MỤC TIÊU CỦA MÔN HỌCtoán thu GTGT, thu XNK, thu TT B, thu TNDN... Giá trị gia tăng của HHDV xThuế suất thuế GTGT... ĐĂNG KÝ, KÊ KHAI NỘP THUẾ, QUYẾT TOÁN, HOÀN THUẾ GTGT • Đă ng ký thu..
Trang 1BÀI GIẢNG
KẾ TOÁN THUẾ
Trang 2MỤC TIÊU CỦA MÔN HỌC
toán thu GTGT, thu XNK, thu TT B, thu TNDN ế ế ế Đ ế
• Giúp ng ườ i h c cách l p t khai thu GTGT, thu ọ ậ ờ ế ế
TT B, thu TNDN, cách i u ch nh, phân b thu Đ ế đ ề ỉ ổ ế
GTGT, quy t toán thu GTGT, ế ế
Trang 3YÊU CẦU ĐỐI VỚI NGƯỜI HỌC
• N m ắ đượ c các c n c tính thu v ph ă ứ ế à ươ ng pháp
tính thu GTGT, thu XNK, thu TT B, thu TNDN ế ế ế Đ ế
• N m ă đượ c cách h nh toán thu GTGT, thu thu ạ ế ế ế
l p quy t toán thu GTGT, thu TNDN ậ ế ế ế
• L m b i t p à à ậ để ủ c ng c lý thuy t v nâng cao kh ố ế à ả
Trang 4NỘI DUNG MÔN HỌC
CH ƯƠ NG 1: K TO N THU GI TR GIA T NG Ế Á Ế Á Ị Ă
CH ƯƠ NG 2: K TO N THU XU T NH P KH U Ế Á Ế Ấ Ậ Ẩ
CH ƯƠ NG 3: K TO N THU TIÊU TH Ế Á Ế Ụ ĐẶ C BI T Ệ
CH ƯƠ NG 4: K TO N THU THU NH P DN Ế Á Ế Ậ
Trang 5CH ƯƠ NG 1
K TO N THU GI TR GIA T NG Ế Á Ế Á Ị Ă
Trang 6YÊU CẦU ĐỐI VỚI NGƯỜI HỌC
• Hi u ể đượ c thu GTGT l gì? ế à
• T i sao g i l thu GTGT?. ạ ọ à ế
• Ai l ng i n p thu , ai l ng i ch u thu ? à ườ ộ ế à ườ ị ế
• T i sao nói thu GTGT l thu gián thu?. ạ ế à ế
• Đố ượ i t ng n o ch u thu v không ch u thu GTGT?. à ị ế à ị ế
• Kê khai n p thu , quy t toán, ho n thu GTGT?. ộ ế ế à ế
• Ph ng pháp xác nh thu GTGT ph i n p? ươ đị ế ả ộ
• Cách l p T khai thu GTGT v các b ng phân b , ậ ờ ế à ả ổ
b ng gi i trình thu GTGT? ả ả ế
• H ch toán thu GTGT t i DN?. ạ ế ạ
Trang 7TÀI LIỆU THAM KHẢO
1.Lu t s a ậ ử đổ i, b sung m t s i u Lu t thu GTGT ổ ộ ố đ ề ậ ế
ng y 17/06/ à 2003.
2 Ngô Th Chi, Nguy n V n Hi u, 2004 H ế ễ ă ệ ướ ng d n th c ẫ ự
h nh Thu v K toán thu NXB T i chính à ế à ế ế à
Trang 8* Khái ni m v thu GTGT ệ ề ế
Thu GTGT l thu tính trên giá tr t ng thêm c a ế à ế ị ă ủ
HHDV phát sinh trong quá trình t s n xu t, l u thông ừ ả ấ ư
n tiêu dùng.
đế
* Đặ để c i m:
- L lo i thu gián thu à ạ ế
- Ch ánh trên ph n giá tr t ng thêm c a HHDV ỉ đ ầ ị ă ủ
- ánh trên nhi u giai o n c a quá trình luân chuy n Đ ề đ ạ ủ ể HHDV.
