1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Câu hỏi ôn tập môn khoa học kì i

12 11 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Câu hỏi ôn tập môn khoa học lớp 4
Chuyên ngành Khoa học
Thể loại Ôn tập
Năm xuất bản 2023-2024
Định dạng
Số trang 12
Dung lượng 70,73 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

SaiCõu 12: Khụng khớ cú ở trong nước và đất, nhờ đú mà cỏc động vật, thực vật cú thể sống trong cỏc Trang 2 Cõu 20: Khớ thải do đốt rỏc, đốt rơm rạ, chỏy rừng,...đều là nguyờn nhõn gõy

Trang 1

CÂU HỎI ÔN TẬP MÔN: KHOA HỌC LỚP 4

Năm học : 2023 – 2024

I CHỦ ĐỀ 1: CHẤT

1 Chọn đúng – sai : (Mức 1)

Câu 1: Nước là chất có màu, có mùi, có vị.

A Đúng B Sai

Câu 2: Nước chảy từ cao xuống thấp, nước có thể thấm qua vải, giấy nhưng không thấm qua được

ni lông, sắt

A Đúng B Sai

Câu 3: Nước có thể hòa tan được đường và muối nhưng không thể hòa tan được cát.

A Đúng B Sai

Câu 4: Nước trong thiên nhiên được tồn tại ở thể khí.

A Đúng B Sai

Câu 5: Nước chỉ cần cho những thực vật và động vật sống ở dưới nước.

A Đúng B Sai

Câu 6: Nước chuyển từ thể rắn sang thể lỏng gọi là sự nóng chảy.

A Đúng B Sai

Câu 7: Phải tốn nhiều công sức, tiền của mới sản xuất ra được nước sạch nên cần tiết kiệm nước.

A Đúng B Sai

Câu 8: Vòng tuần hoàn của nước đóng vai trò rất quan trọng trong việc cung cấp nước trên mặt đất

và nước ngầm

A Đúng B Sai

Câu 9: Nước bị ô nhiễm có màu lạ, có mùi hôi thối, làm lan truyền các dịch bệnh như: đau đầu, mất

ngủ

A Đúng B Sai

Câu 10: Con người sử dụng nguồn nước bị ô nhiễm sẽ bị mắc rất nhiều bệnh tật như thương hàn, tả,

kiết lị

A Đúng B Sai

Câu 11: Nước sạch luôn có sẵn trong tự nhiên.

A Đúng B Sai

Câu 12: Không khí có ở trong nước và đất, nhờ đó mà các động vật, thực vật có thể sống trong các

môi trường này

A Đúng B Sai

Câu 13: Trong đất cũng có không khí, nhờ đó mà một số động vật như trâu, bò, mèo, gà, có thể

sống trong đất

A Đúng B Sai

Câu 14: Không khí có trong các vật rỗng.

A Đúng B Sai

Câu 15: Không khí có màu, không mùi, có vị.

A Đúng B Sai

Câu 16: Trong không khí còn có thể chứa bụi và hơi nước.

A Đúng B Sai

Câu 17: Không khí bao gồm những khí ô-xi,ni-tơ, các-bô-níc và các chất khí khác.

A Đúng B Sai

Câu 18: Sự chênh lệch nhiệt độ làm không khí chuyển động sinh ra mưa.

A Đúng B Sai

Câu 19: Không khí nóng nhẹ và bốc lên cao.

A Đúng B Sai

Trang 2

Câu 20: Khí thải do đốt rác, đốt rơm rạ, cháy rừng, đều là nguyên nhân gây ra ô nhiễm không khí.

A Đúng B Sai

Câu 21: Ưu tiên sử dụng phương tiện công cộng , sử dụng xe đạp thay xe máy giúp hạn chế khí thải

độc hại

A Đúng B Sai

Câu 22: Chặt phá rừng bừa bãi là biện pháp tốt nhất để giữ gìn bầu không khí trong lành.

A Đúng B Sai

Câu 23: Không khí không thể hòa tan trong nước.

A Đúng B Sai

Câu 24: Không khí có chứa khí các-bô-níc.

