Cho ma trận kênh Q của kênh truyền nhị phân DMC: Giả thiết phía thu nhận được bản tin y3. Hãy xác định bản tin nào được phía phát gửi đi Cho kênh truyền BSC với xác suất truyền thành công bit thông tin là 0,9 và pbxs của nguồn phát X là p(x0)=0,1; p(x1)=0,9 Mã hoá Huffman, mã hoá Fano Cho mạch mã hoá xoắn có cấu trúc Xác định bản tin ở phía thu nếu nhận được từ mã
Trang 1Bài 1: Cho ma trận kênh Q của kênh truyền nhị phân DMC:
Q = 1/2 1/3 1/61/6 1/2 1 /3
1/3 1/6 1 /2 với phân bố xs của nguồn p(X)={1/2;1/4;1/4}a) Vẽ mô hình kênh truyền với nguồn đầu vào X={x1,x2,x3}, đầu ra Y={y1,y2,y3}
Trang 2c) Giả thiết phía thu nhận được bản tin y3 Hãy xác định bản tin nào được phía phát gửi đi
p(y1)=p(x1,y1)+p(x2,y1)+p(x3,y1)
p(y2), p(y3)
Tính: p(x1/y3) = p (x 1 , y 3) p ( y 3) , p(x2/y3) = p (x 2 , y 3) p ( y 3) , p(x3/y3) = p (x 3 , y 3) p ( y 3)
So sánh giữa p (x 1/ y 2) p(x 1) , p (x 2/ y 3) p(x 2) với p (x 3 / y 3) p(x 3) Tỉ số lớn nhất
Trang 3Bài 2: Cho kênh truyền có mô hình sau;
với pbxs của nguồn X, p(X) = {0,3;0,4;0,3}a) Xác định pbxs đồng thời giữa X,Y
Q = (0,8 0,20,3 0,7 00
0 0 0,7)
Tính p(x1,y1)=p(y1/x1).p(x1);….;p(x3,y3)=p(y3/x3).p(x3) bảng b) Tính H(X),H(Y),I(X,Y)
p(y)=∑p ( xk ) p ( y , xk ) H(X),H(Y)
I(X,Y)=H(X)+H(Y)-H(X,Y)
c) tính xác suất truyền lỗi Pe
Trang 5Bài 4:
*Mã hoá Huffman
Trang 6
*Mã hoá Fano
Trang 7Bài 5: Cho mã khối có ma trận sinh như sau:
G4x7 =
1101000 0101100 1010110 1001011
Trang 8b) Xác định bản tin ở phía thu nếu nhận được từ mã: U=(1 0 0 0 1 0 0)
Trang 11Giả thiết: Trong 1 chu kì chỉ có 1 bit dc dịch vào
a) Xđ giản đồ chuyển trạng thái của mạch và mô tả quá trình mã hoá theo giản đồ mắt lưới với chuỗi bit đầu bào m = (1011)
b) Phân tích quá trình giải mã hoá ở phía thu nếu nhận được chuỗi thông tin ( 000 011 011 101 101)
Giải
a) V1=m(t)+R2(t-1)
V2=R1(t-1)+R2(t-1), V3=m(t)+R1(t-1)
Trang 12 V=(101 011 011 110 101 110)
Trang 13Bài 1: Tín hiệu thuộc loại nào? Tính công suất trung bình hoặc năng lượng trung bình (nếu có)
a) x(t) = 3cos6t ( t )
Tín hiệu: xác định, tuần hoàn, tương tự, là tín hiệu công suất
Công suất của tín hiệu:
/2 2 /2
1lim ( )
t t
Tín hiệu: xác định, tương tự, năng lượng
Trang 14Năng lượng của tín hiệu:
/2
2 /2
6
t y
b)Giả sử phía thu nhận được bản tin y2.Hãy xđ bản tin đã được phát đi
So sánh giữa p (xi/ y 2) p(xi) tỉ số lớn nhất là bản tin tương ứng
Trang 15Bài 3: Cho mô hình kênh truyền:
Biết pbxs đồng thời giữa X,Y là P(x,y)
Trang 16Và BSC có xs thành công là 0,75xs truyền lỗi là p=0,25
1
1
p p Q
Trang 17Giả thiết trong 1 chu kì xử lí có 1 bit thông tin được dịch vào tuần tự, trong đó bit trái cùng của chuỗi bit thông tin được dịch vào trước.
a) Vẽ chuỗi chuyển trạng thái thông qua giản đồ mắt lưới và xác định thông tin được xuất ra mạch mã hoá nếu thông tin đầu vào m=(1110)?
Xác định được chuỗi bit: 11 01 10 01 11 00
(Nếu giả thiết bit phải cùng là bit trọng số cao (MSB), được dịch vào trước, đồng thời sẽ được dịch ra trước => 00 11 10 01 10 11
Trang 18b) Vẽ cấu trúc mạch mã hoá tương ứng
Trang 19Xét trạng thái ban đầu S0:
Trang 22Vậy cấu trúc mạch là:
Ma trận sinh :
1 2 1
2 2
11