- Mang tính trung l p cao ậ
- Mang tính lãnh th ổ
NHỮNG VẤN ĐỀ CƠ BẢN VỀ THUẾ GTGT
Trang 9AI LÀ NGƯỜI NỘP THUẾ GTGT
* Đố ượ i t ng n p thu GTGT? ộ ế
- Các t ch c, cá nhân (CSKD) có ho t ổ ứ ạ độ ng SXKD HHDV ch u thu GTGT ị ế
Trang 10Chú ý: Các CSKD kinh doanh mặt hàng
không chịu thuế GTGT
Phân bi t s gi ng v khác nhau gi a HHDV không ệ ự ố à ữ
ch u thu GTGT v ch u thu GTGT 0%? ị ế à ị ế
Trang 12thép,, m ph m, khách s n, (Tham kh o Thông t ỹ ẩ ạ ả ư
120/2003/TT-BTC ng y 12/12/2003) à
Thu GTGT = Giá ch a thu GTGT x Thu su t ế ư ế ế ấ
Trang 13PHƯƠNG PHÁP TÍNH THUẾ GTGT
* Ph ươ ng pháp kh u tr ấ ừ
• Đố ượ i t ng áp d ng: ụ
T t c các CSKD ã th c hi n ấ ả đ ự ệ đầ đủ y ch ế độ ế k toán hóa đơ n ch ng t , ứ ừ đủ ă c n c ứ để xác nh n p đị ộ thu GTGT theo ph ế ươ ng pháp kh u tr ấ ừ
• Ph ươ ng pháp xác nh thu GTGT ph i n p đị ế ả ộ
Thuế
GTGT phải nộp
=
Thuế GTGT đầu ra -
Thuế GTGT đầu vào được khấu trừ
Trang 14Giá trị gia tăng của HHDV x
Thuế suất thuế GTGT
Trang 15PHƯƠNG PHÁP ẤN ĐỊNH THUẾ GTGT
• Đố ớ i v i CSKD ch có hóa ỉ đơ n, ch ng t , có ghi ứ ừ chép s sách k toán khi bán h ng nh ng không ổ ế à ư
có ho c có không ặ đầ đủ y hóa đơ n ch ng t mua ứ ừ
v o t à ươ ng ng thì thu GTGT ph i n p ứ ế ả ộ đượ c xác nh nh sau đị ư
Tỉ lệ (%) GTGT
x
Thuế suất thuế GTGT
Trang 16PHƯƠNG PHÁP ẤN ĐỊNH THUẾ GTGT(tt)
• Đố ớ i v i CSKD ch a th c hi n ư ự ệ đầ đủ y ch ế độ
k toán hóa ế đơ n, ch ng t , không xác nh ứ ừ đị
thu GTGT ph i n p ế ả ộ đượ c xác nh nh sau đị ư
Thuế GTGT phải nộp
=
Doanh
số ấn định
x
Tỉ lệ (%) GTGT
x
Thuế suất thuế GTGT
Trang 17ĐĂNG KÝ, KÊ KHAI NỘP THUẾ, QUYẾT
TOÁN, HOÀN THUẾ GTGT
• Đă ng ký thu ế
T t c các CSKD thu c m i th nh ph n kinh t (k c các ấ ả ộ ọ à ầ ế ể ả chi nhánh, c a h ng tr c thu c CSKD) u ph i KT v i ử à ự ộ đề ả Đ ớ
c quan thu ch m nh t l ơ ế ậ ấ à10 ng y à k t ng y ể ừ à đượ ấ c c p
gi y ch ng nh n KKD ấ ứ ậ Đ
• Kê khai n p thu ộ ế
- T t c các CSKD u ph i l p ấ ả đề ả ậ T khai thu ờ ếv các BK à liên quan g i cho C.quan thu ử ế
- Th i gian g i T khai thu ch m nh t không quá ờ ử ờ ế ậ ấ 10
ng y à u tháng ti p theo v n p s thu v o NSNN ch m đầ ế à ộ ố ế à ậ
Trang 18ĐĂNG KÝ, KÊ KHAI NỘP THUẾ
QUYẾT TOÁN, HOÀN THUẾ GTGT (tt)
• Quy t toán thu : ế ế
- T t c các CSKD ph i th c hi n quy t toán thu v s ấ ả ả ự ệ ế ế ề ố thu ã n p, n p thi u, n p th a, trong n m ó ếđ ộ ộ ế ộ ừ ă đ
- Th i l p v g i quy t toán thu ờ ậ à ử ế ế
+ Đố ớ i v i công ty, doang nghi p: L 60 ng y k t ng y ệ à à ể ừ à
k t thúc n m t i chính (31/12) ế ă à
+ Đố ớ ổ i v i t ng công ty, t p o n, L 90 ng y k t ng y ậ đ à à à ể ừ à
k t thúc n m t i chính (31/12) ế ă à
N u n p thi u, ph i n p s thu ó v o NSNN trong vòng ế ộ ế ả ộ ố ếđ à
10 ng y k t ng y n p quy t toán thu , n u n p th a s à ể ừ à ộ ế ế ế ộ ừ ẽ
c kh u tr v o s ph i n p k sau.
Trang 19ĐĂNG KÝ, KÊ KHAI NỘP THUẾ QUYẾT TOÁN, HOÀN THUẾ GTGT (tt)
• Ho n thu GTGT: à ế Vi c ho n thu ch áp d ng cho CSKD ệ à ế ỉ ụ
n p thu kh u tr v khi ộ ế ấ ừ à
- L y k thu ũ ế ế đầ u v o à đượ c kh u tr liên t c trong 3 tháng ấ ừ ụ
l n h n ớ ơ đầ u ra.
- Có thu ế đầ u v o à đượ c ktr trên 200tr c a HHXK ừ đ ủ
- Thu ế đầ u v o à đượ c KT c a d án ủ ự đầ u t trên 1 n m m ư ă à
Trang 20Thuế GTGT đầu ra phát sinh
Thuế GTGT phải nộp
Lũy kế thuế GTGT đầu vào
Thuế GTGT đầu ra phát sinh
Thuế GTGT phải nộp
Lũy kế thuế GTGT đầu vào
Trang 21KT Đ.kỳ
Thuế GTGT phải nộp Đ.kỳ
Thuế GTGT đầu vào được
KT PS
Thuế GTGT đầu ra PS
Thuế GTGT phải nộp PS
Thuế GTGT còn phải nộp
Thuế GTGT còn được KT
Thuế GTGT
đề nghị hoàn
Thuế GTGT chuyển
Trang 22LẬP TỜ KHAI THUẾ GTGT
• Nguyên t c l p t khai thu (M u 01/GTGT) ắ ậ ờ ế ẫ
- Ghi đầ đủ y thông tin theo đă ng ký thu ế
- Ghi thông tin v k tính thu ô mã s ề ỳ ế ố
- S ti n l m tròn ố ề à đế đồ n ng Vi t Nam ệ
- Không có s li u phát sinh thì b tr ng không ghi, ố ệ ỏ ố
n u có s âm thì ghi trong ngo c ế ố ặ đơ n ( ).
