÁNGẠI NGUỒN SÁNG,CÁC LOẠI ĐÈN CHIẾU SÁNG ỒN SÁNG,CÁC LOẠI ĐÈN CHIẾU SÁNG ẠI NGUỒN SÁNG,CÁC LOẠI ĐÈN CHIẾU SÁNG ẾU SÁNG 7
1 Ngu n sángồn sáng 7
2 Các lo i đèn chi u sangại lượng cơ bản đo ánh sáng ếu sang 8
ĐÈN SỢI ĐỐT 9
LED 10
ĐÈN PHÓNG ĐI NỆN 12
13
Đèn huỳnh quang 17
ĐÈN COMPACT 18
ĐÈN THUỶ NGÂN: 18
BÓNG ĐÈN NATRI 19
BÓNG ĐÈN METAL HALIDE 19
3 Ngoài ra còn m t s lo i đèn khácột số loại đèn khác ố loại đèn khác ại lượng cơ bản đo ánh sáng 19
BÓNG ĐÈN CAO ÁP SON tiêu chuẩn 20
BÓNG ĐÈN SON trắng 20
ĐÈN CẢM ỨNG 20
ĐÈN LASER 21
C NGUYÊN LÍ HO T Đ NG C A ĐÈNẠI NGUỒN SÁNG,CÁC LOẠI ĐÈN CHIẾU SÁNG ỘNG CỦA ĐÈN ỦA ĐÈN 22
ĐÈN HALOGEN 22
ĐÈN LED 23
ĐÈN HUỲNH QUANG 23
ĐÈN TH Y NGÂNỦA ĐÈN 26
D CÁC S Đ ĐI U KHI N ĐÈN 1 V TRÍ , 2 V TRÍ , 3 V TRÍƠ ĐỒ ĐIỀU KHIỂN ĐÈN 1 VỊ TRÍ , 2 VỊ TRÍ , 3 VỊ TRÍ ỒN SÁNG,CÁC LOẠI ĐÈN CHIẾU SÁNG ỀU KHIỂN ĐÈN 1 VỊ TRÍ , 2 VỊ TRÍ , 3 VỊ TRÍ ỂN ĐÈN 1 VỊ TRÍ , 2 VỊ TRÍ , 3 VỊ TRÍ Ị TRÍ , 2 VỊ TRÍ , 3 VỊ TRÍ Ị TRÍ , 2 VỊ TRÍ , 3 VỊ TRÍ Ị TRÍ , 2 VỊ TRÍ , 3 VỊ TRÍ 26
Trang 3NH N XÉT C A GIÁO VIÊN HẬN XÉT CỦA GIÁO VIÊN HƯỚNG DẪN ỦA ĐÈN ƯỚNG DẪNNG D NẪN
Trang 4
-A ÁNH SÁNG , CÁC ĐẠI LƯỢNG CƠ BẢN ĐO ÁNH SÁNG
1 Ánh sáng
Ánh sáng là t ph thông dùng đ ch cácừ phổ thông dùng để chỉ các ổ thông dùng để chỉ các ể chỉ các ỉ các b c x đi n tức xạ điện từ ại lượng cơ bản đo ánh sáng ện từ ừ phổ thông dùng để chỉ các có bước sóngc sóng n m trong vùngằm trong vùng quangphổ thông dùng để chỉ các nhìn th y đấy được bằng mắt thường (tức là từ khoảng 400 ượng cơ bản đo ánh sángc b ng m t thằm trong vùng ắt thường (tức là từ khoảng 400 ường (tức là từ khoảng 400ng (t c là t kho ng 400ức xạ điện từ ừ phổ thông dùng để chỉ các ản đo ánh sáng nm đ n 700 nm) Gi ng nh m iếu sang ố loại đèn khác ư ọi
b c x đi n t , ánh sáng có th đức xạ điện từ ại lượng cơ bản đo ánh sáng ện từ ừ phổ thông dùng để chỉ các ể chỉ các ượng cơ bản đo ánh sángc mô t nh nh ng đ tản đo ánh sáng ư ững đợt ợng cơ bản đo ánh sáng sóng h tại lượng cơ bản đo ánh sáng chuy n đ ng g iể chỉ các ột số loại đèn khác ọi
là photon Ánh sáng do M t Tr iặt Trời ờng (tức là từ khoảng 400 t o ra còn đại lượng cơ bản đo ánh sáng ượng cơ bản đo ánh sángc g i làọi ánh n ngắt thường (tức là từ khoảng 400 (hay còn g i là ánh sángọi
tr ng bao g m nhi u ánh sáng đ n s c bi n thiên liên t c t đ đ n tím); ánh sángắt thường (tức là từ khoảng 400 ồn sáng & ơ bản đo ánh sáng ắt thường (tức là từ khoảng 400 ếu sang ục từ đỏ đến tím); ánh sáng ừ phổ thông dùng để chỉ các ỏ đến tím); ánh sáng ếu sang M tặt TrờiTrăng mà chúng ta th y đấy được bằng mắt thường (tức là từ khoảng 400 ượng cơ bản đo ánh sángc g i làọi ánh trăng th c t là ánh sáng do m t tr i chi u t i m tực tế là ánh sáng do mặt trời chiếu tới mặt ếu sang ặt Trời ờng (tức là từ khoảng 400 ếu sang ớc sóng ặt Trờitrăng ph n x đi t i m t ngản đo ánh sáng ại lượng cơ bản đo ánh sáng ớc sóng ắt thường (tức là từ khoảng 400 ường (tức là từ khoảng 400i; do đèn t o ra còn đại lượng cơ bản đo ánh sáng ượng cơ bản đo ánh sángc g i làọi ánh đèn; do các loài v tật phát ra
g i làọi ánh sáng sinh h cọi
"Ánh sáng l nh" là ánh sáng cóại lượng cơ bản đo ánh sáng bước sóngc sóng t p trung g n vùngật ần vùng quang phổ thông dùng để chỉ các tím "Ánh sángnóng" là ánh sáng có bước sóngc sóng n m g n vùngằm trong vùng ần vùng đỏ đến tím); ánh sáng Ánh sáng cóquang phổ thông dùng để chỉ các tr i đ u t đ đ nản đo ánh sáng & ừ phổ thông dùng để chỉ các ỏ đến tím); ánh sáng ếu sangtím là ánh sáng tr ngắt thường (tức là từ khoảng 400 ; còn ánh sáng có bước sóngc sóng t p trung t i vùng quang ph r t h p g i làật ại lượng cơ bản đo ánh sáng ổ thông dùng để chỉ các ấy được bằng mắt thường (tức là từ khoảng 400 ẹp gọi là ọi
"ánh sáng đ n s c".ơ bản đo ánh sáng ắt thường (tức là từ khoảng 400
Môn h c nghiên c u s lan truy n và các tính ch t c a ánh sáng trong và gi a các môi trọi ức xạ điện từ ực tế là ánh sáng do mặt trời chiếu tới mặt & ấy được bằng mắt thường (tức là từ khoảng 400 ủa ánh sáng trong và giữa các môi trường ững đợt ường (tức là từ khoảng 400ngkhác nhau g i làọi quang h cọi
V n t c trong chân không ận tốc trong chân không ốc trong chân không
Trong chân không, các thí nghi m đã ch ng t ánh sáng nói riêng, hay các b c x đi n t nóiện từ ức xạ điện từ ỏ đến tím); ánh sáng ức xạ điện từ ại lượng cơ bản đo ánh sáng ện từ ừ phổ thông dùng để chỉ cácchung, đi v i v n t c không thay đ i, thớc sóng ật ố loại đèn khác ổ thông dùng để chỉ các ường (tức là từ khoảng 400ng đượng cơ bản đo ánh sángc ký hi u là c = 299.792.458 m/s, th m chíện từ ậtkhông ph thu c vào h quy chi u Hi n tục từ đỏ đến tím); ánh sáng ột số loại đèn khác ện từ ếu sang ện từ ượng cơ bản đo ánh sángng này đã thay đ i nhi u quan đi m v c h cổ thông dùng để chỉ các & ể chỉ các & ơ bản đo ánh sáng ọi
