Đề kiểm tra chất lượng Mã đề I/ Phần chung Dành cho tất cả thí sinh 40 câu, từ câu 1 đến câu 40: Câu 1: Xét cặp nhiễm sắc thể giới tính XY, ở một tế bào sinh tinh sự rối lọan phân ly củ
Trang 1Đề kiểm tra chất lượng Mã đề
I/ Phần chung Dành cho tất cả thí sinh (40 câu, từ câu 1 đến câu 40):
Câu 1: Xét cặp nhiễm sắc thể giới tính XY, ở một tế bào sinh tinh sự rối lọan phân ly của cặp NST
giới tính này ở lần phân bào giảm phân I sẽ tạo giao tử
A XX và YY B XY và O C Y và O D X và O
Câu 2: Mức xoắn 2 của nhiễm sắc thể là
A sợi cơ bản, đường kính 11 nm B crômatit, đường kính 700nm
C sợi siêu xoắn, đường kính 300 nm D sợi chất nhiễm sắc, đường kính 30 nm
Câu 3: F1 chứa 2 cặp gen dị hợp tử, tạo 4 loại giao tử với tỷ lệ bằng nhau có thể được chi phối bởi
quy luật
A tác động của gen không alen và hoán vị gen
B phân ly độc lập và hoán vị gen với tần số 50%
C phân ly độc lập và hoán vị gen
D phân ly độc lập, hoán vị gen với tần số 50% và tác động của gen không alen
Câu 4: Một loài động vật có kiểu gen Ab/aB, khi theo dõi 2000 tế bào sinh tinh trong điều kiện thí
nghiệm người ta phát hiện có 360 tế bào có xảy ra hoán vị gen giữa A và a, như vậy khoảng cách giữa
Câu 6: ở một loài sâu bọ : A - mắt dẹt trội hoàn toàn so với a – mắt lồi; B- mắt xám trội hoàn toàn
so với b – mắt trắng Biết gen nằm trên nhiễm sắc thể thường và thể mắt dẹt đồng hợp tử bị chết ngay trong giai đoạn sinh ra Trong phép lai AaBb x AaBb, người ta thu được 2340 cá thể con sống sót Số cá thể con có mắt lồi, màu trắng là
Câu 7: Trong trường hợp không có đột biến xảy ra, phép lai nào sau đây có thể cho ra đời con có
nhiều loại kiểu gen nhất?
A AaBb x AaBb B XAXA Bb x XaYBb
C AB/ab x AB/ab D XABXab x XABY
Câu 8: Đột biến mất đoạn nhiễm sắc thể thường gây hậu quả gì?
A Mất khả năng sinh sản của sinh vật B Giảm sức sống hoặc làm chết sinh vật
C Tăng cường độ biểu hiện của tính trạng D Giảm cường độ biểu hiện của tính trạng
Câu 9: Cơ chế gây đột biến của 5–BU trên ADN làm biến đổi cặp A – T thành G – X là do 5-BU
A có thể bổ sung với A vừa có thể bổ sung với G
B có cấu tạo vừa giống A vừa giống G
C có thể bổ sung với T
D có thể bổ sung với A
Câu 10: Các gen không alen với nhau có đặc tính là
A không cùng ở một nhiễm sắc thể B có locut khác nhau
C không cùng cặp nhiễm sắc thể tương đồng D quy định hai tính trạng khác nhau
Câu 11: Thế hệ trước truyền nguyên vẹn cho thế hệ sau
A tính trạng đã hình thành sẵn B độ mềm dẻo kiểu hình ( thường biến)
C alen quy định kiểu hình D mức phản ứng do môi trường quyết định
Trang 2Câu 12: Giả sử 1 phân tử Êtylmêtansunfonat ( EMS) xâm nhập vào 1 tế bào ( A ) ở đỉnh sinh trưởng
của cây lưỡng bội và được sử dụng trong tự sao của ADN Trong số tế bào sinh ra từ 1 tế bào A sau 3
đợt nguyên phân thì số tế bào con mang gen đột biến ( thay thế cặp G – X bằng cặp T – A) là
Câu 13: Trong quá trình giảm phân của một tế bào sinh trứng ở cơ thể có kiểu gen Ab/aB đã xảy ra
hoán vị gen giữa A và a Cho biết không có đột biến xảy ra, tính theo lý thuyết, số loại giao tử và tỷ lệ từng loại giao tử được tạo ra từ quá trình giảm phân của tế bào trên là
A 1 loại với tỷ lệ 100% B 4 loại với tỷ lệ phụ thuộc vào tần số hoán vị gen
C 4 loại với tỷ lệ 1:1:1:1 D 2 loại với tỷ lệ phụ thuộc vào tần số hoán vị gen
Câu 14: Đột biến gen
A phát sinh trong giảm phân sẽ đi vào giao tử và di truyền cho thế hệ sau qua sinh sản hữu tính
B phát sinh trong nguyên phân của tế bào mô sinh dưỡng sẽ di truyền cho đời sau qua sinh sản hữu tính
C phát sinh trong giảm phân sẽ được nhân lên ở một mô cơ thể và biểu hiện kiểu hình ở một phần cơ thể
D thường xuất hiện đồng loạt trên các cá thể cùng loài sống trong cùng điều kiện sống
Câu 15: Thể tự đa bội có
A hàm lượng ADN nhiều gấp 2 lần thể lưỡng bội
B tế bào mang bộ nhiễm sắc thể 2n + 2
C khả năng sinh sản bình thường
D bộ nhiễm sắc thể là bội số của n (lớn hơn 2n)
Câu 16: ở một quần thể ngẫu phối, xét 2 gen: gen thứ nhất có 3 alen nằm trên NST thường, gen thứ
2 có 5 alen nằm trên đoạn không tương đồng của nhiễm sắc thể X Trong trường hợp không xảy ra đột biến, số loại kiểu gen tối đa về cả hai gen trên có thể được tạo ra trong quần thể là:
Câu 17: Một nhiễm sắc thể có các đoạn khác nhau sắp xếp theo thứ tự ABCDEF.GHI đã bị đột biến
Nhiễm sắc thể đột biến có trình tự ABCDEDEF.GHI Dạng đột biến này thường
A gây chết cho cơ thể mang nhiễm sắc thể đột biến
B làm thay đổi nhóm gen liên kết của loài
C làm tăng hoặc giảm cường độ biểu hiện của tính trạng
D làm xuất hiện nhiều gen mới trong quần thể
Câu 18: Mẹ có kiểu gen XAXA, bố có kiểu gen XaY , con gái có kiểu gen XAXaXa Cho biết quá trình giảm phân ở bố và mẹ không xảy ra đột biến gen và cấu trúc nhiễm sắc thể Kết luận nào sau đây về quá trình giảm phân ở bố và mẹ là đúng?
A Trong giảm phân II ở bố, nhiễm sắc thể giới tính không phân ly.ở mẹ giảm phân bình thường
B Trong giảm phân I ở bố, nhiễm sắc thể giới tính không phân ly.ở mẹ giảm phân bình thường
C Trong giảm phân II ở mẹ, nhiễm sắc thể giới tính không phân ly.ở bố giảm phân bình thường
D Trong giảm phân I ở mẹ, nhiễm sắc thể giới tính không phân ly.ở bố giảm phân bình thường
Câu 19: Khảo sỏt sự di truyền bệnh M ở người qua ba thế hệ như sau :
Xỏc suất để người III2 mang gen bệnh là bao nhiờu:
Câu 20: ở một loài thực vật: A - lá quăn trội hoàn toàn so với a – lá thẳng; B- hạt đỏ trội hoàn toàn
so với b – hạt trắng Khi lai hai thứ thuần chủng của loài là lá quăn, hạt trắng với lá thẳng, hạt đỏ với
Nam bỡnh thường Nam bị bệnh M
Nữ bỡnh thường
Nữ bị bệnh M
Trang 3nhau được F1 Cho F1 giao phấn với nhau thu được 20 000 cây, trong đó có 4800 cây lá quăn, hạt trắng Số lượng cây lá thẳng, hạt trắng là
Câu 21: Có 5 tế bào sinh tinh của một cá thể có kiểu gen AaBbddXEY tiến hành giảm phân bình thường hình thành tinh trùng Số loại tinh trùng tối đa có thể tạo ra là
Câu 22: Trong bộ nhiễm sắc thể của một cá thể ( 2n = 16) có 1 cặp nhiễm sắc thể tương đồng chỉ
chứa toàn các cặp gen đồng hợp tử, 2 cặp nhiễm sắc thể tương đồng chỉ chứa 1 cặp gen dị hợp tử có trao đổi đoạn tại hai điểm và 3 cặp nhiễm sắc thể tương đồng chứa nhiều cặp gen dị hợp tử có trao đổi
đoạn tại một điểm trong quá trình giảm phân.Các cặp nhiễm sắc thể tương đồng còn lại đều chứa nhiều cặp gen dị hợp nhưng trong giảm phân không xảy ra trao đổi đoạn Nếu không xảy ra đột biến thì khả năng cá thể này có thể tạo ra số loại giao tử là
Câu 23: Cặp gen AA tồn tại trên NST thường, mỗi gen đều có chiều dài 0,306 micro met, có tỷ lệ
T/X = 7,5 Do đột biến gen A biến đổi thành gen a, tạo nên cặp gen Aa Gen a có số liên kết hiđrô là
2176 nhưng chiều dài của gen không đổi Cơ thể chứa cặp gen Aa xảy ra sự rối loạn phân bào giảm phân I trong quá trình hình thành giao tử Số nuclêotit của một trong các loại giao tử được tạo ra là
Câu 25: ở cà chua : A – quả đỏ trội hoàn toàn so với a – quả vàng Phép lai nào sau đây cho tỷ lệ
cà chua ở đời con có quả vàng chiếm tỷ lệ 1/12?
A AAaa x AAaa B AAaa x Aa C Aaaa x Aa D AAAa x aaaa
Câu 26: ở một loài thực vật cho giao phấn giữa các cây hoa trắng thuần chủng với nhau thu được F1
toàn hoa trắng Tiếp tục cho F1 lai với cơ thể có kiểu gen đồng hợp tử lặn thu được thế hệ con có tỷ lệ
3 hoa trắng : 1 hoa đỏ Cho 1 cây hoa F1 tự thụ phấn thu được cây F2 Xác suất để cả 3 cây đều có kiểu hình đỏ ở F2 là bao nhiêu?
A ( 1/4 )3 B ( 3/16 )3 C ( 9/16 )3 D ( 7/16)3
Câu 27: Cơ sở tế bào học của tương tác gen là
A sự phân ly đồng đều của cặp NST tương đồng trong giảm phân và tổ hợp lại của cặp NST tương đồng trong thụ tinh
B sự phân ly độc lập và tổ hợp tự do của các cặp NST tương đồng dẫn đến sự phân ly độc lập và
tổ hợp tự do của các cặp gen tương ứng trong giảm phân và thụ tinh
C sự tác động qua lại giữa các gen không alen trong biểu hiện của tính trạng
D Cả B và C
Câu 28: Chức năng của các phân tử histôn trong NST của sinh vật nhân thực là
A cung cấp năng lượng để tái bản ADN trong nhân
B chất xúc tác cho quá trình phiên mã
C ổn định cấu trúc và điều hòa hoạt động của gen
D mang thông tin di truyền
Câu 29: Đặc tính cơ bản nào của vật chất di truyền nói lên sự khác nhau giữa con cái với cha mẹ và
bảo đảm cho sự tiến hóa của sinh giới?
A Có khả năng tự sao chính xác
B Có khả năng biến đổi tạo ra các nguồn biến dị di truyền
C Mang đầy đủ thông tin di truyền dưới dạng mật mã
D Có khả năng tổng hợp các phân tử quan trọng của tế bào
Trang 4Câu 30: Có 4 gen ( A, B, C, D ) cùng nằm trên một NST Tần số trao đổi chéo là : A – B 19% ;
A- C 5%; A-D 21% ; B- C 14%; B- D 2%; C- D 16% Trật tự sắp xếp của các gen đó là
Câu 31: Khi cho hai cá thể có kiểu gen Aa giao phấn thì ở F1 thấy xuất hiện cá thể có kiểu gen aaa
Nguyên nhân dẫn đến hiện tượng đó là rối loạn phân ly của NST trong
A giảm phân
B giảm phân I khi hình thành giao tử đực hoặc cái
C giảm phân II khi hình thành giao tử đực hoặc cái
D nguyên phân ở giai đoạn đầu của hợp tử
Câu 32: Đặc điểm nào dưới đây là điểm giống nhau cơ bản giữa hai dạng đột biến đa bội và lệch bội?
A Đều dẫn đến tình trạng mất khả năng sinh sản
B Đều gây ra những hậu quả nghiêm trọng trên kiểu hình
C Đều do rối loạn phân ly của 1 hoặc 1 số cặp nhiễm sắc thể tương đồng trong quá trình phân bào
D Đều là dạng đột biến số lượng nhiễm sắc thể
Câu 33: Mẹ mù màu sinh con mắc hội chứng Clayfentơ nhưng nhìn màu rõ Kiểu gen của bố mẹ là gì
và đột biến dị bội xảy ra ở bố hay mẹ?
A XmXm x XMY , đột biến xảy ra ở mẹ B XmXm x XMY , đột biến xảy ra ở bố
C XmXm x XmY , đột biến xảy ra ở mẹ D XmXm x XmY , đột biến xảy ra ở mẹ
Câu 34: Bộ ba kế tiếp mã mở đầu trên m ARN là GXA, bộ ba đối mã tương ứng trên t ARN là
Câu 36: Tế bào sinh dưỡng của một loài A có bộ NST 2n = 20 Một cá thể trong tế bào sinh dưỡng có
tổng số NST là 19 và hàm lượng ADN không đổi Tế bào đó xảy ra hiện tượng
A chuyển đoạn NST B lặp đoạn NST
C dung hợp hai NST với nhau D mất NST
Câu 37: Trong cơ thể có 4 cặp gen nằm trên 4 cặp NST tương đồng Cơ thể bố và mẹ đều có 1 cặp
gen dị hợp tử và 3 cặp gen đồng hợp tử Có bao nhiêu kiểu giao phối có thể xảy ra?
Câu 38: Bản chất của tương tác gen là sự tác đông qua lại giữa
A các sản phẩm của gen B các gen alen với nhau
C bản thân các gen D bản thân các gen và với môi trường
Câu 39: Có thể chứng minh được hai gen cùng nằm trên một NST có khoảng cách bằng 50 cM bằng
cách sử dụng
A lai phân tích B lai thuận nghịch
C gen thứ 3 nằm ở khoảng giữa 2 gen D gây đột biến gen
Câu 40: Thỏ bị bạch tạng không tổng hợp được sắc tố mêlanin nên lông mầu trắng, con ngươi của
mắt có màu đỏ do nhìn thấu cả mạch máu trong đáy mắt Đây là hiện tượng di truyền theo quy luật
A tương tác bổ sung B tương tác cộng gộp
C tác động đa hiệu của gen D liên kết gen hoàn toàn
II/ Phần riêng – Thí sinh chỉ được làm 1 trong 2 phần: phần I hoặc phần II –
A/ Phần I Theo chương trình nâng cao (10 câu, từ câu 41 đến câu 50):
Câu 41: Khi phân tử Acriđin chèn vào mạch khuôn sẽ gây ra dạng đột biến nào sau đây?
A Mất một cặp nuclêotit B Thêm một cặp nuclêotit
Trang 5C Đảo vị trí cặp nuclêotit D, Thay thế một cặp nuclêotit
Câu 42: Để tách dòng tế bào chứa ADN tái tổ hợp ở vi khuẩn phải sử dụng
A vi khuẩn có gen đánh dấu, không cần quan tâm đến thể truyền
B các thể truyền có gen đánh dấu không hoàn toàn như gen đánh dấu ở vi khuẩn
C các thể truyền có cùng dấu với vi khuẩn nhận ADN tái tổ hợp
D các thể truyền có dấu hiệu trái ngược với vi khuẩn nhận ADN tái tổ hợp
Câu 43: Giống ngô M1
A được tạo ra từ giống ngô khởi đầu DT6
B chỉ là giống khởi đầu để gây đột biến tạo thành DT6
C bị đột biến trực tiếp tạo thành DT6
D có đặc điểm chín sớm, năng xuất cao, hàm lượng prôtêin tăng 5%
Câu 44: ở một loài thú, lôcut quy định màu lông gồm 3 alen và theo thứ tự át hoàn toàn như sau:
A> a> a1, trong đó alen A – quy định lông đen, a- quy định lông xám, a1 – quy định lông trắng Quá trình ngẫu phối ở một quần thể có tỷ lệ kiểu hình là 0,51 lông đen; 0,24 lông xám; 0,25 lông trắng Tần số tương đối của 3 alen trên lần lượt là
A 0,2; 0,3; 0,5 B 0,3; 0,2; 0;5 C 0,51; 0.24; 0,25 D 0,25; 0,25; 0,5
Câu 45: Hiện tượng lá đốm xanh trắng ở cây vạn niên thanh là vì đột biến bạch tạng do gen trong
Câu 46: Khi chiếu xạ với cường độ thích hợp lên túi phấn, bầu noãn hay nụ hoa, người ta mong muốn
tạo ra loại biến dị nào sau đây?
A Đột biến đa bội B Đôt biến giao tử C Đột biến xôma D Đột biến tiền phôi
Câu 47: Điểm giống nhau trong kỹ thuật chuyển gen với plasmit và với virut làm thể truyền là
A prôtêin tạo thành có tác dụng tương đương
B thể nhận đều là vi khuẩn E.côli
C các giai đoạn và các loại enzim tương tự
D đòi hỏi trang thiết bị nuôi cấy như nhau
Câu 48: Một số bệnh, tật chỉ gặp ở nam và không gặp ở nữ là
A mù màu, máu khó đông, dính ngón tay 2 -3
B dính ngón tay 2-3, clayfentơ, có túm lông ở tai
C mù màu, clayfen tơ, dính ngón tay 2-3
D máu khó đông, teo cơ, dính ngón tay 2-3
Câu 49: Thế hệ ban đầu có hai cá thể mang kiểu gen aa và một cá thể mang kiểu gen Aa Cho 3 cá thể
trên tự thụ phấn liên tiếp qua 3 thế hệ sau đó lại cho ngẫu phối ở thế hệ thứ 4
Cho biết A- hạt đỏ trội hoàn toàn so với a – hạt trắng và các cây đều sống sót, sinh sản bình thường
Tỷ lệ hạt đỏ và hạt trắng ở thế hệ thứ 4 là
A 0,33 đỏ : 0,67 trắng B 0,31 đỏ: 0, 69 trắng
C 0,30 đỏ: 0,70 trắng D 0,125 đỏ : 0,875 trắng
Câu 50: ở một loài thực vật, A- quả đỏ trội hoàn toàn so với a- quả vàng; B – quả tròn trội hoàn
toàn so với b- quả dẹt; D- quả ngọt trội hoàn toàn so với d – quả chua Khi lai phân tích cây đỏ , tròn, ngọt dị hợp tử về cả ba cặp gen thu được kết quả sau:
110 đỏ, tròn , ngọt; 110 vàng, dẹt, chua; 70 đỏ, tròn, chua; 68 vàng, dẹt, ngọt; 20 vàng, tròn, chua; 20
đỏ, dẹt, ngọt Kiểu gen của cây đem lai phân tích là:
A AaBbDd B Aa BD/bd C.DBA/dba D.BAD/bad
B/ Phần II Theo chương trình chuẩn (10 câu, từ câu 51 đến câu 60):
Câu 51: Sự phiên mã là quá trình tổng hợp
A mARN từ thông tin di truyền chứa trong ADN
B các loại ARN từ thông tin di truyền chứa trong ADN
C các loại ARN ribôxôn từ thông tin di truyền chứa trong ADN
Trang 6D enzm ARN poolimeraza
Câu 52: Nguyên nhân tạo thành các đoạn okaraki là
1 tính chất cấu tạo hai mạch đơn song song và ngược chiều nhau của ADN
2 hoạt động sao chép của enzim ADN- pôlimeraza
3 ADN sao chép theo kiểu nửa gián đoạn
4 sự có mặt của enzim ligaza
Câu trả lời đúng là
Câu 53: Cấu trúc Ôpêrôn ở tế bào nhân sơ bao gồm:
A gen điều hòa, vùng điều hòa, vùng vận hành, các gen cấu trúc
B vùng điều hòa, vùng vận hành, các gen cấu trúc
C vùng điều hòa, các gen cấu trúc, gen điều hòa
D vùng vận hành, gen điều hòa, các gen cấu trúc
Câu 54: Cho hai cây F1 đều dị hợp tử hai cặp gen lai với nhau F2 thu được 15% số cây có kiểu hình
mang hai tính trạng lặn Kết luận đúng đối với F1 là
A một trong hai cây F1 đã hoán vị gen với tần số 40%
B một trong hai cây F1 đã hoán vị gen với tần số 15%
C cả hai cây F1 đã có hoán vị gen với tần số 40%
D cả hai cây F1 đã có hoán vị gen với tần số 15%
Câu 55: Điều nào sau đây là không đúng?