- Ng ườ đạ i i di n ph i ký tên óng d u tr ệ ả đ ấ ướ c khi
g i c quan thu ử ơ ế
- M t s ch tiêu b t bu c ph i có ph l c hay b ng ộ ố ỉ ắ ộ ả ụ ụ ả
gi i trình kèm theo t khai ả ờ
Trang 23LẬP TỜ KHAI THUẾ GTGT (tt)
• Cách l p các ch tiêu trên t khai ậ ỉ ờ
- Ch tiêu [01] : Ghi tháng, n m l p t khai T khai thu ỉ ă ậ ờ ờ ế
- Ch tiêu [02] n [09]: Ghi nh ng thông tin v DN nh ỉ đế ữ ề ư
ã ng ký thu
- Ch tiêu [10] : Không ghi v o ch tiêu n y n u không PS ỉ à ỉ à ế doanh s mua v o bán ra trong tháng v ánh d u X v o ố à àđ ấ à
ô, ng th i các ch tiêu còn l i trên t khai b tr ng đồ ờ ỉ ạ ờ ỏ ố
- Ch tiêu [11] : S li u ghi v o ch tiêu n y ỉ ố ệ à ỉ à đượ ă ứ c c n c
v o ch tiêu [43] c a t khai k tr c li n k à ỉ ủ ờ ỳ ướ ề ề
Trang 24• Cách l p các ch tiêu trên t khai ậ ỉ ờ
- Ch tiêu [12]: Ph n ánh t ng giá tr ch a thu c a ỉ ả ổ ị ư ế ủ
HHDV mua v o trong k bao g m mua trong n à ỳ ồ ướ c v à
nh p kh u:[12] = [14] + [16] ậ ẩ
- Ch tiêu [13]: Ph n ánh t ng s thu GTGT c a HHDV ỉ ả ổ ố ế ủ mua v o trong k bao g m c thu GTGT c a HHDV à ỳ ồ ả ế ủ mua trong n ướ c v ng p kh u: [13] = [15] + [17] à ậ ẩ
- Ch tiêu [14]: S li u ghi v o ch tiêu n y l t ng giá tr ỉ ố ệ à ỉ à à ổ ị HHDVmua trong n ướ c ch a có thu GTGT ư ế
- Ch tiêu [15]: S li u ghi v o ch tiêu n y l t ng s ỉ ố ệ à ỉ à à ổ ố thu ghi trên H GTGT c a HHDV mua v o trong n ế Đ ủ à ướ c
LẬP TỜ KHAI THUẾ GTGT (tt)
Trang 25• Cách l p các ch tiêu trên t khai. ậ ỉ ờ
- Ch tiêu [16]: Ph n ánh t ng giá tr ch a thu GTGT c a ỉ ả ổ ị ư ế ủ
HH nh p kh u trong k ậ ẩ ỳ
- Ch tiêu [17]: Ph n ánh t ng s thu GTGT ã n p khâu ỉ ả ổ ố ế đ ộ ở
nh p kh u ậ ẩ
- Ch tiêu [18] v [20]: Ph n ánh các kho n i u ch nh t ng, ỉ à ả ả đ ề ỉ ă
gi m giá tr c a HHDV mua v o do kê khai sai, nh m l n k ả ị ủ à ầ ẫ ỳ
tr ướ c, tr ướ c khi ghi v o ch tiêu n y, ph i l p b ng gi i à ỉ à ả ậ ả ả
trình 02A/GTGT (s gi i thi u ph n sau) ẽ ớ ệ ở ầ
- Ch tiêu [19] v [21]: Ph n ánh các kho n i u ch nh t ng, ỉ à ả ả đ ề ỉ ă
gi m thu GTGT c a HHDV mua v o do kê khai sai, nh m ả ế ủ à ầ
l n, h ng không úng quy cách, ch t l ẫ à đ ấ ượ ng, t n th t, ổ ấ
LẬP TỜ KHAI THUẾ GTGT (tt)
Trang 26• Cách l p các ch tiêu trên t khai ậ ỉ ờ
- Ch tiêu [22]: T ng s thu GTGT c a HHDV mua v o, ỉ ổ ố ế ủ à
ch tiêu n y ỉ à đượ c xác nh: [22] = [13] + [19] - [21] đị
