Where Life Gets BetterCấu trúc bài thuyết trình Mở bài: -Thu hút sự chú ý của khán giả.. Where Life Gets BetterCấu trúc bài thuyết trình Thân bài: - Lựa chọn nội dung quan trọng, phù
Trang 1Where Life Gets Better
Kỹ năng thuyết trình
Trang 2Where Life Gets Better
Trang 3Chuẩn bị
-Dụng cụ : Âm thanh, ánh sáng, nhiệt
độ…
-Tài liệu
-Thông tin về thính giả: số lượng người
nghe, độ tuổi, trình độ…
-Phòng họp, bàn ghế
Trang 4Where Life Gets Better
ThiÕt yÕu: Kh«ng khÝ-
N íc – Thøc ¡n
An toµn Giao l u, Quan hÖ
T«n träng ThÓ hiÖn
Trang 5Where Life Gets BetterCấu trúc bài thuyết trình
Mở bài:
-Thu hút sự chú ý của
khán giả.
-Nội quy của hội thảo.
-Giới thiệu khái quát
nội dung.
-Chỉ ra lợi ích bài
thuyết trình.
Trang 6Where Life Gets BetterCấu trúc bài thuyết trình
Thân bài:
- Lựa chọn nội dung quan trọng, phù
hợp
-Chia thành các phần dễ tiếp thu
-Sắp xếp theo thứ tự logic
-Lựa chọn thời gan cho từng nội dung
Khống chế lời nói, dùng từ đơn giản, gần
gũi
Trang 7Where Life Gets BetterCấu trúc bài thuyết trình
Kết luận:
- Tóm tắt lại nội dung đã trình bày
- Trả lời các câu hỏi
- Tạo sự hưng phấn
- Cảm ơn
Trang 8Where Life Gets Better
3T
Trình bày khái quát
những gì sẽ trình bày
Trình bày những gì cần
trình bày
Trình bày tóm tắt những
gì đã trình bày
Cấu trúc bài thuyết trình
Trang 9Where Life Gets Better Truyền đạt
Những gì bạn nói không quan
trọng bằng:
- Cách bạn nói
- Người nghe cảm nhận như thế nào
Tránh tranh luận thắng thua Quan trọng
là mục đích của mình
Trang 10Where Life Gets BetterS ức mạnh của thông điệp
Ng«n tõ 7%
Giäng nãi
38%
H×nh ¶nh 55%
Trang 11Where Life Gets Better Các loại phi ngôn từ
Giọng nói
Dáng điệu, cử
chỉ
Trang phục
Mặt
Mắt
Tay
Động chạm
Chuyển động
Mùi
Khoảng cách
Trang 12Where Life Gets Better Phi ngôn từ
Giọng nói
- Âm lượng vừa phải.
- Phát âm chuẩn:
không à, ờ…
- Tốc độ vừa phải :
có điểm dừng, điểm
nhấn.
Trang 13Where Life Gets Better Phi ngôn từ
Dáng điệu, cử chỉ:
- Linh hoạt,thoải mái, không cứng nhắc
- Đứng thẳng, không dựa dẫm
- Có hành động minh hoạ
Trang 14Where Life Gets Better Phi ngôn từ
Gương mặt :nhìn mặt mà bắt hình
dong
Ánh mắt : yêu thương, thân thiện.
- Nhìn cá nhân, nhóm ( phòng nhỏ)
- Nhìn theo chữ M, W ( hội trường lớn)
- Mắt di chuyển từ từ, lướt qua từng
người nhìn vào trán,dừng ở mỗi ý
Trang 15Where Life Gets Better Phi ngôn từ
Động chạm: giao lưu
- bắt tay: lực vừa phải, ngang tầm
Tay : thể hiện điểm nhấn
- Lòng bàn tay mở từ trong ra, từ dưới
lên
- Đổi tay tao sự khác biệt
- Không khoanh tay trước ngực, chỉ trỏ,
cho tay vào túi quần…
Trang 16Where Life Gets Better Phi ngôn từ
Di chuyển:
- Lên & xuống
- Tốc đô chậm vừa phải, không đi lại liên
tục
- Khoảng cách: Thân thiện : dưới 1m
Riêng tư : dưới 1,5m
Xã giao : dưới 4m Công cộng: trên 4m
Trang 17Where Life Gets Better Ngôn từ
- Chào hỏi, xưng hô phù hợp tuổi tác
- Câu từ rõ ràng, tránh hiểu lầm
- Kiểm soát được nội dung
Trang 18Where Life Gets Better
Thứ nhất:
Tập
Thứ nhì:
Tập
Thứ ba:
Tập
Trang 19Where Life Gets Better