1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Phan dang bai tap toan 10 toa do vector

22 11 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Phân Dạng Bài Tập Toán 10 Tọa Độ Vector
Tác giả Giang Sơn
Chuyên ngành Toán Học Phổ Thông
Năm xuất bản 2023
Thành phố Thành Phố Thái Bình
Định dạng
Số trang 22
Dung lượng 642,65 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Trọng tâm G của tam giác ABC cách trục hoành một khoảng bằng A.. Tìm tổng các giá trị của x để trọng tâm tam giác ABC cách gốc tọa độ một khoảng bằng 5.. Khi trung điểm của đoạn thẳng AB

Trang 1

VẤN ĐỀ 1 TỌA ĐỘ VECTOR VÀ CÁC PHÉP TOÁN (1A, 1B, 1C)

VẤN ĐỀ 2 ĐIỂM, KHOẢNG CÁCH, DIỆN TÍCH (2A, 2B, 2C)

VẤN ĐỀ 3 TÍCH VÔ HƯỚNG, GÓC (3A, 3B, 3C)

VẤN ĐỀ 4 ỨNG DỤNG CỦA TỌA ĐỘ VECTOR (4C)

THÂN TẶNG TOÀN THỂ QUÝ THẦY CÔ VÀ CÁC EM HỌC SINH TRÊN TOÀN QUỐC

CREATED BY GIANG SƠN (FACEBOOK) GACMA1 3 9 8@GMAIL.COM (GMAIL) TEL 0 9 0 1 2

THÀNH PHỐ THÁI BÌNH – THÁNG 1 /2 2

Trang 2

NỘI DUNG BÀI TẬP

3 FILE TỌA ĐỘ VECTOR VÀ CÁC PHÉP TOÁN

3 FILE ĐIỂM, KHOẢNG CÁCH, DIỆN TÍCH

3 FILE TÍCH VÔ HƯỚNG, GÓC

1 FILE ỨNG DỤNG CỦA TỌA ĐỘ VECTOR

Trang 3

PHÂN LOẠI VÀ PHƯƠNG PHÁP GIẢI TOÁN TỌA ĐỘ VECTOR LỚP 10 THPT VẤN ĐỀ 1A TỌA ĐỘ VECTOR VÀ CÁC PHÉP TOÁN

Trang 4

Câu 36. Trong mặt phẳng Oxy, cho a   ( 3;5)

Khẳng định nào sau đây đúng?

Trang 5

PHÂN LOẠI VÀ PHƯƠNG PHÁP GIẢI TOÁN TỌA ĐỘ VECTOR LỚP 10 THPT VẤN ĐỀ 1B TỌA ĐỘ VECTOR VÀ CÁC PHÉP TOÁN

Câu 3. Cho A, B thỏa mãn OA2i3 ; j OB3i2 ;j

điểm D trên trục hoành thỏa mãn DA = DB thì điểm D nhận tung độ bằng

Câu 18. Cho A(1;1), (2; 1), (4;3),BC D(3;5) Khẳng định nào sau đây đúng

A.Tứ giác ABCD là hình bình hành B 2;5

Trang 6

43

Câu 37. Cho A, B thỏa mãn OA2i3 ; j OB3i2 ;j

điểm C thỏa mãn ABCO là hình bình hành Tung độ điểm C là

Trang 7

PHÂN LOẠI VÀ PHƯƠNG PHÁP GIẢI TOÁN TỌA ĐỘ VECTOR LỚP 10 THPT VẤN ĐỀ 1C TỌA ĐỘ VECTOR VÀ CÁC PHÉP TOÁN

Câu 1. Cho hai điểm A (1;2), B (3;4) Điểm C thuộc trục tung sao cho CAABCBthì tung độ của C bằng

Câu 2. Cho A (2;3), B (4;6) Điểm M thuộc trục Ox sao cho MA MB 

đạt giá trị nhỏ nhất Hoành độ điểm M là

Câu 6. Giá trị lớn nhất của hàm số F x    x2 10 x  74  x2 2 x  2là

Câu 7. Cho A (1;6), B (5;1), C (6;– 4) Điểm M thuộc đường thẳng 3x + 4y – 5 = 0 sao cho MA MB   MC

đạt giá trị nhỏ nhất Giá trị nhỏ nhất đó là

Câu 8. Cho bốn điểm A ( 1;1), (1; 2), (3;0),  B C M x  ; 4  Khi biểu thức MAMBMC

  