A Đúng B Sai

Câu 25: Các chất thải từ hoạt động chăn nuôi được dùng để sản xuất khí sinh học, vừa giúp tái tạo

năng lượng vừa bảo vệ môi trường

A Đúng B Sai

2.Chọn ý đúng nhất: ( Mức 2)

Câu 1: Nước có thể chảy theo hướng nào?

A Từ cao xuống thấp B Từ thấp lên cao C Từ trái sang phải D Từ phải sang trái Câu 2: Nhận định nào sau đây là đúng?

A Nước có thể thấm qua vải, giấy,… B Nước không thấm qua được ni lông, sắt,…

C Cả A và B đều đúng D Cả A và B đều sai

Câu 3: Khi trời mưa, chúng ta cần mặc loại trang phục gì để tránh mưa?

A Áo len B Áo mưa C Áo phông D Áo đồng phục

Câu 4: Nếu có một đôi giày vải, một đôi giày lông, một đôi ủng cao su và một đôi dép lê, em sẽ chọn đôi

nào để đi khi trời mưa?

A Giày vải B Giày lông C Ủng cao su D Dép lê

Câu 5: Đâu là hoạt động có sử dụng nước ở gia đình em?

A Tắm B Giặt quần áo C Rửa bát D Tất cả các đáp án trên đều đúng.

Câu 6: Nước là môi trường sống của những loài sinh vật nào?

A Tôm, cá, mực,… B Trâu, bò, lợn, gà,… C Các loài chim D Con người

Câu 7: Nước không được sử dụng trong hoạt động nào ở địa phương?

A Sinh hoạt B Sản xuất công – nông nghiệp C Khai thác kim loại D Dịch vụ

Câu 8: Nước có thể thấm qua chất liệu nào?

A Ni lông B Sắt C Nhựa D Vải, giấy.

Câu 9: Tại sao khi bàn bị ướt, chúng ta có thể sử dụng khăn vải để lau khô?

A Vì khăn bằng vải có khả năng thấm hút nước tốt, giúp bàn mau khô

B Vì khăn vải là đồ dùng phổ biến

C Vì khăn vải đẹp

Câu 10: Trong sản xuất công nghiệp, nước không có vai trò nào sau đây?

A Làm mát hệ thống máy móc B Hỗ trợ quá trình khai thác khoáng sản

C Vệ sinh các thiết bị D Là nguyên liệu để vận hành máy móc.

Câu 11: Khi thả viên nước đá vào cốc nước bình thường, một lúc sau xung quanh cốc xuất hiện các giọt

nước li ti đọng lại Hiện tượng này là do?

A Do nhiệt độ tăng làm viên nước đá dần tan chảy.

B Do nước trong cốc bị giảm nhiệt độ đột ngột khi cho viên nước đá vào

C Do hơi nước trong không khí gặp lạnh, ngưng tụ thành các giọt nước li ti

D Không có đáp án đúng

Câu 12: Theo em, đâu không phải lí do chính khiến chúng ta cần bảo vệ nguồn nước?

A Vì nước có vai trò quan trọng đối với sự sống của con người và các loài động – thực vật

B Vì khách du lịch phàn nàn về chất lượng nước khi đến Việt Nam du lịch

Trang 3

C Vỡ sử dụng nguồn nước bị ụ nhiễm sẽ gõy hại trực đến sức khoẻ chỳng ta.

D Vỡ bảo vệ nguồn nước cũng chớnh là bảo vệ mụi trường

Cõu 13: Giú cấp 2 tỏc động lờn cỏc vật xung quanh như thế nào khi nú thổi qua?

A Giú nhẹ, thời tiết sỏng sủa, cú thể cảm thấy khụng khớ trờn da, nghe thấy tiếng lỏ rỡ rào, nhỡn được làn khúi bay,…

B Giú khỏ mạnh, mõy bay, cõy đu đưa, súng nước hồ dập dờn,…

C Giú to, trời tối và cú thể cú bóo, cõy lớn đu đưa, đi bộ ngoài trời rất khú khăn,…

D Giú dữ, bầu trời đầy mõy đen, cõy góy cành, nhà cú thể bị tốc mỏi,

Cõu 14: Đõu là việc khụng được phộp làm để phũng trỏnh bóo?

A Dự trữ cỏc nhu yếu phẩm cần thiết

B Tranh thủ ra khơi và trở về bờ trước khi bóo đổ bộ.

