1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Tài liệu ôn tập mạch điện potx

10 286 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 10
Dung lượng 75,04 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Biến đổi hóa năng thành điện năng B.. Biến đổi điện năng thành hóa năng C.. Biến đổi nguồn xoay chiều thành một chiều D.. Biến đổi nhiệt năng thành hóa năng... Nguô

Trang 1

MẠCH ĐIỆN Câu 1: Nguồn điện một chiều là :

A Nguồn pin

B Nguồn Acquy

C Máy phát điện một chiều

D Tất cả các ý A, B, C

Câu 2 : Nguồn pin hay acquy :

A Biến đổi hóa năng thành điện năng

B Biến đổi điện năng thành hóa năng

C Biến đổi nguồn xoay chiều thành một chiều

D Biến đổi nhiệt năng thành hóa năng

Câu 3 : Nguồn pin hay nguồn acquy ta muốn có điện áp lớn hơn thì :

A Nối song song các phần tử lại với nhau

B Nối nối tiếp các phần tử lại với nhau

C Vừa nối tiếp vừa song song các phần tử

D Tất cả A,B,C

Câu 4 : Tải là các thiết bị điện tiêu thụ điện năng biến đổi thành các dạng năng

lượng khác :

A Cơ năng

B Nhiệt năng

C Quang năng

D Tất cả A,B,C

Câu 5 : Nguồn pin hay nguồn acquy ta muốn có dòng điện lớn thì :

A Nối nối tiếp các phần tử lại với nhau

B Nối song song các phần tử lại với nhau

C Nối nối tiếp rồi nối song song

D Vừa nối tiếp vừa song song các phần tử

Câu 6: Mạch điện là tập hợp các thiết bị điện nối với nhau trong đó dòng điện có

thể chạy qua bao gồm :

A Nguồn điện

Trang 2

B Tải tiêu thụ điện

C Dây dẫn dẫn điện

D Tất cả A,B,C

Câu 7 : Nút là chổ gặp nhau của các nhánh :

A Từ 2 nhánh trở lên

B Từ 3 nhánh trở lên

C Từ 4 nhánh trở lên

D Hai nhánh song song

Câu 8 : Chiều của dòng điện chạy trong vật dẫn :

A Ngược chiều với chiều chuyển động của điện tử

B Cùng chiều với chiều chuyển động của điện tử

C Song song với chiều chuyển động của điện tử

D Chiều dòng điện giống chiều chuyển động của điện tử

Câu 9 : Quy ước chiều của sức điện động E :

A Chiều từ điện thế thấp đến điện thế cao ( cực âm sang cực dương )

B Chiều từ điện thế cao đến điện thế thấp ( cực dương sang cực âm )

C Cùng chiều với điện áp U

D Chọn câu B và C

Câu 10 : Quy ước chiều của điện áp U :

A Chiều từ điện thế thấp đến điện thế cao ( cực âm sang cực dương )

B Chiều từ điện thế cao đến điện thế thấp ( cực dương sang cực âm )

C Cùng chiều với sức điện động E

D Chọn câu B và C

Câu 11 : Thiết lập mô hình mạch điện Nếu nguồn điện là sức điện động thì sơ đồ

thay thế bằng nguồn E

A Nguồn sức điện động E song song với điện trở trong Rn

B Nguồn sức điện động E nối tiếp với điện trở trong Rn

C Nguồn sức điện điện động E bằng với điện trở trong Rn

D Cả hai câu A và B

Câu 12 : Thiết lập mô hình mạch điện, có các phần tử tranzistor, nguồn điện là

nguồn dòng thì sơ đồ thay thế bằng nguồn J

Trang 3

A Nguồn dòng điện J song song với điện trở trong Rn

B Nguồn dòng điện J nối tiếp với điện trở trong Rn

C Nguồn dòng điện J và điện trở trong Rn

D Cả hai câu A và B

Câu 13 : Định luật Kiếcchốp 1 được phát biểu như sau :

A Tổng đại số những dòng điện ở một nút bằng không ( ΣInhánh=0)

B Tổng đại số những dòng điện ở một nút bằng không ( ΣInút=0)

C Tổng đại số những sức điện động bằng tổng đại số các điện áp rơi trên các điện trở của mạch vòng

D Đi theo một vòng kín với chiều tùy ý ,tổng đại số các điện áp rơi trên các phần tử bằng không

