1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

tiểu luận đề tài phân tích báo cáo tài chính công ty cổ phần hàng khôngvietjet

27 4 0
Tài liệu được quét OCR, nội dung có thể không chính xác
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Phân tích báo cáo tài chính Công ty cổ phần hàng không Vietjet
Tác giả Y Thiêng Hoài Giang, Nguyễn Thị Linh, Nguyễn Thị Thanh Thảo, Trần Thu Hà, Tăng Uyên Phương, Trần Thị Cẩm Nhung
Trường học Đại học Đà Nẵng, Trường Đại học Kinh tế
Chuyên ngành Tài chính công ty
Thể loại Bài tập nhóm
Năm xuất bản 2022
Thành phố Đà Nẵng
Định dạng
Số trang 27
Dung lượng 2,82 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

ĐÁNH GIÁ HOẠT ĐỘNG CÁC THÀNH VIÊNTên thành viên Phân công nhiệm vụ cụ thể Đánh giá chung Nhóm tựxếp loại %Y Thiêng Hoài GiangNhóm trưởng - Phân công nhiệm vụ cho các thành viên- Làm phần

Trang 1

DAIHOC DANANG wag

TRUONG DAI HOC KINH TE

2 Nguyén Thi Linh

3 Nguyén Thi Thanh Thao

4 Tran Thu Ha

5 Tang Uyén Phuong

6 Tran Thi Cam Nhung

Trang 2

ĐÁNH GIÁ HOẠT ĐỘNG CÁC THÀNH VIÊN

- Chuan bi Word, Powerpoint

Trần Thi Cam Nhung | Phân tích các tỷ số tài chính | Hoàn thành nhiệm

Thảo hương thay đôi của các ty sô | vụ

Trang 3

1.1.2 Hé sé no trén von cht sO WGU ccccccccccccccccccsccsscscsvsvscsvevscsvevscsvevscevevscsvsvsesesestseseseeees

1.1.3 Hé s6 man vn chit sO btu cccccecccsecessesssessesssessesssessisssessissvessussvesstssnsseeeeesetess

1.1.4 Hé sé no dai han trén von chit sO WOU .ccccccccccccccccscscscscscscscscscscsesestsvscscsesevscseeececes

1.2.1 Hệ số khả năng thanh toán tạm thoie c cccceccccccccccsseecssesessesseseesssessesseseesvsesevsvseeeees

1.3.1 Hệ số vòng quay Vốn lưu động - c2 TH H211 n1 ngay 1.3.2 Số vòng quay Hàng tồn kho 5c s s11 21121121111 1121101212111 re

1.4 Các tỷ số Khai nding Sita loticcsicccsccsscsssssssssssssssssssscsssssssssssssscsscsssessessssseasassesseeeesess 8

Trang 4

Too long to read on your phone? Save to read later on your

1.4.1 Tỷ suât lợi nhuận trên doanh thu

1.5.1 Chỉ số Thu nhập thuần trên mỗi cô phần — EPS 2-2212 2 SE EEcEsEExersre 10

1.5.3 Chỉ số P/H cu HH HH HH ga ườn HH 1.6 So sánh trung bình ngành với đối thủ cạnh tranh trực tiếp . « Ll

1.6.2 So sánh với các chỉ số trung bình ngành 5: 5c 1t SE E21 tre 15 1.7 Đề xuất các lý do cho các xu hướng thay đối của các tỷ số tài chính qua các năm

18

DANH MUC BANG

Bảng I.I-3 Hệ số nhân vốn chủ sở hữu Vietjet (2017 — 2021) - cccctcreExserrei 4

Bang 1.2-3 Hé số khả năng thanh toán tức thời Vietjet (2017 — 2021) -csccse¿ 6 Bảng I.3-1 Hệ số vòng quay vốn lưu động Vietjet (2017 — 2021) c5 cty 7 Bảng 1.3-2 Hệ số vòng quay hàng tồn kho Vietjet (20 17 — 202 l) - ccccccscxszsezeez 7

Bảng I.3-3 Hiệu suất sử dụng TSCĐ Vietjet (2017 — 2021) -5c net 8 Bang 1.3-4 Hiéu suất sử dụng tong tai san Vietjet (2017 — 2021) cceeccccecceceseeeseeeeseseeeee 8 Bảng I.4-1 Tỷ suất lợi nhuận trên doanh thu Vietjet (20 17 — 202 1) -c-cccxcsxsze2 9