- Ch tiêu [23]: T ng s thu GTGT ỉ ổ ố ế đượ c kh u tr k ấ ừ ỳ
n y, l s thu GTGT c a HHDV mua v o dùng cho à à ố ế ủ à
SXKD HHDV ch u thu GTGT, n u CSKD s n xu t, KD ị ế ế ả ấ HHDV ch u thu GTGT thì ch tiêu n y b ng s li u ị ế ỉ à ằ ố ệ ở
Trang 27• Cách l p các ch tiêu trên t khai ậ ỉ ờ
- Ch tiêu [25]: T ng s thu GTGT ỉ ổ ố ế đầ u ra, t ươ ng ng ứ
Trang 28• Cách l p các ch tiêu trên t khai ậ ỉ ờ
- Ch tiêu [29]: S li u ghi v o ch tiêu n y l t ng ỉ ố ệ à ỉ à à ổ giá tr HHDV bán ra ch u thu GTGT 0% ị ị ế
- Ch tiêu [30]: S li u ghi v o ch tiêu n y l giá tr ỉ ố ệ à ỉ à à ị HHDV bán ra trong k (ch a có thu GTGT) ch u ỳ ư ế ị
Trang 29• Cách l p các ch tiêu trên t khai ậ ỉ ờ
- Ch tiêu [34] v [36]: Ph n ánh các kho n i u ch nh ỉ à ả ả đề ỉ
t ng, gi m giá tr HHDV bán ra (giá ch a thu GTGT) ă ả ị ư ế
c a các k tr c do kê khai sai,nh m l n, b sót, ủ ỳ ướ ầ ẫ ỏ
Trang 30• Cách l p các ch tiêu trên t khai ậ ỉ ờ
- Ch tiêu [38]: S li u ghi v o ch tiêu n y l t ng giá ỉ ố ệ à ỉ à à ổ
tr HHDV bán ra trong k sau khi ã ị ỳ đ đượ đ ề c i u
ch nh (giá ch a thu ), ch tiêu n y ỉ ư ế ỉ à đượ c xác nh đị
Trang 31• Cách l p các ch tiêu trên t khai. ậ ỉ ờ
- Ch tiêu [40]: Ch tiêu n y ph n ánh s thu GTGT ph i ỉ ỉ à ả ố ế ả
n p trong k v ộ ỳ à đượ c xác nh nh sau đị ư
phải nộp
=
Thuế GTGT đầu ra
-Thuế GTGT đầu vào được KT
-Thuế GTGT còn được KT
kỳ trước chuyển sang
Trang 32• Cách l p các ch tiêu trên t khai. ậ ỉ ờ
- Ch tiêu [42]: S li u ghi v o ch tiêu n y l s thu ỉ ố ệ à ỉ à à ố ế GTGT m CSKD ã à đ đề ngh ho n Khi l p ch tiêu n y ị à ậ ỉ à
c n chú ý ầ
+ Trong m i tr ọ ườ ng h p, s li u ghi v o ch tiêu n y ợ ố ệ à ỉ à không đượ c l n h n s li u t i ch tiêu [41] ớ ơ ố ệ ạ ỉ
+ N u CSKD ã ế đ đề ngh ho n thu ( không phân ị à ế
bi t ã ệ đ đượ c ho n hay ch a) thì không à ư đượ c chuy n s ể ố thu ó v o s thu còn ế đ à ố ế đượ c kh u tr c a k sau ấ ừ ủ ỳ
- Ch tiêu [43]: S li u ỉ ố ệ để ghi v o ch tiêu n y à ỉ à đượ c xác
nh [43] = [41] - [42]
đị
LẬP TỜ KHAI THUẾ GTGT (tt)
Trang 33PHÂN BIỆT TỜ KHAI THUẾ GTGT
MẪU 01/GTGT VÀ MẪU 01B/GTGT
Công ty s n xu t VLXD M l ch u t c a m t D án ả ấ à ủđầ ư ủ ộ ự xây d ng Nh máy g ch Ceramic Nh máy ang trong ự à ạ à đ
giai o n u t XDCB, ch a i v o h/ , ch a ng ký đ ạ đầ ư ư đ à đ ư đă