C Xỏc định vị trớ an toàn để trỳ ẩn

D Chủ động sơ tỏn khỏi cỏc nhà khụng đảm bảo an toàn

Cõu 15: Theo em, trong cỏc loại nước dưới đõy, nước nào dựng tốt cho sức khỏe?

A Nước mưa B Nước giếng C Nước mỏy D Nước sụng

Cõu 16: Tại sao chỳng ta phải tiết kiệm nước?

A Tiết kiệm nước là một cỏch bảo vệ mụi trường, thể hiện con người ý thức và trỏch nhiệm

B Nguồn nước khụng phải là vụ tận, phải tốn nhiều cụng sức, tiền của mới sản xuất ra được nước sạch

C Tiết kiệm nước vừa tiết kiệm được tiền cho bản thõn, vừa để cho nhiều người khỏc được dựng nước sạch

D Tất cả cỏc ý trờn.

3 Nối : ( Mức 2)

Cõu 1: Nối ụ chữ ở cột A với ụ chữ ở cột B cho phự hợp

1 Nớc a đợc tạo thành do hơi nớc bay lên cao, gặp lạnh ngng tụ

thành những hạt nớc rất nhỏ

2 Các đám mây b đợc tạo thành do các giọt nớc trong mây rơi xuống

3 Nớc đá c là điều kiện cần thiết để duy trì sự sống trên trái đất

( Đỏp ỏn: 1- c; 2- a; 3- d; 4- b )

Cõu 2: Nối ụ chữ ở cột A với ụ chữ ở cột B cho phự hợp.

A B

đất, cỏt

4 Nước hồ, ao cú nhiều tảo sinh

sống

d thường trong vỡ khụng bị lẫn nhiều đất, cỏt

Trang 4

( Đáp án: 1- b; 2- a; 3- d; 4- c)

Câu 3: Nối ô chữ ở cột A với ô chữ ở cột B cho phù hợp

3 Trời nắng nhiều ngày làm cho ao

hồ cạn nước

5 Sự tạo thành các giọt sương

( Đáp án: 1,3- a; 2- d; 4- c; 5- b )

4 Điền khuyết: ( Mức 2)

Câu 1: Chọn từ trong ngoặc điền vào chỗ trống cho phù hợp ( sức nóng, trên cao, hợp lại, dưới đất,

rơi xuống)

Trong tự nhiên, nước ở mặt đất, biển, sông, hồ, bay hơi vào không khí do sức nóng của ánh sáng mặt trời Hơi nước ở trên cao gặp không khí lạnh ngưng tụ thành những đám mây Các giọt nước nhỏ hợp lại thành những giọt nước lớn tạo thành mưa rơi xuống bề mặt Trái Đất.

Câu 2: Chọn từ trong ngoặc điền vào chỗ trống cho phù hợp ( mặt trời, mặt trăng, nóng lên, nguội

đi, nơi lạnh, nhiệt độ)

Trong tự nhiên, dưới ánh sáng mặt trời, các phần khác nhau của Trái Đất không nóng lên như nhau Phần đất liền nóng nhanh hơn biển và cũng nguội đi nhanh hơn biển Không khí dịch chuyển

từ nơi lạnh sang nơi nóng Sự chuyển động này của không khí sinh ra gió.

Câu 3: Chọn từ trong ngoặc điền vào chỗ trống cho phù hợp ( cập nhật, cơn bão, bảo vệ, dọn dẹp,

tai nạn, di dân, tài sản)

Để phòng tránh bão cần: thường xuyên cập nhật thông tin về cơn bão; tìm cách bảo vệ nhà cửa, tài sản, cây trồng và vật nuôi; đề phòng tai nạn do bão gây ra ( ngắt nguồn điện, trú ẩn ở nơi

an toàn; không ra khơi, )

Câu 4: Chọn từ trong ngoặc điền vào chỗ trống cho phù hợp ( hậu quả, không khí, mầm bệnh, đốt

rác, xử lí, dọn dẹp)

Ô nhiễm không khí gây rất nhiều hậu quả cho con người, động vật và thực vật Để bảo vệ môi trường không khí, chúng ta cần: trồng nhiều cây xanh; không đốt rác bừa bãi, xử lí rác thải đúng

quy định; sử dụng phương tiện giao thông công cộng

5 Tự luận: ( Mức 3)

Câu 1: Khi trời mưa, chúng ta cần mặc loại trang phục gì để tránh mưa? Vì sao?