Câu 14 : Định luật Kiếcchốp 2 được phát biểu như sau :

A Tổng đại số những sức điện động bằng tổng đại số các điện áp rơi trên các điện trở của mạch vòng

B Đi theo một vòng kín với chiều tùy ý ,tổng đại số các điện áp rơi trên các phần tử bằng không

C Tổng đại số những dòng điện ở một nút bằng không ( ΣInút=0)

D Cả hai câu A và B là đúng

Câu 15 : Mạch điện nếu có hai điện trở R1, R2 mắc song song thì điện trở tương đương là :

A Rtđ = R1 + R2

B Rtđ = R1 nt R2

C Rtđ = (R1 R2)/(R1+R2)

D Rtđ = (R1+ R2)/(R1R2)

Câu 16 : Mạch điện nếu có hai điện trở R1, R2 mắc nối tiếp thì điện trở tương đương là :

A Rtđ = R1 + R2

B Rtđ = R1 nt R2

C Rtđ = (R1 R2)/(R1+R2)

D Rtđ = (R1+ R2)/(R1R2)

Câu 17 : Công thức biến đổi Υ thành Δ

Trang 4

A 3

2 1 2 1 12

R

R R R R

R = + +

3 2 3 2 23

R

R R R R

R = + +

1 3 1 3 31

R

R R R R

R = + +

D Cả ba câu A, B , C

Câu 18 : Công thức biến đổi Δ thành Υ

31 12 1

.

R R R

R R R

+ +

=

12 23 2

.

R R R

R R R

+ +

=

23 31 3

.

R R R

R R R

+ +

=

D Cả ba câu A, B, C

Câu 19 : Áp dụng quy tắc bàn tay trái xác định chiều :

A Cảm ứng từ

B Lực điện từ

C Cường độ từ trường

D Dòng điện

Câu 20 : Áp dụng quy tắc bàn tay phải xác định chiều :

A Lực điện từ

B Cường độ từ trường

C Sức điện động cảm ứng

D Cảm ứng từ

Câu 21 : Phát biểu chu kỳ T :

A Chu kỳ T là ngắn nhất có chiều biến thiên cùng trị số

Trang 5

B Chu kỳ T là khoảng thời gian nhất để dòng điện lặp lại trị số và chiều biến thiên

C Chu kỳ T là dòng điện lặp lại và có chiều biến thiên

D Chu kỳ T là khoảng thời gian ngắn nhất có chiều biến thiên

Câu 22 : Tần số góc ω là :

A Tốc độ biến thiên của dòng điện hình sin

B Tốc độ biến thiên của dòng điện một chiều

C Tốc độ biến thiên của điện áp xoay chiều

D Tốc độ biến thiên của điện áp một chiều

Câu 23 : Nhánh điện trở, điện cảm, điện dung mắc nối tiếp nếu XL > XC thì :;

A Nhánh có tính dung kháng và góc lệch pha φ<0, điện áp chậm pha sau dòng điện

B Nhánh R, L, C trùng pha nhau φ=0

C Nhánh cộng hưởng XL=XC

D Nhánh có tính cảm kháng và góc lệch pha φ>0, điện áp vượt trước pha so với dòng điện

Câu 24 : Nhánh điện trở, điện cảm, điện dung mắc nối tiếp nếu XL < XC thì :;

A Nhánh có tính dung kháng và góc lệch pha φ<0, điện áp chậm pha sau dòng điện

B Nhánh R, L, C trùng pha nhau φ=0

C Nhánh cộng hưởng XL=XC

D Nhánh có tính cảm kháng và góc lệch pha φ>0, điện áp vượt trước pha so với dòng điện

Câu 25 : Nhánh điện trở, điện cảm, điện dung mắc nối tiếp nếu XL = XC >>R thì :;

A Nhánh có tính dung kháng và góc lệch pha φ<0, điện áp chậm pha sau dòng điện

B Nhánh R, L, C nối tiếp và điện áp lớn hơn dòng điện

C Nhánh cộng hưởng XL=XC , và góc lệch pha φ=0, điện áp trùng pha với dòng điện

D Nhánh có tính cảm kháng và góc lệch pha φ>0, điện áp vượt trước pha so với dòng điện