c đi n c a Isaac Newton và thúc đ y Albert Einstein tìm ra lý thuy t tổ thông dùng để chỉ các ể chỉ các ủa ánh sáng trong và giữa các môi trường ẩy Albert Einstein tìm ra lý thuyết tương đối ếu sang ươ bản đo ánh sángng đ i.ố loại đèn khác
năng lượng cơ bản đo ánh sángng c a m t h t photon có bủa ánh sáng trong và giữa các môi trường ột số loại đèn khác ại lượng cơ bản đo ánh sáng ước sóngc sóng là hc/ , v i h là h ng s Planck và c là t c đλ là hc/λ, với h là hằng số Planck và c là tốc độ λ là hc/λ, với h là hằng số Planck và c là tốc độ ớc sóng ằm trong vùng ố loại đèn khác ố loại đèn khác ột số loại đèn khácánh sáng trong chân không Photon không có kh i lố loại đèn khác ượng cơ bản đo ánh sángng ngh , do đó đ ng lỉ các ột số loại đèn khác ượng cơ bản đo ánh sángng c a h tủa ánh sáng trong và giữa các môi trường ại lượng cơ bản đo ánh sángphoton b ng năng lằm trong vùng ượng cơ bản đo ánh sángng c a nó chia cho t c đ ánh sáng, h/ Tính toán trên thu đủa ánh sáng trong và giữa các môi trường ố loại đèn khác ột số loại đèn khác λ là hc/λ, với h là hằng số Planck và c là tốc độ ượng cơ bản đo ánh sáng ừ phổ thông dùng để chỉ cácc tcông th c c a thuy t tức xạ điện từ ủa ánh sáng trong và giữa các môi trường ếu sang ươ bản đo ánh sángng đ i:ố loại đèn khác
E2-p2c2 = m02c4
v i:ớc sóng
Trang 5E là năng lượng cơ bản đo ánh sángng c a h tủa ánh sáng trong và giữa các môi trường ại lượng cơ bản đo ánh sáng
p là đ ng lột số loại đèn khác ượng cơ bản đo ánh sángng c a h tủa ánh sáng trong và giữa các môi trường ại lượng cơ bản đo ánh sáng
m0 là kh i lố loại đèn khác ượng cơ bản đo ánh sángng nghỉ các
t ương tác với vật chất ng tác v i v t ch t ới vật chất ận tốc trong chân không ất
V i m t ng ới mắt người ắt người ười i
Đ h p th ánh sáng theo bột số loại đèn khác ấy được bằng mắt thường (tức là từ khoảng 400 ục từ đỏ đến tím); ánh sáng ước sóngc sóng c a ba t bào th n kinh hình nón (các đủa ánh sáng trong và giữa các môi trường ếu sang ần vùng ường (tức là từ khoảng 400ng màu) và c aủa ánh sáng trong và giữa các môi trường
t bào c m th ánh sáng y u (đếu sang ản đo ánh sáng ục từ đỏ đến tím); ánh sáng ếu sang ường (tức là từ khoảng 400ng g ch) m t ngại lượng cơ bản đo ánh sáng ở mắt người ắt thường (tức là từ khoảng 400 ường (tức là từ khoảng 400i
Các dao đ ng c a đi n trột số loại đèn khác ủa ánh sáng trong và giữa các môi trường ện từ ường (tức là từ khoảng 400ng trong ánh sáng tác đ ng m nh đ n các t bào c m th ánh sángột số loại đèn khác ại lượng cơ bản đo ánh sáng ếu sang ếu sang ản đo ánh sáng ục từ đỏ đến tím); ánh sángtrong m t ngắt thường (tức là từ khoảng 400 ường (tức là từ khoảng 400i Có 3 lo i t bào c m th ánh sáng trong m t ngại lượng cơ bản đo ánh sáng ếu sang ản đo ánh sáng ục từ đỏ đến tím); ánh sáng ắt thường (tức là từ khoảng 400 ường (tức là từ khoảng 400i, c m nh n 3 vùng quangản đo ánh sáng ật
ph khác nhau (t c ba màu s c khác nhau) S k t h p cùng lúc 3 tín hi u t 3 lo i t bào nàyổ thông dùng để chỉ các ức xạ điện từ ắt thường (tức là từ khoảng 400 ực tế là ánh sáng do mặt trời chiếu tới mặt ếu sang ợng cơ bản đo ánh sáng ện từ ừ phổ thông dùng để chỉ các ại lượng cơ bản đo ánh sáng ếu sang
t o nên nh ng c m giác màu s c phong phú Đ t o ra hình nh màu trên màn hình, ngại lượng cơ bản đo ánh sáng ững đợt ản đo ánh sáng ắt thường (tức là từ khoảng 400 ể chỉ các ại lượng cơ bản đo ánh sáng ản đo ánh sáng ường (tức là từ khoảng 400i tacũng s d ng 3 lo i đèn phát sáng 3 vùng quang ph nh y c m c a ng1 ục từ đỏ đến tím); ánh sáng ại lượng cơ bản đo ánh sáng ở mắt người ổ thông dùng để chỉ các ại lượng cơ bản đo ánh sáng ản đo ánh sáng ủa ánh sáng trong và giữa các môi trường ường (tức là từ khoảng 400i (xem ph i màuố loại đèn khácphát x ).ại lượng cơ bản đo ánh sáng
T bào c m giác màu đ và màu l c có ph h p th r t g n nhau, do v y m t ngếu sang ản đo ánh sáng ỏ đến tím); ánh sáng ục từ đỏ đến tím); ánh sáng ổ thông dùng để chỉ các ấy được bằng mắt thường (tức là từ khoảng 400 ục từ đỏ đến tím); ánh sáng ấy được bằng mắt thường (tức là từ khoảng 400 ần vùng ật ắt thường (tức là từ khoảng 400 ường (tức là từ khoảng 400i phân bi tện từ
đượng cơ bản đo ánh sáng ấy được bằng mắt thường (tức là từ khoảng 400c r t nhi u màu n m gi a màu đ và l c (màu vàng, màu da cam, xanh nõn chu i, ) T& ằm trong vùng ững đợt ỏ đến tím); ánh sáng ục từ đỏ đến tím); ánh sáng ố loại đèn khác ếu sangbào c m giác màu l c và màu lam có ph h p th n m xa nhau, nên m t ngản đo ánh sáng ục từ đỏ đến tím); ánh sáng ổ thông dùng để chỉ các ấy được bằng mắt thường (tức là từ khoảng 400 ục từ đỏ đến tím); ánh sáng ằm trong vùng ắt thường (tức là từ khoảng 400 ường (tức là từ khoảng 400i phân bi t v cácện từ &màu xanh không t t Trong ti ng Vi t, t "xanh" đôi khi h i m h - v a mang nghĩa xanh l cố loại đèn khác ếu sang ện từ ừ phổ thông dùng để chỉ các ơ bản đo ánh sáng ơ bản đo ánh sáng ồn sáng ừ phổ thông dùng để chỉ các ục từ đỏ đến tím); ánh sáng