Khi trời mưa, chúng ta cần mặc quần áo mưa (những trang phục bằng ni – lông, cao

su …) bởi nước thì không thể thấm được qua ni – lông hay cao su

Câu 2: Hãy kể tên những hoạt động có sử dụng nước trong gia đình em

Những hoạt động có sử dụng nước trong gia đình em đó là: Dùng để nấu ăn, uống nước;

để giặt quần áo; để tắm và vệ sinh cá nhân; để tưới cây;

Câu 3: Ở một số tỉnh vùng Tây Bắc của Việt Nam, bánh xe nước được dùng để dẫn nước tưới trong

sản xuất nông nghiệp Theo em, bánh xe quay được nhờ sử dụng tính chất nào của nước?

Bánh xe quay được nhờ vào tính chất nước chảy từ cao xuống thấp của.

Câu 4: Theo em, vì sao cần phải bảo vệ nguồn nước?

c Đông đặc

Trang 5

Cần phải bảo vệ nguồn nước bởi:

+ Nguồn nước có vai trò vô cùng quan trọng không chỉ với con người mà còn đối với các loài thực vật, động vật,

+ Gây ô nhiễm nguồn nước sẽ đem đến những hậu quả nghiêm trọng, khó lường

Câu 5: Em cùng gia đình đã làm những việc gì để bảo vệ nguồn nước và sử dụng tiết kiệm nước? Những việc em và gia đình đã làm để bảo vệ nguồn nước và sử dụng tiết kiệm nước: + Tận dụng nước đã qua sử dụng để tưới cây, cọ rửa xe,

+ Khóa vòi nước ngay sau khi sử dụng xong.

+ Thường xuyên kiểm tra và bảo dưỡng đường ống nước tránh hiện tượng rò rỉ gây lãng phí + Không xả rác, vứt rác xuống sông, hồ, ao, suối gây ô nhiễm nguồn nước.

Câu 6: Giải thích vì sao ban ngày thường có gió từ biển thổi vào đất liền, ban đêm gió từ đất liền

thường thổi ra biển

+ Gió từ biển thổi vào đất liền vào ban ngày bởi ban ngày không khí ở ngoài biển nóng trở nên nhẹ rồi bốc lên cao và bị thổi đẩy vào đất liền.

+ Ngược lại, gió từ đất liền thổi ra biển vào ban đêm là bởi ban đêm không khí ở ngoài biển lạnh nên trở nên nặng hơn, đi xuống thấp và gió từ đất liền bị thổi ra biển.

II CHỦ ĐỀ 2: NĂNG LƯỢNG

1 Chọn đúng- sai ( Mức 1)

Câu 1: Vật phát ra ánh sáng là vật phát sáng.

A Đúng B.sai

Câu 2: Tấm kính trong không cho ánh sáng truyền qua.

A Đúng B.sai

Câu 3: Trong không khí ánh sáng truyền theo đường cong.

A Đúng B.sai

Câu 4: Ánh sáng chiếu vào một vật cản ánh sáng sẽ tạo bóng ở phía sau vật đó.

A Đúng B.sai

Câu 5: Bóng đèn là vật được chiếu sáng.

A Đúng B Sai

Câu 6: Bóng tối là do vật chiếu các tia màu đen tới tạo thành.

A Đúng B Sai

Câu 7: Nhờ có ánh sáng mặt trời mà thực vật xanh tốt, người và động vật khỏe mạnh.

A Đúng B Sai

Câu 8: Chỉ có những động vật kiếm ăn vào ban ngày mới cần ánh sáng mặt trời.

A Đúng B Sai

Câu 9: Đọc sách dưới ánh sáng quá mạnh sẽ làm hại mắt, còn ánh sáng yếu thì chỉ nhìn không rõ

chứ không có hại cho mắt

A Đúng B Sai

Câu 10: Vật cản sáng không cho ta thấy phía sau vật.

A Đúng B Sai

Câu 11: Vải là chất cho ánh sáng truyền qua

A Đúng B Sai

Câu 12: Ta nhìn thấy được một vật khi vật này phát sáng hoặc được chiếu sáng.

A Đúng B Sai

Câu 13: Mọi hoạt động của con người, động vật và thực vật đều cần đến ánh sáng.

A Đúng B Sai

Câu 14: Ánh sáng mặt trời truyền đi với tốc độ rất lớn, khoảng 300 000km/s

Trang 6

A Đúng B Sai

Câu 15: Bút la-de là một nguốn sáng rất mạnh, không làm tổn thương đến mắt.

A Đúng B Sai

Câu 16: Góc học tập của em cần có ánh sáng thích hợp để tránh bị cận thị.

Câu 17: Tia tử ngoại mang năng lượng lớn nên được dùng để khử khuẩn, kích thích sự phát tiển của

xương

A Đúng B Sai

Câu 18: Luồng khí được đẩy từ phổi ra ngoài làm rung chuyển dây thanh.

A Đúng B Sai

Câu 19: Khi âm thanh lan truyền ra càng xa thì độ to càng mạnh.

A Đúng B Sai

Câu 20: Nhiệt độ cơ thể của người khỏe mạnh bình thường là 390C

A Đúng B Sai

Câu 21: Cốc thép và thìa nhựa dẫn nhiệt rất tốt.

A Đúng B Sai

Câu 22: Vật hoặc không khí nóng hơn có nhiệt độ rất thấp.

A Đúng B Sai

Câu 23: Sắt và gỗ là vật dẫn nhiệt tốt

A Đúng B Sai

Câu 24: Những vật bằng vải, gỗ, thủy tinh,… dẫn nhiệt kém.

A Đúng B Sai

Câu 25: Con người đã ứng dụng tính chất dẫn nhiệt tốt hay kém của các vật liêu để chế tạo bình giữ

nhiệt, dụng cụ làm bếp,

A Đúng B Sai

Câu 26: Cây xanh cần nước, ánh sáng, không khí, chất khoáng và nhiệt độ thích hợp để sống và

phát triển

A Đúng B Sai

Câu 27: Cây xanh lấy nước và chất khoáng nhờ lá.

A Đúng B Sai

Câu 28: Động vật cần đủ nước, không khí, thức ăn , ánh sáng mặt trời, nhiệt độ môi trường thích

hợp để sống và phát triển

A Đúng B Sai

Câu 29: Một số động vật có thể ăn cả thực vật và động vật.

Câu 30: Che ni lông cho vườn ươm mạ non để chống rét cho cây.

A Đúng B Sai

II CHỦ ĐỀ 2,3: NĂNG LƯỢNG + THỰC VẬT VÀ ĐỘNG VẬT

2 Chọn ý đúng nhất ( Mức 2)

Câu 1:Vì sao khi đi trên đường, chúng ta có thể nhìn thấy nhà cửa, cây cối,… ở hai bên đường?

A Vì nhà cửa, cây cối,… phát ra ánh sáng

B Vì nhà cửa, cây cối,… phản chiếu ánh sáng Mặt Trời và truyền đến mắt chúng ta.

C Vì nhà cửa, cây cối,… hấp thụ ánh sáng Mặt Trời khiến chúng ta nhìn thấy

D Vì nhà cửa, cây cối,… nhận được nhiều ánh sáng Mặt Trời hơn nên chúng ta có thể nhìn thấy

Câu 2: Mặt Trăng là vệ tinh tự nhiên duy nhất, có liên hệ mật thiết với Trái Đất và cách Trái Đất

khoảng 400 000 km Vậy tại sao chúng ta lại nhìn thấy Mặt Trăng?

A Vì Mặt Trăng phản chiếu ánh sáng Mặt Trời B.Vì Mặt Trăng hấp thụ ánh sáng Mặt

Trời

Trang 7

C Vì Mặt Trăng tự mình phát sáng D Vì Mặt Trăng có bản chất là nguồn sáng

Câu 3: Dưới các tán cây thường có bóng râm vì:

A Lá cây là vật cản sáng Khi ánh nắng Mặt Trời chiếu từ trên xuống, lá cây sẽ không cho ánh sáng truyền qua và tạo bóng râm.

B Lá cây là vật phát sáng nhưng ban ngày, dưới ánh sáng Mặt Trời, sự phát sáng ấy yếu đi

và tạo thành bóng râm

C Lá cây là vật được chiếu sáng, tuy nhiên ban ngày ánh sáng chiếu đến yếu hơn so với ban đêm nên bóng râm thường có vào ban ngày

D Cả A, B, C

Câu 4: Vai trò quan trọng nhất của ánh sáng đối với động vật là

A Kiếm mồi B Nhận biết các vật

C Định hướng di chuyển trong không gian D Sinh sản.

Câu 5: Nhóm cây nào dưới đây cho thấy vai trò quan trọng của ánh sáng đối với thực vật?

A Cây sống trên cạn B Cây ưa sáng. C Cây thuỷ sinh. D Cây lương thực

Câu 6: Nhịp điệu chiếu sáng ngày và đêm ảnh hưởng tới hoạt động của nhiều loài động vật như thế nào?

A Có loài ưa hoạt động ban ngày, có loài ưa hoạt động ban đêm, có loài hoạt động vào lúc hoàng hôn hoặc bình minh.

B Chỉ hoạt động vào lúctrước mặt trời mọc và lúc hoàng hôn

C Chủ yếu hoạt động vào ban ngày

D Chủ yếu hoạt động lúc hoàng hôn hoặc khi trời tối

Câu 7: Ví dụ nào sau đây cho thấy ảnh hưởng của ánh sáng tới hình thái của cây?

A Hoa hướng dương hướng về nơi có ánh sáng mạnh hơn

B Trồng hoa cúc trong nhà kính, chiếu đèn vào ban đêm cho năng suất cao hơn phương pháp truyền thống

C Cây su su trồng nơi quang đãng, nhiều ánh sáng có thân cao hơn cây được trồng ở rừng cao su.

D Trong điều kiện thiếu sáng, cây mọc chậm, yếu ớt

Câu 8: Đặt tay vào cổ khi nói, em có cảm giác gì?

A Khi nói, em thấy dây thanh quản ở cổ rung lên.

B Khi nói, em không cảm nhận thấy gì ở cổ

C Khi ta nói, không khí từ phổi đi lên khí quản làm cho các dây thanh rung động

D Cả A, C.

Câu 9: Em có thể nghe thấy tiếng âm thanh phát ra từ đâu?

A Tiếng xe ô tô chạy, tiếng xe máy chạy. B Tiếng nhóm người đang đi bộ nói chuyện.

C Tiếng con khỉ trong vườn thú. D Cả A, B, C.

Câu 10: Đâu không phải lợi ích của âm thanh?

A Giao tiếp ngôn ngữ của con người B Tiếng còi xe

C Thầy cô giảng bài D Tiếng đục khoan từ công trình gần khu dân cư Câu 11: Trong các nhạc cụ sau, nhạc cụ có dây phát ra âm thanh là

A Đàn ghi-ta B Trống C Sáo D Cả A, B, C.

Câu 12: Biện pháp nào sau đây giúp giảm tiếng ồn khi tham gia giao thông?

A Rú ga xe B Ấn còi xe liên tục

C Trồng nhiều cây xanh.

D Lắp một dàn lon, chai kéo sau xe

Câu 13:Tại sao khi đun nước không nên đổ đầy nước vào ấm đun sôi?

A Vì nếu đổ đầy nước, khi nhiệt độ tăng lên nước sẽ nở ra sẽ khiến nước bị tràn ra ngoài.

Trang 8

B Vì nếu đổ đầy nước sẽ làm giảm nhiệt độ của nước trong ấm đun sôi.

C Vì nếu đổ đầy nước sẽ làm cạn nước trong ấm khi đun sôi

D Đáp án khác

Câu 14: Phát biểu nào sau đây là sai?

A Vật hoặc không khí nóng hơn có nhiệt độ thấp hơn.

B Vật hoặc không khí nóng hơn có nhiệt độ cao hơn

C Vật hoặc không khí lạnh hơn có nhiệt độ thấp hơn

D Nhiệt độ trung bình của cơ thể người khỏe mạnh là khoảng 37 độ C

Câu 15: Đâu là các vật dẫn nhiệt kém?

A bông, rơm, xốp, không khí, len, tay cầm bàn là, mái nhà tranh

B sắt, nồi nhôm, chảo gang, đáy bàn là

C sắt, nồi nhôm, tay cầm bàn là, mái nhà tranh

D xốp, không khí, len, tay cầm bàn là, chảo gang, đáy bàn là

Câu 16: Đâu là các vật dẫn nhiệt tốt?

