Đơn vị đăng ký RA cơ sở dữ liệu chứng thư sốcơ sở dữ liệu chứng thư sốyêu cầucấp chưng thư số/khóa xin cấp chứng thư số/khóa Xác minh... Nh n Keys và sau đó Export.
Trang 1TH C HÀNH Ự
Giáo viên: Nguy n Hi u Minh ễ ế
Trang 2N i dung th c hành ộ ự
1 M t s ng d ng ch ký s trong ộ ố ứ ụ ữ ố
th c ti n ự ễ
2 C u hình an ninh m ng WLAN ấ ạ
Trang 4• Ch ký s dùng k thu t mã hóa khóa công khai ữ ố ỹ ậ (public key) B n có th cung c p khóa công khai ạ ể ấ
c a b n đ n b t c ng i nào c n nó, nh ng khóa ủ ạ ế ấ ứ ườ ầ ư riêng thì ch có b n là ng i n m gi ỉ ạ ườ ắ ữ
• Ví d c b n ụ ơ ả : A có hai khóa, m t khóa công khai và ộ
m t khóa riêng A đ a khóa công khai c a mình ộ ư ủ cho B, nh ng gi l i khóa riêng cho mình Khi mu n ư ữ ạ ố chuy n tài li u cho B, A có th xác nh n (ký) các ể ệ ể ậ tài li u này dùng chính khóa riêng c a mình và g i ệ ủ ử chúng đ n B B sau đó s dùng khóa công khai c a ế ẽ ủ
A, đ ki m tra tài li u mà cô nh n đ c có th c ể ể ệ ậ ượ ự
s do A g i không ự ử
Trang 6Th m đ nh ch ký s ẩ ị ữ ố
Bản tóm lược Hàm băm
Tách
Giải mã Thông điệp dữ liệu
Khóa công khai
Trang 8Đơn vị đăng ký (RA) cơ sở dữ liệu chứng thư sốcơ sở dữ liệu chứng thư sốyêu cầu
cấp chưng thư số/khóa xin cấp
chứng thư số/khóa Xác minh
Trang 9DÙNG CH KÝ ĐI N T CHO Ữ Ệ Ử
• Chu n b ẩ ị : Trong ph n này, chúng ta ầ
c n 2 tài kho n e-mail d ng POP3 ầ ả ạ
• Tài kho n e-mail POP3 th nh t đ c ả ứ ấ ượ xác l p cho A và tài kho n th hai ậ ả ứ xác l p cho B A là ng i g i (sender) ậ ườ ử
và B là ng i nh n mail (receiver) ườ ậ
Trang 10• T t c nhân viên dùng e-mail đ u ấ ả ề
Trang 13Thuê ch ng ch s cá nhân t ứ ỉ ố ừ
m t nhà cung c p ch ng ch s ộ ấ ứ ỉ ố
công c ng ộ
• Đ có th g i mail v i ch ký đi n t , A c n liên ể ể ử ớ ữ ệ ử ầ
h và thuê ch ng ch s (CA - Certificate ệ ứ ỉ ố Authority) cá nhân t m t nhà cung c p ch ng ch ừ ộ ấ ứ ỉ
Trang 15• Sau khi đã th c hi n đăng ký, b n s ự ệ ạ ẽ
đ c Vasc đ a ra nh ng h ng d n c ượ ư ữ ướ ẫ ụ
th cách th c hoàn thành vi c xin c p ể ứ ệ ấ
ch ng ch s ứ ỉ ố
• Sau quy trình này, ti n hành cài đ t ế ặ
ch ng ch s Nh n Yes và OK khi ứ ỉ ố ấ thông báo Certificate Installation Complete xu t hi n ấ ệ
Trang 16Xác nh n đi n t cho ậ ệ ử
• M t khi ch ng ch s cá nhân cho Email đã ộ ứ ỉ ố
đ c cài đ t, b n có th dùng nó làm ch ượ ặ ạ ể ữ
ký s và mã hóa các email g i đi.ố ử
1 M OE, dùng tài kho n email POP3 đã ở ả
t o trên Ch n Tools > ch n Options, ạ ở ọ ọ
ch n tab Security Trên tab này, đánh d u ọ ấ
ch n ọ Digitally sign all outgoing messages (t o ch ký s cho t t c email g i đi) ạ ữ ố ấ ả ử
Trang 182 Nh n Create Mail và b n s th y bi u ấ ạ ẽ ấ ể
t ng ruy băng đ góc trên bên ph i ượ ỏ ở ả
Đi u này có nghĩa là email mà b n g i đi s ề ạ ử ẽ
đ c t o ch ký s Đi n vào To: đ a ch ượ ạ ữ ố ề ị ỉemail c a B Sau đó nh n Send.ủ ấ
3 Chuy n đ n tài kho n email POP3 c a B ể ế ả ủ
và m email nh n t A B n s th y email ở ậ ừ ạ ẽ ấ
mà B nh n đ c Nh n Continue đ xem ậ ượ ấ ểemail th c s ự ự
Trang 20• B n hãy đ ý ruy băng màu đ góc ph i ạ ể ỏ ảtrên c a mail Đi u này cho B bi t A đã ủ ề ế
ti n hành g i email này dùng ch ký s ế ử ữ ố
• Nh n vào bi u t ng ruy băng đ đ xem ấ ể ượ ỏ ể
ch ký s t ng i g i, ki m tra và th y ữ ố ừ ườ ử ể ấ
n i dung email đã không b thay đ i và ch ộ ị ổ ữ
ký s này đáng tin c y Có th xem thông ố ậ ểtin v ch ng ch s cá nhân c a ng i g i ề ứ ỉ ố ủ ườ ử
b ng cách nh n View Certificate.ằ ấ
Trang 21và tính xác th c (authenticity) c a d li u.ự ủ ữ ệ
• Khi b n mã hóa email thì toàn b n i dung ạ ộ ộthông đi p và các file đính kèm đ u đ c ệ ề ượ
mã hoá
Trang 22Các b c mã hóa ướ
1 M OE, dùng tài kho n mail POP3 th 2 ở ả ứ
t c c a B Ch n Tools > Options Nh n tab ứ ủ ọ ấSecurity tab Đánh d u ch n ấ ọ Encrypt contents and attachments for all outgoing messages Nh n Apply và OK.ấ
2 Nh n vào Create Mail và s th y xu t ấ ẽ ấ ấ
hi n bi u t ng khóa góc trên bên ệ ể ượ ổ ở
ph i Đi u này có nghĩa là email c a b n s ả ề ủ ạ ẽ
đ c mã hóa khi g i Đi n vào To: đ a ch ượ ử ề ị ỉemail c a A và nh n Send
Trang 233 Quay tr l i tài kho n email c a A và ở ạ ả ủ
m email mà B v a g i khi b n m email, ở ừ ử ạ ở
b n s nh n đ c thông đi p An ạ ẽ ậ ượ ệapplication is requesting access to a protected item
4 Nh n OK và sau đó ch n Continue đ ấ ọ ể
đ c n i dùng email đã mã hóa.ọ ộ
5 B n có th nh n bi u t ng khóa màu ạ ể ấ ể ượ ổxanh đ xem thông tin chi ti t h n v ể ế ơ ềemail đã mã hóa B đã không thi t l p ch ế ậ ữ
ký s cho email này nên t t c các thông ố ấ ả
s c a Digital Signature đ u không có giá ố ủ ề
Trang 24DÙNG PGP Đ MÃ HÓA Ể
FILE
• Khái ni mệ : PGP (Pretty Good Privacy) là
ph n m m mi n phí cung c p kh năng mã ầ ề ễ ấ ảhóa PGP trong g i nh n email và truy n file ử ậ ềhàng đ u hi n nay ầ ệ
• Ph n m m PGP mi n phí ch đ c s d ng ầ ề ễ ỉ ượ ử ụcho ng i dùng cá nhân v i m c đích phi ườ ớ ụ
th ng m i, có th t i v t i đ a ch ươ ạ ể ả ề ạ ị ỉ
http://www.pgp.com/products/freeware.ht
Trang 25Cài đ t PGP ặ
1 Đăng nh p vào Windows XP v i quy n Administrator và ậ ớ ề
kh i đ ng quy trình cài đ t PGP b ng cách nh n đúp vào file ở ộ ặ ằ ấ cài đ t Nh n Next, đ c các th a thu n v b n quy n, nh n ặ ấ ọ ỏ ậ ề ả ề ấ Yes Màn hình Read Me xu t hi n, nh n Next sau khi đ c ấ ệ ấ ọ xong ph n này Ch n No, Im a New User, vì b n là ng i m i ầ ọ ạ ườ ớ
s d ng, ch a t ng t o và s d ng các khóa c a PGP tr c ử ụ ư ừ ạ ử ụ ủ ướ đó.
2 Gi nguyên các giá tr m c đ nh cho Destination Folder và ữ ị ặ ị
nh n Next Ch n các thành ph n, nh n Next Nh n Next l n ấ ọ ầ ấ ấ ầ
n a và Finish đ kh i đ ng l i máy ữ ể ở ộ ạ
Trang 273 Đăng nh p l i vào máy v i tài kho n c a ậ ạ ớ ả ủ
A (ho c n u A chính là Administrator thì ặ ếđăng nh p bình th ng nh l n tr c) PGP ậ ườ ư ầ ướNew User Configuration Wizard xu t hi n ấ ệ
h ng d n A các thao tác Nh n Next đ ướ ẫ ấ ể
ti p t c Ch n Yes sau đó nh n Next.ế ụ ọ ấ
4 K ti p ch n I am a New User Create ế ế ọnew keyring files for me Nh n Next r i ấ ồFinish đ hoàn thành.ể
Trang 285 B n s th y xu t hi n h p tho i PGP ạ ẽ ấ ấ ệ ộ ạLicense N u đang dùng phiên b n mi n phí, ế ả ễ
nh n Later, ng c l i n u mu n mua b n ấ ượ ạ ế ố ảquy n, nh n Authorize.ề ấ
6 PGP Key Generation Wizard s xu t ẽ ấ
hi n Nh n Next ti p t c Đi n vào h tên ệ ấ ế ụ ề ọ
đ y đ c a b n và đ a ch email, sau đó ầ ủ ủ ạ ị ỉ
nh n Next Trong ví d này là tên và đ a ấ ụ ị
ch email c a B.ỉ ủ
Trang 297 Màn hình k ti p nh c b n đi n vào ế ế ắ ạ ềPassphrase, m c đích c a Passphrase là ụ ủ
b o v vi c truy c p khóa riêng (private ả ệ ệ ậkey) Nên s d ng Passphrase an toàn ử ụ(không d đoán ho c dò ra).ễ ặ
Đi n ề Passphrase và xác nh n ậ(Confirmation), sau đó nh n Next.ấ
8 Nh n Next sau đó ch n Finish đ hoàn ấ ọ ể
t t quá trình kích ho t khóa.ấ ạ
Trang 30Xu t khóa công khai PGP ấ
• T i sao c n ph i xu t khóa công khai PGP ạ ầ ả ấ ? Câu tr l i đ n ả ờ ơ
gi n nh sau M c tiêu c a ví d này là làm sao B có th mã ả ư ụ ủ ụ ể hóa m t file (text) và sau đó g i nó cho A d i d ng file ộ ử ướ ạ đính kèm qua email Đ làm đ c đi u này, B c n ph i có ể ượ ề ầ ả khóa công khai c a A ủ
• A đã cài đ t và kích ho t khóa PGP, ti p theo anh y s ặ ạ ế ấ ẽ
xu t khóa công khai c a mình và sau đó chuy n khóa này đ n ấ ủ ể ế cho B đ có th mã hóa n i dung file đính kèm g i qua email ể ể ộ ử
Ng c l i, trong tr ng h p A g i file mã hóa cho B thì ượ ạ ườ ợ ử chính B ph i xu t khóa công khai và chuy n cho A, đ th c ả ấ ể ể ự
hi n giao d ch an toàn ệ ị
Trang 311 Nh n chu t ph i vào khoá PGP n m ấ ộ ả ằ ởkhay h th ng và nh n ti p PGPkeys.ệ ố ấ ế
2 Nh n Keys và sau đó Export Đi n vào ấ ềtên file và l u vào b t kỳ n i nào d nh , ví ư ấ ơ ễ ớ
d C: ho c đĩa m m A đã l u file này vào ụ ổ ặ ề ưđĩa m m và chuy n nó đ n cho B Và B cũng ề ể ế
s làm t ng t ẽ ươ ự
Trang 32Nh p khóa công khai PGP ậ
key
• Khi B nh n đ c khóa công khai t B, B c n nh p ậ ượ ừ ầ ậ khóa này vào ph n m m PGP ầ ề
1 Nh n ph i chu t vào PGP lock t khay h th ng ấ ả ộ ừ ệ ố
và nh n PGPkeys Nh n Keys và ch n Import ấ ấ ọ
2 Ch n khóa d i tên file là A đã l u và nh n ọ ướ ư ấ Open.
3 Ch n A và nh n Import Thoát kh i c a s ọ ấ ỏ ử ổ PGPkeys T ng t , A cũng c n nh p khóa công ươ ự ầ ậ khai c a B g i cho mình ủ ử
Trang 33G i file mã hóa dùng PGP ử
1 T o m t file text trên desktop có tên ạ ộConfidential Nh n ph i vào file và ch n ấ ả ọPGP, ch n Encrypt & Sign.ọ
2 Ch n ng i nh n là A (recipient) và nh n ọ ườ ậ ấOK
3 Đi n passphrase c a B vào và nh n OK ề ủ ấ
nh m xác nh n file đã đ c mã hóa đ A ằ ậ ượ ể
có th bi t ch c ch n B th c s là ng i ể ế ắ ắ ự ự ườ
g i.ử
Trang 344 Khi file đã đ c mã hóa dùng PGP, bi u ượ ể
t ng file s thay đ i Và ch có nh ng ượ ẽ ổ ỉ ữ
ng i sau đây có th m file này: A (v i ườ ể ở ớpassphrase c a mình), A (v i passphrase ủ ớ
c a anh y) và ng i nào đó đánh c p đ c ủ ấ ườ ắ ượpassphrase c a A ho c B.ủ ặ
5 B sau đó s g i file mã hóa này d i ẽ ử ướ
d ng đính kèm email cho A.ạ
Trang 36Tính năng xóa file vĩnh
• Thông tin trên đĩa c ng th ng ch m t đi ứ ườ ỉ ấ
n u b thông tin m i ghi đè lên, ngay c ế ị ớ ảtrong tr ng h p này, v n có th ph c h i ườ ợ ẫ ể ụ ồ
v i m t s siêu công c ph c h i d li u
Trang 37• PGP cung c p cho chúng ta m t tính năng ấ ộxóa d li u vĩnh vi n là Wipe, s d ng ữ ệ ễ ử ụ
ph ng pháp ghi đè m t s thông tin ng u ươ ộ ố ẫnhiên
1 A s ki m tra tính năng này trên máy ẽ ểtính c a mình Nh n ph i chu t trên file ủ ấ ả ộConfidential và ch n PGP > Wipe.ọ
2 Ch n file đ c li t kê và nh n Yes File ọ ượ ệ ấ
s b xóa vĩnh vi n.ẽ ị ễ
Trang 38C u hình an ninh m ng ấ ạ
WLAN
1 C u hình Access Point ấ
2 C u hình Winxp ấ