Mục tiêu: 1 Kiến thức: - Củng cố kiến thức và công thức cơ bản về dao động điện từ, vận dụng vào việc giải bài tập cơ bản.. - Bàiết phân tích đồ thị để rút ra nhiều nội dung thể hiện r
Trang 1BÀI TẬP VỀ DAO ĐỘNG ĐIỆN TỪ
I Mục tiêu:
1) Kiến thức:
- Củng cố kiến thức và công thức cơ bản về dao động điện từ, vận dụng vào việc giải bài tập cơ bản
- Bàiết phân tích đồ thị để rút ra nhiều nội dung thể hiện r bản chất vật lí v cc gi trị định lượng thiết yếu của dao động điện từ
2) Kĩ năng:
- Rèn luyện kĩ năng phân tích, tổng hợp kiến thức
- Bàiết so sánh sự tương quan của kiến thức về dao động cơ học và dao động điện
từ
- Luyện tập kĩ năng tính toán
II Chuẩn bị:
1)GV: - Vẽ hình 22.1 SGK trn giấy khổ lớn
- Phiếu học tập cĩ nội dung Bài tốn luyện tập
Bài 1
Một mạch dao động LC có tụ điện 25pF và cuộn cảm 10-4H Bàiết ở thời điểm ban đầu của dao động, cường độ dịng điện có giá trị cực đại bằng 40mA Tìm Bàiểu thức của cường độ dịng điện, của điện tích trên bản cực tụ điện và Bàiểu thức của hiệu điện thế giữa hai bản cực của tụ điện
Bài 2 Mạch dao động gồm tụ điện C = 50F và một cui6n5 dây có độ tự cảm L = 5mH
Trang 2a) Tính năng lượng toàn phần của mạch điện và điện tích cực đại trên bản tụ khi hiệu điện thế cực đại giữa hai bản tụ là 6V Tính năng lượng điện trường, năng lượng từ trường và cường độ dịng điện trong mạch ở thời điểm mà hiệu điện thế giữa hai bản tụ bằng 4V Coi điện trở thuần trong mạch không đáng kể
b) Nếu cuộn dây có điện trở R = 0,1, muốn duy trì dao động điều hịa trong mạch với hiệu điện thế cực đại trên tụ điện vẫn bằng 6V thì phải bổ sung cho mạch một năng lượng có công suất bằng bao nhiêu?
Bài 3 Bài tập SGK trang 126
2)HS: Ôn tập kiến thức về dao động điện từ
II Tổ chức các hoạt động dạy học:
Hoạt động 1 (5’) Kiểm tra – Ơn tập kiến thức
GV nu cu hỏi kiểm tra
Mạch LC có điện tích
trên bản tụ Bàiến thiên
điều hịa theo pt: q =
q0cos(t + ) Xác định:
1) Độ lệch pha giữa hđt
trên bản tụ và cường độ
dịng điện trên mạch
2) Cường độ dịng điện
cực đại và hđt cực đại
-Suy nghĩ c nhn, tìm cu trả lời
-Trình by kết quả trn
Từ q = q0cos(t + )
0
0
q
C
Ta cĩ:
( ; )
0
2
à U
u i
q
C
Trang 3giữa hai bản tụ bảng
Hoạt động 2 (35’) Giải Bài tập:
Bài tập 1
-GV hướng dẫn HS
tóm tắt đề bài toán,
nêu câu hỏi gợi ý:
H 1 Viết Bàiểu thức
tổng quát của cường
độ dịng điện trong
mạch Áp dụng điều
kiện ban đầu của
cường độ dịng điện
trong mạch
H 2 cường độ dịng
điện và điện tích
trong mạch lệch pha
như thế nào? Suy ra
góc lệch pha của u v
i?
