1. Trang chủ
  2. » Trung học cơ sở - phổ thông

Đề thi toán lớp 7 hay nhất

23 3,3K 7
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 23
Dung lượng 848 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP HỌC KỲ I MÔN TOÁN LỚP 7 NĂM HỌC 2014 2015 A. Phần Lý thuyết: Học sinh cần nắm vững những kiến thức cơ bản như sau: a. Nội dung Ôn tập chương I, Đại số 7 trang 46 b. Nội dung Ôn tập Chương II, Đại số 7 trang 76 c. Nội dung Ôn tập Chương I, Hình học 7, trang 102 d. Nội dung phần Lý thuyết của các bài từ § 1 đến § 5, Hình học 7 Chương II B. Phần Bài tập: Học sinh cần nắm vững các dạng bài tập cơ bản như sau: 1.Dạng 1: Thực hiện phép tính: Bài 1: Tính: a) b) c) d) Bài 2: Tính: a) b) c)1 Bài 3: Tính: a) b) c) d) e) f) h) i) k) l) 2. Dạng 2: Tìm x 1) x + 2) 3) 4) 5) 6) 7) 8) 9) 10) 11) 12) 13) 14) 15) 3. Dạng 3: Toán có lời: a PHẦN ĐẠI SỐ: Bài 1: Chu vi của hình chữ nhật là 64cm. Tính độ dài của mỗi cạnh biết rằng chúng tỉ lệ với 3 và 5. Bài 2: Tính diện tích của miếng đất hình chữ chữ nhật biết chu vi của nó là 70,4 m và haii cạnh tỉ lệ với 4 ; 7 Bài 3: Tính số cây trồng cùa lớp 7A và 7B biết tỉ số cây trồng của 2 lớp là 8:9 và số cây trồng của 7B hơn 7A là 20 cây. Bài 4: Theo hợp đồng hai tổ sản xuất chia lãi với nhau theo tỉ lệ là 3 : 5 . Hỏi mỗi tổ chia lãi bao nhiêu, nếu tổng số lãi là 12.800.000 đồng ? Bài 5: Biết ba cạnh của một tam giác tỉ lệ với 2 ; 3 ; 4 và chu vi của nó là 45cm. Tính các cạnh của tam giác đó. Bài 6: Chia số 150 thành ba phần tỉ lệ với 3 ; 4 và 13. Bài 7: Bạn Minh đi xe đạp từ nhà đến trường với vận tốc trung bình 12 km h thì hết nửa giờ. Nếu bạn Minh đi với vận tốc 10 kmh thì hết bao nhiêu thời gian? Bài 8: Tìm ba số a, b, c biết : và a – b + c = 10,2. Bài 9: Tìm hai số x và y biết 7x = 3y và x – y = 16. Bài 10: Tìm các số a, b, c, d biết rằng a : b : c : d = 2 : 3 : 4 : 5 và a + b + c + d = 42 Bài 11: Cho biết 2 đại lượng x và y tỉ lệ thuận với nhau và khi x = 5 và y = 3 a) Tìm hệ số tỉ lệ k của y đối với x. b) Hãy biểu diễn y theo x. c) Tính giá trị của y khi x = 5; x = 10. Bài 12: Cho hàm số a) Biết a = 2 tính b) Tìm a biết ; vẽ đồ thị hàm số khi a = 2; a = 3. c) Trong các điểm sau điểm nào thuộc đồ thị của hàm số khi a = 2 A( 1; 4) B(1; 2) C(2; 4) D( 2; 4) Bài 13. Cho hàm số . Hãy xác định a biết . Tính Bài 14. a) Cho hàm số y = f(x) = 2x + 3. Tính f(2) ;f(1) ; f(0) ; f( ); f( ). b) Cho hàm số y = g(x) = x2 – 1. Tính g(1); g(0) ; g(1) ; g(2). Bài 15: Xác định các điểm sau trên mặt phẳng tọa độ: A(1;3) ; B(2;3) ; C(3; ) ; D(0; 3); E(3;0). Bài 16: Vẽ đồ thị hàm số sau: a) y = 3x; b) y = 3x c) y = x d) y = x. Bài 17: Những điểm nào

