II. CHỌN VẬT LIỆU CHO MÓNG Móng được đúc bằng bê tông B20 (M250) có Rbt= 0.9 Mpa (cường độ chịu kéo của bêtông); Rb = 11.5 Mpa (cường độ chịu nén của bêtông); môđun đàn hồi E= 26.5 103 Mpa = 26.5 106 KNm2 Cốt thép trong móng loại CII, có cường độ chịu kéo cốt thép dọc Rs= 280 Mpa Cốt thép trong móng loại CII, có cường độ chịu kéo cốt thép đai Rs = 225 Mpa Hệ số vượt tải n= 1.15 giữa bêtông và đất = 22 KNm3 = 2.2 Tm3 III. CHỌN CHIỀU SÂU CHÔN MÓNG Đáy móng nên đặt trên lớp đất tốt, tránh đặt trên rễ cây hoặc lớp đất mới đắp, lớp đất quá yếu Chiều sâu chôn móng Chọn Df = 2 m Chọn sơ bộ chiều cao h : H = ( ) limax = ( ) 5700 = ( 475 950 ) chọn h = 700 mm La = ( ) l1 = ( ) 1700 = ( 340 566.7 ) chọn La = 500 mm Lb = ( ) l4 = ( ) 3700 = ( 740 925 ) chọn La = 800 mm IV. XÁC ĐỊNH SƠ BỘ KÍCH THƯỚC MÓNG ( B X L) Tổng chiều dài móng băng là L=0.5+1.7+5.7+5.6+3.7+0.8 = 18 m 1. Xác định bề rộng móng Chọn sơ bộ B = 1 m Các chỉ tiêu cơ lý của lớp đất Df = 2 m H = 4.1m ( chiều cao mực nước ngầm ) Dung trọng lớp đất trên đáy móng: Lớp A, = 20 KNm¬¬¬3, ¬¬¬chiều cao lớp này là 0.7 m. Lớp1 = 19 KNm¬¬¬3 , chiều cao lớp đất này là h = 1.3m. Dung trọng lớp đất dưới đáy móng (lớp 1) = 19 KNm¬¬¬3, chiều cao lớp này h1 = 0.8 m Với góc ma sát φ1 = 100 18’, tra bảng 1.20 và 1.22 sách “Nền Móng– Châu Ngọc Ẩn” ta có a Điều kiện ổn định nền đất đáy móng Trong đó : Rtc : cường độ (sức chịu tải) của nền đất dưới đáy móng áp lực tiêu chuẩn cực đại và cực tiểu do móng tác dụng lên nền đất Khoảng cách từ các điểm đặt lực đến trọng tâm đáy móng Tổng hợp tải trọng theo phương đứng =253.8+676.8+930.6+846+423 = 3130.2 (KN) = 100+140+180+200120 = 500 (KN) Với : 33 + 59.4 + 66 + 52.8 – 39.6= 171.6 (KN.m) = 253.8 x 8.5 676.8 x 6.8 – 930.6 x 1.1+846 x 4.5 +423 x 8.2 = 507.6 (KN.m) = 500 x 0.7 = 350 (KN.m) = 171.6 – 507.6 + 350 = 14 (KN.m) Moment quay cùng chiều giả định ban đầu . Tải trọng tiêu chuẩn (KN) (KN) (KN.m) Cường độ (sức chịu tải ) của đất nền dưới đáy móng : Khoảng cách từ đáy móng tới MNN d = 2.1 m kb< d MNN ko ảnh hưởng tới = ×(0.1914×1×19+1.7656× (0.7×20+1.3×19) +4.2057 x 19) =151.87 KNm2 Ta có: Chọn B = 1.8m = x ( 0.1914 x 1.8 x 19+17656x(0.7x20+1.3x19) +4.2057 x 19) = 154.78KNm2 Kiểm tra thỏa điều kiện ổn định b Điều kiện cường độ Hệ số an toàn cường độ: Ta có : = 19 x 8.478 +(0.7x20+1.3x19)x 2.542 + 0.5 x 19x 1.8 x 1.286= 281.45KNm2 = 140.76 KNm2 (thỏa) c Hệ số an toàn chống trượt: Vậy thỏa điều kiện ổn định. d Điều kiện ổn định tại tâm đáy móng (ĐK lún) Để xác định ứng suất gây lún tại tâm đáy móng, ta có : = 150– (0.7x20+1.3x19) =89.31 KNm2 Độ lún Chia lớp đất dưới đáy móng thành từng đoạn nhỏ hi = 0.5 m Áp lực ban đầu do trọng lượng bản thân đất gây ra tại lớp đất i : Áp lực tại giữa lớp đất I sau khi xây dựng móng
