Bài 5: 1,0 điểm Có hai lọ thủy tinh hình trụ, lọ thứ nhất phía bên trong có đường kính đáy là 30cm, chiều cao 50cm, đựng đầy nước.. Lọ thứ hai bên trong rỗng có đường kính đáy là 32cm, c
Trang 1SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ II
……… Thời gian: 90 phút (không tính thời gian phát đề)
(Đề thi có 01 trang)
Bài 1: (1,5 điểm) Giải phương trình và hệ phương trình sau:
a) 2x2 3 7x b)
3 2 13
Bài 2: (2,0 điểm) Cho hàm số y2x2có đồ thị (P) và hàm số y3x1 có đồ thị (d)
a) Vẽ (P) và (d) trên cùng mặt phẳng tọa độ Oxy
b) Tìm tọa độ giao điểm của (P) và (d) bằng phép tính
Bài 3: (1,5 điểm) Cho phương trình 2x2 4x 5 0
a) Chứng minh phương trình luôn có 2 nghiệm phân biệt x x1, 2
b) Không giải phương trình, hãy tính giá trị của biểu thức Bx12x22 2x1 2 x 2
Bài 4: (1,0 điểm) Một cửa hàng có tổng cộng 17 cái máy giặt và tủ lạnh Giá mỗi cái máy giặt là 12000000
đồng, mỗi cái tủ lạnh là 15000000 đồng Nếu bán hết số máy giặt, tủ lạnh này thì thu được 225000000 đồng Hỏi mỗi loại có bao nhiêu cái?
Bài 5: (1,0 điểm) Có hai lọ thủy tinh hình trụ, lọ thứ nhất
phía bên trong có đường kính đáy là 30cm, chiều cao 50cm,
đựng đầy nước Lọ thứ hai bên trong rỗng có đường kính đáy
là 32cm, chiều cao 44cm Hỏi nếu đổ nước từ trọng lọ thứ
nhất sang lọ thứ hai thì nước có bị tràn ra ngoài không? Tại
sao? (Lấy 3,14) Cho biết V R h2 với R là bán kính
đáy, h là chiều cao hình trụ.
Bài 6 : (3,0 điểm) Cho tam giác ABC nhọn nội tiếp đường tròn (O) Các đường cao AD, BE, CF cắt nhau tại H
a) Chứng minh: các tứ giác BFHD, BCEF nội tiếp
b) Kẻ đường kính AM của đường tròn (O) Chứng minh: AB AC AD AM
c) MH cắt BC tại I Chứng minh: AH 2 OI
Xem thêm tại Website VnTeach.Com https://www.vnteach.com
Trang 2SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO ĐÁP ÁN ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ II
TP ……… NĂM HỌC ……….
TRƯỜNG THCS –THPT MÔN THI TOÁN KHỐI LỚP 9
điểm
Bài 1:
(1,5 điểm)
)2 3 7 2 7 3 0
a x x x x
2
b ac
phương trình có hai nghiệm phân biệt
1
7 25
3
x
x
a
0,25
0,25 x 2
)
b
0,25 x 3
Bài 2:
(2,0 điểm)
a) Mỗi bảng giá trị tính đúng
Vẽ đúng các đồ thị (P) và (d)
b) Viết đúng pt hoành độ giao điểm
Xác định tọa độ giao điểm của (P) và (d)
0,25x2 0,5x2 0,25 0,25
Bài 3:
(1,5 điểm)
2
2x 4x 5 0
Vì a,c trái dấu phương trình luôn có 2 nghiệm phân biệtx x1, 2
(HS chứng minh cách khác đúng đều được 0,5 đ)
Áp dụng hệ thức Vi – ét
1 2
1 2
2 5
2
b
S x x
a c
P x x
a
0,25 x2
0,25x2
2 2
1 2 1 2
5
2
Bài 4:
(1,0 điểm)
Gọi x (cái) là số máy giặt x N
y (cái) là số tủ lạnh y N
Suy ra hệ phương trình :
17
12 15 225
x y
x y
10
x
(nhận), y 7 (nhận)
Vậy có 10 cái máy giặt, 7 cái tủ lạnh
0,25
0,25x2
0,25
Trang 3Bài 5:
(1,0 điểm)
Thể tích lọ thủy tinh thứ nhất:
2
1 1 1 30 : 2 50 35325( )
Thể tích lọ thủy tinh thứ nhất:
2
2 2 2 32 : 2 44 35368,96( )
Do 35325 35368,96
Vậy nên, khi đổ nước từ trọng lọ thứ nhất sang lọ thứ hai, nước sẽ không bị tràn
ra ngoài
0,25
0,25
0,25 0,25
Bài 6:
(3điểm)
a) Chứng minh: Tứ giác BFHD và tứ giác BCEF nội tiếp.
+ D F 900900 1800
tứ giác BFHD nội tiếp (tổng 2 góc đối bằng 1800
) + BFC BEC 900
tứ giác BCEF nội tiếp (2 đỉnh F, E kề nhau cùng nhìn cạnh BC dưới 1
góc 900
)
0,25 0,25 0,25 0,25
b) Chứng minh: AB AC AD AM
Xét ABD và ACM, có:
900
ADB ACM
ABC AMC (cùng chắn AC)
ADB
∽ ACM (g.g)
AD AB AB AC AD AM
AC AM
0,25x2 0,25
0,25
c) Chứng minh: AH 2 OI
C/m: tứ giác BHCM là hình bình hành
C/m: OI là đường trung bình của tam giác AHM
2
0,5 0,25 0,25
Tp Hồ Chí Minh, ngày 04 tháng 04 năm 2022
Trang 4SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO KHUNG MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ II
……….
Trang 5Nội dung
Mức độ cần đạt
Tổng số Nhận biết Thông hiểu Vận dụng
thấp Vận dụng cao
1 Giải phương
trình, hệ
phương trình
Giải phương trình,
hệ phương trình (Bài 2a,2b)
Số câu
Số điểm
Tỷ lệ %
2 Đồ thị, giao
điểm
Vẽ đồ thị, giao điểm (Bài 1a)
Tìm giao điểm của hai đồ thị (Bài 1b)
Số câu
Số điểm
Tỷ lệ %
3 Áp dụng hệ
thức Vi-et
Chứng minh: PT
có 2 nghiệm phân biệt (Bài 3a)
Tính giá trị của biểu thức đối xứng chứa
1, 2
x x (Bài 3b)
Số câu
Số điểm
Tỷ lệ %
4 Toán thực tế
– Lập hệ
phương trình
(đại số)
Giải toán – Lập
hệ phương trình (Bài 4)
Số câu
Số điểm
Tỷ lệ %
5 Toán thực
tế – (Hình học
không gian)
Giải toán –tính thể tích khối trụ, khối nón, khối cầu
(Bài 5)
Số câu
Số điểm
Tỷ lệ %
6 Đường tròn,
tứ giác nội
tiếp, góc với
đường tròn
c/m tứ giác nội tiếp
(Bài 5a)
Định lí về hệ thức hai tam giác đồng dạng
(Bài 5b)
Tính chất hình bình hành, đường trung bình, góc với đường tròn
(Bài 5c)
Trang 6SẢN PHẨM CỦA CỘNG ĐÔNG GV TOÁN VN
LIỆN HỆ: 0386536670
GROUP FB: https://www.facebook.com/groups/316695390526053/
CHỈ CHIA SẺ VÀ HỖ TRỢ THẦY CÔ TRÊN FB NHƯ TRÊN , ZALO DUY NHẤT.
Mọi hành vi kêu gọi mua bản quyền, mua chung, góp quỹ vào các group zalo đều là lừa đảo và chia sẻ trái phép sản phẩm của nhóm.