Bang 1.4-2 Kha nang sinh lời trên tài sản Vietjet (2017 ~ 2021) -222ccs2222 ccEEsscei 9

Trang 5

Bang 1.4-3 Kha nang sinh lời trên VCSH Vietjet (2017 ~ 2021) :5552ccscczzzsce2 10

Bảng I.5-1 Chỉ số thu nhập thuần trên mỗi cô phần Vietjet (2017 — 2021) ll

Bang 1.6-1 So sanh chi số trung bình với đôi thủ cạnh tranh trực tiếp (2017 - 2021) L2

Bảng 1.62 So sánh chỉ số trung bình với chí số trung bình ngành của Vietjet (2017

Trang 6

-MO DAU

1 Giới thiệu

Công ty Cổ phần Hàng không Vietjet, thường được biết đến với các thương hiệu Vietjet Air hay Vietjet, là hãng hàng không tư nhân đầu tiên của Việt Nam, có trụ sở chính tại Sân bay Quốc tế Tân Sơn Nhất TP Hồ Chí Minh và chỉ nhánh tại Sân bay Quốc tế Nội Bài Hà Nội

Công ty được thành lập ngày 23 tháng 07 năm 2007, gồm 3 cổ đông chính là Tập

đoàn T&C , Sovico Holdings và HDBank với vốn điều lệ ban đầu là 600 tỷ VNĐ, với

mục tiêu thực hiện hoạt động khai thác vận chuyền hàng không mô hình hàng không thế

hệ mới chỉ phí thấp cung cấp dịch vụ theo nhu cầu của hành khách Hãng được Bộ trưởng

Bộ Tài chính Việt Nam phê duyệt cấp giấy phép vào tháng 11/2007 Ngày 06/02/2017, cổ

phiếu của Công ty được niêm yết trên Sở Giao dịch Chứng khoán TP Hồ Chí Minh, với

ma la VJC

Không chỉ vận chuyển hàng không, Vietjet còn cung cấp các nhu câu tiêu dùng hàng hoá và dịch vụ thông qua các ứng dụng công nghệ thương mại điện tử Vietjet là thành viên chính thức của Hiệp hội Vận tải Hàng không Quốc tế (I[ATA) với Chứng nhận An toàn Khai thác (IOSA)

2 Vị thế công ty

Sau hơn I0 năm hoạt động, hiện hay Vietjet Air đã trở thành một trong những hàng hàng không được yêu thích tại nước ta Hãng mở thêm nhiều đường bay, thu hút nhiều khách hàng trong nước và quốc tế Một số thành tích nội bật của Vietjet Air có thể kê tới như:

EÌ Năm 2018: Vietjet Air nằm trong Top 50 Hãng hàng không dẫn đầu thế giới về chi

số tài chính do AirFinance Journal bình chọn

O Nam 2020: Vietjet được Tạp chí vận tải hàng không Payload Asia bầu chọn là Hãng hàng không chỉ phí thấp có hoạt động vận chuyển hàng hóa tốt nhất

“Sản phẩm Fintech mdi tét nhat 2022 — Best New Fintech Product, AirlineRatings

bình chọn “Top 10 hãng hàng không chỉ phí thấp tốt nhất thế giới” và “Hãng hàng

không mang lại giá trị tốt nhất cho khách hàng toàn cầu”

Trang 7

Hiện nay, Vietjet đang khai thác khoảng 80 tàu bay, 139 đường bay (48 đường bay nội địa và 95 đường bay quốc tế đến _Nhât Bản, Hong Kong, Singapore, [làn Quốc, Đài Loan, Trung Quốc, Thái Lan Myanmar, Malaysia, Campuchia ), thực hiện gần 400 chuyến bay mỗi ngày, phục vụ hơn 100 triệu lượt khách, Trong tương lai, hãng có mục tiêu mở rộng các đường bay trong khu vực Châu A — Thái Bình Dương Vietjet có kế hoạch phát triển mạng bay rộng khắp khu vực Châu Á - Thái Bình Dương, đang nghiên

cứu tiếp tục mở rộng các đường bay trong khu vực và đã ký kết hợp đồng mua sắm tàu bay thế hệ mới, hiện đại với các nhà sản xuất máy bay lớn trên thé giới

3 Đặc điểm ngành nghề

Căn cứ Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp do Sở KHĐT Hà Nội cấp, ngành

nghề kinh doanh của Công ty bao gồm các lĩnh vực kinh doanh chính:

LJ_ Vận tải hàng hóa hàng không nội địa và quốc tế

bao gom dich vụ hành khách, dich vu bao tri, lam sạch và cung cap cac dich vu khac

cho máy bay đỗ tại nhà ga sân bay, dịch vụ hỗ trợ kỹ thuật, dịch vụ cung cấp ăn uống: bảo dưỡng máy bay định kỳ và bảo dưỡng không thường xuyên; dịch vụ cung cấp phụ tùng máy bay; dịch vụ tiếp nhiên liệu máy bay

LJ Khai thác máy bay có sức chứa lớn, máy bay hàng không chung trên đất và trên mặt nước; khai thác máy bay thuê

Trang 8

4 Đối thủ cạnh tranh trực tiếp

Vietjet Air là một trong những hãng hàng không chiếm thị phần cao tại Việt Nam, cũng như là một trong số ít hãng hàng không sở hữu dòng máy Airbus A321 hién dai và mới nhất của Airbus, kết hợp với mạng lưới bay rộng mở, phủ khắp các điểm đến tại Việt Nam và hơn 30 điểm đến trong khu vực với giá vé rẻ Do đó, không thê phủ nhận Vietjet Air có khá nhiều đối thủ cạnh tranh

Một số đổi thủ cạnh tranh trực tiếp voi Vietjet Air la:

Chỉ tiêu Năm 2017 Năm 2018 Năm 2019 Năm 2020 Năm 2021 Tổng nợ |21.064.130.723.313 |25.047.675.864.087 |33.955.921.978.450 | 30.218.431.246.643 |34.799.493.690.860 fone tal 131 658.265.241.424 | 39.086.179 100.669 | 48.858.753.808.511 |45.196.830.231.761 | 51.653.704.011.340

tông quát

*Nhận xét:

Bảng I.I- l Hệ sô nợ tổng quát Vietjet (2017 — 2021)

Nhìn vào bảng số liệu, ta thấy tỷ số này thay đôi không đáng kẻ, hầu như duy trì tỷ

số không thay đổi trong năm 2017, 2020 và năm 2021 Cụ thể, từ năm 2017 đến 2018 tỷ

sô này giảm (0,67 xuống 0.64), chứng tỏ doanh nghiệp có khả năng tự chủ tài chính cao

Từ năm 2018 đến 2019 tỷ số này lại tăng lên (từ 0,64 đến 0,69) nhưng nó vẫn nằm trong

Trang 9

Từ bảng số liệu, ta thấy được tỷ số này qua các năm có sự biến động, nhìn chung tỷ

sô qua các năm đều lớn hơn 1 chứng tỏ tài sản của doanh nghiệp chủ yếu là các khoản nợ vay vốn bên ngoài tài trợ, cụ thể từ năm 2017 đến 2018 tỷ số này giảm dân (1,99 xuống

1,78) và từ năm 2018 tỷ số này bắt đầu tăng chứng tỏ tài sản của công ty được tài trợ chủ

yêu từ khoản nợ vay, khoản nợ vay chiếm tỷ trọng lớn hơn vốn chủ sở hữu Đên năm

2020 tỷ số này tụt giảm từ 2,28 còn 2,02 thê hiện doanh nghiệp ít phụ thuộc hơn vào hình

thức huy động vốn bằng vay nợ, từ năm 2021 tý số có biến động tăng nhẹ

1.1.3 Hệ số nhân vốn chủ sở hữu=

Chỉ tiêu Năm 2017 Năm 2018 Năm 2019 Năm 2020 Năm 2021 Tong tal 31 658.265.241.424 |39.086,179.100,669 |48,858,753,808.511 |45,196.830.231.761 }51.653.704.011.340 VCSH |10.594.134.518.111 |14.038.503.236.582 |14.902.831.830.061 |14.978.398.985.118 |16.854.210.320.480

Trang 10

1.1.4 Hệ số nợ dài hạn trên vốn chủ sở hữu =

Nợ dài hạn | 7.152.619.524.611 | 10.106.955.368.591 | 14.786.322.672.323 | 10.384.632.678.548 |19.277.313.124.307 VCSH 10.594.134.518.111 |14.038.503.236.582 |14.902.831.830.061 |14.978.398.985.118 |16.854.210.320.480

Nhìn vào bảng số liệu, ta thấy hệ số nợ dài hạn trên vốn chủ sở hữu biến động tăng

từ 2017 đến 2019 (0.68 lên 0.99) chứng tỏ khả năng tự chủ tài chính của doanh nghiệp giảm dần, từ 2019 đến năm 2020 tỷ số giảm từ 0,99 còn 0,69 và đến năm 2021 tý số tăng cao & mire 1,14 thé hién kha nang ty chủ tài chính của công ty thấp

1.2 Các tỷ số khả năng thanh toán

1.2.1 Hệ số khả năng thanh toán tạm thời =

liên tiếp (2017-2018) Năm 2021 tỷ số tăng 0,5 so với năm 2020 Nhìn chung qua các

năm, tỷ số >l chứng tỏ công ty có khả năng cao trong việc sẵn sàng thanh toán các khoản

nợ đền hạn

1.2.2 Hệ số khả năng thanh toán nhanh =

CN động 17.668.643.983.650 |19.079.292.916.555 |24.458.549.292.083 |25.382.768.751.524 |27.611.316.865.033 Hàng tồn kho | 267.181.519.500 468.729 305.585 TAT 898.679 837 712.093.262.127 811.247.030.655

Trang 11

*Nhận xét:

Nhìn vào bảng số liệu, ta thấy hệ số khả năng thanh toán nhanh thay đổi không đáng

kẻ, từ năm 2017 đến năm 2018 tỷ số không đổi với mức 1,25, đến năm 2019 tỷ số có sự biến động nhẹ, giảm còn I,24 và duy trì khả năng thanh toán sang năm 2020 Năm 2020 đến 2021 tỷ số có mức chuyển biến tốt hơn, tăng 0,49 so với năm trước Nhìn chung, hệ

sô thanh toán nhanh qua các năm >l, điều này chứng tỏ doanh nghiệp đảm bảo tốt khả

năng thanh toán các khoản nợ với sô tiên hiện có

1.2.3 Hệ số khả năng thanh toán tức thời =

Đối với khả năng thanh toán tức thời, ta có thê thấy hệ số này tại công ty trong 5

năm đều rất thấp ở dưới mức 0,5, giảm dần qua các năm từ 2017-2021 Cụ thê hệ số có

giá trị từ 0,49 (2017) sang đến năm 2021 giảm còn tý giá 0,12 Điều này chứng tỏ công ty đang gặp khó khăn trong việc thanh toán các khoản nợ Trong những thời điểm cấp bach, hàng tồn kho và các khoản phải thu ngắn hạn khó có thê chuyên nhanh chóng sang tiền để đáp ứng kịp những khoản nợ đến hạn

1.3 Các tỷ số khả năng hoạt động

1.3.1 Hệ số vòng quay Vốn lưu động =

Trang 12

*Nhận xét:

Chỉ tiêu này đo lường hiệu quả sử dụng vốn trong DN, có ý nghĩa cứ bình quân | đồng vốn lưu động trong kỳ sẽ tạo ra bao nhiêu đồng doanh thu thuần Bảng trên cho ta

thấy Số vòng quay VLD tăng qua các năm từ I1,26 vòng (năm 2017) lên 12,95 vòng

(2018) chứng tỏ tốc độ luân chuyên VLĐ ngày càng tăng, doanh thu bán hàng của doanh nghiệp tăng, VLĐ của doanh nghiệp không bị ứ đọng làm giảm chi phí, tăng lợi nhuận của doanh nghiệp

Ngược lại, số vòng quay VLĐ giảm dần qua các năm từ năm 2018 là 12, 95 vòng đến năm 2021 còn 1,06 vòng chứng tỏ tốc độ luân chuyển VLĐ ngày càng giảm, doanh thu bán hàng của doanh nghiệp giảm, VLĐÐ của doanh nghiệp bị uw dong lam tang chi

phí và giảm lợi nhuận của doanh nghiệp

1.3.2 Số vòng quay Hàng tồn kho =

Giá von hang 35.753.175.886.701 | 46.085.422.009.499 | 444.980 140.698.282 | 19.632.221.357.027 | 14.913.724.210.509

và đủ lớn để có thể đáp ứng được nhu cầu khách hàng Tỷ số âm vào năm 2020 và năm

2021 chứng tỏ thời hạn hàng tồn kho luân chuyên chậm,bán hàng chậm và hàng tồn kho

bị ứ đọng nhiều hơn nên khả năng sinh lời giảm mạnh, rủi ro tài chính cao hơn doanh

nghiệp mắt dần khả năng thanh khoản

1.3.3 Hiệu suất sử dụng TSCD =

Trang 13

2021 chỉ số này đạt mức II,11 mức thấp nhất trong 5 năm qua Trong khoảng thời gian này thì hiệu quả sử dụng tài sản cô định của công ty không đạt được mức tôi ưu