Trang 1PHẦN I : THIẾT KẾ MÓNG BĂNG
A.THỐNG KÊ ĐỊA CHẤT 1A
Theo sơ đồ mặt bằng tổng thể khu đất có 3 vị trí khoan khảo sát địa chất HK1, HK2.Chiều sâu khoan khảo sát là 24m có các trạng thái của đất nền như sau :
B THIẾT KẾ MÓNG BĂNG
Trang 2• Giá trị nội lực tính toán
Trang 3− Móng được đúc bằng bê tông B20 (M250) có Rbt= 0.9 Mpa (cường độ chịu kéo của bêtông); Rb = 11.5 Mpa (cường độ chịu nén của bêtông); môđun đàn hồi E= 26.5 103 Mpa = 26.5 106 KN/m2
− Cốt thép trong móng loại CII, có cường độ chịu kéo cốt thép dọc Rs= 280 Mpa
− Cốt thép trong móng loại CII, có cường độ chịu kéo cốt thép đai Rs = 225 Mpa
− Hệ số vượt tải n= 1.15
− γtb giữa bêtông và đất = 22 KN/m3 = 2.2 T/m3
III CHỌN CHIỀU SÂU CHÔN MÓNG
Đáy móng nên đặt trên lớp đất tốt, tránh đặt trên rễ cây hoặc lớp đất mới đắp, lớp đất quá yếu
Chiều sâu chôn móng
IV XÁC ĐỊNH SƠ BỘ KÍCH THƯỚC MÓNG ( B X L)
Tổng chiều dài móng băng là L=0.5+1.7+5.7+5.6+3.7+0.8 = 18 m
1 Xác định bề rộng móng
Chọn sơ bộ B = 1 m
Các chỉ tiêu cơ lý của lớp đất
Df = 2 m
H = 4.1m ( chiều cao mực nước ngầm )
Dung trọng lớp đất trên đáy móng: Lớp A, γ = 20 KN/m3, chiều cao lớp này là0.7 m Lớp1 γ1 = 19 KN/m3 , chiều cao lớp đất này là h = 1.3m
Dung trọng lớp đất dưới đáy móng (lớp 1) γ1= 19 KN/m3, chiều cao lớp này h1 = 0.8 m
Với góc ma sát φ1 = 100 18’, tra bảng 1.20 và 1.22 sách “Nền Móng– Châu Ngọc Ẩn”
ta có
A = 0.1914
Trang 4q c γ
Trang 5⇒ tt
đ
M = 171.6 – 507.6 + 350 = 14 (KN.m)
Moment quay cùng chiều giả định ban đầu
* Tải trọng tiêu chuẩn
* Cường độ (sức chịu tải ) của đất nền dưới đáy móng :
Khoảng cách từ đáy móng tới MNN d = 2.1 m
Trang 6thỏa điều kiện ổn định
b/ Điều kiện cường độ
- Hệ số an toàn cường độ:
F =∑H = 375(KN)
23130.2
22 2 140.61( / )1.8 18
Vậy thỏa điều kiện ổn định
d/ Điều kiện ổn định tại tâm đáy móng (ĐK lún)
- Để xác định ứng suất gây lún tại tâm đáy móng, ta có :
Áp lực ban đầu do trọng lượng bản thân đất gây ra tại lớp đất i :
Trang 7Tính lún : ta dùng phương pháp cộng lún từng lớp phân tố
Bảng tính toán độ lún
Trang 8V.CHỌN SƠ BỘ KÍCH THƯỚC TIẾT DIỆN NGANG
+Xác định kích thước cột
+Bề rộng móng B = 1.8m
+ Bề rộng dầm móng
1.8 - 0.35
× ×1 0.7×0.9×10 × h ×12
+ Chọn chiều cao ha=0.2m
+Chiều dày lớp bêtông bảo vệ a = 0.07m
max
NN
S 0.5× (l + l )× B 0.5× (5.7 + 5.6)×1.8
2 930.6
Trang 9⇒ Chiều cao móng đã chọn thỏa mãn điều kiện chống xuyên.
Kiểm tra xuyên thủng tại cột biên (cột A)
-
tt tt
Sử dụng phần mềm SAP2000 để tính toán lực cắt và moment tại dầm :
+ Betong có cấp độ bền B20(M250) có Rbt = 0.9 Mpa ( cường độ chịu kéo của bêtông);
Rb = 11.5 Mpa ( cường độ chịu nén của bêtông); mođun đàn hồi E= 2.7 x 103 Mpa = 2.7 x 106 (T/m2)
+ Dầm làm việc trên nền đàn hồi, nên ta xem dầm làm việc trên những lò xo có độ cứng K trong Sap2000
+ Chia đều các nút trên dầm có khoảng cách 0.1m, tại vị trí 2 đầu mút ta có độ cứng lò
xo K được gán
Trang 10TABLE: Element Joint Forces - Frames
Trang 11Frame Joint OutputCase CaseType F3 M2
1 1 DEAD LinStatic 9.551 1.579E-11
Trang 17142 143 DEAD LinStatic 13.65 3.122E-12
TABLE: Joint Displacements
Joint OutputCase CaseType U3
Trang 21• Biểu đồ lực cắt:
Tính toán cốt thép chịu lực trong dầm móng
Trang 22 Thanh thép số 1 : dùng momen tại mặc cắt 2-2; 4-4; 6-6; 8-8.
Tính thép với tiết diện hình chữ T lật ngược Do Mf > Mmax => Tiết diện tính là hình chữa nhật lớn có kích thước 1.8 x 0.7 m
-Chọn As =2∅20+4∅25 (As=25.92 cm2)
Trang 232.52.5 2.5 2.5 8.75
23.5 6.28 3.75 9.82 8.75 9.82
5.625.92
70 5.6 64.4
25.92 280
0.05411.5 180 64.4
Trang 24-Tương tự ta có thể tính cho các mặt cắt còn lại được thể hiện trong bảng sau:
Bảng tính toán thanh thép số 1 :
*Thanh thép số 2 : Dùng momen tại mặt cắt 1-1; 3-3;5-5;7-7;9-9
Tính toán theo tiết diện chữ nhật b x h = 0.35 x 0.7 m
-Tại mặt cắt 5-5
-Chọn As =4∅25+2∅22 (As=27.23cm2)
MẶT CẮTMOMENT(KN.m) αm ξ (cmAs 2) Chọn thép
As chọn(cm2)
Hàm lượng
%
[M](KN.m)
2_2 13.55 0.00123 0.00123 0.66 2∅20 6.28 0.058 162
4_4 375.75 0.0457 0.0468 2179.7 2∅20+4∅25 25.91 0.23 455
6_6 251.65 0.0306 0.0311 14.49 2∅20+4∅22 21.48 0.19 377.7
8_8 90.92 0.0111 0.0112 5.22 2∅20 6.28 0.055 110.75
Trang 252.52.5 2.5 2.5 8.75
29.82 3.75 9.82 8.75 7.6 3.6
5.527.23
70 5.5 64.5
27.23 280
0.25711.5 40 64.5
-Tương tự ta có thể tính cho các mặt cắt còn lại được thể hiện trong bảng
Bảng tính toán thanh thép số 2 :
Thanh thép số 3 : cốt xiên và cốt đai
Từ bảng kết quả ta thấy Qmax = 465.89 KN
Ta có h0=0.63 m, bêtông B20 có Rb=11.5 Mpa, Rbt=0.9 Mpa
Kiểm tra điều kiện khống chế :
Trang 26Vậy 119.07KN < Qmax = 465.89KN < 887.5 KN
Suy ra :bêtông không đủ khả năng chịu cắt cần tính cốt đai cho dầm :