v a mang nghĩa xanh lam.ừ phổ thông dùng để chỉ các
Võng m c ngại lượng cơ bản đo ánh sáng ường (tức là từ khoảng 400i đượng cơ bản đo ánh sángc chia làm 2 l p (xét v m t ch c năng) g m l p t bào c m nh n ánhớc sóng & ặt Trời ức xạ điện từ ồn sáng ớc sóng ếu sang ản đo ánh sáng ậtsáng và l p t bào d n truy n xung th n kinh đi n th Trong y h c, ngớc sóng ếu sang 2 & ần vùng ện từ ếu sang ọi ường (tức là từ khoảng 400i ta còn phân võng
m c thành 10 l p theo c u trúc gi i ph u mô h c và hình thái c a nó.ại lượng cơ bản đo ánh sáng ớc sóng ấy được bằng mắt thường (tức là từ khoảng 400 ản đo ánh sáng 2 ọi ủa ánh sáng trong và giữa các môi trường
V t bào h c, võng m c ng& ếu sang ọi ại lượng cơ bản đo ánh sáng ường (tức là từ khoảng 400i ch có 2 lo i t bào: t bào g y và t bào nón T bào g y cóỉ các ại lượng cơ bản đo ánh sáng ếu sang ếu sang ật ếu sang ếu sang ật
ch c năng xác đ nh v c u trúc, hình th v t, nh ng hình nh trong t i T bào nón có ch cức xạ điện từ 3 & ấy được bằng mắt thường (tức là từ khoảng 400 ể chỉ các ật ững đợt ản đo ánh sáng ố loại đèn khác ếu sang ức xạ điện từnăng xác đ nh rõ v màu s c, đ s c nét Trong đó, t bào nón l i đ3 & ắt thường (tức là từ khoảng 400 ột số loại đèn khác ắt thường (tức là từ khoảng 400 ếu sang ại lượng cơ bản đo ánh sáng ượng cơ bản đo ánh sángc phân thành 3 lo i, nh nại lượng cơ bản đo ánh sáng ật
c m màu s c ánh sáng tản đo ánh sáng ắt thường (tức là từ khoảng 400 ươ bản đo ánh sángng ng v i 3 vùng quang ph khác nhauức xạ điện từ ớc sóng ổ thông dùng để chỉ các
Cường (tức là từ khoảng 400ng đ sáng theo bột số loại đèn khác ước sóngc sóng c a b c x đi n t M t Tr i ngay ngoài khí quy n Trái Đ tủa ánh sáng trong và giữa các môi trường ức xạ điện từ ại lượng cơ bản đo ánh sáng ện từ ừ phổ thông dùng để chỉ các ặt Trời ờng (tức là từ khoảng 400 ể chỉ các ấy được bằng mắt thường (tức là từ khoảng 400Các sinh v t khác con ngật ường (tức là từ khoảng 400i có th c m th để chỉ các ản đo ánh sáng ục từ đỏ đến tím); ánh sáng ượng cơ bản đo ánh sángc nhi u màu h n (chim 4 màu g c) ho c ít màu& ơ bản đo ánh sáng ố loại đèn khác ặt Trời
h n (bò 2 màu g c) và nh ng vùng quang ph khác (ong c m nh n đơ bản đo ánh sáng ố loại đèn khác ở mắt người ững đợt ổ thông dùng để chỉ các ản đo ánh sáng ật ượng cơ bản đo ánh sángc vùng t ngo i).1 ại lượng cơ bản đo ánh sáng
V i m t các sinh v t ới mắt người ắt người ật
H u h t m t c a các sinh v t nh y c m v i b c x đi n t có bần vùng ếu sang ắt thường (tức là từ khoảng 400 ủa ánh sáng trong và giữa các môi trường ật ại lượng cơ bản đo ánh sáng ản đo ánh sáng ớc sóng ức xạ điện từ ại lượng cơ bản đo ánh sáng ện từ ừ phổ thông dùng để chỉ các ước sóngc sóng n m trong kho ng tằm trong vùng ản đo ánh sáng ừ phổ thông dùng để chỉ các
300 nm đ n 1200 nm Kho ng bếu sang ản đo ánh sáng ước sóngc sóng này trùng kh p v i vùng phát x có cớc sóng ớc sóng ại lượng cơ bản đo ánh sáng ường (tức là từ khoảng 400ng đ m nhột số loại đèn khác ại lượng cơ bản đo ánh sáng
nh t c a M t Tr i Nh v y có th suy lu n là vi c các loài v t trên Trái Đ t đã ti n hoá đ thuấy được bằng mắt thường (tức là từ khoảng 400 ủa ánh sáng trong và giữa các môi trường ặt Trời ờng (tức là từ khoảng 400 ư ật ể chỉ các ật ện từ ật ấy được bằng mắt thường (tức là từ khoảng 400 ếu sang ể chỉ các
Trang 6nh n vùng b c x t nhiên m nh nh t đem l i l i th sinh t n cho chúng Không h ng u nhiênật ức xạ điện từ ại lượng cơ bản đo ánh sáng ực tế là ánh sáng do mặt trời chiếu tới mặt ại lượng cơ bản đo ánh sáng ấy được bằng mắt thường (tức là từ khoảng 400 ại lượng cơ bản đo ánh sáng ợng cơ bản đo ánh sáng ếu sang ồn sáng & 2
mà bước sóngc sóng ánh sáng (vùng quang ph m t ngổ thông dùng để chỉ các ắt thường (tức là từ khoảng 400 ường (tức là từ khoảng 400i nhìn đượng cơ bản đo ánh sángc) cũng trùng vào khu v c b c xực tế là ánh sáng do mặt trời chiếu tới mặt ức xạ điện từ ại lượng cơ bản đo ánh sáng
m nh này.ại lượng cơ bản đo ánh sáng
Trong l ch s khám phá, đã có nhi u lý thuy t đ gi i thích các hi n t3 1 & ếu sang ể chỉ các ản đo ánh sáng ện từ ượng cơ bản đo ánh sángng t nhiên liên quanực tế là ánh sáng do mặt trời chiếu tới mặt
đ n ánh sáng Dếu sang ước sóngi đây trình bày các lý thuy t quan tr ng, theo trình t l ch s ếu sang ọi ực tế là ánh sáng do mặt trời chiếu tới mặt 3 1
Lý thuy t h t ánh sáng, đếu sang ại lượng cơ bản đo ánh sáng ượng cơ bản đo ánh sángc Isaac Newton đ a ra, cho r ng dòng ánh sáng là dòng di chuy nư ằm trong vùng ể chỉ các
c a các h t v t ch t Lý thuy t này gi i thích đủa ánh sáng trong và giữa các môi trường ại lượng cơ bản đo ánh sáng ật ấy được bằng mắt thường (tức là từ khoảng 400 ếu sang ản đo ánh sáng ượng cơ bản đo ánh sángc hi n tện từ ượng cơ bản đo ánh sángng ph n x và m t s tính ch tản đo ánh sáng ại lượng cơ bản đo ánh sáng ột số loại đèn khác ố loại đèn khác ấy được bằng mắt thường (tức là từ khoảng 400khác c a ánh sáng; tuy nhiên không gi i thích đủa ánh sáng trong và giữa các môi trường ản đo ánh sáng ượng cơ bản đo ánh sángc nhi u hi n t& ện từ ượng cơ bản đo ánh sángng nh giao thoa, nhi u xư ễu xạ ại lượng cơ bản đo ánh sángmang tính ch t sóng.ấy được bằng mắt thường (tức là từ khoảng 400
Lý thuy t sóng ánh sáng, đếu sang ượng cơ bản đo ánh sángc Christiaan Huygens đ a ra, cho r ng dòng ánh sáng là s lanư ằm trong vùng ực tế là ánh sáng do mặt trời chiếu tới mặttruy n c a sóng Lý thuy t này gi i thích đ& ủa ánh sáng trong và giữa các môi trường ếu sang ản đo ánh sáng ượng cơ bản đo ánh sángc nhi u hi n t& ện từ ượng cơ bản đo ánh sángng mang tính ch t sóng c a ánhấy được bằng mắt thường (tức là từ khoảng 400 ủa ánh sáng trong và giữa các môi trườngsáng nh giao thoa, nhi u x ; đ ng th i gi i thích t t hi n tư ễu xạ ại lượng cơ bản đo ánh sáng ồn sáng ờng (tức là từ khoảng 400 ản đo ánh sáng ố loại đèn khác ện từ ượng cơ bản đo ánh sángng khúc x và ph n x ại lượng cơ bản đo ánh sáng ản đo ánh sáng ại lượng cơ bản đo ánh sáng
Lý thuy t sóng và lý thuy t h t ánh sáng ra đ i cùng th i đi m, th k 17 và đã gây ra cu cếu sang ếu sang ại lượng cơ bản đo ánh sáng ờng (tức là từ khoảng 400 ờng (tức là từ khoảng 400 ể chỉ các ếu sang ỷ 17 và đã gây ra cuộc ột số loại đèn kháctranh lu n l n gi a hai trật ớc sóng ững đợt ường (tức là từ khoảng 400ng phái
Năm 1817, Thomas Young đ xu t r ng sóng ánh sáng là sóng ngang, ch không ph i sóng d c.& ấy được bằng mắt thường (tức là từ khoảng 400 ằm trong vùng ức xạ điện từ ản đo ánh sáng ọiChúng dao đ ng vuông góc v i hột số loại đèn khác ớc sóng ước sóngng truy n, ch không theo h& ức xạ điện từ ước sóngng truy n, nh đ i v i sóng& ư ố loại đèn khác ớc sóngâm
Sau khi lý thuy t sóng và lý thuy t h t ra đ i, lý thuy t đi n t c a James Clerk Maxwell nămếu sang ếu sang ại lượng cơ bản đo ánh sáng ờng (tức là từ khoảng 400 ếu sang ện từ ừ phổ thông dùng để chỉ các ủa ánh sáng trong và giữa các môi trường
1865, kh ng đ nh l i l n n a tính ch t sóng c a ánh sáng Đ c bi t, lý thuy t này k t n i các6 3 ại lượng cơ bản đo ánh sáng ần vùng ững đợt ấy được bằng mắt thường (tức là từ khoảng 400 ủa ánh sáng trong và giữa các môi trường ặt Trời ện từ ếu sang ếu sang ố loại đèn khác
hi n tện từ ượng cơ bản đo ánh sángng quang h c v i các hi n tọi ớc sóng ện từ ượng cơ bản đo ánh sángng đi n t h c, cho th y ánh sáng ch là m t trện từ ừ phổ thông dùng để chỉ các ọi ấy được bằng mắt thường (tức là từ khoảng 400 ỉ các ột số loại đèn khác ường (tức là từ khoảng 400ng h pợng cơ bản đo ánh sángriêng c a sóng đi n t ủa ánh sáng trong và giữa các môi trường ện từ ừ phổ thông dùng để chỉ các
Các thí nghi m sau này v sóng đi n t , nh c a Heinrich Rudolf Hertz năm 1887, đ u kh ngện từ & ện từ ừ phổ thông dùng để chỉ các ư ủa ánh sáng trong và giữa các môi trường & 6
đ nh tính chính xác c a lý thuy t c a Maxwell.3 ủa ánh sáng trong và giữa các môi trường ếu sang ủa ánh sáng trong và giữa các môi trường
Sau thành công c a lý thuy t đi n t , khái ni m r ng ánh sáng lan truy n nh các sóng đã đủa ánh sáng trong và giữa các môi trường ếu sang ện từ ừ phổ thông dùng để chỉ các ện từ ằm trong vùng & ư ượng cơ bản đo ánh sángc
ch p nh n r ng rãi Các hi u bi t v sóng c h c, nh âm thanh, c a c h c c đi n, đã d n cácấy được bằng mắt thường (tức là từ khoảng 400 ật ột số loại đèn khác ể chỉ các ếu sang & ơ bản đo ánh sáng ọi ư ủa ánh sáng trong và giữa các môi trường ơ bản đo ánh sáng ọi ổ thông dùng để chỉ các ể chỉ các 2nhà khoa h c đ n gi thuy t r ng sóng ánh sáng lan truy n nh sóng c h c trong môi trọi ếu sang ản đo ánh sáng ếu sang ằm trong vùng & ư ơ bản đo ánh sáng ọi ường (tức là từ khoảng 400ng
gi đ nh ête, tràn ng p kh p vũ tr , nh ng có đ c ng cao h n c kim cản đo ánh sáng 3 ật ắt thường (tức là từ khoảng 400 ục từ đỏ đến tím); ánh sáng ư ột số loại đèn khác ức xạ điện từ ơ bản đo ánh sáng ản đo ánh sáng ươ bản đo ánh sángng
Cu i th k 19, đ u th k 20, nhi u thí nghi m tìm ki m s t n t i c a ête, nh thí nghi mố loại đèn khác ếu sang ỷ 17 và đã gây ra cuộc ần vùng ếu sang ỷ 17 và đã gây ra cuộc & ện từ ếu sang ực tế là ánh sáng do mặt trời chiếu tới mặt ồn sáng ại lượng cơ bản đo ánh sáng ủa ánh sáng trong và giữa các môi trường ư ện từMichelson-Morley, đã th t b i, cùng lúc chúng cho th y t c đ ánh sáng là h ng s không phấy được bằng mắt thường (tức là từ khoảng 400 ại lượng cơ bản đo ánh sáng ấy được bằng mắt thường (tức là từ khoảng 400 ố loại đèn khác ột số loại đèn khác ằm trong vùng ố loại đèn khác ục từ đỏ đến tím); ánh sángthu c h quy chi u; do đó không th t n t i môi trột số loại đèn khác ện từ ếu sang ể chỉ các ồn sáng ại lượng cơ bản đo ánh sáng ường (tức là từ khoảng 400ng lan truy n c đ nh ki u ête.& ố loại đèn khác 3 ể chỉ các