Trang 1

ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP HỌC KỲ I MÔN TOÁN LỚP 7 NĂM HỌC 2014 - 2015

A Phần Lý thuyết: Học sinh cần nắm vững những kiến thức cơ bản như sau:

a Nội dung Ôn tập chương I, Đại số 7 trang 46

b Nội dung Ôn tập Chương II, Đại số 7 trang 76

c Nội dung Ôn tập Chương I, Hình học 7, trang 102

d Nội dung phần Lý thuyết của các bài từ § 1 đến § 5, Hình học 7 Chương II

12 5x 3 5) 23 3 : 0,011

4x  7 6) 2 ( 1) 0

7

x x   7) 3 1: 2

Trang 2

Bài 3: Tính số cây trồng cùa lớp 7A và 7B biết tỉ số cây trồng của 2 lớp là 8:9 và số cây

trồng của 7B hơn 7A là 20 cây

Bài 4: Theo hợp đồng hai tổ sản xuất chia lãi với nhau theo tỉ lệ là 3 : 5 Hỏi mỗi tổ chia lãi

bao nhiêu, nếu tổng số lãi là 12.800.000 đồng ?

Bài 5: Biết ba cạnh của một tam giác tỉ lệ với 2 ; 3 ; 4 và chu vi của nó là 45cm Tính các

cạnh của tam giác đó

Bài 6: Chia số 150 thành ba phần tỉ lệ với 3 ; 4 và 13.

Bài 7: Bạn Minh đi xe đạp từ nhà đến trường với vận tốc trung bình 12 km/ h thì hết nửa

giờ Nếu bạn Minh đi với vận tốc 10 km/h thì hết bao nhiêu thời gian?

Bài 11: Cho biết 2 đại lượng x và y tỉ lệ thuận với nhau và khi x = 5 và y = 3

a) Tìm hệ số tỉ lệ k của y đối với x

b) Hãy biểu diễn y theo x

c) Tính giá trị của y khi x = -5; x = 10

Trang 3

4 3 12

4 3 1 2B

A b

c) Tính B 2

Bài 3: Cho hình 2:

a) Vì sao a//b?

Câu 4: (3 điểm) Cho hình vẽ 3 (xy//mn) Tính số đo góc AOB

Câu 5: (3 điểm) Cho bài toán như hình 4, biết xx’//yy’

Tính số đo góc B1

Bài 6: Cho góc xAy Lấy điểm B trên tia Ax, điểm D trên tia Ay sao cho AB = AD Trên tia

Bx lấy điểm E, trên tia Dy lấy điểm C sao cho BE = DC

Chứng minh rằng ABC =ADE

Bài 7: Cho ABC có B=C Tia phân giác của góc A cắt BC tại D Chứng minh rằng:

A

y' y

x '

x

(Hình 4)

Trang 4

a) ADB = ADC

b) AB = AC

Bài 8: Cho góc xOy khác góc bẹt.Ot là phân giác của góc đó Qua điểm H thuộc tia Ot,

kẻ đường vuông góc với Ot, nó cắt Ox và Oy theo thứ tự là A và B

a) Chứng minh rằng OA = OB;

b) Lấy điểm C thuộc tia Ot, chứng minh rằng CA = CB và OAC=OBC

Bài 9 : Cho tam giác ABC có 3 góc đều nhọn, đường cao AH vuông góc với BC tại H Trên

tia đối của tia HA lấy điểm D sao cho HA = HD

a/ Chứng minh BC và CB lần lượt là các tia phân giác của các góc ABD và ACD.b/ Chứng minh CA = CD và BD = BA

c/ Cho góc ACB = 450.Tính góc ADC

d/ Đường cao AH phải có thêm điều kiện gì thì AB // CD

Bài 10 : Cho tam giác ABC với AB=AC Lấy I là trung điểm BC Trên tia BC lấy điểm N,

trên tia CB lấy điểm M sao cho CN=BM

a/ Chứng minh ABI ACI và AI là tia phân giác góc BAC

b/ Chứng minh AM = AN

c) Chứng minh AIBC

Bài 11 : Cho tam giác ABC có góc A bằng 900 Vẽ đường thẳng AH vuông góc với BC (H