A Bố mẹ truyền cho con kiểu gen chứ không truyền cho con các tính trạng có sẵn
B Kiểu hình là kết quả tương tác giữa kiểu gen và môi trường
C Tính trạng số lượng rất ít hoặc không chịu ảnh hưởng của môi trường
D Tính trạng chất lượng phụ thuộc chủ yếu vào kiểu gen
Câu 56: Khi cho giao phối giữa hai ruồi giấm F1 người ta thu được thế hệ lai như sau:
70% thân xám, cánh dài; 20% thân đen, cánh ngắn; 5% thân xám, cánh ngắn; 5% thân đen, cánh dài Kiểu gen và tần số hoán vị gen của F1 lần lượt là
A Ab/aB ; 20% B AB/ab; 20% C Ab/aB; 10% D.AB/ab; 10%
Câu 57: Loại đột biến làm tăng các loại alen về một gen nào đó trong vốn gen của quần thể là
A đột biến điểm B đột biến dị đa bội C đột biến tự đa bội D đột biến lệch bội
Câu 58: Một gen cấu trúc dài 4080Ao, có tỷ lệ A/G = 3/2 Gen này bị đột biến thay thế một cặp A-T bằng 1 cặp G-X Số lượng nucleotit từng loại của gen sau đột biến là
A A = T = 481 B A = T = 419 C A = T = 721 D A = T = 719
G = X = 720 G = X = 721 G = X = 419 G = X = 481
Câu 59: ở sinh vật nhân thực, vùng đầu mút của nhiễm sắc thể
A là vị trí liên kết với thoi phân bào giúp nhiễm sắc thể di chuyển về các cực của tế bào trong phân bào
B là những điểm mà tại đó phân tử ADN bắt đầu được nhân đôi
C là vị trí duy nhất có thể xảy ra trao đổi chéo trong giảm phân
D có tác dụng bảo vệ nhiễm sắc thể cũng như làm cho các nhiễm sắc thể không dính vào nhau
Câu 60: ở ngô, tính trạng chiều cao của cây do 3 cặp gen không alen tác động theo kiểu cộng gộp
( A1, a1,A2,a2,A3,a3) chúng phân ly độc lập và cứ mỗi gen trội khi có mặt trong kiểu gen làm cho cây thấp đi 20 cm Cây thấp nhất có chiều cao 90 cm Giao phấn giữa cây cao nhất với cây thấp nhất,
ở F2 tỷ lệ số cây có chiều cao 150 cm là
hết
Trang 7đáp án chấm đề kiểm tra chất lượng Mã đề
01
Môn thi: Sinh học
1 B Sự rối loạn phân ly của cặp XY sau lần phân bào I tạo ra 2 tế bào con là
XXYY và O; sau giảm phân II sẽ tạo ra 4 tế bào con trong đó có 2 tế bào là
XY và 2 tế bào là O
4 B 360 tế bào hoán vị gen tạo ra 360 x 2 = 720 giao tử hoán vị/ 2000 x 4 = 9%)
5 A Hai đầu của vùng mã hóa là exon
6 C Tỷ lệ chết là 4/16 -> còn lại 12 tổ hợp trong đó mắt lồi, màu trắng chiếm
16 B g = n( n+1)/2 ; đối với gen trên NST giới tính thì g = n( n+1)/2 + n
23 A N gen bình thường = 1800 ( A=T= 525, G=X=375); Ngen đột biến =
1800( A=T=524, G=X=376); đột biến tạo giao tử Aa và O => tự thụ phấn có hợp tử AAaa chứa số Nu đã cho
Trang 849 B Qua các thế hệ tần số alen vẫn không đổi a = 5/6 -> aa = ( 5/6 )2 = 0,69
50 D Có 6 kiểu hình chia làm 3 phân lớp chứng tỏ ba gen cùng nằm trên một NST
có trao đổi chéo 2 chỗ không đồng thời – không có trao đổi chéo kép Không
có kiểu hình vàng , tròn , ngọt và đỏ, dẹt chua nên gen A phải nằm giữa
Trang 9Đề kiểm tra chất lượng Mã đề
I/ Phần chung Dành cho tất cả thí sinh (40 câu, từ câu 1 đến câu 40):
Câu 1: ở một loài thực vật cho giao phấn giữa các cây hoa trắng thuần chủng với nhau thu được F1
toàn hoa trắng Tiếp tục cho F1 lai với cơ thể có kiểu gen đồng hợp tử lặn thu được thế hệ con có tỷ lệ
3 hoa trắng : 1 hoa đỏ Cho 1 cây hoa F1 tự thụ phấn thu được cây F2 Xác suất để cả 3 cây đều có kiểu hình đỏ ở F2 là bao nhiêu?
A ( 1/4 )3 B ( 3/16 )3 C ( 9/16 )3 D ( 7/16)3
Câu 2: Cơ sở tế bào học của tương tác gen là
A sự phân ly đồng đều của cặp NST tương đồng trong giảm phân và tổ hợp lại của cặp NST tương đồng trong thụ tinh
B sự phân ly độc lập và tổ hợp tự do của các cặp NST tương đồng dẫn đến sự phân ly độc lập và
tổ hợp tự do của các cặp gen tương ứng trong giảm phân và thụ tinh
C sự tác động qua lại giữa các gen không alen trong biểu hiện của tính trạng
D Cả B và C
Câu 3: Tế bào sinh dưỡng của một loài A có bộ NST 2n = 20 Một cá thể trong tế bào sinh dưỡng có
tổng số NST là 19 và hàm lượng ADN không đổi Tế bào đó xảy ra hiện tượng
A chuyển đoạn NST B lặp đoạn NST
C dung hợp hai NST với nhau D mất NST
Câu 4: Trong cơ thể có 4 cặp gen nằm trên 4 cặp NST tương đồng Cơ thể bố và mẹ đều có 1 cặp gen
dị hợp tử và 3 cặp gen đồng hợp tử Có bao nhiêu kiểu giao phối có thể xảy ra?
Câu 5: Thỏ bị bạch tạng không tổng hợp được sắc tố mêlanin nên lông mầu trắng, con ngươi của mắt
có màu đỏ do nhìn thấu cả mạch máu trong đáy mắt Đây là hiện tượng di truyền theo quy luật
A tương tác bổ sung B tương tác cộng gộp
C tác động đa hiệu của gen D liên kết gen hoàn toàn
Câu 6: Chức năng của các phân tử histôn trong NST của sinh vật nhân thực là
A cung cấp năng lượng để tái bản ADN trong nhân
B chất xúc tác cho quá trình phiên mã
C ổn định cấu trúc và điều hòa hoạt động của gen
D mang thông tin di truyền
Câu 7: Có thể chứng minh được hai gen cùng nằm trên một NST có khoảng cách bằng 50 cM bằng
cách sử dụng
A lai phân tích B lai thuận nghịch
C gen thứ 3 nằm ở khoảng giữa 2 gen D gây đột biến gen
Câu 8 : Mẹ mù màu sinh con mắc hội chứng Clayfentơ nhưng nhìn màu rõ Kiểu gen của bố mẹ là gì
và đột biến dị bội xảy ra ở bố hay mẹ?
A XmXm x XMY , đột biến xảy ra ở mẹ B XmXm x XMY , đột biến xảy ra ở bố
C XmXm x XmY , đột biến xảy ra ở mẹ D XmXm x XmY , đột biến xảy ra ở mẹ
Câu 9: Đặc tính cơ bản nào của vật chất di truyền nói lên sự khác nhau giữa con cái với cha mẹ và
bảo đảm cho sự tiến hóa của sinh giới?
A Có khả năng tự sao chính xác
B Có khả năng biến đổi tạo ra các nguồn biến dị di truyền
C Mang đầy đủ thông tin di truyền dưới dạng mật mã
Trang 10D Có khả năng tổng hợp các phân tử quan trọng của tế bào
Câu 10: Có 4 gen ( A, B, C, D ) cùng nằm trên một NST Tần số trao đổi chéo là : A – B 19% ;
A- C 5%; A-D 21% ; B- C 14%; B- D 2%; C- D 16% Trật tự sắp xếp của các gen đó là
Câu 11: ở một loài sâu bọ : A - mắt dẹt trội hoàn toàn so với a – mắt lồi; B- mắt xám trội hoàn toàn
so với b – mắt trắng Biết gen nằm trên nhiễm sắc thể thường và thể mắt dẹt đồng hợp tử bị chết ngay trong giai đoạn sinh ra Trong phép lai AaBb x AaBb, người ta thu được 2340 cá thể con sống sót Số cá thể con có mắt lồi, màu trắng là
Câu 12: Trong trường hợp không có đột biến xảy ra, phép lai nào sau đây có thể cho ra đời con có
nhiều loại kiểu gen nhất?
A AaBb x AaBb B XAXA Bb x XaYBb
C AB/ab x AB/ab D XABXab x XABY
Câu 13: Thế hệ trước truyền nguyên vẹn cho thế hệ sau
A tính trạng đã hình thành sẵn B độ mềm dẻo kiểu hình ( thường biến)
C alen quy định kiểu hình D mức phản ứng do môi trường quyết định
Câu 14: Khi cho hai cá thể có kiểu gen Aa giao phấn thì ở F1 thấy xuất hiện cá thể có kiểu gen aaa
Nguyên nhân dẫn đến hiện tượng đó là rối loạn phân ly của NST trong
A giảm phân
B giảm phân I khi hình thành giao tử đực hoặc cái
C giảm phân II khi hình thành giao tử đực hoặc cái
D nguyên phân ở giai đoạn đầu của hợp tử
Câu 15: Đặc điểm nào dưới đây là điểm giống nhau cơ bản giữa hai dạng đột biến đa bội và lệch bội?
A Đều dẫn đến tình trạng mất khả năng sinh sản
B Đều gây ra những hậu quả nghiêm trọng trên kiểu hình
C Đều do rối loạn phân ly của 1 hoặc 1 số cặp nhiễm sắc thể tương đồng trong quá trình phân bào
D Đều là dạng đột biến số lượng nhiễm sắc thể
Câu 16: Bản chất của tương tác gen là sự tác đông qua lại giữa
A các sản phẩm của gen B các gen alen với nhau
C bản thân các gen D bản thân các gen và với môi trường
Câu17: Bộ ba kế tiếp mã mở đầu trên m ARN là GXA, bộ ba đối mã tương ứng trên t ARN là
Câu 19: Giả sử 1 phân tử Êtylmêtansunfonat ( EMS) xâm nhập vào 1 tế bào ( A ) ở đỉnh sinh trưởng
của cây lưỡng bội và được sử dụng trong tự sao của ADN Trong số tế bào sinh ra từ 1 tế bào A sau 3
đợt nguyên phân thì số tế bào con mang gen đột biến ( thay thế cặp G – X bằng cặp T – A) là
Câu 20: ở một quần thể ngẫu phối, xét 2 gen: gen thứ nhất có 3 alen nằm trên NST thường, gen thứ
2 có 5 alen nằm trên đoạn không tương đồng của nhiễm sắc thể X Trong trường hợp không xảy ra đột biến, số loại kiểu gen tối đa về cả hai gen trên có thể được tạo ra trong quần thể là:
Câu 21: Một nhiễm sắc thể có các đoạn khác nhau sắp xếp theo thứ tự ABCDEF.GHI đã bị đột biến
Nhiễm sắc thể đột biến có trình tự ABCDEDEF.GHI Dạng đột biến này thường
A gây chết cho cơ thể mang nhiễm sắc thể đột biến
B làm thay đổi nhóm gen liên kết của loài
Trang 11C làm tăng hoặc giảm cường độ biểu hiện của tính trạng
D làm xuất hiện nhiều gen mới trong quần thể
Câu 22: Mẹ có kiểu gen XAXA, bố có kiểu gen XaY , con gái có kiểu gen XAXaXa Cho biết quá trình giảm phân ở bố và mẹ không xảy ra đột biến gen và cấu trúc nhiễm sắc thể Kết luận nào sau đây về quá trình giảm phân ở bố và mẹ là đúng?
A Trong giảm phân II ở bố, nhiễm sắc thể giới tính không phân ly.ở mẹ giảm phân bình thường
B Trong giảm phân I ở bố, nhiễm sắc thể giới tính không phân ly.ở mẹ giảm phân bình thường
C Trong giảm phân II ở mẹ, nhiễm sắc thể giới tính không phân ly.ở bố giảm phân bình thường
D Trong giảm phân I ở mẹ, nhiễm sắc thể giới tính không phân ly.ở bố giảm phân bình thường
Câu 23: Có 5 tế bào sinh tinh của một cá thể có kiểu gen AaBbddXEY tiến hành giảm phân bình thường hình thành tinh trùng Số loại tinh trùng tối đa có thể tạo ra là
Câu 24: ở cà chua : A – quả đỏ trội hoàn toàn so với a – quả vàng Phép lai nào sau đây cho tỷ lệ
cà chua ở đời con có quả vàng chiếm tỷ lệ 1/12?
A AAaa x AAaa B AAaa x Aa C Aaaa x Aa D AAAa x aaaa
Câu 25: Khảo sỏt sự di truyền bệnh M ở người qua ba thế hệ như sau :
Xỏc suất để người III2 mang gen bệnh là bao nhiờu:
Câu 26: ở một loài thực vật: A - lá quăn trội hoàn toàn so với a – lá thẳng; B- hạt đỏ trội hoàn toàn
so với b – hạt trắng Khi lai hai thứ thuần chủng của loài là lá quăn, hạt trắng với lá thẳng, hạt đỏ với nhau được F1 Cho F1 giao phấn với nhau thu được 20 000 cây, trong đó có 4800 cây lá quăn, hạt trắng Số lượng cây lá thẳng, hạt trắng là
Câu 27 ở cà độc dược 2n = 24 Một tế bào của thể tam nhiễm kép đang ở kỳ sau của nguyên phân có
số NST là
Câu 28: Trong quá trình giảm phân của một tế bào sinh trứng ở cơ thể có kiểu gen Ab/aB đã xảy ra
hoán vị gen giữa A và a Cho biết không có đột biến xảy ra, tính theo lý thuyết, số loại giao tử và tỷ lệ từng loại giao tử được tạo ra từ quá trình giảm phân của tế bào trên là
A 1 loại với tỷ lệ 100% B 4 loại với tỷ lệ phụ thuộc vào tần số hoán vị gen
C 4 loại với tỷ lệ 1:1:1:1 D 2 loại với tỷ lệ phụ thuộc vào tần số hoán vị gen
Câu 29: Đột biến gen
A phát sinh trong giảm phân sẽ đi vào giao tử và di truyền cho thế hệ sau qua sinh sản hữu tính
B phát sinh trong nguyên phân của tế bào mô sinh dưỡng sẽ di truyền cho đời sau qua sinh sản hữu tính
C phát sinh trong giảm phân sẽ được nhân lên ở một mô cơ thể và biểu hiện kiểu hình ở một phần cơ thể
D thường xuất hiện đồng loạt trên các cá thể cùng loài sống trong cùng điều kiện sống
Câu 30: Trong bộ nhiễm sắc thể của một cá thể ( 2n = 16) có 1 cặp nhiễm sắc thể tương đồng chỉ
chứa toàn các cặp gen đồng hợp tử, 2 cặp nhiễm sắc thể tương đồng chỉ chứa 1 cặp gen dị hợp tử có trao đổi đoạn tại hai điểm và 3 cặp nhiễm sắc thể tương đồng chứa nhiều cặp gen dị hợp tử có trao đổi
đoạn tại một điểm trong quá trình giảm phân.Các cặp nhiễm sắc thể tương đồng còn lại đều chứa nhiều cặp gen dị hợp nhưng trong giảm phân không xảy ra trao đổi đoạn Nếu không xảy ra đột biến thì khả năng cá thể này có thể tạo ra số loại giao tử là
Nam bỡnh thường Nam bị bệnh M
Nữ bỡnh thường
Nữ bị bệnh M
Trang 12A 512 B 1024 C 32768 D 4096
Câu 31: Đột biến mất đoạn nhiễm sắc thể thường gây hậu quả gì?
A Mất khả năng sinh sản của sinh vật B Giảm sức sống hoặc làm chết sinh vật
C Tăng cường độ biểu hiện của tính trạng D Giảm cường độ biểu hiện của tính trạng
Câu 32: Cơ chế gây đột biến của 5–BU trên ADN làm biến đổi cặp A – T thành G – X là do
5-BU
A có thể bổ sung với A vừa có thể bổ sung với G
B có cấu tạo vừa giống A vừa giống G
C có thể bổ sung với T
D có thể bổ sung với A
Câu 33: Cặp gen AA tồn tại trên NST thường, mỗi gen đều có chiều dài 0,306 micro met, có tỷ lệ
T/X = 7,5 Do đột biến gen A biến đổi thành gen a, tạo nên cặp gen Aa Gen a có số liên kết hiđrô là
2176 nhưng chiều dài của gen không đổi Cơ thể chứa cặp gen Aa xảy ra sự rối loạn phân bào giảm phân I trong quá trình hình thành giao tử Số nuclêotit của một trong các loại giao tử được tạo ra là
A A = T = 2098 B A = T = 1573 C A = T = 1050 D A = T = 1574
G = X = 1502 G = X = 1127 G = X = 750 G = X = 1126
Câu 34: Thể tự đa bội có
A hàm lượng ADN nhiều gấp 2 lần thể lưỡng bội
B tế bào mang bộ nhiễm sắc thể 2n + 2
C khả năng sinh sản bình thường
D bộ nhiễm sắc thể là bội số của n (lớn hơn 2n)
Câu 35: Các gen không alen với nhau có đặc tính là
A không cùng ở một nhiễm sắc thể B có locut khác nhau
C không cùng cặp nhiễm sắc thể tương đồng D quy định hai tính trạng khác nhau
Câu 36: Xét cặp nhiễm sắc thể giới tính XY, ở một tế bào sinh tinh sự rối lọan phân ly của cặp NST
giới tính này ở lần phân bào giảm phân I sẽ tạo giao tử
A XX và YY B XY và O C Y và O D X và O
Câu37: Mức xoắn 2 của nhiễm sắc thể là
A sợi cơ bản, đường kính 11 nm B crômatit, đường kính 700nm
C sợi siêu xoắn, đường kính 300 nm D sợi chất nhiễm sắc, đường kính 30 nm
Câu 38: F1 chứa 2 cặp gen dị hợp tử, tạo 4 loại giao tử với tỷ lệ bằng nhau có thể được chi phối bởi
quy luật
A tác động của gen không alen và hoán vị gen
B phân ly độc lập và hoán vị gen với tần số 50%
C phân ly độc lập và hoán vị gen
D phân ly độc lập, hoán vị gen với tần số 50% và tác động của gen không alen
Câu 39: Một loài động vật có kiểu gen Ab/aB, khi theo dõi 2000 tế bào sinh tinh trong điều kiện thí
nghiệm người ta phát hiện có 360 tế bào có xảy ra hoán vị gen giữa A và a, như vậy khoảng cách giữa
A/ Phần I Theo chương trình nâng cao (10 câu, từ câu 41 đến câu 50):
Câu 41: Hiện tượng lá đốm xanh trắng ở cây vạn niên thanh là vì đột biến bạch tạng do gen trong
Trang 13Câu 42: Để tách dòng tế bào chứa ADN tái tổ hợp ở vi khuẩn phải sử dụng
A vi khuẩn có gen đánh dấu, không cần quan tâm đến thể truyền
B các thể truyền có gen đánh dấu không hoàn toàn như gen đánh dấu ở vi khuẩn
C các thể truyền có cùng dấu với vi khuẩn nhận ADN tái tổ hợp
D các thể truyền có dấu hiệu trái ngược với vi khuẩn nhận ADN tái tổ hợp
Câu 43: Thế hệ ban đầu có hai cá thể mang kiểu gen aa và một cá thể mang kiểu gen Aa Cho 3 cá thể
trên tự thụ phấn liên tiếp qua 3 thế hệ sau đó lại cho ngẫu phối ở thế hệ thứ 4
Cho biết A- hạt đỏ trội hoàn toàn so với a – hạt trắng và các cây đều sống sót, sinh sản bình thường
Tỷ lệ hạt đỏ và hạt trắng ở thế hệ thứ 4 là
A 0,33 đỏ : 0,67 trắng B 0,31 đỏ: 0, 69 trắng
C 0,30 đỏ: 0,70 trắng D 0,125 đỏ : 0,875 trắng
Câu 44: ở một loài thú, lôcut quy định màu lông gồm 3 alen và theo thứ tự át hoàn toàn như sau:
A> a> a1, trong đó alen A – quy định lông đen, a- quy định lông xám, a1 – quy định lông trắng Quá trình ngẫu phối ở một quần thể có tỷ lệ kiểu hình là 0,51 lông đen; 0,24 lông xám; 0,25 lông trắng Tần số tương đối của 3 alen trên lần lượt là
A 0,2; 0,3; 0,5 B 0,3; 0,2; 0;5 C 0,51; 0.24; 0,25 D 0,25; 0,25; 0,5
Câu 45: Điểm giống nhau trong kỹ thuật chuyển gen với plasmit và với virut làm thể truyền là
A prôtêin tạo thành có tác dụng tương đương
B thể nhận đều là vi khuẩn E.côli
C các giai đoạn và các loại enzim tương tự
D đòi hỏi trang thiết bị nuôi cấy như nhau
Câu 46: ở một loài thực vật, A- quả đỏ trội hoàn toàn so với a- quả vàng; B – quả tròn trội hoàn
toàn so với b- quả dẹt; D- quả ngọt trội hoàn toàn so với d – quả chua Khi lai phân tích cây đỏ , tròn, ngọt dị hợp tử về cả ba cặp gen thu được kết quả sau:
110 đỏ, tròn , ngọt; 110 vàng, dẹt, chua; 70 đỏ, tròn, chua; 68 vàng, dẹt, ngọt; 20 vàng, tròn, chua; 20
đỏ, dẹt, ngọt Kiểu gen của cây đem lai phân tích là:
A AaBbDd B Aa BD/bd C.DBA/dba D.BAD/bad
Câu 47: Khi phân tử Acriđin chèn vào mạch khuôn sẽ gây ra dạng đột biến nào sau đây?
A Mất một cặp nuclêotit B Thêm một cặp nuclêotit
C Đảo vị trí cặp nuclêotit D, Thay thế một cặp nuclêotit
Câu 48: Khi chiếu xạ với cường độ thích hợp lên túi phấn, bầu noãn hay nụ hoa, người ta mong muốn
tạo ra loại biến dị nào sau đây?
A Đột biến đa bội B Đôt biến giao tử C Đột biến xôma D Đột biến tiền phôi
Câu 49: Giống ngô M1
A được tạo ra từ giống ngô khởi đầu DT6
B chỉ là giống khởi đầu để gây đột biến tạo thành DT6
C bị đột biến trực tiếp tạo thành DT6
D có đặc điểm chín sớm, năng xuất cao, hàm lượng prôtêin tăng 5%
Câu 50: Một số bệnh, tật chỉ gặp ở nam và không gặp ở nữ là
A mù màu, máu khó đông, dính ngón tay 2 -3
B dính ngón tay 2-3, clayfentơ, có túm lông ở tai
C mù màu, clayfen tơ, dính ngón tay 2-3
D máu khó đông, teo cơ, dính ngón tay 2-3
B/ Phần II Theo chương trình chuẩn (10 câu, từ câu 51 đến câu 60):
Câu 51: Cấu trúc Ôpêrôn ở tế bào nhân sơ bao gồm:
A gen điều hòa, vùng điều hòa, vùng vận hành, các gen cấu trúc
B vùng điều hòa, vùng vận hành, các gen cấu trúc
C vùng điều hòa, các gen cấu trúc, gen điều hòa
Trang 14D vùng vận hành, gen điều hòa, các gen cấu trúc
Câu 52: Khi cho giao phối giữa hai ruồi giấm F1 người ta thu được thế hệ lai như sau:
70% thân xám, cánh dài; 20% thân đen, cánh ngắn; 5% thân xám, cánh ngắn; 5% thân đen, cánh dài Kiểu gen và tần số hoán vị gen của F1 lần lượt là
A Ab/aB ; 20% B AB/ab; 20% C Ab/aB; 10% D.AB/ab; 10%
Câu 53: Loại đột biến làm tăng các loại alen về một gen nào đó trong vốn gen của quần thể là
A đột biến điểm B đột biến dị đa bội C đột biến tự đa bội D đột biến lệch bội
Câu 54: Sự phiên mã là quá trình tổng hợp
A mARN từ thông tin di truyền chứa trong ADN
B các loại ARN từ thông tin di truyền chứa trong ADN
C các loại ARN ribôxôn từ thông tin di truyền chứa trong ADN
D enzm ARN poolimeraza
Câu 55: ở sinh vật nhân thực, vùng đầu mút của nhiễm sắc thể
A là vị trí liên kết với thoi phân bào giúp nhiễm sắc thể di chuyển về các cực của tế bào trong phân bào
B là những điểm mà tại đó phân tử ADN bắt đầu được nhân đôi
C là vị trí duy nhất có thể xảy ra trao đổi chéo trong giảm phân
D có tác dụng bảo vệ nhiễm sắc thể cũng như làm cho các nhiễm sắc thể không dính vào nhau
Câu 56: Cho hai cây F1 đều dị hợp tử hai cặp gen lai với nhau F2 thu được 15% số cây có kiểu hình
mang hai tính trạng lặn Kết luận đúng đối với F1 là
A một trong hai cây F1 đã hoán vị gen với tần số 40%
B một trong hai cây F1 đã hoán vị gen với tần số 15%
C cả hai cây F1 đã có hoán vị gen với tần số 40%
D cả hai cây F1 đã có hoán vị gen với tần số 15%
Câu 57: ở ngô, tính trạng chiều cao của cây do 3 cặp gen không alen tác động theo kiểu cộng gộp
( A1, a1,A2,a2,A3,a3) chúng phân ly độc lập và cứ mỗi gen trội khi có mặt trong kiểu gen làm cho cây thấp đi 20 cm Cây thấp nhất có chiều cao 90 cm Giao phấn giữa cây cao nhất với cây thấp nhất,
ở F2 tỷ lệ số cây có chiều cao 150 cm là
Câu 58: Nguyên nhân tạo thành các đoạn okaraki là
1 tính chất cấu tạo hai mạch đơn song song và ngược chiều nhau của ADN
2 hoạt động sao chép của enzim ADN- pôlimeraza
3 ADN sao chép theo kiểu nửa gián đoạn
4.sự có mặt của enzim ligaza
Câu 60: Điều nào sau đây là không đúng?
A Bố mẹ truyền cho con kiểu gen chứ không truyền cho con các tính trạng có sẵn
B Kiểu hình là kết quả tương tác giữa kiểu gen và môi trường
C Tính trạng số lượng rất ít hoặc không chịu ảnh hưởng của môi trường
D Tính trạng chất lượng phụ thuộc chủ yếu vào kiểu gen
hết
Trang 15Đề kiểm tra chất lượng Mã đề
I/ Phần chung Dành cho tất cả thí sinh (40 câu, từ câu 1 đến câu 40):
Câu 1: Có 5 tế bào sinh tinh của một cá thể có kiểu gen AaBbddXEY tiến hành giảm phân bình
thường hình thành tinh trùng Số loại tinh trùng tối đa có thể tạo ra là
Câu 2: Cặp gen AA tồn tại trên NST thường, mỗi gen đều có chiều dài 0,306 micro met, có tỷ lệ
T/X= 7,5 Do đột biến gen A biến đổi thành gen a, tạo nên cặp gen Aa Gen a có số liên kết hiđrô là
2176 nhưng chiều dài của gen không đổi Cơ thể chứa cặp gen Aa xảy ra sự rối loạn phân bào giảm phân I trong quá trình hình thành giao tử Số nuclêotit của một trong các loại giao tử được tạo ra là
Câu 4: ở cà chua : A – quả đỏ trội hoàn toàn so với a – quả vàng Phép lai nào sau đây cho tỷ lệ cà
chua ở đời con có quả vàng chiếm tỷ lệ 1/12?
A AAaa x AAaa B AAaa x Aa C Aaaa x Aa D AAAa x aaaa
Câu 5: Thế hệ trước truyền nguyên vẹn cho thế hệ sau
A tính trạng đã hình thành sẵn B độ mềm dẻo kiểu hình ( thường biến)
C alen quy định kiểu hình D mức phản ứng do môi trường quyết định
Câu 6: Giả sử 1 phân tử Êtylmêtansunfonat ( EMS) xâm nhập vào 1 tế bào ( A ) ở đỉnh sinh trưởng
của cây lưỡng bội và được sử dụng trong tự sao của ADN Trong số tế bào sinh ra từ 1 tế bào A sau 3
đợt nguyên phân thì số tế bào con mang gen đột biến ( thay thế cặp G – X bằng cặp T – A) là
Câu 7 : Trong bộ nhiễm sắc thể của một cá thể ( 2n = 16) có 1 cặp nhiễm sắc thể tương đồng chỉ chứa
toàn các cặp gen đồng hợp tử, 2 cặp nhiễm sắc thể tương đồng chỉ chứa 1 cặp gen dị hợp tử có trao
đổi đoạn tại hai điểm và 3 cặp nhiễm sắc thể tương đồng chứa nhiều cặp gen dị hợp tử có trao đổi đoạn tại một điểm trong quá trình giảm phân.Các cặp nhiễm sắc thể tương đồng còn lại đều chứa nhiều cặp gen dị hợp nhưng trong giảm phân không xảy ra trao đổi đoạn Nếu không xảy ra đột biến thì khả năng cá thể này có thể tạo ra số loại giao tử là
Câu 8: Trong quá trình giảm phân của một tế bào sinh trứng ở cơ thể có kiểu gen Ab/aB đã xảy ra
hoán vị gen giữa A và a Cho biết không có đột biến xảy ra, tính theo lý thuyết, số loại giao tử và tỷ lệ từng loại giao tử được tạo ra từ quá trình giảm phân của tế bào trên là
A 1 loại với tỷ lệ 100% B 4 loại với tỷ lệ phụ thuộc vào tần số hoán vị gen
C 4 loại với tỷ lệ 1:1:1:1 D 2 loại với tỷ lệ phụ thuộc vào tần số hoán vị gen
Câu 9: Đột biến gen
A phát sinh trong giảm phân sẽ đi vào giao tử và di truyền cho thế hệ sau qua sinh sản hữu tính
B phát sinh trong nguyên phân của tế bào mô sinh dưỡng sẽ di truyền cho đời sau qua sinh sản hữu tính
C phát sinh trong giảm phân sẽ được nhân lên ở một mô cơ thể và biểu hiện kiểu hình ở một phần cơ thể
D thường xuất hiện đồng loạt trên các cá thể cùng loài sống trong cùng điều kiện sống
Trang 16Câu 10: Thể tự đa bội có
A hàm lượng ADN nhiều gấp 2 lần thể lưỡng bội
B tế bào mang bộ nhiễm sắc thể 2n + 2
C khả năng sinh sản bình thường
D bộ nhiễm sắc thể là bội số của n (lớn hơn 2n)
Câu 11: Xét cặp nhiễm sắc thể giới tính XY, ở một tế bào sinh tinh sự rối lọan phân ly của cặp NST
giới tính này ở lần phân bào giảm phân I sẽ tạo giao tử
A XX và YY B XY và O C Y và O D X và O
Câu 12: ở một loài thực vật cho giao phấn giữa các cây hoa trắng thuần chủng với nhau thu được F1
toàn hoa trắng Tiếp tục cho F1 lai với cơ thể có kiểu gen đồng hợp tử lặn thu được thế hệ con có tỷ lệ
3 hoa trắng : 1 hoa đỏ Cho 1 cây hoa F1 tự thụ phấn thu được cây F2 Xác suất để cả 3 cây đều có kiểu hình đỏ ở F2 là bao nhiêu?
A ( 1/4 )3 B ( 3/16 )3 C ( 9/16 )3 D ( 7/16)3
Câu 13: Cơ sở tế bào học của tương tác gen là
A sự phân ly đồng đều của cặp NST tương đồng trong giảm phân và tổ hợp lại của cặp NST tương đồng trong thụ tinh
B sự phân ly độc lập và tổ hợp tự do của các cặp NST tương đồng dẫn đến sự phân ly độc lập và
tổ hợp tự do của các cặp gen tương ứng trong giảm phân và thụ tinh
C sự tác động qua lại giữa các gen không alen trong biểu hiện của tính trạng
D Cả B và C
Câu 14: Tế bào sinh dưỡng của một loài A có bộ NST 2n = 20 Một cá thể trong tế bào sinh dưỡng có
tổng số NST là 19 và hàm lượng ADN không đổi Tế bào đó xảy ra hiện tượng
A chuyển đoạn NST B lặp đoạn NST
C dung hợp hai NST với nhau D mất NST
Câu 15: Trong cơ thể có 4 cặp gen nằm trên 4 cặp NST tương đồng Cơ thể bố và mẹ đều có 1 cặp
gen dị hợp tử và 3 cặp gen đồng hợp tử Có bao nhiêu kiểu giao phối có thể xảy ra?
Câu 16: Bản chất của tương tác gen là sự tác đông qua lại giữa
A các sản phẩm của gen B các gen alen với nhau
C bản thân các gen D bản thân các gen và với môi trường
Câu 17: Có thể chứng minh được hai gen cùng nằm trên một NST có khoảng cách bằng 50 cM bằng
cách sử dụng
A lai phân tích B lai thuận nghịch
C gen thứ 3 nằm ở khoảng giữa 2 gen D gây đột biến gen
Câu 18: Thỏ bị bạch tạng không tổng hợp được sắc tố mêlanin nên lông mầu trắng, con ngươi của
mắt có màu đỏ do nhìn thấu cả mạch máu trong đáy mắt Đây là hiện tượng di truyền theo quy luật
A tương tác bổ sung B tương tác cộng gộp
C tác động đa hiệu của gen D liên kết gen hoàn toàn
Câu 19: Chức năng của các phân tử histôn trong NST của sinh vật nhân thực là
A cung cấp năng lượng để tái bản ADN trong nhân
B chất xúc tác cho quá trình phiên mã
C ổn định cấu trúc và điều hòa hoạt động của gen
D mang thông tin di truyền
Câu 20: Đặc tính cơ bản nào của vật chất di truyền nói lên sự khác nhau giữa con cái với cha mẹ và
bảo đảm cho sự tiến hóa của sinh giới?
A Có khả năng tự sao chính xác
B Có khả năng biến đổi tạo ra các nguồn biến dị di truyền
C Mang đầy đủ thông tin di truyền dưới dạng mật mã
D Có khả năng tổng hợp các phân tử quan trọng của tế bào