KD, ch a ng ký thu Ban QLDA l m t b ph n tr c ư đă ế à ộ ộ ậ ự thu c C.ty, sau khi D án ho n th nh XDCB, Nh máy s ộ ự à à à ẽ
tr th nh m t CSKD th nh viên c a C.ty, có KKD, ng ở à ộ à ủ Đ đă
ký thu riêng Nh v y, vi c KK thu c a C.ty s ế ư ậ ệ ế ủ ẽđượ c
th c hi n nh sau ự ệ ư
- Thu GTGT t h/ SXKD bình th ng c a C.ty ế ừ đ ườ ủ đượ c KK
v o T khai thu GTGT (01/GTGT) à ờ ế
Trang 34Trong tháng 05/2006, Công ty X nh p kh u 100 t n NVL ậ ẩ ấ
v SX h ng hóa ch u thu GTGT, giá h ng nh p kh u 10 ề à ị ế à ậ ẩ
t ng, thu NK 20%, thu GTGT 10% Theo thông báo ỉ đồ ế ế
c a H i quan th i h n n p thu GTGT h ng NK cu i ủ ả ờ ạ ộ ế à ố cùng l ng y 15/06/2006 à à
TH1:N u Công ty ch a n p thu GTGT trong tháng 05 ế ư ộ ế
- T i k kê khai thu tháng 05/2006: Ghi giá tr h ng NK ạ ỳ ế ị à
l 12 t ng v o ch tiêu [16], không ghi s thu GTGT à ỉ đồ à ỉ ố ế
h ng NK v o ch tiêu [17] à à ỉ
TH1:N u Công ty n p thu GTGT trong tháng 06 ế ộ ế
- T i k kê khai thu tháng 06/2006: C.ty ch ghi s thu ạ ỳ ế ỉ ố ế GTGT ã n p 1,2 t ng v o ch tiêu [17] trên T khai đ ộ ỉ đồ à ỉ ờ
KÊ KHAI THUẾ GTGT HÀNG NHẬP KHẨU
Trang 35• Vì sao ph i kê khai i u ch nh ả đề ỉ
- Nh m l n, sai sót khi tính toán, ghi chép ầ ẫ
- Ghi chép hóa đơ n không úng quy nh đ đị
Trang 36• Trong tháng 03/06, C quan thu ã ki m tra t i C.ty A v ơ ế đ ể ạ ề tình hình KK thu v phát hi n nh sau ế à ệ ư
Ng y 05/02/06, C.ty A mua giây cáp i n c a C.ty X theo à đ ệ ủ Hóa đơ n s 056, EN/02, v i giá ch a thu l 50.000.000 , ố ớ ư ế à đ thu GTGT 10% nh ng trên H , C.ty X không vi t tách ra ế ư Đ ế giá ch a thu , ti n thu m ch vi t t ng c ng ti n thanh ư ế ề ế à ỉ ế ổ ộ ề toán l 55.000.000 Các ch tiêu khác trên H ã ghi úng à đ ỉ Đ đ đ quy nh Công ty A ã kê khai thu GTGT trong tháng 02/06 đị đ ế
v i doanh s HHDV mua v o ch a thu l GTGT ớ ố à ư ế à
50.000.000 , thu đ ế đầ u v o à đượ c KT v o l 5.000.000 chi à à đ
ti t t i BK 03/GTGT ế ạ
Sau khi ki m tra, CQ thu không ch p nh n vi c KK ể ế ấ ậ ệ
c a C.ty A trong tháng 02/06 v yêu c u ph i i u ch nh l i ủ à ầ ả đ ề ỉ ạ
KÊ KHAI ĐIỀU CHỈNH THUẾ GTGT CỦA HHDV MUA VÀO (tt)
Trang 37Nh vây,C.ty A ph i kê khai i u ch nh thu GTGT u v o ư ả đ ề ỉ ế đầ à
v giá tr HHDV mua v o c a tháng 02/06 nh sau à ị à ủ ư
• Đồ ng th i, C.ty A ph i gi i trình s kê khai i u ch nh trên ờ ả ả ố đề ỉ
ây t i B ng gi i trình 02A/GTGT kèm theo T khai thu
tháng 03/06.