1.3.4 Hiệu suất sử dụng tổng tài sản =

về được 1.37 đồng doanh thu thuần Trong giai đoạn này công ty đã sử dụng hiệu quả tài sản và tạo ra doanh thu Từ năm 2019 đến năm 2021 tỷ số này giảm mạnh đáng kẻ, còn 0,25 (2021) chứng tỏ hiệu suất sử dụng tổng tài sản giảm dần

1.4 Các tỷ số khả năng sinh lợi

1.4.1 Tỷ suất lợi nhuận trên doanh thu =

Trang 14

chi phí Năm 2021 tỷ số tăng nhẹ lên 0,0062

1.4.2 Khả năng sinh lời trên tai san - ROA =

Như số liệu ở trên ROA giám mạnh liên tục trong qua các năm từ 19,62% (2017)

còn 0,15% (2020), du ty suất ban đầu của Vietjet khá cao chứng tỏ khả năng sinh lời tai

sản lớn và công ty sử dụng tài sản hiệu quả Năm 2021, ROA có biến động tăng nhẹ, cụ thê tăng 0,16% so với năm 2020 Đặc biệt những biến động của ROS cũng tác động lên

ROA, chúng phản ánh tác động qua lại Nhất là khi ROS giảm hay tăng thì đồng thời

ROA cũng giảm hay tăng tương đương

Trang 15

1.4.3 Khả năng sinh lời trên vốn chủ sở hữu - ROE =

Bảng I.4- 14 Khả năng sinh lời trên VCSH Vietjet (2017 — 2021)

Tỷ suất sinh lời vốn chủ sở hữu (ROE) của Vietjet năm 2017 cao nhất trong khoảng thời gian đang xét là 66,20% chứng tỏ công ty sử dụng vốn đạt hiệu quả , về sau tỷ số giảm dân chỉ còn 0,46% năm 2020, lý do của sự giảm sút của công ty đó là do tốc độ tăng trưởng của vốn chủ sở hữu nhanh hơn so với tốc độ tăng trưởng lợi nhuận Đến năm 2021

tỷ số có tăng nhẹ 0,01%

Tỷ suất lợi nhuận ròng cũng tác động ROE, chỉ số này tăng chứng tỏ công ty hoạt động có hiệu quả làm thay đổi chỉ số ROE theo hướng tăng lên, bên cạnh đó hiệu suất sử dụng tài sản và hệ số nhân vốn chủ sở hữu cũng tác động lên ROE

1.5 Các tỷ số đo lường giá trị thị trường

1.5.1 Chỉ số Thu nhập thuần trên mỗi cỗ phần — EPS =

Bang 1.5- 15 Chỉ số thu nhập thuân trên mỗi cô phân Vietjet (2017 — 2021)