chọn ∅10, số nhánh n = 2, as = 0.7854 cm2
- Tính bước cốt đai :
max
2 3
2
2 max
Vậy chọn cốt đai φ10@120 , số nhánh là 2 , bố trí trong đoạn L/4 đầu dầm
Khả năng chống cắt của cốt đai và bê tông
⇒ cốt đai đủ khả năng chịu lực cắt
+ Giữa nhịp ta chọn
Trang 27 Thanh thép số 4:
A n
Vậy chọn thép ∅10 @200
*Thanh thép số 5 chọn cấu tạo ∅10@200
*Thanh cốt giá số 6 chọn 2∅12
Trang 28PHẦN II : THIẾT KẾ MÓNG CỌC
A.THỐNG KÊ ĐỊA CHẤT HK12
Theo sơ đồ mặt bằng tổng thể khu đất có 1vị trí khoan khảo sát địa chất HK12 Chiều sâu khoan khảo sát là 55m các trạng thái của đất nền như sau :
Lớp 1 : Bùn sét, màu xám nâu, xám xanh, xen kẹp cát hạt mịn
Mực nước ngầm nằm ở độ sâu 0.25m cách mặt đất
Lớp 1a: Sét xen kẹp cát, lẫn vỏ sò, hến, màu xám xanh, trạng thái dẻo chảy
Trang 30B THIẾT KẾ MÓNG CỌC
B1 CHỌN DỮ LIỆU TÍNH TOÁN CHO MÓNG CỌC
Số liệu tải trọng:
B2 TÍNH TOÁN MÓNG CỌC.
I Chọn chiều sâu chôn đài :
Chọn chiều sâu chôn đài Df = 2.0 m
II Chọn các thông số cho cọc
1/ Chọn vật liệu làm cọc
- Chọn hệ số điều kiện làm việc của bêtông γ =b 0.9
- Móng được đút bằng bêtông B25 có R bt =1.05MPa (cường độ chịu kéo của bêtông); R b =14.5MPa ( cường độ chịu nén của bêtông); mođun đàn hồi E = 29.103Mpa = 2.9.106 T/m2
- Cốt thép trong móng loại CII,AII có cường độ chịu kéo cốt thép dọc Rs = 280 Mpa
- Cốt thép trong móng loại CI,AI có cường độ chịu kéo cốt thép đai Rs = 225 Mpa
- Hệ số vượt tải n = 1.15
- Chọn chiều dày lớp bảo vệ móng a = 0.15 m
2/Chọn sơ bộ kích thước cọc và đoạn cọc
* Dựa vào thí nghiệm SPT ta chọn :
+chiều dài đoạn cọc trong đất là 29.5m, đoạn neo và đập đầu cọc là 50cm
chiều dài đoạn cọc Lc = 29.5 + 0.5 = 30 m
chọn Lc = 30m
chiều dài tính toán cọc = 30– 0.5 =29.5m
2.2/ Chọn cọc tiết diện vuông 35 x 35 (cm)
Diện tích tiết diện ngang cọc Ap = 0.35 x 0.35 = 0.1225 m2
Chu vi tiết diện ngang cọc u = 4 x 0.35 = 1.4 m
2.3/ Chọn cường độ bêtông
Chọn bêtông B25 có Rb = 14500 (KN/m2) , Rbt = 1050 (KN/m2)
2.4/ Chọn cốt thép làm cọc
Chọn thép AII : Rs = Rsc = 280000 (KN/m2)
Chọn 4φ28 ( Fa = 24.63 cm2) , cốt đai φ8
III Xác định sức chịu tải của cọc
1/ Sức chịu tải của cọc theo vật liệu
Trang 312/ Sức chịu tải của cọc theo đất nền
2.1/ Dựa vào các đặt trưng cơ học của nền đất