 BC) Trên đường vuông góc với BC tại B lấy điểm D không cùng nửa mặt phẳng bờ BCvới điểm A sao cho AH = BD

b) Hai đường thẳng AB và DH có song song không? Vì sao?

c) Tính góc ACB biết góc BAH = 350

Bài 12: Cho góc nhọn xOy Trên tia Ox lấy điểm A, trên tia Oy lấy điểm B sao cho OA =

OB Trên tia Ax lấy điểm C, trên tia By lấy điểm D sao cho AC = BD

a) Chứng minh: AD = BC

b) Gọi E là giao điểm AD và BC Chứng minh: EAC = EBD

c) Chứng minh: OE là phân giác của góc xOy

Thêi gian lµm bµi: 120 phótC©u1: (2 ®iÓm)

Cho d·y tØ sè b»ng nhau: 2a b c d a 2b c d a b 2c d a b c 2d

Trang 5

C©u4: (2 ®iÓm)

Cho tam gi¸c ABC, O lµ ®iÓm n»m trong tam gi¸c

a Chøng minh r»ng: BOC A ABO ACO 

b BiÕt   900 

2

A

CO lµ tia ph©n gi¸c cña gãc C

b b

c b a

b b a

c c b

a) x 3 = 5 b) ( x+ 2) 2 = 81 c) 5 x + 5 x+ 2 = 650

Trang 6

Câu 5 (3đ) Cho  ABC vuông cân tại A, trung tuyến AM E  BC, BH AE, CK  AE, (H,K  AE) Chứng minh  MHK vuông cân.

a

 ( a,b,c ,d 0, ab, cd) ta suy ra đợc các tỉ lệ thức:

a)

d c

c b a

Tìm giá trị nhỏ nhất của: A =  x-a +  x-b + x-c +  x-d với a<b<c<d

Câu 4: ( 2 điểm) Cho hình vẽ

a, Biết Ax // Cy so sánh góc ABC với góc A+ góc C

b, góc ABC = góc A + góc C Chứng minh Ax // Cy

Câu 4(3đ): Cho tam giác ABC cân đỉnh A Trên cạnh AB lấy điểm D, trên tia đối của tia CA lấy

điểm E sao cho BD = CE Gọi I là trung điểm của DE Chứng minh ba điểm B, I, C thẳng hàng.Câu 5(1đ): Tìm x, y thuộc Z biết: 2x + 1

xy

Trang 7

1

4 3

1 3 2

1 2 1

) 4 3 2 1 ( 4

1 ) 3 2 1 ( 3

1 ) 2 1 ( 2

3

1 2

1 1

1 0

7

1

7

1 7

1 7

99

! 4

3

! 3

2

! 2

c, Chứng minh rằng mọi số nguyên dơng n thì: 3n+2 – 2n+2 +3n – 2n chia hết cho 10

Câu3: (2 điểm) Độ dài ba cạnh của một tam giác tỉ lệ với 2;3;4 Hỏi ba chiều cao tơng ứng ba cạnh đó tỉ lệ với số nào?

Câu 4: (2,5điểm) Cho tam giác ABC có gócB 60 0hai đờng phân giác AP và CQ của tam giác cắt nhau tại I

a, Tính góc AIC

b, CM : IP = IQ

Câu5: (1 điểm) Cho

3 ) 1 ( 2

Trang 8

Câu 1 : (3đ) Tìm số hữu tỉ x, biết :

a) x 15 = - 243

b)

15

2 14

2 13

2 12

2 11

60)

25,091

5(

)75,13

10(11

12)7

1763

126(3

110

b, Tính nhanh:f (18.123 + 9.436.2 + 3.5310.6) : (1 + 4 +7 +… 11 Hãy lập bảng tần số về khả năng xuất… 11 Hãy lập bảng tần số về khả năng xuất+ 100 – 410)

Bài 2: ( 2điểm) Tìm 3 số nguyên dơng sao cho tổng các nghịch đảo của chúng bằng 2

Bài 3: (2 điểm) Cần bao nhiêu chữ số để đánh số trang một cuốn sách dày 234 trang

Bài 4: ( 3 điểm) Cho  ABC vuông tại B, đờng cao BE Tìm số đo các góc nhọn của tam giác , biết

EC – EA = AB

- hết

-Đề số 10

Thời gian làm bài 120 phút

Bài 1(2 điểm) Cho A x 5 2  x

a.Viết biểu thức A dới dạng không có dấu giá trị tuyệt đối

b.Tìm giá trị nhỏ nhất của A

Bài 2 ( 2 điểm)

a.Chứng minh rằng : 1 12 12 12 12 1

65 6 7  100  4 .b.Tìm số nguyên a để : 2 9 5 17 3

Trang 9

Bài 3(2,5 điểm) Tìm n là số tự nhiên để : An5 n6 6 n

Bài 4(2 điểm) Cho góc xOy cố định Trên tia Ox lấy M, Oy lấy N sao cho OM + ON = m không đổi.

Chứng minh : Đờng trung trực của MN đi qua một điểm cố định

Bài 5(1,5 điểm) Tìm đa thức bậc hai sao cho : f x  f x 1 x

áp dụng tính tổng : S = 1 + 2 + 3 + … 11 Hãy lập bảng tần số về khả năng xuất + n

Câu 2 (2đ) Ba lớp 7A,7B,7C có 94 học sinh tham gia trồng cây Mỗi học sinh lớp 7A trồng đợc 3

cây, Mỗi học sinh lớp 7B trồng đợc 4 cây, Mỗi học sinh lớp 7C trồng đợc 5 cây, Hỏi mỗi lớp có bao nhiêu học sinh Biết rằng số cây mỗi lớp trồng đợc đều nh nhau

Câu 5 (1,5 đ) Trong một kỳ thi học sinh giỏi cấp Huyện, bốn bạn Nam, Bắc, Tây, Đông đoạt 4 giải

1,2,3,4 Biết rằng mỗi câu trong 3 câu dới đây đúng một nửa và sai 1 nửa:

a, Tây đạt giải 1, Bắc đạt giải 2

b, Tây đạt giải 2, Đông đạt giải 3

c, Nam đạt giải 2, Đông đạt giải 4

Em hãy xác định thứ tự đúng của giải cho các bạn

phân giác và phân giác ngoài của tam giác kẻ từ B cắt đờng thẳng MN lần lợt tại D và E các tia AD

và AE cắt đờng thẳng BC theo thứ tự tại P và Q Chứng minh:

a) BD AP;BEAQ;

b) B là trung điểm của PQ

c) AB = DE

Trang 10

a Tính tổng: A= (- 7) + (-7)2 + … 11 Hãy lập bảng tần số về khả năng xuất + (- 7)2006 + (- 7)2007 Chứng minh rằng: A chia hết cho 43.

b Chứng minh rằng điều kiện cần và đủđể m2 + m.n + n2 chia hết cho 9 là: m, n chia hết cho 3

Câu 3: ( 23,5 điểm) Độ dài các cạnh của một tam giác tỉ lệ với nhau nh thế nào,biết nếu cộng lần lợt độ dài từng hai đờng cao của tam giác đó thì các tổng này tỷ lệ theo 3:4:5

Câu 4: ( 3 điểm ) Cho tam giác ABC cân tại A D là một điểm nằm trong tam giác, biết

ADB > ADC Chứng minh rằng: DB < DC.

Câu 5: ( 1 điểm ) Tìm GTLN của biểu thức: A = x 1004 - x 1003

a Tìm một số có 3 chữ số biết rằng số đó chia hết cho 18 và các chữ số của nó tỷ lệ với 1, 2, 3

b Chứng minh rằng: Tổng A=7 +72+73+74+ +74n chia hết cho 400 (nN) Câu 3 : (1điểm )cho hình vẽ , biết  + +  = 1800 chứng minh Ax// By

Thời gian làm bài: 120 phú

Bài 1: (2,5đ) Thực hiện phép tính sau một cách hợp lí:

Trang 11

Bài 3: (4đ) Cho tam giác ABC Gọi H, G,O lần lợt là trực tâm , trọng tâm và giao điểm của 3 đờng

trung trực trong tam giác Chứng minh rằng:

là trung điểm của HA, HB, HC

a) C/m H0 và IM cắt nhau tại Q là trung điểm của mỗi đoạn

b) C/m QI = QM = QD = 0A/2

c) Hãy suy ra các kết quả tơng tự nh kết quả ở câu b

Câu 4(1đ): Tìm giá trị của x để biểu thức A = 10 - 3|x-5| đạt giá trị lớn nhất

a) Tính giá trị của A tại x =

4 1

Bài 3.(1đ) Hỏi tam giác ABC là tam giác gì biết rằng các góc của tam giác tỉ lệ với 1, 2, 3

Bài 4.(3đ) Cho tam giác ABC có góc B bằng 600 Hai tia phân giác AM và CN của tam giác ABC cắt nhau tại I

Trang 12

a

20 15

2 Rút gọn: E =

20.63.2

6.29.4

8 8 10

9 4

8 và 9 tỉ lệ với 4 và 5 Tính số học sinh mỗi khối

Câu 3:

a.Tìm giá trị lớn nhất của biểu thức: A =

4 ) 2 (

3

2 

x

b.Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức: B = (x+1)2 + (y + 3)2 + 1

Câu 4: Cho tam giác ABC cân (CA = CB) và C = 800 Trong tam giác sao cho MBA 30  0 và

3 2

a

 Chứng minh :

cd d

d cd c ab

b

b ab a

32

5323

2

532

2

2 2

2

2 2

1

7 5

1 5 3

1

3

13

13

a 0,2(3) ; b 1,12(32)

Câu IV : (1.5đ) Xác định các đa thức bậc 3 biết : P(0) = 10; P(1) = 12; P(2) = 4 ; p(3) = 1

Câu V : (3đ) Cho tam giác ABC có 3 góc nhọn Dựng ra phía ngoài 2 tam giác vuông cân đỉnh A

là ABD và ACE Gọi M;N;P lần lợt là trung điểm của BC; BD;CE

Trang 13

Bài 5 ( 3đ): Cho ABC có các góc nhỏ hơn 1200 Vẽ ở phía ngoài tam giác ABC các tam giác

đều ABD, ACE Gọi M là giao điểm của DC và BE Chứng minh rằng:

1 4

1 ).(

1 3

1 ).(

1 2

1 ( 2  2  2  2  Hãy so sánh A với

Một ngời đi từ A đến B với vận tốc 4km/h và dự định đến B lúc 11 giờ 45 phút Sau khi đi đợc

5

1

quãng đờng thì ngời đó đi với vận tốc 3km/h nên đến B lúc 12 giờ tra

Tính quãng đờngAB và ngời đó khởi hành lúc mấy giờ?

Câu 4 (3đ) Cho ABC có ˆA > 900 Gọi I là trung điểm của cạnh AC Trên tia đối của tia IB lấy

điểm D sao cho IB = ID Nối c với D

a Chứng minh AIB CID

Trang 14

b Gọi M là trung điểm của BC; N là trung điểm của CD Chứng minh rằng I là trung điểm của MN

c Chứng minh AIB AIB BIC

d Tìm điều kiện của ABC để ACCD

Câu 5 (1đ) Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức: P =   

Z x x

x

; 4

1 4

1 3

Bài 4 :(3đ) Cho tam giác ABC vuông tại C Từ A, B kẻ hai phân giác cắt AC ở E, cắt BC tại D Từ

D, E hạ đờng vuông góc xuống AB cắt AB ở M và N Tính góc MCN ?

Bài 5 : (1đ) Với giá trị nào của x thì biểu thức : P = -x2 – 8x +5 Có giá trị lớn nhất Tìm giá trị lớn nhất đó ?

b Chứng minh rằng: - 0,7 ( 4343 - 1717 ) là một số nguyên

Câu 3: (4đ ) Cho tam giác cân ABC, AB=AC Trên cạnh BC lấy điểm D Trên Tia của tia BC lấy

điểm E sao cho BD=BE Các đờng thẳng vuông góc với BC kẻ từ D và E cắt AB và AC lần lợt ở M và

N Chứng minh:

a DM= ED

b Đờng thẳng BC cắt MN tại điểm I là trung điểm của MN

Trang 15

c Đờng thẳng vuông góc với MN tại I luôn luôn đi qua một điểm cố định khi D thay đổi trên BC.

Câu 4: (3,5đ) Cho  ABC, trên cạnh AB lấy các điểm D và E Sao cho AD = BE Qua D và

E vẽ các đờng song song với BC, chúng cắt AC theo thứ tự ở M và N Chứng minh rằng DM + EN = BC

- Hết

-Đề 25

Thời gian làm bài: 120 phút (không kể thời gian giao đề)

Bài 1:(1điểm) Hãy so sánh A và B, biết: A=

12

Trang 16

b B =

 2 2

2

1

6

1 4

1 2

-: Chửựng minh raống tửứ tổ leọ thửực a c

b=d (Vụựi b,d  0) ta suy ra ủửụùc :

HD : Goùi x,y,z la n lửụùt laứ soỏ nửụực chaỷy ủửụùc cuỷa moói voứi Thụứi gian maứ caựcà coự dung tớch 15,8 mvoứi ủaừ chaỷy vaứo ho laứ 3x, 5y, 8z Vỡ thụứi giaỷn chaỷy laứ nhử nhau neõnà coự dung tớch 15,8 m : 3x=5y=8z

Baứi 10 : Ba hoùc sinh A, B, C coự soỏ ủieồm mửụứi tổ leọ vụựi caực soỏ 2 ; 3 ; 4 Bieỏt raốngtoồng soỏ ủieồm 10 cuỷa A vaứ C hụn B laứ 6 ủieồm 10 Hoỷi moói em coự bao nhieõu ủieồm 10 ?

Bài;1Tìm các số tự nhiên a và b để thoả mãn

28

29 5

6

7 5

b a

b a

Bài;3:Chứng minh rằng nếu

d

c b

a

 thì

d c

d c b a

b a

3 5

3 5 3 5

3 5

az cx a

b x

a

 Chứng minh rằng:

2 2

2 2

d c

b a d c

b a

Trang 17

z y

 vµ 2 2 16

y x

Bµi; 8:T×m x, y, z biÕt

216

3 64

3 8

a

 th×

bd b

bd b

ac a

ac a

57

5757

57

2

2 2

a

 Chøng minh r»ng: 2

2

) (

) (

d c

b a cd

az cx a

b x

c b a

3 3 3

Bµi;13: Cho a, b, c kh¸c 0 tho¶ m·n:

a c

ca c b

bc b a

ca bc ab M

a

 Chøng minh r»ng ta cã:

d c

d c

b a

b a

2003 2002

2003 2002

2003 2002

2003 2002

Bµi:18:Cho biÕt

d

c b

a

 Chøng minh:

d c

d c

b a

b a

2005 2004

2005 2004

2005 2004

2005 2004

c a

2 2

2 2

Bµi:20: T×m x, y biÕt:

5 3

y x

 vµ 2 2 2 28

y x

Bµi:21:Chøng minh r»ng nÕu:

3

3 2

u

th×

2 3

v u

Bµi:22: T×m x, y biÕt r»ng:

5 2

y x

 vµ 2 2 4

y x

Trang 18

Bµi:23: T×m a, b biÕt r»ng:

a

b a

a

7 23

3 20

3 7 15

2 1

1

2 G¹o chøa trong kho thø hai nhiÒu h¬n kho thønhÊt 43,2 tÊn Sau 1 th¸ng ngêi ta tiªu thô hÕt ë kho thø nhÊt 40%, ë kho thø hai lµ 30%, kho thø 3 lµ25% cña sè g¹o trong mçi kho Hái 1 th¸ng tÊt c¶ ba kho tiªu thô hÕt bao nhiªu tÊn g¹o ?

