Ẩn dữ liệu trên tín hiệu ảnhBộ môn Khoa Học Máy Tính... Đặc điểm tín hiệu ảnh... Đặc điểm tín hiệu ảnh... Đặc điểm tín hiệu ảnh... Đặc điểm tín hiệu ảnh... Dùng trong các hệ thống điện t
Trang 1Ẩn dữ liệu trên tín hiệu ảnh
Bộ môn Khoa Học Máy Tính
Trang 2Đặc điể
m tí
n h iệu ản
h
•
Các khôn
g g ian m
àu
•
Các phé
p tấ
n c ông trê
ơng ph
áp AD
át t riể
n
Nội dung
Trang 3Đặc điểm tín hiệu ảnh
Trang 4Đặc điểm tín hiệu ảnh
Trang 5Đặc điểm tín hiệu ảnh
Trang 6Đặc điểm tín hiệu ảnh
Trang 8Dùng trong các hệ thống điện tử máy tính
Trang 9CMYK
Trang 10CMYK
Trang 11R Y
M
C
1 1
C B
G
R
1 1 1
Trang 12ValueSaturation
Hue
Trang 13HSV
Trang 14Y = 0.5
Trang 15Phân loại ảnh
Trang 16Tấn công hình học
Phóng to
Thu nhỏ Xoay
Trang 17Tấn công hình học
Trang 18Tấn công xử lý ảnh
Trang 19Nén ảnh
Trang 20255 10log
PSNR
MSE
=
Trang 22Mã hóa bit ít quan trọng nhất
Dựa trên sự khác biệt các cặp pixel
Dựa trên histogram 1
Dựa trên histogram 2
Các phương pháp ADL trên ảnh
Trang 23Mã hóa bit ít quan trọng nhất
Trang 24Mã hóa bit ít quan trọng nhất
1 bit PSNR = 51.14
2 bit PSNR = 44.14
3 bit PSNR = 37.90
4 bit PSNR = 31.77
5 bit PSNR = 25.72
6 bit PSNR = 19.89
7 bit PSNR = 13.99
Trang 25Bước 3
Tính giá trị khác biệt (chuẩn và mở rộng)
h = x – y =5 h' = 2×h + b = 11
Trang 26Chia cặp trên tín hiệu cover (x', y') = (209, 198)
Dựa trên khác biệt cặp pixels
Trang 28Dựa trên histogram
Trang 29Histogram
Trang 30Nhúng dựa trên histogram
Trang 3176
Trang 4053
Trang 4144
Trang 422
01
0
45
Trang 437
01
0
67
11
Trang 44Hướng phát triển
Phục hồi ảnh chứa gốc
Trang 45Côn
g th
ức chu yển đổ
i t
ừ k hôn
g g ia
n R GB sa
ng HS
V, Y UV
.
•
Ưu/ khu yết đi ểm củ
a từn
g th uật to
h c
ủa từ ng th uật to
án to uật th ng từ ủa h c hìn vô độ Mức •
án
•
Khả nă ng ch ống ch
ịu tấ
n c ông n c ịu tấ ch ống ch ng nă Khả •
ông
Thảo luận