Thuy t tếu sang ươ bản đo ánh sángng đ i c a Albert Einstein ra đ i, 1905, v i m c đích ban đ u là gi i thích hi nố loại đèn khác ủa ánh sáng trong và giữa các môi trường ờng (tức là từ khoảng 400 ớc sóng ục từ đỏ đến tím); ánh sáng ần vùng ản đo ánh sáng ện từ
tượng cơ bản đo ánh sángng v n t c ánh sáng không ph thu c h quy chi u và s không t n t i c a môi trật ố loại đèn khác ục từ đỏ đến tím); ánh sáng ột số loại đèn khác ện từ ếu sang ực tế là ánh sáng do mặt trời chiếu tới mặt ồn sáng ại lượng cơ bản đo ánh sáng ủa ánh sáng trong và giữa các môi trường ường (tức là từ khoảng 400ng ête,
b ng cách thay đ i ràng bu c c a c h c c đi n.ằm trong vùng ổ thông dùng để chỉ các ột số loại đèn khác ủa ánh sáng trong và giữa các môi trường ơ bản đo ánh sáng ọi ổ thông dùng để chỉ các ể chỉ các
Trang 7Trong lý thuy t tếu sang ươ bản đo ánh sángng đ i h p, các tiên đ c a c h c đố loại đèn khác ẹp gọi là & ủa ánh sáng trong và giữa các môi trường ơ bản đo ánh sáng ọi ượng cơ bản đo ánh sángc thay đ i, đ đ m b o thông qua cácổ thông dùng để chỉ các ể chỉ các ản đo ánh sáng ản đo ánh sángphép bi n đ i h quy chi u, v n t c ánh sáng luôn là h ng s Lý thuy t này đã gi i thích đếu sang ổ thông dùng để chỉ các ện từ ếu sang ật ố loại đèn khác ằm trong vùng ố loại đèn khác ếu sang ản đo ánh sáng ượng cơ bản đo ánh sángcchuy n đ ng c a các v t th t c đ cao và ti p t c để chỉ các ột số loại đèn khác ủa ánh sáng trong và giữa các môi trường ật ể chỉ các ở mắt người ố loại đèn khác ột số loại đèn khác ếu sang ục từ đỏ đến tím); ánh sáng ượng cơ bản đo ánh sángc m r ng thành lý thuy t tở mắt người ột số loại đèn khác ếu sang ươ bản đo ánh sángng đ iố loại đèn khác
r ng, trong đó gi i thích chuy n đ ng c a ánh sáng nói riêng và v t ch t nói chung trong khôngột số loại đèn khác ản đo ánh sáng ể chỉ các ột số loại đèn khác ủa ánh sáng trong và giữa các môi trường ật ấy được bằng mắt thường (tức là từ khoảng 400gian b bóp méo b i v t ch t.3 ở mắt người ật ấy được bằng mắt thường (tức là từ khoảng 400
Thí nghi m đo s b cong đện từ ực tế là ánh sáng do mặt trời chiếu tới mặt 7 ường (tức là từ khoảng 400ng đi ánh sáng c a các ngôi sao khi đi qua g n M t Tr i, l n đ uủa ánh sáng trong và giữa các môi trường ần vùng ặt Trời ờng (tức là từ khoảng 400 ần vùng ần vùngvào nh t th c năm 1919, đã kh ng đ nh đ chính xác c a lý thuy t tật ực tế là ánh sáng do mặt trời chiếu tới mặt 6 3 ột số loại đèn khác ủa ánh sáng trong và giữa các môi trường ếu sang ươ bản đo ánh sángng đ i r ng.ố loại đèn khác ột số loại đèn khác
Lý thuy t lếu sang ượng cơ bản đo ánh sángng t c a ánh sáng nói riêng và v t ch t nói chung ra đ i khi các thí nghi m v1 ủa ánh sáng trong và giữa các môi trường ật ấy được bằng mắt thường (tức là từ khoảng 400 ờng (tức là từ khoảng 400 ện từ &
b c x v t đen đức xạ điện từ ại lượng cơ bản đo ánh sáng ật ượng cơ bản đo ánh sángc gi i thích b i Max Planck và hi u ng quang đi n đản đo ánh sáng ở mắt người ện từ ức xạ điện từ ện từ ượng cơ bản đo ánh sángc gi i thích b iản đo ánh sáng ở mắt ngườiAlbert Einstein đ u c n dùng đ n gi thuy t r ng ánh sáng là dòng chuy n đ ng c a các h t& ần vùng ếu sang ản đo ánh sáng ếu sang ằm trong vùng ể chỉ các ột số loại đèn khác ủa ánh sáng trong và giữa các môi trường ại lượng cơ bản đo ánh sángriêng l , g i là quang t (photon).7 ọi 1
Vì tính ch t h t và tính ch t sóng cùng đấy được bằng mắt thường (tức là từ khoảng 400 ại lượng cơ bản đo ánh sáng ấy được bằng mắt thường (tức là từ khoảng 400 ượng cơ bản đo ánh sángc quan sát ánh sáng, và cho m i v t ch t nói chung,ở mắt người ọi ật ấy được bằng mắt thường (tức là từ khoảng 400
lý thuy t lếu sang ượng cơ bản đo ánh sángng t đi đ n k t lu n v l1 ếu sang ếu sang ật & ưỡng tính sóng hạt của ánh sáng và vật chất; đúc kết ởng tính sóng h t c a ánh sáng và v t ch t; đúc k t ại lượng cơ bản đo ánh sáng ủa ánh sáng trong và giữa các môi trường ật ấy được bằng mắt thường (tức là từ khoảng 400 ếu sang ở mắt ngườicông th c de Broglie, 1924, liên h gi a đ ng lức xạ điện từ ện từ ững đợt ột số loại đèn khác ượng cơ bản đo ánh sángng m t h t và bột số loại đèn khác ại lượng cơ bản đo ánh sáng ước sóngc sóng c a nó.ủa ánh sáng trong và giữa các môi trường
2 Các đ i l ại lượng cơ bản đo ánh sáng ượng cơ bản đo ánh sáng ng c b n đo ánh sáng ơ bản đo ánh sáng ản đo ánh sáng
Các đ n v tr c quang trong SI ơng tác với vật chất ị trắc quang trong SI ắc quang trong SI
Đ i lại lượng cơ bản đo ánh sáng ượng cơ bản đo ánh sángng Ký hi uện từ Đ n v SIơ bản đo ánh sáng 3 Vi t t tếu sang ắt thường (tức là từ khoảng 400 Ghi chú
Năng
lượng cơ bản đo ánh sángng
chi u sángếu sang
Qv lumen giây lm·s đ n v này đôi khi đơ bản đo ánh sáng 3 ượng cơ bản đo ánh sáng ọic g i là
Talbot
Thông
lượng cơ bản đo ánh sángng
chi u sángếu sang
F lumen (= cd·sr) lm còn g i là công su t chi u ọi ấy được bằng mắt thường (tức là từ khoảng 400 ếu sang
sáng
Cường (tức là từ khoảng 400ng đ ột số loại đèn khác
chi u sángếu sang
Đ chóiột số loại đèn khác Lv candela / m2 cd/m2 còn g i là đ sángọi ột số loại đèn khác
Đ r iột số loại đèn khác ọi Ev lux (= lm/m2 lx Đượng cơ bản đo ánh sáng 1 ục từ đỏ đến tím); ánh sángc s d ng cho ánh sáng
t i trên b m tớc sóng & ặt Trời
Đ phát ột số loại đèn khác
sáng Mv lux (= lm/m2) lx Đphát ra t b m tượng cơ bản đo ánh sáng 1 ục từ đỏ đến tím); ánh sángc s d ng cho ánh sáng ừ phổ thông dùng để chỉ các & ặt Trời
H s ện từ ố loại đèn khác
chi u sángếu sang lumen / watt lm/W T s c a thông lsáng v i thông lỷ 17 và đã gây ra cuộc ố loại đèn khác ủa ánh sáng trong và giữa các môi trườngớc sóng ượng cơ bản đo ánh sángượng cơ bản đo ánh sángng b c x , ng chi u ức xạ điện từ ại lượng cơ bản đo ánh sángếu sang
t i đa có th b ng 683ố loại đèn khác ể chỉ các ằm trong vùng
B CÁC LO I NGU N SÁNG,CÁC LO I ĐÈN CHI U SÁNG ẠI HỌC CÔNG NGHIỆP TP HỒ CHÍ MINH Ồ CHÍ MINH ẠI HỌC CÔNG NGHIỆP TP HỒ CHÍ MINH Ế VINH
1 Ngu n sáng ồn sáng
Trang 8Ngu n sáng: Có hai lo i ngu n sáng, đó là ngu n sáng t nhiên và ngu n sáng nhân t o.ồn sáng ại lượng cơ bản đo ánh sáng ồn sáng ồn sáng ực tế là ánh sáng do mặt trời chiếu tới mặt ồn sáng ại lượng cơ bản đo ánh sáng
Ngu n sáng t nhiên: đồn sáng ực tế là ánh sáng do mặt trời chiếu tới mặt ượng cơ bản đo ánh sángc phát ra t nh ng th c th phát sáng trong t nhiên nh m t tr i,ừ phổ thông dùng để chỉ các ững đợt ực tế là ánh sáng do mặt trời chiếu tới mặt ể chỉ các ực tế là ánh sáng do mặt trời chiếu tới mặt ư ặt Trời ờng (tức là từ khoảng 400
trăng, sao mà ch y u là ngu n sáng t m t tr i Chúng ta không đi u khi n đủa ánh sáng trong và giữa các môi trường ếu sang ồn sáng ừ phổ thông dùng để chỉ các ặt Trời ờng (tức là từ khoảng 400 & ể chỉ các ượng cơ bản đo ánh sángc ngu n sángồn sáng
t nhiên nh ng có th thay đ i, đi u ti t ánh sáng t thiên nhiên b ng cách ch n th i đi m,ực tế là ánh sáng do mặt trời chiếu tới mặt ư ể chỉ các ổ thông dùng để chỉ các & ếu sang ừ phổ thông dùng để chỉ các ằm trong vùng ọi ờng (tức là từ khoảng 400 ể chỉ các
ch n không gian hay nh ng d ng c h tr đ đi u ch nh tính ch t và cọi ững đợt ục từ đỏ đến tím); ánh sáng ục từ đỏ đến tím); ánh sáng ỗ trợ để điều chỉnh tính chất và cường độ ánh sáng chiếu ợng cơ bản đo ánh sáng ể chỉ các & ỉ các ấy được bằng mắt thường (tức là từ khoảng 400 ường (tức là từ khoảng 400ng đ ánh sáng chi uột số loại đèn khác ếu sang
t i n i c n chi u sáng.ớc sóng ơ bản đo ánh sáng ần vùng ếu sang
Ngu n sáng nhân t o là các lo i đèn do con ngồn sáng ại lượng cơ bản đo ánh sáng ại lượng cơ bản đo ánh sáng ường (tức là từ khoảng 400 ại lượng cơ bản đo ánh sángi t o ra, t các lo i thô s nh t là ngu n sángừ phổ thông dùng để chỉ các ại lượng cơ bản đo ánh sáng ơ bản đo ánh sáng ấy được bằng mắt thường (tức là từ khoảng 400 ồn sáng
c a l a đ t nh đu c, n n, đèn d u cho t i các lo i đèn hi n đ i V i ngu n sáng nhân t o, taủa ánh sáng trong và giữa các môi trường 1 ố loại đèn khác ư ố loại đèn khác ếu sang ần vùng ớc sóng ại lượng cơ bản đo ánh sáng ện từ ại lượng cơ bản đo ánh sáng ớc sóng ồn sáng ại lượng cơ bản đo ánh sáng
có th ch đ ng b trí, đi u ch nh để chỉ các ủa ánh sáng trong và giữa các môi trường ột số loại đèn khác ố loại đèn khác & ỉ các ượng cơ bản đo ánh sáng Ở bài viết này, chúng tôi chỉ đề cập tới nguồn sángc bài vi t này, chúng tôi ch đ c p t i ngu n sángếu sang ỉ các & ật ớc sóng ồn sáng
nhân t o và chi u sáng nhân t oại lượng cơ bản đo ánh sáng ếu sang ại lượng cơ bản đo ánh sáng
2 Các lo i đèn chi u sangại lượng cơ bản đo ánh sáng ếu sang
Đèn sợi đốt thường được cho là kém hiệu quả về mặt sử dụng năng lượng Tuy nhiên, trong một số trường
hợp, việc thay thế chúng bằng các bóng đèn hùynh quang com-pắc làchưakhảthi
Đèn sợi đốt halogen được đánh giá cao hơn về mặt hiệu suất phát sáng và tuổi thọ Chủng lọai đèn này kế
thừa tất cả các đặc điểm của đèn sợi đốt truyền thống như: bật sáng tức thì, phù hợp với các bộ điều chỉnh độB Ó N G Đ È N S Ợ I Đ Ố T
Trang 9sáng (dimmer) thông dụng, không chứa thủy ngân, Dưới đây là các so sánh về 2 chủng loại đèn này, sử dụng các thông số đèn của nhà sản xuất bóng đèn Osram.
ĐÈN S I Đ TỢI ĐỐT ỐT
Đèn s i đ t thợng cơ bản đo ánh sáng ố loại đèn khác ường (tức là từ khoảng 400ng CLAS A CL 75
Công su t:ấy được bằng mắt thường (tức là từ khoảng 400 75 W
Đi n áp:ện từ 240 V
Tu i th :ổ thông dùng để chỉ các ọi 1000 giờng (tức là từ khoảng 400
Trang 10Đ sáng:ột số loại đèn khác 925 lm
=> hi u su t phát sáng: 12.3 lm/Wện từ ấy được bằng mắt thường (tức là từ khoảng 400
Đèn s i đ t halogen 64547 A ECOợng cơ bản đo ánh sáng ố loại đèn khác
Công su t:ấy được bằng mắt thường (tức là từ khoảng 400 70 W
Đi n áp:ện từ 240 V
Tu i th :ổ thông dùng để chỉ các ọi 2000 giờng (tức là từ khoảng 400
Đ sáng:ột số loại đèn khác 1200 lm
=> hi u su t phát sáng: 17.1 lm/Wện từ ấy được bằng mắt thường (tức là từ khoảng 400
Có th th y r ng đèn s i đ t halogen có hi u su t cao h n 40% và tu i th cao g p đôi so v i ể chỉ các ấy được bằng mắt thường (tức là từ khoảng 400 ằm trong vùng ợng cơ bản đo ánh sáng ố loại đèn khác ện từ ấy được bằng mắt thường (tức là từ khoảng 400 ơ bản đo ánh sáng ổ thông dùng để chỉ các ọi ấy được bằng mắt thường (tức là từ khoảng 400 ớc sóngđèn s i đ t truy n th ng.ợng cơ bản đo ánh sáng ố loại đèn khác & ố loại đèn khác
Đèn s i đ t halogen (v i bóng tungsten halogen n m bên trong b u th y tinh truy n th ng) có ợng cơ bản đo ánh sáng ố loại đèn khác ớc sóng ằm trong vùng ần vùng ủa ánh sáng trong và giữa các môi trường & ố loại đèn khác
th là m t l a ch n t t đ thay th các bóng đèn s i đ t kém hi u qu ể chỉ các ột số loại đèn khác ực tế là ánh sáng do mặt trời chiếu tới mặt ọi ố loại đèn khác ể chỉ các ếu sang ợng cơ bản đo ánh sáng ố loại đèn khác ện từ ản đo ánh sáng
Trang 11LED (vi t t t c aếu sang ắt thường (tức là từ khoảng 400 ủa ánh sáng trong và giữa các môi trường Light Emitting Diode, có nghĩa là đi t phát quangố loại đèn khác ) là các đi tố loại đèn khác có kh năngản đo ánh sángphát ra ánh sáng hay tia h ng ngo iồn sáng ại lượng cơ bản đo ánh sáng , t ngo i1 ại lượng cơ bản đo ánh sáng Cũng gi ng nh đi t, LED đố loại đèn khác ư ố loại đèn khác ượng cơ bản đo ánh sángc c u t o tấy được bằng mắt thường (tức là từ khoảng 400 ại lượng cơ bản đo ánh sáng ừ phổ thông dùng để chỉ các
m t kh iột số loại đèn khác ố loại đèn khác bán d n lo i p2 ại lượng cơ bản đo ánh sáng ghép v i m t kh iớc sóng ột số loại đèn khác ố loại đèn khác bán d n lo i n2 ại lượng cơ bản đo ánh sáng
Ho t đ ngại lượng cơ bản đo ánh sáng ột số loại đèn khác
Ho t đ ng c aại lượng cơ bản đo ánh sáng ột số loại đèn khác ủa ánh sáng trong và giữa các môi trường LED gi ng v i nhi u lo i đi t bán d n.ố loại đèn khác ớc sóng & ại lượng cơ bản đo ánh sáng ố loại đèn khác 2
Kh i bán d n lo i p ch a nhi uố loại đèn khác 2 ại lượng cơ bản đo ánh sáng ức xạ điện từ & l tr ngỗ trợ để điều chỉnh tính chất và cường độ ánh sáng chiếu ố loại đèn khác t do mangực tế là ánh sáng do mặt trời chiếu tới mặt đi n tích dện từ ươ bản đo ánh sáng nên khi ghép v i kh ing ớc sóng ố loại đèn khácbán d n n (ch a các2 ức xạ điện từ đi n tện từ 1 t do) thì các l tr ng này có xu hực tế là ánh sáng do mặt trời chiếu tới mặt ỗ trợ để điều chỉnh tính chất và cường độ ánh sáng chiếu ố loại đèn khác ước sóngng chuy n đ ng khu chể chỉ các ột số loại đèn khác ếu sangtán sang kh i n Cùng lúc kh i p l i nh n thêm các đi n t (đi n tích âm) t kh i n chuy nố loại đèn khác ố loại đèn khác ại lượng cơ bản đo ánh sáng ật ện từ 1 ện từ ừ phổ thông dùng để chỉ các ố loại đèn khác ể chỉ cácsang K t qu là kh i p tích đi n âm (thi u h t l tr ng và d th a đi n t ) trong khi kh iếu sang ản đo ánh sáng ố loại đèn khác ện từ ếu sang ục từ đỏ đến tím); ánh sáng ỗ trợ để điều chỉnh tính chất và cường độ ánh sáng chiếu ố loại đèn khác ư ừ phổ thông dùng để chỉ các ện từ 1 ố loại đèn khác
n tích đi n dện từ ươ bản đo ánh sángng (thi u h t đi n t và d th a l tr ng).ếu sang ục từ đỏ đến tím); ánh sáng ện từ 1 ư ừ phổ thông dùng để chỉ các ỗ trợ để điều chỉnh tính chất và cường độ ánh sáng chiếu ố loại đèn khác
biên gi i hai bên m t ti p giáp, m t s đi n t b l tr ng thu hút và khi chúng ti n l i
Ở bài viết này, chúng tôi chỉ đề cập tới nguồn sáng ớc sóng ặt Trời ếu sang ột số loại đèn khác ố loại đèn khác ện từ 1 3 ỗ trợ để điều chỉnh tính chất và cường độ ánh sáng chiếu ố loại đèn khác ếu sang ại lượng cơ bản đo ánh sáng
g n nhau, chúng có xu hần vùng ước sóngng k t h p v i nhau t o thành các nguyên t trung hòa Quáếu sang ợng cơ bản đo ánh sáng ớc sóng ại lượng cơ bản đo ánh sáng 1trình này có th gi i phóng năng lể chỉ các ản đo ánh sáng ượng cơ bản đo ánh sángng dước sóngi d ngại lượng cơ bản đo ánh sáng ánh sáng (hay các b c x đi n tức xạ điện từ ại lượng cơ bản đo ánh sáng ện từ ừ phổ thông dùng để chỉ các có
bước sóngc sóng g n đó).ần vùng
Tính ch t ất
Tùy theo m c năng lức xạ điện từ ượng cơ bản đo ánh sángng gi i phóng cao hay th p mà bản đo ánh sáng ấy được bằng mắt thường (tức là từ khoảng 400 ước sóngc sóng ánh sáng phát ra khácnhau (t cức xạ điện từ màu s cắt thường (tức là từ khoảng 400 c a LED sẽ khác nhau) M c năng lủa ánh sáng trong và giữa các môi trường ức xạ điện từ ượng cơ bản đo ánh sángng (và màu s c c a LED) hoànắt thường (tức là từ khoảng 400 ủa ánh sáng trong và giữa các môi trườngtoàn ph thu c vào c u trúc năng lục từ đỏ đến tím); ánh sáng ột số loại đèn khác ấy được bằng mắt thường (tức là từ khoảng 400 ượng cơ bản đo ánh sángng c a các nguyên t ch t bán d n.ủa ánh sáng trong và giữa các môi trường 1 ấy được bằng mắt thường (tức là từ khoảng 400 2
Trang 12LED thường (tức là từ khoảng 400ng có đi n th phân c c thu n cao h n đi tện từ ếu sang ực tế là ánh sáng do mặt trời chiếu tới mặt ật ơ bản đo ánh sáng ố loại đèn khác
thông thường (tức là từ khoảng 400ng, trong kho ng 1,5 đ n 3ản đo ánh sáng ếu sang V Nh ng đi n thư ện từ ếu sang
phân c c ngh ch LED thì không cao Do đó, LED r t dực tế là ánh sáng do mặt trời chiếu tới mặt 3 ở mắt người ấy được bằng mắt thường (tức là từ khoảng 400 ễu xạ
b h h ng do đi n th ng3 ư ỏ đến tím); ánh sáng ện từ ếu sang ượng cơ bản đo ánh sángc gây ra
ng d ng
Ứng dụng ục từ đỏ đến tím); ánh sáng
Đèn chi u sáng s d ng các LED phátếu sang 1 ục từ đỏ đến tím); ánh sáng ánh sáng tr ngắt thường (tức là từ khoảng 400
LED đượng cơ bản đo ánh sángc dùng đ làm b ph n hi n th trong các thi t b đi n, đi n t , đènể chỉ các ột số loại đèn khác ật ể chỉ các 3 ếu sang 3 ện từ ện từ 1 qu ng cáoản đo ánh sáng ,trang trí, đèn giao thông
Có nghiên c u v các lo i LED có đ sáng tức xạ điện từ & ại lượng cơ bản đo ánh sáng ột số loại đèn khác ươ bản đo ánh sángng đươ bản đo ánh sángng v i bóng đèn b ng khí neon Đènớc sóng ằm trong vùngchi u sáng b ng LED đếu sang ằm trong vùng ượng cơ bản đo ánh sángc cho là có các u đi m nh g n nh , b n, ti t ki m năng lư ể chỉ các ư ọi ẹp gọi là & ếu sang ện từ ượng cơ bản đo ánh sángng.Các LED phát ra tia h ng ngo i đồn sáng ại lượng cơ bản đo ánh sáng ượng cơ bản đo ánh sángc dùng trong các thi t bếu sang 3 đi u khi n t xa& ể chỉ các ừ phổ thông dùng để chỉ các cho đ đi nồn sáng ện từ
Trang 13Đèn di t khu nện từ ẩy Albert Einstein tìm ra lý thuyết tương đối đ n gi n h i th y ngân áp su t th p th i trong m t phong bì th ch anh nóng ơ bản đo ánh sáng ản đo ánh sáng ơ bản đo ánh sáng ủa ánh sáng trong và giữa các môi trường ấy được bằng mắt thường (tức là từ khoảng 400 ấy được bằng mắt thường (tức là từ khoảng 400 ản đo ánh sáng ột số loại đèn khác ại lượng cơ bản đo ánh sáng
ch y.ản đo ánh sáng
Đèn phóng đi n khíện từ là m t gia đình có ngu n ánh sáng nhân t o phát ra ánh sáng b ng cách g i ột số loại đèn khác ồn sáng ại lượng cơ bản đo ánh sáng ằm trong vùng 1
m tột số loại đèn khác phóng đi nện từ thông qua m t khíột số loại đèn khác b ion hóa3 , t c làức xạ điện từ m t trong huy tột số loại đèn khác ếu sang tươ bản đo ánh sángng Nhân v t c a s ật ủa ánh sáng trong và giữa các môi trường ực tế là ánh sáng do mặt trời chiếu tới mặtphóng đi n khí phê bình ph thu c vào t n s ho c đi u ch c a hi n t i: xem m c trên ện từ ục từ đỏ đến tím); ánh sáng ột số loại đèn khác ần vùng ố loại đèn khác ặt Trời & ếu sang ủa ánh sáng trong và giữa các môi trường ện từ ại lượng cơ bản đo ánh sáng ục từ đỏ đến tím); ánh sáng
m tột số loại đèn khác phân lo i t n s c aại lượng cơ bản đo ánh sáng ần vùng ố loại đèn khác ủa ánh sáng trong và giữa các môi trường plasma Thông thường (tức là từ khoảng 400ng, các đèn này s d ng1 ục từ đỏ đến tím); ánh sáng m t ột số loại đèn khác
khí trơ bản đo ánh sáng ( argon , neon , krypton và xenon) ho c h n h p c a nh ng ch t khí này ặt Trời ỗ trợ để điều chỉnh tính chất và cường độ ánh sáng chiếu ợng cơ bản đo ánh sáng ủa ánh sáng trong và giữa các môi trường ững đợt ấy được bằng mắt thường (tức là từ khoảng 400 H u h t các ần vùng ếu sang
lo i đèn đại lượng cơ bản đo ánh sáng ượng cơ bản đo ánh sángc làm đ y v i các v t li u b sung,ần vùng ớc sóng ật ện từ ổ thông dùng để chỉ các gi ng nhố loại đèn khác ư th yủa ánh sáng trong và giữa các môi trường ngân , natri, và / ho cặt Trời kim lo i ại lượng cơ bản đo ánh sánghalogenua Trong ho t đ ng, khí ion hóa, và các electron t do, tăng t cại lượng cơ bản đo ánh sáng ột số loại đèn khác ực tế là ánh sáng do mặt trời chiếu tới mặt ố loại đèn khác b ng đi nằm trong vùng ện từ trường (tức là từ khoảng 400ng trong
ng, va ch m v i khí và các nguyên t kim lo i
ố loại đèn khác ại lượng cơ bản đo ánh sáng ớc sóng 1 ại lượng cơ bản đo ánh sáng M t s electronột số loại đèn khác ố loại đèn khác trong quỹ đ o nguyên tại lượng cơ bản đo ánh sáng 1 c a ủa ánh sáng trong và giữa các môi trườngcác nguyên t đ1 ượng cơ bản đo ánh sáng kích thích b i nh ng va ch m v i m t tr ng thái năng lc ở mắt người ững đợt ại lượng cơ bản đo ánh sáng ớc sóng ột số loại đèn khác ại lượng cơ bản đo ánh sáng ượng cơ bản đo ánh sángng cao
h n.ơ bản đo ánh sáng Khi kích thích nguyên t r i vào m t1 ơ bản đo ánh sáng ột số loại đèn khác tr ng thái năng lại lượng cơ bản đo ánh sáng ượng cơ bản đo ánh sángng th pấy được bằng mắt thường (tức là từ khoảng 400 h n, nó phát ơ bản đo ánh sáng
ra m tột số loại đèn khác photon c aủa ánh sáng trong và giữa các môi trường m t năng lột số loại đèn khác ượng cơ bản đo ánh sángng đ cặt Trời tr ng, ư k t quếu sang ản đo ánh sáng là h ngồn sáng ngo iại lượng cơ bản đo ánh sáng , ánh sáng nhìn th y, ho c ấy được bằng mắt thường (tức là từ khoảng 400 ặt Trời
b cức xạ điện từ x tia c cại lượng cơ bản đo ánh sáng ực tế là ánh sáng do mặt trời chiếu tới mặt tím M t s đèn sẽ chuy n đ i các b c x tia c c tím đ n ánh sáng nhìn th y v i ột số loại đèn khác ố loại đèn khác ể chỉ các ổ thông dùng để chỉ các ức xạ điện từ ại lượng cơ bản đo ánh sáng ực tế là ánh sáng do mặt trời chiếu tới mặt ếu sang ấy được bằng mắt thường (tức là từ khoảng 400 ớc sóng
m t l pột số loại đèn khác ớc sóng ph huỳnhủa ánh sáng trong và giữa các môi trường quang bên trong c a b m t th y tinh c a đèn ủa ánh sáng trong và giữa các môi trường & ặt Trời ủa ánh sáng trong và giữa các môi trường ủa ánh sáng trong và giữa các môi trường Đèn huỳnh quang có lẽ là
t t nh t đèn khí x đố loại đèn khác ấy được bằng mắt thường (tức là từ khoảng 400 ản đo ánh sáng ượng cơ bản đo ánh sángc bi t đ n.ếu sang ếu sang