- Sức chịu tải cực hạn của cọc Qu
Qu = Qs + Qp
Qs : thành phần chịu tải do ma sát
Qp : thành phần chịu mũi
- Sức chịu tải cho phép
u : chu vi tiết diện ngang cọc
li : chiều dài đoạn cọc trong lớp đất i
fsi : ma sát đơn vị trung bình đoạn cọc trong lớp đất i
ϕ : góc ma sát trong và lực dính lớp đất i
OCR : tỷ số cố kết trước
Trang 32=5.99 (kN/m )
c = 6.5 (kN/m )
= 3 27'
3 2
= 9.7 (kN/m )
c = 20.1 (kN/m ) =16 29'
3 2
= 9.7 (kN/m )
c = 17.4 (kN/m ) = 16 48'
3 2
= 10.1 (kN/m )
c = 10.6 (kN/m ) =24 42'
3 2
Trang 33N N
Trang 34u a
Q
FS
2.2/ Dựa vào đặc trưng vật lý của nền đất
Sức chịu tải của cọc đóng ép
Trang 35tc a tc
=> sức chịu tải của cọc
1 2 3min(P , , , ) min(2035.17;828.43;1156.28;1220.92) 828.43( )
IV/ Chọn số lượng cọc và bố trí cọc
1 Chọn số lượng cọc
Chọn mép đài cách cọc ngoài cùng là 0.175m và tiết diện của cọc là 350x350
Chọn tiết diện cho cột c 1.3 max 1.3 3678.3 100145 3297.8 2
Trang 36IV.Bớ trí cọc
MẶT CẮT MÓNG
V Kiểm tra sức chịu tải cọc
1/ Tởng tải trọng tác dụng lên trọng tâm hệ cọc và trọng tâm đáy đài cọc
γ : dung trọng trung bình bêtơng và đất
2/ Tởng momen tính toán tác dụng lên đáy đài:
Trang 374/ Lực tác dụng lên cọc số 1,4,7
=
∑9 2 1
tt tt
y
i i
M N
tt tt
y
i i
M N
tt tt
y
i i
M N
Thỏa mãn khả năng chịu lực của cọc
7/ Kiểm tra sức chịu tải của cọc làm việc trong nhóm
m = 3 : số hàng cọc
n = 3 : số cọc trong 1 hàng
Trang 38VI.Tính kích thước đáy móng qui ước và kiểm tra
A B D
Trang 39- Trọng lượng Bê tông
max
2 min
/325.35 /
Vậy đất dưới mũi cọc đảm bảo điều kiện ổn định
* Kiểm tra lún khối móng qui ước
-Ứng suất đáy móng tại tâm đáy:
- Để xác định ứng suất gây lún tại tâm đáy móng, ta có :
Chia lớp đất dưới đáy móng thành từng đoạn nhỏ hi = 1.5m
Áp lực ban đầu do trọng lượng bản thân đất gây ra tại lớp đất i :
Trang 40koi : hệ số phân bố ứng suất oi
l b k Z b
Tính lún : ta dùng phương pháp cộng lún từng lớp phân tố
Chọn mẫu đất tính lún :
2/(KN m
Biểu đồ quan hệ e-p
Bảng tính tóan độ lún cho móng cho lớp CP1:
1.5
2 1.5 1.5 0.448 0.752 75.91 262.1 338 0.5903 0.5859 0.004
3
3 3 1.5 0.672 0.544 54.92 277.3 332.2 0.5894 0.5863 0.0034.5
=
= ∑
1
n i i
Trang 41Sau khi phân chia tới lớp đất thứ 3 ta có :
⇒Vậy ta có bài toán thỏa mãn về điều kiện lún.
VII Kiểm tra điều kiện xuyên thủng của đài:
*Xác định vị trí cọc (nằm trong phần chống xuyên hay xuyên thủng)
⇒Tháp xuyên thủng không bao trùm hết tất cả đầu cọc
=> Kiểm tra xuyên thủng
tt tt
dy
M N
net net net
net net net
net net net
p
Trang 42Lực gây xuyên thủng
0 3( ) 6( ) 9( )
Vậy chọn h=1m để đảm bảo điều kiện xuyên thủng
VIII Xác định nội lực và bố trí cốt thép trong đài:
Trang 43
1 Xác định bố trí cốt thép theo phương dài của đài cọc:
net net net
M I_I
1750
P3(net)
Trang 442 Xác định bố trí cốt thép theo phương ngắn của đài cọc:
M II_II
1750
P1(net)
Trang 45IX Kiểm tra cọc khi vận chuyển và thi công cọc:
-Khi vận chuyển cọc bằng hai neo đặt sẵn trên thân cọc, do tác dụng của trọng lượng bản thân cọc, trên tiết diện cọc sẽ có thớ chịu nén và chịu kéo Do đó để tiết diện bê tông cốt thép làm việc có lợi nhất thì ta phải tìm vị trí đặt neo sao cho moment chịu kéo và nén bằng nhau
1 Tính cốt thép dọc trong cọc khi lắp cọc dùng 2 móc cẩu:
6.55
7 10 ( ) 0.70.9 0.9 280 10 0.31
Trang 462/ Tính cốt thép dọc trong cọc khi lắp cọc dùng 1 móc cẩu
- Sơ đồ tính
- Tính cốt thép chịu lực bố trí theo chiều dài cọc
- Các công thức tính toán
max
3 0
13.16
1.54 10 ( ) 1.540.9 0.9 280 10 0.31
Vậy thép chọn thỏa điều kiện
3/ Tính thép móc cẩu để vận chuyển và lắp dựng cọc:
- Trọng lượng bản thân cọc
0.35 0.35 25 10 30.63( / )
coc bt coc
Tại vị trí móc cẩu, móc cẩu chịu 1 lực P = q = 30.63KN
Vì thép móc có 2 nhánh nên
230.63 0.547( )2
Trang 47X Kiểm tra cọc khi cọc chịu tải trọng ngang
Xác định chuyển vị ngang cọc do lực ngang dưới chân cọc gây ra nhằm đảm bảo thỏa điều kiện khống chế của công trình về chuyển vị ngang Đồng thời xác định các biểu
đồ moment, lực cắt, ứng suất nhằm kiểm tra cốt thép trong cọc đủ khả năng chịu lực, cũng như vị trí cần cắt cốt thép
Từ lực ngang và moment tác dụng ở đầu cọc, ta phân tích chuyển vị ngang, moment và lực cắt dọc theo chiều dài cọc
+ Tính hệ số biến dạng αbd
K : hệ số nền qui ước (tra bảng hệ số nền K0 trang 317 )
+ Lớp 1 : Bùn sét, màu xám nâu, xám xanh, xen kẹp cát hạt mịn
5 3466.4 1.0256 3
0.6283( )
29 10 1.251 10
c bd
+ Xác định chuyển vị tại đầu cọc do các lực đơn vị
-Chuyển vị ngang đầu cọc do lực đơn vị Ho=1
Trang 484 0
2.71 10 ( / )(0.6283) 36279
1.13 10 (1/ )(0.6283) 36279
7.7 10 (1/ )(0.6283) 36279
phụ thuộc vào z e =αbd×z (tra bảng 4.3 SGK)
*Bảng tính moment uốn dọc thân cọc