đạt giá trị nhỏ nhất từ khoảng cách từ M đến trọng tâm của tam giác ABC bằng

Câu 9. Cho A (1;2), B (3;5), C (0;1) Điểm M thuộc đường thẳng y = x + 2 sao cho 2MA3MB5MC

đạt giá trị nhỏ nhất Giá trị nhỏ nhất đó là

Câu 10. Giá trị nhỏ nhất của biểu thức S  2 x2 2 x   1 2 x2  4 x  4là

Câu 11. Đường thẳng d với hệ số góc k đi qua điểm N 7

;6 4

Trang 8

Câu 15. Cho A (1;2), B (3;5), C (0;1) Điểm M thuộc trục Ox sao cho 2MA3MB4MC

đạt giá trị nhỏ nhất Giá trị nhỏ nhất đó là

Câu 18. Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho ba điểm M (– 1;– 2), N (3;2), P (4;– 1) Tồn tại điểm E thuộc trục hoành sao cho EMENEP

N     

 bán kính

bằng 1 sao cho biểu thức AM2 2 BM2 3 CM2đạt giá trị nhỏ nhất

Câu 24. Cho ba điểm M (4;10), N (3;5), P (8;– 15) Tồn tại điểm Q thuộc đường tròn tâm O, bán kính R = 1 sao cho biểu thức QM  QNQP

Câu 26. Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức Kx2  2 x  2  x2 6 x  10

Câu 27. Cho ba điểm M (1;8), N (2;5), P (6;– 13) Tồn tại điểm F thuộc đường tròn tâm O, bán kính R = 1 sao cho biểu thức KFM  FNFP

đạt giá trị nhỏ nhất Giá trị nhỏ nhất đó là

Câu 28. Cho A (3;2), B (4;1), C (– 1;4) Tồn tại điểm M thuộc đường tròn tâm O, bán kính R  2sao cho biểu thức MA2MB2MC2đạt giá trị nhỏ nhất Hoành độ điểm M là

A 2

13

Câu 29. Giá trị lớn nhất của biểu thức Sx2  4 x   5 x2  6 x  13 là

_

Trang 9

PHÂN DẠNG VÀ PHƯƠNG PHÁP GIẢI TOÁN TỌA ĐỘ VECTOR LỚP 10 THPT VẤN ĐỀ 2A ĐIỂM, KHOẢNG CÁCH, DIỆN TÍCH

Trang 11

PHÂN DẠNG VÀ PHƯƠNG PHÁP GIẢI TOÁN TỌA ĐỘ VECTOR LỚP 10 THPT VẤN ĐỀ 2B ĐIỂM, KHOẢNG CÁCH, DIỆN TÍCH

A.Tam giác ABD B Tam giác ABC C Tam giác ACD D Tam giác BCD

Câu 8. Cho ba điểm M(2; 0), (2; 2), ( 1;3)B C  là trung điểm của các cạnh BC, CA, AB của tam giác ABC Khi đó tung độ của điểm B bằng

Câu 9. Cho tam giác MNP có M (6; 1),  N (0; 1)  điểm P thuộc trục tung, trọng tâm G thuộc trục hoành Khoảng cách từ gốc tọa độ O đến điểm P là

Câu 10. Cho ba điểm A (2; 1), (1; 4), (7;0)  B C Đặc điểm đầy đủ của tam giác ABC là

A.Tam giác cân B Tam giác đều C Tam giác vuông D Tam giác vuông cân

Câu 11. Cho A ( 2; 1), (3; 4)   B Điểm C thuộc đường thẳng x = 1 sao cho A, B, C thẳng hàng thì C nhận tung

độ là

Câu 12. Trong hệ tọa độ Oxy , cho tam giác ABCA  1; 1  , B  5; 3   và C thuộc trục Oy, trọng tâm G

của tam giác thuộc trục Ox Tìm tọa độ điểm C

Câu 17. Các điểmM2;3, N0; 4 , P  1; 6 lần lượt là trung điểm các cạnh BC, CA, AB của tam giác

ABC Tọa độ đỉnh A của tam giác là:

Câu 18. Cho A2; 1 , điểm B đối xứng với A qua trục hoành thì tung độ điểm B bằng

Trang 12

 , M(1;1) và N(2; 4) lần lượt là trung điểm

của ABBC Tìm tọa độ điểm B ?

A G  2; 2  là trọng tâm tam giác ABC B B ở giữa hai điểmAC

C A ở giữa hai điểmBC D  AB AC,

cùng hướng

Trang 13

PHÂN DẠNG VÀ PHƯƠNG PHÁP GIẢI TOÁN TỌA ĐỘ VECTOR LỚP 10 THPT VẤN ĐỀ 2C ĐIỂM, KHOẢNG CÁCH, DIỆN TÍCH

Câu 12. Xét điểm A (4,5;1) và B là điểm trên đường thẳng 6x + 8y + 1 = 0 sao cho độ dài đoạn thẳng AB đạt giá trị nhỏ nhất Độ dài đoạn thẳng AB có giá trị là

Trang 14

Câu 28. Cho ba điểmA 1 1;, B0 1;, C3 0;  Tìm điểm D thuộc đoạn thẳng BCsao cho 2 BD  5 DC

Câu 31. Cho hình bình hành ABCDA 2 3 ;  và tâm I 1 1 ;  Biết điểm K 1 2 ;  nằm trên đường thẳng

AB và điểm D có hoành độ gấp đôi tung độ Tìm các đỉnh B,D của hình bình hành

A B  2 1 ;, D  0 1 ;  B B  0 1 ; ; D( ;  4  1 ). C B  0 1 ; ; D   2 1 ;  D B  2 1 ;, D  4 ; 1 

_

Trang 15

PHÂN LOẠI VÀ PHƯƠNG PHÁP GIẢI TOÁN TỌA ĐỘ VECTOR LỚP 10 THPT VẤN ĐỀ 3A TÍCH VÔ HƯỚNG, GÓC

Câu 3. Cho hai vector a4;3 , bx;1

Tính theo x tích vô hướng a b 

Câu 7. Cho hai vector a2;x b,x;1

Tính theo x tích vô hướng a b  

Trang 16

Câu 18. Cho véc tơ a   1; 2  

Với giá trị nào của y thì véc tơ b    3; y

tạo với véctơ a

một góc 4 5

9

y y

Câu 28. Cho tam giác ABC có A2;3 , B4;5 , C1; 6 Tính cos BAC

Câu 29. Tồn tại bao nhiêu số nguyên x để góc giữa hai vector u    x ; 4 x  1 ,  v    2 ;5 x x  2 

Câu 33. Tìm x để góc giữa hai vector a1; 2 , b3 ;x a

bằng 45 độ

Câu 34. Gọi  là góc giữa góc giữa hai vector a    4;5 ,  b    5;8 

, cos gần nhất giá trị nào ?

Trang 17

PHÂN LOẠI VÀ PHƯƠNG PHÁP GIẢI TOÁN TỌA ĐỘ VECTOR LỚP 10 THPT VẤN ĐỀ 3B TÍCH VÔ HƯỚNG, GÓC

_

Câu 1. Trong mặt phẳng Oxy , cho hai điểm A    1;2 , B  3;1  Tìm tọa độ điểm C trên trục O y sao cho tam

giác ABC vuông tại A

Câu 3. Cho tam giác ABCA   1;2 ,   B 0;3 ,C 5; 2     Tìm tọa độ chân đường cao hạ từ đỉnh A của tam

Câu 11. Trong mặt phẳng Oxy , cho hai điểm B   1;3  và C  3;1  Tìm tọa độ điểm A sao cho tam giác ABC

vuông cân tại A

Trang 18

A M 0;1 B M 6;0 C M 1;6 D M 0;6

Câu 14. Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho tam giác ABCA 2; 1 ,  B 1; 1  và C  2;2 Khẳng định nào sau đây là đúng?

A Tam giác ABC đều B Tam giác ABC vuông cân tại A

C Tam giác ABC vuông tại B D Tam giác ABC vuông cân tại C

Câu 15. Cho ba điểm A 1;1 ,B x ;3 , C x  1; 2 Tính tổng các giá trị x sao cho  AB AC 2x25x

Câu 16. Cho hai điểm B1;3 , C3;1 Tồn tại hai điểm A sao cho tam giác ABC vuông cân tại A Tổng hoành

độ hai điểm này bằng

Câu 17. Cho hai điểm A 2; 1 , B2; 4  Điểm M có tung độ nguyên nằm trên trục tung sao cho MBA  45

Tung độ của điểm M nằm trong khoảng nào

Câu 19. Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho ba vectơ u 4;1 , v 1;4 và a um v. với m   Tìm m để a

vuông góc với trục hoành

Trang 19

PHÂN LOẠI VÀ PHƯƠNG PHÁP GIẢI TOÁN TỌA ĐỘ VECTOR LỚP 10 THPT VẤN ĐỀ 3C TÍCH VÔ HƯỚNG, GÓC

A Hai góc BAD và BCD phụ nhau B Góc BCD là góc nhọn

C cosAB AD , cosCB CD ,  D Hai góc BAD và BCD bù nhau

Câu 7. Cho A (– 2;4), B (8;4) Tồn tại hai điểm C thuộc trục hoành sao cho tam giác ABC vuông tại C Tính tổng hoành độ hai điểm C đó

