1. Trang chủ
  2. » Khoa Học Tự Nhiên

Chuỗi và phương trình vi phân part 5 ppt

22 393 1
Tài liệu được quét OCR, nội dung có thể không chính xác
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 22
Dung lượng 247,89 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

2 Tính tổng của chuỗi hàm trong khoảng hội tụ của nó... Khai triển thành chuỗi Fourier hàm số Hàm số đã cho thỏa mãn các điều kiện của định lý Dirichlet... Giải: Hàm ƒx là hàm số chấn...

Trang 1

Bài 39 Cho chuỗi hàm số

yey oa 3m+l 1) Tìm miền hội tụ

2) Tính tổng của chuỗi hàm trong khoảng hội tụ của nó

Vậy miền hội tụ của chuỗi đã cho là (0:2]

„ Thai 2) Tinh tong ) Tinh tổng S(x)= Š(x)= a 1 yo mm

(3+1) (sce

Trang 4

Vậy f(x) x) SN» hoặc f (x)= ¥(1-x)x với Lex <l,

Bài 43 Khai trién ham f(x) = —l thành chuỗi Maclaurin

x*~3x+2 Giải: Ta có

7¬ me x

2

với ale <x<l Qử ‘dung céng thức d2) mục 13.5)

Bài 44 Khai triển hàm / (x) = xe™ thanh chudi Taylor tai lan can diém

x =

Giải: Đặt X = x— l, khi đó

f(x) = (4 Xe" = ee + Xe" =e Ec x wee " |:

0 =| "vị" on -1 yoy por sor |

Trang 5

Ae eaten eae 2; mo abr (aD yo aa

Trang 6

rrey=(Z) sil Exe] praaa 4 472

ft »-(2} sin] Eacen( Z| = £()-(2) sin(n+1)—,

Trang 7

Bài 47 Khai triển thành chuỗi Fourier hàm số

Hàm số đã cho thỏa mãn các điều kiện của định lý Dirichlet Ta có :

=— „]/e0=2 fl (z+x) J&e=C li Jx&- 2z+0=2z,

Trang 8

Bài 48 Viết khai triển Fourier của hàm f(x) = |sin x trén [-z.z]

Giải: Hàm ƒ(x) là hàm số chấn Hàm số /(x) thoả mãn các điều kiện của

4 Ha — pee cos4x cos 2kx veel

nx ml -3 ~15 (1-4k?)

97

Trang 9

Bài 49 Khai triển thành chuỗi Fourier theo các hàm số cosin của hàm số sau:

S(x)=1-x, 0<x<z Giải: Do muốn khai triển thành chuỗi của các hàm cosin, ta thác triển hàm

số đã cho thành #{x)là hàm số chẩn, tuần hoàn với chu kỳ 2z (Hình 1.10) và

(x) 0<x<z l-x, O<x<z, F(x) -| SO): _ |

Trang 10

đã cho thành F(x)la hàm số lẻ, tuần hoàn với chu kỳ 2 ( Hinh 1.11) va

Gidi: D6 thi ham F(x) được mô tả trong Hình 1.12, là thác triển của hàm

f(x)

Hàm số #'(x) thoả mãn các điều kiện của định lý Dirichlet Ta có

99

Trang 12

BÀI TẬP TỰ GIẢI Tìm ‘one riêng và tổng của các chuỗi số:

Trang 13

3 Š—— Z2 cm +H+]

2z nề

1.6 Tìm những giá trị của œ để chuỗi số Ya, hội tụ, với

Trang 14

1.10 Xét sự hội tụ của các chuỗi số sau

Trang 15

1,16 Chứng minh chuỗi hàm số N09 hội tụ đều trên tập E, nếu

Tìm miền hội tụ của các chuỗi hàm số sau

LÍ Dp Ye; » VEE Ế vy 4) Š nhe họ,

1.19 Tìm khoảng hội tụ của các chuỗi hàm số sau

1) Š 'GincVz+ -Vay(x+l)"; 2) Saosin 2 (0-3)

Trang 16

1) Tìm miền hội tụ D của chuỗi hàm số (1)

2) Gọi S(x) là tổng của chuỗi hàm số (1), chứng minh

Trang 18

1 !<x<2t 2) ƒ(+)=lxl trên khoảng {—l;]];

a -n/2<x<2/2,

3 ) #Œœ) x)= h x/2<x< 3/2; rên trén khoang (—1/2;31/2); khoảng (—x/2;3x/2)

4/00 f(o= d=, =Ð TẾT texe2 rén E van khoảng [022] khoang [0;2]

1.33 Cho hàm số f(x) tuần hoàn với chu kỳ 27, xác định trên R, thỏa mãn

0, Z<x«n

2

1.37 Khai triển thành chuỗi Fourier trên (0:7) theo sin hàm số sau

107

Trang 19

1) Trên đoạn [—7;7] theo cosin

2) Trên khoảng (0;7) theo sin

3) Trên khoảng (0:27) theo cosin va sin

Từ các khai triển này tí tính nền các chuỗi số sau

Trang 20

1⁄5 1) Héitu; 2) Hội tụ; 3) Hội tụ;

4 Phânkỳ, 5) Hộitu; 6) Phân kỳ

1.6 1) ars 2) a<l

1.7, 1) Héitu; 2) Không kết luận; 3) Phân kỳ; 4) Hội tụ;

Ñ) Hội tụ khi ø< e£; Phân kỳ khi a>e; 6) Hội tụ

1⁄8 1) Hội tụ; 2) Hội tụ; 3) Không kết luận;

4) Hội tụ với bất kỳ ø; 5) Hội tụ; 6) Hội tụ

1.9, 1)Phanky; 2) Phân kỳ

1.10 1) Phan ky; 2) Hội tu; 3) Hội tụ;

4) Phân kỳ; 5) Phân kỳ; 6) Hội tụ

1.12 1) Hội tụ; 2) Hội tụ; 3) Phân kỳ

1.13 1) Hội tụ; 2) Bán hội tụ; 3) Phân kỳ;

4 Hội tụ; 5) Hội tụ; 6) Hội tụ

114.1 a, { =) —>£” #(n—> 0) Chudi phan ky

n+2

2a,=In"° n x0 vn>l, — Hma =hmlnft-g ama, = him In

f(x) ntl, f'(x)<0 Vx>1 ={a,} don diéu giám Chuỗi hội tụ

Xx

3) oe = su + yey" Am,

wd Vn(n-1) m

109

Trang 21

3) Hội tự tuyệt đối khi| x|< 3; 4) Hội tụ tuyệt đối trong khoảng 2kz<x<(2k+])z, ke Z7., bán hội tụ khi x= kz, keZ 1.19 1)-2<x<0; 2)0<x<6;, 3-2 <<: 4) -I<x<l

1.20 D¬ <<: 2)-l<x<3;

3) («1 -e)Ule+ 140d: sing 1 “al

121 1)/”<x<e£; 2)x>0; 3)x>-l; 4) Erbe ăn, 1.22 + Trường hợp 0 < ø <1: miền miền hội tụ là [-I,1];

+ Trường hợp a >1: miền miền hội tụ là (-I,1);

Ngày đăng: 22/06/2014, 05:20

TỪ KHÓA LIÊN QUAN