A bông, rơm, xốp, không khí, len, tay cầm bàn là, mái nhà tranh

B sắt, nồi nhôm, chảo gang, đáy bàn là.

C sắt, nồi nhôm, tay cầm bàn là, mái nhà tranh

D xốp, không khí, len, tay cầm bàn là, chảo gang, đáy bàn là

Câu 17: Loài động vật nào sau đây có khả năng phát ra ánh sáng?

A Đom đóm B Châu chấu C Dế mèn D Bọ ngựa.

Câu 18: Hành động nào nên làm để bảo vệ mắt?

A Tránh ánh sáng quá mạnh chiếu vào mắt B Đọc, viết dưới ánh sáng thích hợp

C Giữ tư thế ngồi học đúng D Cả ba đáp án trên đều đúng.

Câu 19: Có những loại nhiệt kế nào?

A Nhiệt kế thủy ngân B Nhiệt kế điện tử C Nhiệt kế hồng ngoại D Cả A, B, C Câu 20: Phát biểu nào sau đây là đúng?

A Nhiệt độ của hơi nước đang sôi là 100 độ C

B Nhiệt độ của nước đá đang tan là 0 độ C

C Nhiệt độ cơ thể của người khỏe mạnh vào khoảng 37 độ C

D Cả A, B, C.

Câu 21: Khi ngồi học, ta nên

A Sử dụng ánh sáng yếu để đỡ chói mắt

B Dùng ánh sáng mạnh để nhìn rõ hơn

C Dùng ánh sáng vừa đủ, không quá mạnh cũng không quá yếu.

D Để mắt thật xa sách vở để tránh cận thị

Câu 22: Tại sao nhìn vào màn hình máy tính, điện thoại lâu, ta dễ bị mỏi mắt, khô mắt?

A Do ánh sáng đỏ phát ra từ màn hình

B Do ánh sáng vàng phát ra từ màn hình

C Do ánh sáng xanh phát ra từ màn hình.

D Do đủ các loại ánh sáng màu phát ra từ màn hình

Câu 23:Mặt Trăng là vệ tinh tự nhiên duy nhất, có liên hệ mật thiết với Trái Đất và cách Trái Đất khoảng 400 000 km Vậy tại sao chúng ta lại nhìn thấy Mặt Trăng?

A Vì Mặt Trăng phản chiếu ánh sáng Mặt Trời.

B Vì Mặt Trăng hấp thụ ánh sáng Mặt Trời

C Vì Mặt Trăng tự mình phát sáng

D Vì Mặt Trăng có bản chất là nguồn sáng

Câu 24: Động vật cần quan sát môi trường xung quanh để tìm thức ăn và tránh nguy hiểm Điều này chứng tỏ

A Động vật cần ánh sáng B Động vật cần không khí.

Trang 9

C Động vật cần nước D Động vật cần thức ăn.

Câu 25: Khi thiếu bất kì yếu tố nào về thức ăn, nước, khí ô-xi, nhiệt độ và ánh sáng thích hợp, động vật sẽ

A Bị ảnh hưởng đến sự phát triển hoặc sự sống B Không bị ảnh hưởng.

C Bị ảnh hưởng đến cân nặng D Ảnh hưởng đến khả năng săn mồi

Câu 26: Vì sao gấu hay ngủ đông?

A Vì ngủ đông giúp chúng tự tổng hợp được nhiều chất dinh dưỡng hơn

B Khi nhiệt độ của môi trường quá thấp, gấu có thể bị chết nên chúng ngủ đông để tránh rét

C Khi nhiệt độ môi trường quá thấp, gấu dễ bị tấn công bởi các động vật khác

D Vì ngủ đông giúp gấu tăng khả năng trao đổi chất với môi trường

Câu 28:Cách chăm sóc vật nuôi trong thời tiết nắng nóng là

A Nhanh chóng đưa vật nuôi vào chỗ mát.

B Cho vật nuôi uống thật nhiều nước

C Cho vật nuôi ra chỗ thoáng có nhiều không khí

D Cho vật nuôi ăn thức ăn giàu dinh dưỡng.

Câu 29: Vì sao người ta thường trồng thêm rong hoặc cây thủy sinh trong bể cá cảnh?

A Để rong quang hợp tạo ra nhiều khí ôxi, cung cấp ôxi trong nước cho cá cảnh hô hấp tốt hơn

B Vì khí ôxi trong nước ở bể cá rất ít

C Cả A, B đều đúng.

D Cả A, B đều sai

Câu 30:Vì sao trong các ao nuôi cá, tôm thường sử dụng quạt nước?

A Tránh nhiệt độ tăng lên cao

B Điều hòa không khí

C Điều phối khí, các chất vi sinh dinh dưỡng, thuốc, hóa chất đi đều khắp ao

D Cả A, B, C.

3 Điền khuyết ( Mức 2)

Câu 1: Chọn từ trong ngoặc điền vào chỗ trống cho phù hợp ( cận thị, ánh sáng, quá mạnh, tư thế,

điều kiện)

Để bảo vệ mắt và phòng tránh bị cận thị em cần: tránh ánh sáng quá mạnh chiếu vào mắt; đọc; viết dưới ánh sáng thích hợp; thực hiện được tư thế ngồi học đúng, giữ khoảng cách từ mắt

đến sách , vở, khi đọc, viết phù hợp

Câu 2: Chọn từ trong ngoặc điền vào chỗ trống cho phù hợp ( tiếng ồn, quy định, căng thẳng,

ý thức, ốn ào)

Ô nhiễm tiếng ồn gây tác hại cho sức khỏe như gây căng thẳng và mệt mỏi, đau đầu, mất ngủ, suy nhược, giảm thính giác, Mọi người cần thực hiện các quy định giữ trật tự nơi công cộng

và có ý thức không gây tiếng ồn cho những người xung quanh.

Câu 3: Chọn từ trong ngoặc điền vào chỗ trống cho phù hợp (nhiệt độ, nhiệt kế, không khí, dụng

cụ)

Nhiệt kế là dụng cụ dùng để đo nhiệt độ của người, một vật hay không khí Có nhiều loại

nhiệt kế khác nhau như nhiệt kế thủy ngân, nhiệt kế rượu, nhiệt kế điện tử và nhiệt kế hồng ngoại

Mỗi loại nhiệt kế được dùng tùy theo mục đích.

Câu 4: Chọn từ trong ngoặc điền vào chỗ trống cho phù hợp ( vàng, kim loại, bằng vải, khác

nhau, nóng hơn, nguội hơn)

Những vật bằng kim loại như sắt, đồng, dẫn nhiệt tốt Những vật bằng vải, gỗ, thủy tinh, dẫn nhiệt kém Khi hai vật có nhiệt độ khác nhau tiếp xúc với nhau thì nhiệt được truyền từ vật nóng hơn sang vật lạnh hơn.

Trang 10

4 Nối : ( Mức 2)

Câu 1 : Nối ô chữ ở cột A với ô chữ ở cột B cho phù hợp

Đáp án: 1 – a, 2 – d, 3 – c, 4 – b

Câu 2: Nối ô chữ ở cột A với ô chữ ở cột B cho phù hợp

A B

Đáp án: 1- c; 2- d; 3 – a; 4 – b.

Câu 3: Nối ô chữ ở cột A với ô chữ ở cột B cho phù hợp :

A A

B

Đáp án: - Vật dẫn nhiệt kém: 3 – 4- 7- 8

- Vật dẫn nhiệt tốt: 1- 2- 5- 6

2 Trời nắng nhiều ngày

3 Nước cần thiết cho sự

4 Muốn thở được động vật

a không cho ánh sáng truyền qua

1 Mặt trời, bóng đèn, ngọn lửa của

nến

d cho ánh sáng truyền qua

c là các vật phát sáng

b cho ta thấy phía sau vật

4 Vật cho ánh sáng truyền qua

3 Bức tường gạch, mảnh gỗ

2 Thủy tinh, nước trong, không

khí sạch

1 sắt

3 bông

5 chảo gang

Vật dẫn nhiệt tốt Vật dẫn nhiệt kém

8 mái nhà tranh

7 tay cầm bàn là

6 đáy bàn là

4 rơm xốp

2 nồi nhôm

Ngày đăng: 29/12/2023, 23:39

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w