Trang 6

Câu 26 : Trị số hiệu dụng của dòng điện

A

2 max

I

I =

max

I

I =

;

max

U

I =

D

2 max

U

I =

Câu 27 : Công suất tác dụng của dòng điện hình sin

B Q = U.I.Sinφ

C S = U.I

D Tất cả đều sai

Câu 28 : Trong máy phát điện xoay chiều ba pha, ba dây quấn ba pha đặt trong

các rãnh của lõi thép stato, đặt lệch nhau một góc bao nhiêu độ điện trong không gian

A 900

B 1200

C 1500

D 1800

Câu 29 : Nếu chọn pha đầu của sức điện động eA của dây quấn AX bằng không, thì biểu thức sức điện động tức thời của pha là :

A e A =E 2Sinωt

B

) 3

2 (

2 ω − π

e A

C

) 3

2 (

2 ω + π

e A

Trang 7

) 3

4 (

2 ω − π

e A

Câu 30 : Nếu chọn pha đầu của sức điện động eA của dây quấn AX bằng không, thì biểu thức sức điện động biểu diễn bằng số phức của pha là :

A

0

. j

A E e

E =

B

3

2

.

π

j

A E e

E = −

C

3

2

.

π

j

A E e

E =

D

3

4

.

π

j

A E e

E = −

Câu 31 : Cách nối nguồn điện hình sao mạch điện ba pha thì :

I

I =

U

U = 3

U

U =

D Cả hai câu A và B

Câu 32 : Cách nối nguồn điện hình tam giác mạch điện ba pha thì :

U

U = 3

U

U =

C

p

I = 3

D Cả hai câu B và C

Câu 33 : Công suất tác dụng của mạch điện ba pha

A

ϕ

Cos I U

P= 3 p p

Trang 8

B P= 3 U d I d Cosϕ

C P= 3 U d I d Cosϕ

D Tất cả đều sai

Câu 34 : Công suất phản kháng của mạch điện ba pha

A Q= 3 U d I d Cosϕ

B Q= 3 U d I d Sinϕ

C

ϕ

Sin I U

Q= 3 p p

D Q= 3 U d I d Sinϕ

Câu 35 : Công suất biểu kiến mạch ba pha

A S = 3 U d I d Sinϕ

B

ϕ

Sin I U

S = 3 p p

I U

S = 3

I U

S = 3

Câu 36 : Nguồn lưới điện ba pha là 220/380V , có hai động cơ ghi nhãn : động cơ

1 ghi 220/380V và động cơ 2 ghi 380/660V Hai động cơ này đấu vào lưới điện theo kiểu đấu hình gì?

A Động cơ 1 đấu hình tam giác, động cơ 2 đấu hình sao

B Động cơ 1 đấu hình sao, động cơ 2 đấu hình tam giác

C Động cơ 1 không đấu được, động cơ 2 đấu hình tam giác

D Động cơ 1 đấu hình sao , động cơ 2 không đấu được

Câu 37 : Nguồn lưới điện ba pha là 220/380V , có hai động cơ ghi nhãn : động cơ

1 ghi 220/380V và động cơ 2 ghi 127/220V Hai động cơ này đấu vào lưới điện theo kiểu đấu hình gì?

Trang 9

A Động cơ 1 đấu hình tam giác, động cơ 2 đấu hình sao.

B Động cơ 1 đấu hình sao, động cơ 2 đấu hình tam giác

C Động cơ 1 không đấu được, động cơ 2 đấu hình tam giác

D Động cơ 1 đấu hình sao , động cơ 2 không đấu được

Câu 38 : Lưới điện ba pha, (pha A, pha B, pha C, trung tính N) , điện áp pha là

điện áp giữa hai dây :

A Hai dây, dây pha và dây trung tính N

B Hai dây, dây pha A và dây pha B

C Hai dây, dây pha C và dây pha A

D Hai dây, dây trung tính N và dây nguội

Câu 39 : Lưới điện ba pha, (pha A, pha B, pha C, trung tính N) , điện áp dây là

điện áp giữa hai dây :

A Hai dây, dây pha A và dây trung tính N

B Hai dây, dây pha B và dây trung tính N

C Hai dây, dây pha C và dây trung tính N

D Hai dây, dây pha A và dây pha B

Câu 40 :

Ngày đăng: 27/06/2014, 19:20

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w