-Cá nhân độc lập suy nghĩ, phân tích đề bài toán
+ Đ Bàiết:
C = 25pF = 25.10-12F
L = 10-4H
-Viết Bàiểu thức i trong
mạch
-Thảo luận nhóm, xác định pha ban đầu
-Viết Bàiểu thức q, u
* Tính
7 1
2.10 rad s/
LC
-Tính gĩc : khi t = 0:
i = I0 = 4.10-2A
Từ i = I0cos(t + ) = 0
phương trình i:
i = 4.10-2cos(2.10-7t)A
* q chậm pha
2
so với i:
7
0 cos 2.10
2
q q t C
với
9 0
0 I 2.10
* Phương trình:
0cos
2
Trang 4với
0 0
9
80
80 cos 2.10
2
q
C
Bài tập 2
-Yêu cầu HS lm Bài
tập 2 trong phiếu học
tập trn giấy nu cu hỏi
gợi ý v Yêu cầu HS
ln bảng trình by kết
quả
H 1 Năng lượng toàn
phần của mạch LC
gồm những năng
lượng nào? Nêu công
thức tính
H 2 Năng lượng từ
trường, năng lượng
điện trường xác định
bằng công thức nào?
H 3 Khi hiệu điện thế
giữa hai bản tụ đạt
giá trị cực đại năng
lượng điện trường
của mạch thế nào?
H 4 Khi mạch có
-Cá nhân suy nghĩ độc lập, trình by Bài giải
-Thực hiện tính tốn, trình by kết quả trn bảng khi được
GV yêu cầu
-Nhận xt cch giải Bài tốn của
HS khc
a) Khi u đạt cực đại U0:
2
1 2
C
W W CU
Với C = 50.10-6F
U0 = 6V
W = 9.10-4J
Q0 = CU0 = 3.10-4C
* Khi u = 4V:
-Năng lượng điện trường:
1
4.10 2
C
W Cu J
-Năng lượng từ trường:
WL = W = WC = 5.10-4J
-Mặt khc:
2
1
0, 45 2
L
b) Mạch có R khác 0: năng lượng
Trang 5điện trở, nhiệt lượng
tỏa ra trên mạch
trong thời gian t xác
định thế nào?
H 5 Đại lượng I trong
công thức có ý nghĩa
gì? Xc định thế nào?
GV trình by đại
lượng
0
2
I
I
-Trả lời.Q = RI2t
Ghi nhận kiến thức mới GV
cung cấp 0
2
I
I
Thực hiện Bàiến đổi từ hướng dẫn của GV
cần cung cấp bằng nhiệt lượng tỏa ra trên mạch:
Q= RI2t
-Trong 1 giy: cơng suất cần cung cấp: P = RI2
Với 0
2
I
I
P = 1,8,10-4W
Bài 3 Phn tích đồ thị
để rút ra kết luận về
kiến thức
H 1 Dao động được
mô tả bằng đồ thị
trên là dao động gì?
So snh Bàin độ trong
chu kì đầu và các chu
kì sau đó
H 2 Xác định chu kì
của dao động, từ đó
suy ra tần số của dao
Quan st hình vẽ đ phĩng to đồ thị dao động tắt dần (hình 21.2 SGK) Rút ra nhận xt từ gợi ý của GV
-Bàiên độ U0 giảm: dao động điện từ tắt dần
+ Sau mỗi chu kì, hđt giảm 1,4V; 0,6V; 0,3V: Bàiên độ giảm không đều
+ Khi t = 0: u = 3,4V
Chọn đáp án C, vì:
khi t = 3s, ta cĩ: u = 0
Do đó:
Trang 6động
H 3 Xác định hiệu
điện thế tại thời điểm
t = 3s Suy ra năng
lượng điện trường,
năng lượng từ trường
tại thời điểm đó
(3, 4)
11, 56
C
C
+ Thời điểm t = 3s
u = 0 WC = 0; WL = W0L
+ T 0,6s f 1,6Hz
2
1
0 2
C
L C
WL đạt cực đại
Hoạt động 3 (5’) Vận dụng - củng cố:
GV nu:
1) Bài tập về nh:
Mạch dao động có độ tự cảm L và tụ có C thay đổi được Khi tụ có điện dung C1 thì tần số ring của mạch l f1 = 60MHz, khi điện dung của tụ là C2 thì tần số ring của mạch l f2 = 80MHz Khi ghp cc tụ C1 v C2 song song thì tần số ring của mạch l:
2) Nhận xét về cách giải và nội dung cơ bản của các bài toán Yêu cầu HS chuẩn bị cho tiết học sau
III Rút kinh nghiệm – Bổ sung: