1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Đề ktra lịch sử 10 cuối kì 2

3 2 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đề Kiểm Tra Cuối Kì 2 Lịch Sử 10
Chuyên ngành Lịch Sử
Thể loại Đề kiểm tra
Định dạng
Số trang 3
Dung lượng 23 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Đề ktra lịch sử 10 cuối kì 2 Câu 1. Nhà ở truyền thống của người Kinh là A. nhà nhiều tầng được dựng bằng gỗ. B. nhà sàn làm bằng gỗ, tre, nứa, lá. C. nhà nửa sàn, nửa trệt, xây tường. D. nhà trệt xây bằng gạch hoặc đắp bằng đất. Câu 2. Khối Đại đoàn kết các dân tộc Việt Nam được thể hiện tập trung trong Mặt trận nào sau đây? A. Mặt trận dân chủ thống nhất Việt Nam. B. Mặt trận dân tộc thống nhất Việt Nam. C. Măt trận nhân dân thống nhất Việt Nam. D. Mặt trận dân tộc dân chủ Việt Nam. Câu 3. Căn cứ vào tiêu chí phân chia nhóm các dân tộc ở Việt Nam, dân tộc Kinh thuộc nhóm A. dân tộc đa số. B. dân tộc vùng thấp. C. dân tộc vùng đồng bằng. D. dân tộc thiểu số. Câu 4. Nhân tố nào sau đây quyết định thắng lợi của sự nghiệp giải phóng dân tộc, xây dựng phát triển, bảo vệ tổ quốc hiện nay? A. Ý thức xây của toàn dân tham gia đấu tranh để bảo vệ Tổ quốc. B. Khối đại đoàn kết dân tộc ngày càng được củng cố và mở rộng. C. Truyền thống yêu nước nồng nàn của nhân dân Việt Nam. D. Sự liên kết chặt chẽ của các dân tộc trên đất nước Việt Nam. Câu 5. Về thủ công nghiệp, sản phẩm của người Kinh rất đa dạng và tinh xảo, không những đáp ứng nhu cầu trong nước mà còn A. giao lưu. B. nhập khẩu. C. biếu, tặng. D. xuất khẩu. Câu 6. Vai trò và tầm quan trọng của khối đại đoàn kết toàn dân tộc trong quá trình dựng nước và giữ nước của dân tộc Việt Nam trong lịch sử và hiện nay là gì? A. Tạo nên một cộng đồng quốc gia gồm nhiều tộc người luôn chung sống hoà hợp, tạo điều kiện xây dựng một quốc gia đa dân tộc bền vững, thống nhất. B. Là nhân tố quan trọng, quyết định sự thành công của các cuộc đấu tranh chống ngoại xâm, bảo vệ độc lập dân tộc. C. Là cơ sở để huy động sức mạnh của toàn dân tộc trong sự nghiệp phát triển kinh tế, văn hoá, giữ gìn ổn định xã hội, sự bền vững của môi trường, đảm bảo an ninh quốc phòng, bảo vệ toàn vẹn lãnh thổ và chủ quyền quốc gia D. Tất cả các đáp án trên. Câu 7. Nhân tố quan trọng, quyết định sự thành công trong các cuộc đấu tranh chống ngoại xâm của dân tộc Việt Nam là A. tinh thần đấu tranh anh dũng. B. nghệ thuật quân sự độc đáo. C. truyền thống yêu nước. D. nhối Đại đoàn kết dân tộc. Câu 8. Dân tộc nào là dân tộc đa số ở Việt Nam? A. Thái. B. Kinh. C. Mường. D. Tày. ...

Trang 1

ĐỀ KIỂM TRA CUỐI KÌ 2 LỊCH SỬ 10 (CẢ 3 BỘ SÁCH) Câu 1 Nhà ở truyền thống của người Kinh là

A nhà nhiều tầng được dựng bằng gỗ.

B nhà sàn làm bằng gỗ, tre, nứa, lá.

C nhà nửa sàn, nửa trệt, xây tường.

D nhà trệt xây bằng gạch hoặc đắp bằng đất.

Câu 2 Khối Đại đoàn kết các dân tộc Việt Nam được thể hiện tập trung trong Mặt trận nào sau đây?

A Mặt trận dân chủ thống nhất Việt Nam.

B Mặt trận dân tộc thống nhất Việt Nam.

C Măt trận nhân dân thống nhất Việt Nam.

D Mặt trận dân tộc dân chủ Việt Nam.

Câu 3 Căn cứ vào tiêu chí phân chia nhóm các dân tộc ở Việt Nam, dân tộc Kinh thuộc nhóm

C dân tộc vùng đồng bằng D dân tộc thiểu số.

Câu 4 Nhân tố nào sau đây quyết định thắng lợi của sự nghiệp giải phóng dân tộc, xây dựng phát triển,

bảo vệ tổ quốc hiện nay?

A Ý thức xây của toàn dân tham gia đấu tranh để bảo vệ Tổ quốc.

B Khối đại đoàn kết dân tộc ngày càng được củng cố và mở rộng.

C Truyền thống yêu nước nồng nàn của nhân dân Việt Nam.

D Sự liên kết chặt chẽ của các dân tộc trên đất nước Việt Nam.

Câu 5 Về thủ công nghiệp, sản phẩm của người Kinh rất đa dạng và tinh xảo, không những đáp ứng nhu

cầu trong nước mà còn

A giao lưu B nhập khẩu C biếu, tặng D xuất khẩu.

Câu 6 Vai trò và tầm quan trọng của khối đại đoàn kết toàn dân tộc trong quá trình dựng nước và giữ

nước của dân tộc Việt Nam trong lịch sử và hiện nay là gì?

A Tạo nên một cộng đồng quốc gia gồm nhiều tộc người luôn chung sống hoà hợp, tạo điều kiện xây

dựng một quốc gia đa dân tộc bền vững, thống nhất

B Là nhân tố quan trọng, quyết định sự thành công của các cuộc đấu tranh chống ngoại xâm, bảo vệ

độc lập dân tộc

C Là cơ sở để huy động sức mạnh của toàn dân tộc trong sự nghiệp phát triển kinh tế, văn hoá, giữ gìn

ổn định xã hội, sự bền vững của môi trường, đảm bảo an ninh quốc phòng, bảo vệ toàn vẹn lãnh thổ và chủ quyền quốc gia

D Tất cả các đáp án trên.

Câu 7 Nhân tố quan trọng, quyết định sự thành công trong các cuộc đấu tranh chống ngoại xâm của dân

tộc Việt Nam là

A tinh thần đấu tranh anh dũng B nghệ thuật quân sự độc đáo.

C truyền thống yêu nước D nhối Đại đoàn kết dân tộc.

Câu 8 Dân tộc nào là dân tộc đa số ở Việt Nam?

Câu 9 Những cộng đồng người có chung ngôn ngữ, văn hoá và ý thức tự giác dân tộc được gọi là:

Câu 10 Nội dung nào dưới đây là điểm tương đồng về tín ngưỡng, tôn giáo của người Kinh và cư dân

các dân tộc thiểu số ở Việt Nam?

A Tổ chức nhiều nghi lễ cũng tế cầu mong vật nuôi tốt tươi.

B Tổ chức nhiều nghi lễ cũng tế cầu mong con người khỏe mạnh.

C Đã và đang tiếp thu nhiều tôn giáo lớn trên thế giới.

D Đều đang duy trì tín ngưỡng đa thần, vạn vật hữu linh.

Câu 11 Một trong những cơ sở hình thành khối đại đoàn kết dân tộc Việt Nam là từ yêu cầu

Trang 2

A tập hợp chống thú dữ khi cuộc sống còn sơ khai.

B chế tạo công cụ lao động trong sinh hoạt hàng ngày.

C giúp đỡ, chia sẻ nhau trong trong cuộc sống.

D tập hợp lực lượng đấu tranh chống ngoại xâm.

Câu 12 Theo đặc điểm để xếp các dân tộc vào cùng một ngữ hệ ở Việt Nam, dân tộc Kinh thuộc ngữ hệ

nào dưới đây?

A Ngữ hệ Tây Á B Ngữ hệ Nam Á C Ngữ hệ Bắc Á D Ngữ hệ Đông Á.

Câu 13 Khối đoàn kết dân tộc Việt Nam đã được hình thành từ

A khi thắng lợi 1000 năm Bắc thuộc B khi giành được nền độc lập tự chủ.

C thời dựng nước Văn Lang – Âu Lạc D khi giặc phương Bắc sang xâm lược.

Câu 14 Hoạt động sản xuất nông nghiệp của các dân tộc thiểu số ở vùng cao (Việt Nam) có đặc điểm nổi

bật nào sau đây?

A Phải thường xuyên thau chua rửa mặn.

B Lúa nước được trồng ở ruộng bậc thang.

C Phải thường xuyên đắp đê ngăn lũ lụt.

D Phát triển nuôi trồng thủy - hải sản.

Câu 15 Dựa trên cơ sở nào cư dân các dân tộc trên đất nước Việt Nam xây dựng mô hình nhà ở cho

mình?

Câu 16 Dựa trên cơ sở nào cư dân các dân tộc trên đất nước Việt Nam xây dựng mô hình nhà ở cho

mình?

Câu 17 Yếu tố nào dưới đây không phải là cơ sở hình thành khối đại đoàn kết dân tộc Việt Nam?

A Yêu cầu tập hợp lực lượng chống giặc ngoại xâm.

B Yêu cầu làm thủy lợi phục vụ sản xuất nông nghiệp.

C Yêu cầu hợp tác và giúp đỡ nhau trong cuộc sống.

D Yêu cầu trị thủy để phục vụ sản xuất nông nghiệp.

Câu 18 Câu nào sau đây không đúng?

A Người Kinh đã và đang tiếp thu nhiều tôn giáo lớn trên thế giới như: Phật giáo, Công giáo, Tin lành,

B Trong cuộc sống, người Kinh thực hành nhiều phong tục, tập quán liên quan đến chu kì vòng đời

(sinh đẻ, cưới xin, ma chay, ), chu kì canh tác (xuống đồng, cơm mới, ) và chu kì thời gian/thời tiết (tết Nguyên đán, tết Nguyên tiêu, tết Trung thu, )

C Người Kinh xây dựng nhiều công trình kiến trúc như: đình, chùa, tháp, nhà thờ,… và tổ chức nhiều

nghi lễ liên quan đến các tôn giáo như lễ Phạt đản, lễ Giáng sinh,…

D Cư dân các dân tộc thiểu số Việt Nam tiếp tục phát huy tín ngưỡng của họ nhưng không tiếp thu các

tôn giáo lớn trên thế giới như người Kinh

Câu 19 Khái niệm “dân tộc Việt Nam" thuộc nghĩa khái niệm nào?

Câu 20 Mặt trận dân tộc thống nhất Việt Nam mới ra đời có tên gọi là gì?

A Hội phản đế Việt Nam B Hội phản đế Đông Dương.

C Hội phản đế Đồng minh D Hội phản đế nhân dân.

Câu 21 Trong sản xuất nông nghiệp của dân tộc Kinh, hoạt động kinh tế chính là

A trồng cây lúa nương B canh tác lúa nước.

C nuôi trồng thủy sản D chăn nuôi gia súc.

Câu 22 54 dân tộc ở Việt Nam được phân chia thành bao nhiêu ngữ hệ?

Trang 3

Câu 23 Điểm tương đồng về phong tục, tập quán, lễ hội của người Kinh và cư dân các dân tộc thiểu số ở

Việt Namlà

A lễ hội được tổ chức tại cộng đồng làng, của vùng, quốc gia, quốc tế.

B không ngừng giao lưu, tiếp thu, phát triển văn hóa tiên tiến bên ngoài.

C lễ hội chủ yếu được tổ chức với quy mô làng/bản và tộc người.

D tổ chức nhiều nghi lễ cũng tế cầu mong cho cây trồng, vật nuôi tốt tươi.

Câu 24 Dựa trên cơ sở nào để Đảng và Nhà nước Việt Nam thực hiện chính sách xã hội trong vùng đồng

bào dân tộc thiểu số?

A Đường lối và đặc điểm hài hòa về trình độ phát triển kinh tế - xã hội.

B Đường lối chung và đặc điểm riêng về trình độ phát triển kinh tế - xã hội.

C Đặc điểm và đường lối riêng biệt về trình độ phát triển kinh tế - xã hội.

D Đặc điểm chung và đường lối riêng về trình độ phát triển kinh tế - xã hội.

Câu 25 Căn cứ vào tiêu chí nào dưới đây để phân chia nhóm các dân tộc ở Việt Nam?

A Dân số của các dân tộc trên phạm vi lãnh thổ.

B Thời gian xuất hiện của dân tộc đầu tiên.

C Không gian địa lí trên phạm vi lãnh thổ.

D Thành tích đấu tranh chống giặc ngoại xâm.

Câu 26 So với dân tộc Kinh, điểm khác trong trang phục của các dân tộc thiểu số là gì?

A Trang phục thường có hoa văn trang trí sặc sỡ.

B Trang phục chủ yếu là áo và quần (hoặc váy).

C Được may bằng nhiều loại vải có chất liệu tự nhiên.

D Trang phục có sự thay đổi theo mùa.

Câu 27 Để có nước canh tác trên ruộng bậc thang, cư dân các dân tộc thiểu số đã làm gì?

A Tạo hồ hứng và chứa nước mưa trên đỉnh núi.

B Dẫn nước từ các đồng bằng lên các sườn núi.

C Sử dụng máy bom nước đưa từ đồng bằng lên.

D Cho khoan cây nước tại chỗ phục vụ tưới tiêu.

Câu 28 Các dân tộc ở Việt Nam được chia thành mấy nhóm?

II-TỰ LUẬN

Câu 1: (1,5đ)

Hãy nêu cơ sở hình thành và phân tích sự hình thành Khối đại đoàn kết dân tộc Việt Nam?

Câu 2: (1,5đ)

Vì sao trong bối cảnh hiện nay Đảng và Nhà nước cần thực hiện chính sách đoàn kết các dân tộc? Thế hệ trẻ Việt Nam cần làm gì xây dựng khối đại đoàn kết dân tộc trong thời đại hiện nay?

Ngày đăng: 02/08/2024, 19:14

w