Về ý nghĩa, EPS lợi nhuận mà công ty phân bỗ cho mỗi cỗ phần thông thường đang

được lưu hành trên thị trường

Nhìn chung tỷ số EPS của công ty Vietjet qua các giảm mạnh từ 13505,55 (năm

2017) còn 131,08 (năm 2020) năm 2021 EPS có xu hướng tăng

Ngày đăng: 02/06/2024, 14:25

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Bảng 1.1-1. Hệ số nợ tổng quát Vietjet (2017 – 2021) - tiểu luận đề tài phân tích báo cáo tài chính công ty cổ phần hàng khôngvietjet
Bảng 1.1 1. Hệ số nợ tổng quát Vietjet (2017 – 2021) (Trang 8)
Bảng 1.1-3. Hệ số nhân vốn chủ sở hữu Vietjet (2017 – 2021) - tiểu luận đề tài phân tích báo cáo tài chính công ty cổ phần hàng khôngvietjet
Bảng 1.1 3. Hệ số nhân vốn chủ sở hữu Vietjet (2017 – 2021) (Trang 9)
Bảng 1.1-2. Hệ số nợ trên vốn chủ sở hữu Vietjet (2017 – 2021) - tiểu luận đề tài phân tích báo cáo tài chính công ty cổ phần hàng khôngvietjet
Bảng 1.1 2. Hệ số nợ trên vốn chủ sở hữu Vietjet (2017 – 2021) (Trang 9)
Bảng 1.2-5. Hệ số khả năng thanh toán tạm thời Vietjet (2017 – 2021) - tiểu luận đề tài phân tích báo cáo tài chính công ty cổ phần hàng khôngvietjet
Bảng 1.2 5. Hệ số khả năng thanh toán tạm thời Vietjet (2017 – 2021) (Trang 10)
Bảng 1.1-4. Hệ số nợ dài hạn trên VCSH  Vietjet (2017 – 2021) - tiểu luận đề tài phân tích báo cáo tài chính công ty cổ phần hàng khôngvietjet
Bảng 1.1 4. Hệ số nợ dài hạn trên VCSH Vietjet (2017 – 2021) (Trang 10)
Bảng 1.2-6. Hệ số khả năng thanh toán nhanh Vietjet (2017 – 2021) - tiểu luận đề tài phân tích báo cáo tài chính công ty cổ phần hàng khôngvietjet
Bảng 1.2 6. Hệ số khả năng thanh toán nhanh Vietjet (2017 – 2021) (Trang 11)
Bảng 1.2-7. Hệ số khả năng thanh toán tức  thời Vietjet (2017 – 2021) - tiểu luận đề tài phân tích báo cáo tài chính công ty cổ phần hàng khôngvietjet
Bảng 1.2 7. Hệ số khả năng thanh toán tức thời Vietjet (2017 – 2021) (Trang 11)
Bảng 1.3-9. Hệ số vòng quay hàng tồn kho Vietjet (2017 – 2021) - tiểu luận đề tài phân tích báo cáo tài chính công ty cổ phần hàng khôngvietjet
Bảng 1.3 9. Hệ số vòng quay hàng tồn kho Vietjet (2017 – 2021) (Trang 12)
Bảng 1.3-10. Hiệu suất sử dụng TSCĐ Vietjet (2017 – 2021) - tiểu luận đề tài phân tích báo cáo tài chính công ty cổ phần hàng khôngvietjet
Bảng 1.3 10. Hiệu suất sử dụng TSCĐ Vietjet (2017 – 2021) (Trang 13)
Bảng 1.3-11. Hiệu suất sử dụng tổng tài sảnVietjet (2017 – 2021) - tiểu luận đề tài phân tích báo cáo tài chính công ty cổ phần hàng khôngvietjet
Bảng 1.3 11. Hiệu suất sử dụng tổng tài sảnVietjet (2017 – 2021) (Trang 13)
Bảng 1.4-12. Tỷ suất lợi nhuận trên doanh thu Vietjet (2017 – 2021) - tiểu luận đề tài phân tích báo cáo tài chính công ty cổ phần hàng khôngvietjet
Bảng 1.4 12. Tỷ suất lợi nhuận trên doanh thu Vietjet (2017 – 2021) (Trang 14)
Bảng 1.4-13. Khả năng sinh lời trên tài sản Vietjet (2017 – 2021) - tiểu luận đề tài phân tích báo cáo tài chính công ty cổ phần hàng khôngvietjet
Bảng 1.4 13. Khả năng sinh lời trên tài sản Vietjet (2017 – 2021) (Trang 14)
Bảng 1.4-14. Khả năng sinh lời trên VCSH Vietjet (2017 – 2021) - tiểu luận đề tài phân tích báo cáo tài chính công ty cổ phần hàng khôngvietjet
Bảng 1.4 14. Khả năng sinh lời trên VCSH Vietjet (2017 – 2021) (Trang 15)
Bảng 1.5-15. Chỉ số thu nhập thuần trên mỗi cổ phần Vietjet (2017 – 2021) - tiểu luận đề tài phân tích báo cáo tài chính công ty cổ phần hàng khôngvietjet
Bảng 1.5 15. Chỉ số thu nhập thuần trên mỗi cổ phần Vietjet (2017 – 2021) (Trang 15)
Bảng 1.5-16. Chỉ số tỷ giá thu nhập Vietjet (2017 – 2021) - tiểu luận đề tài phân tích báo cáo tài chính công ty cổ phần hàng khôngvietjet
Bảng 1.5 16. Chỉ số tỷ giá thu nhập Vietjet (2017 – 2021) (Trang 16)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w