KÊ KHAI ĐIỀI CHỈNH THUẾ GTGT CỦA HHDV MUA VÀO (tt)
Trang 38PHÂN BỔ THUẾ GTGT ĐẦU VÀO ĐƯỢC KHẤU TRỪ
• Vì sao ph i phân b ?. ả ổ
• M c ích c a vi c phân b ?. ụ đ ủ ệ ổ
• Khi n o th c hi n phân b ?. à ự ệ ổ
• Vi c phân b ệ ổ đượ c d a v o tiêu th c n o?. ự à ứ à
• L p b ng phân b thu GTGT ậ ả ổ ế đượ c kh u tr tháng: ấ ừ
M u s 02B/GTGT ẫ ố
• L p B ng kê khai i u ch nh thu GTGT ậ ả đ ề ỉ ế đượ c
kh u tr n m:M u s 02C/GTGT ấ ừ ă ẫ ố
Trang 39• Công ty X l à đơ n v n p thu GTGT theo ph ị ộ ế ươ ng pháp
kh u tr , SXKD 2 s n ph m A v B (SPA ch u thu ấ ừ ả ẩ à ị ế
GTGT, SP B không ch u thu GTGT) Trong tháng ị ế
03/2006 có các s li u nh sau ( VT: 1000 ) ố ệ ư Đ đ
- T ng s thu GTGT c a HHDV mua v o dùng ổ ố ế ủ à cho SX 2 s n ph m A &B l 135.000 ả ẩ à
- Doanh thu c a SPA (ch a thu ) l 4.680.000 ủ ư ế à
- Doanh thu c a SP B l 1.820.000 ủ à Hãy phân b thu GTGT ổ ế đầ u v o à đượ c kh u tr c a ấ ừ ủ
PHÂN BỔ THUẾ GTGT ĐẦU VÀO ĐƯỢC KHẤU TRỪ THEO DOANH SỐ THÁNG
Trang 40Đ VT: 1.000 đ
S thu 97.200 ố ế đượ c ghi v o ch tiêu [23] trên T khai à ỉ ờ
thu tháng 03/06 Cu i n m t i chính, ti n h nh phân b l i ế ố ă à ế à ổ ạ theo doanh s c a c n m theo m u s 02C/GTGT ố ủ ả ă ẫ ố
PHÂN BỔ THUẾ GTGT ĐẦU VÀO ĐƯỢC
KHẤU TRỪ TRONG KỲ (tt): 02B/GTGT
Trang 41Trong n m 2005, Công ty A có s li u v KK thu nh sau ă ố ệ ề ế ư ( VT: 1.000 ) Đ đ
PHÂN BỔ THUẾ GTGT ĐẦU VÀO
ĐƯỢC KHẤU TRỪ THEO DOANH SỐ NĂM
Trang 42KÊ KHAI ĐIỀU CHỈNH THUẾ GTGT
ĐƯỢC KHẤU TRỪ NĂM 2005: 02C/GTGT)
Đ VT: 1.000 đ
1 Tổng doanh thu HHDV bán ra trong năm 75.500.000
2 Doanh thu HHDV bán ra chịu thuế 53.605.000
3 Tỉ lệ phần trăm được khấu trừ của năm 71%
4 Tổng số thuế GTGT của HHDV mua vào cần
5 Thuế GTGT được khấu trừ trong năm 3.237.600
6 Thuế GTGT đã KK khấu trừ trong năm 3.172.000
7 Điều chỉnh tăng (+), giảm (-) thuế GTGT đầu vào
Trang 43VỀ PHÂN BỔ THUẾ GTGT ĐẦU VÀO ĐƯỢC KHẤU TRỪ (tt)
• T i công ty A, trong n m 2005 có s li u v kê khai thu ạ ă ố ệ ề ế
nh sau ( VT: tr ) ư Đ đ
- T ng s thu ổ ố ế đầ u v o phát sinh l 5.670 trong ó, thu à à đ ế GTGT đầ u v o ã à đ đượ c kh u tr l 5.540, thu ấ ừ à ế đầ u v o à dùng cho SXKD không ch u thu l 1.380, thu GTGT ị ế à ế đầ u
v o dùng chung cho SXKD v a ch u thu v a không ch u à ừ ị ế ừ ị thu GTGT l 750 ( ã kê khai kh u tr 490,5) ế à đ ấ ừ
- Theo BCTC cu i n m c a C.ty, t ng doanh thu HHDV bán ố ă ủ ổ
ra l 109.500.000, trong ó DT ch u thu GTGT (giá ch a à đ ị ế ư thu ) l 69.400.000, DT không ch u thu GTGT l ế à ị ế à
40.100.000.