Bµi:25:Chøng minh r»ng nÕu:   1

d

c b

a

(a, b, c, d  0)

Th×

d c

d c b a

b a

y x

 ;

7 5

z y

 vµ 2x3yz 172

Bµi:27:Cho tØ lÖ thøc:

d

c b

a

 Chøng minh r»ng: 2 2

2 2

d b

c a bd

b a

2 2

2 2

y a

Chøng minh r»ng: 1002 102

2004 1002

2004

) (

2

b a b

y a

Trang 19

Bài:33:Hiện nay hai kim đồng hồ chỉ 10 giờ Sau ít nhất bao lâu thì 2 kim đồng hồ nằm đối diện nhau trên một đờng thẳng

) 2007 (

c b

b a

az cx a

b x

a

 Chứng minh rằng:

2 2

2 2

d c

b a

d c

b a d c

b a

y x

 ;

5 4

z y

 và 2 2 16

y x

3 5

c a

10

1010

c

33

Trang 20

a

Chøng minh r»ng

bd d

bd b ac c

ac a

b b

c b a

3 4

x

6

1 3 2 7

2 3

x t y x

t z x t

z y t z

y x

t y x t

z x t

3 5 37

Trang 21

Bài;60:Cho: a + b + c = 2007 và 1 1 1 1

90

a b b c c a      Tính: S = a b c

b c c a a b     .

Bài;61:: Tìm 3 phân số tối giản Biết tổng của chúng bằng 83

15

120, tử số của chúng tỉ lệ thuận với: 5 ; 7 ; 11, mẫu số của chúng tỉ lệ nghịch với: 1 1 1

; ;

4 5 6.

Bài ;62 Trong đợt phát động trồng cây đầu Xuân năm mới, ba lớp học sinh khối 7 của một trờng

THCS đã trồng đợc một số cây Biết tổng số cây trồng đợc của lớp 7A và 7B; 7B và 7 C; 7C và 7A tỷ

lệ với các số 4, 5, 7 Tìm tỷ lệ số cây trồng đợc của các lớp

Bài ;63 : a, Cho x,y,z là các số khác 0 và x2=yz , y2=xz , z2=xy

1 : 3

1

2  b)

90

15 : 99

12 3

1 : 

c) : 2 , 25

3

1 3 : 9

41 : 4

5 83 30

10 45 : 31 9

1 1 3

1 2 : 4

5 4 2 5

3 2

x

b)

34 5

3 25 5

40

1 3

20 9

Trang 22

b)

21

28 15

20 30

c c a

b c b

c a a

y a

az cx a

Bài 7: Tỉ số chiều dài và chiều rộng của hình chữ nhật bằng 3/2 Nếu chiều dài hình chữ nhật tăng

thêm 3 (đơn vị) thì chiều rộng của hình chữ nhật phải tăng thêm mấy đơn vị để tỉ số của hai cạnh

không đổi

Bài 8: Tổng kết học kì I lớp 7A có 11 học sinh giỏi, 14 học sinh khá và 25 học sinh trug bình, không

có học sinh kém Hãy tính tỉ lệ phần trăm mỗi loại học sinh của cả lớp

Bài 9: Tìm số hữu tỉ x trong tỉ lệ thức sau:

a) 0,4:x=x:0,9 b) 26 : ( 2 1 )

3

1 1 : 3

1

1  x d)

7

3 13

y x

y x

d c b a

b a

3 2

3 2 3 2

3 2

2 2

d c

b a cd

d c

b a d c

b a

d c

a

 Chứng minh rằng

d c

c b a

y x

 Biết rằng xy = 90 Tính x và y

Trang 23

Bµi 15: T×m x trong c¸c tØ lƯ thøc sau:

a) 3,8 : (2x) =

3

2 2 : 4

1

b) (0,25x):3 = : 0 , 125

6 5

c) 0,01 : 2,5 = (0,75x) : 0,75 d) : ( 0 , 1 )

3

2 8 , 0 : 3

1

4.Củng cố: Các kiến thức vừa chữa

5 Hướng dẫn :Xem kỹ b i mà có dung tích 15,8 m ẫu l m b i tà có dung tích 15,8 m à có dung tích 15,8 m ập ở nh à có dung tích 15,8 m

Ngày đăng: 23/06/2014, 11:54

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

D. Nội dung phần Lý thuyết của các bài từ  § 1 đến  § 5, Hình học 7 Chương II - Đề thi toán lớp 7 hay nhất
i dung phần Lý thuyết của các bài từ § 1 đến § 5, Hình học 7 Chương II (Trang 1)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w