Câu 10. Cho tam giác ABC có A (3;4), B (0;1), C (5;1) Tìm tọa độ trực tâm H của tam giác ABC

Câu 11. Trong mặt phẳng tọa độ  Oxy  cho tam giác ABCA  1;0 ;B   1;1 ;C  5; 1   Tọa độ trực tâm H

của tam giác ABC

Câu 14. Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho ABCA   1; 4 ,B  2;5 ,C   2;7  Hỏi tọa độ điểm I tâm

đường tròn ngoại tiếp ABC là cặp số nào?

A   2;6  B  0;6  C  0;12  D  2;6 

Câu 15. Trong mặt phẳng tọa độ Oxy cho điểm M3;1 Giả sử A a ;0 và B0;b là hai điểm sao cho tam giác MAB vuông tại M và có diện tích nhỏ nhất Tính giá trị của biểu thức Ta2 b2

A T  10 B T  9 C T  5 D T  17

Trang 20

Câu 26. Trong mặt phẳng tọa độ Oxy , cho tam giác ABCA   3;0 ,  B  3;0  và C  2;6  Gọi H a b  ;  là tọa

độ trực tâm của tam giác đã cho Tính a6 b

Trang 21

PHÂN LOẠI VÀ PHƯƠNG PHÁP GIẢI TOÁN TỌA ĐỘ VECTOR LỚP 10 THPT VẤN ĐỀ 4C ỨNG DỤNG CỦA TỌA ĐỘ VECTOR

Câu 5. Hai tàu chuyển động đều với tốc độ như nhau trên hai

đường hợp với nhau một góc   60và đang tiến về phía giao

điểm O Lúc đầu hai tàu cách giao điểm O những khoảng

Câu 8. Có hai vật lúc đầu cách nhau một khoảng l  5 mnhư hình

vẽ , cùng lúc hai vật chuyển động đều M1chạy về B với tốc độ

vm s, M2chạy về C với vận tốc v2  5 m s / Tính khoảng

cách ngắn nhất giữa hai vật và thời gian đạt được khoảng cách

này, biết góc tạo bởi hai đường là   45

Trang 22

Câu 11. Từ hai bến A, B trên cùng một bờ sông có hai ca nô cùng

khởi hành Khi nước sông không chảy do sức đẩy của động cơ

chiếc ca nô từ A chạy song song với bờ theo chiều từ A đến B có

vkm h Còn chiếc ca nô chạy từ B vuông góc với bờ có

vận tốc 18km/h Quãng đường AB là 1km Hỏi khoảng cách nhỏ

nhất giữa hai ca nô trong quá trình chuyển động là bao nhiêu nếu

nước chảy từ A đến B với v3  6 km h / (sức đẩy của các động cơ

Câu 17. Hai người bơi xuất phát từ A trên bờ sông phải

đạt tới điểm B ở bờ bên kia nằm đối diện với điểm A

Muốn vậy người thứ nhất bơi để chuyển động được

theo đúng đường thẳng AB, còn người thứ hai luôn bơi

theo hướng vuông góc với dòng chảy, rồi đến bờ bên

kia tại C, sau đó chạy ngược tới A với vận tốc u Tính

vận tốc u để hai người tới A cùng lúc Biết vận tốc dòng

nước chảy là 2km/h, vận tốc người bơi thực là 2,5km/h

Câu 21. Hai vật chuyển động trên hai đường thẳng vuông góc với nhau với tốc độ không đổi có giá trị lần lượt là

30 km h / ; 20 km h / Tại thời điểm khoảng cách giữa hai vật nhỏ nhất thì vật 1 cách giao điểm s1  500 m Hỏi lúc đó vật cách giao điểm trên đoạn nó chi chuyển một khoảng là

Câu 22. Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức Kx2  2 x  2  x2 6 x  10

_

Ngày đăng: 29/12/2023, 20:40

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Câu 34. Hình bình hành OABC có A (1;3), B (2;7). Tung độ của đỉnh C là - Phan dang bai tap toan 10 toa do vector
u 34. Hình bình hành OABC có A (1;3), B (2;7). Tung độ của đỉnh C là (Trang 10)

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN