1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Đề 7, mt, đa, tl 100 ok

4 2 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đề Kiểm Tra Giữa Học Kì II Năm Học
Trường học Phòng Giáo Dục và Đào Tạo Huyện
Chuyên ngành Toán 9
Thể loại Đề kiểm tra
Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 145,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

MÔN : TOÁN 9 Cấp độ Chủ đề Nhận biết Thông hiểu Cấp độ thấp Vận dụng Cấp độ cao Cộng 1.. Hệ phương trình bậc nhất hai ẩn Giải được hệ hai phương trình bậc nhất hai ẩn bằng phương pháp th

Trang 1

PHÒNG GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO

HUYỆN MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ II NĂM HỌC

MÔN : TOÁN 9 Cấp độ

Chủ đề

Nhận biết Thông hiểu Cấp độ thấp Vận dụng Cấp độ cao Cộng

1 Hệ phương

trình bậc nhất

hai ẩn

Giải được hệ hai phương trình bậc nhất hai ẩn bằng phương pháp thế, cộng đại số

Số câu

2 Giải bài toán

bằng cách lập hệ

phương trình

Vận dụng giải bài toán bằng cách lập

hệ phương trình

Số câu

3 Hàm số

2

( 0)

y ax a 

Phương trình

bậc hai

Nhận biết được tính chất của hàm số

Biết giải phương trình bậc hai

Vẽ được đồ thị hàm số

Chứng tỏ phương trình bậc hai một ẩn có hai nghiệm trái dấu

Số câu

4 Góc với

đường tròn

Biết vẽ hình và chứng minh tứ giác nội tiếp

Hiểu được mối quan hệ các loại góc với đường tròn, quan hệ giữa đường kính và dây

so sánh hai góc

Chứng minh hai đường thẳng song song

Số câu

Tổng số câu

Tổng số điểm 1 1(10%) 3 3,5 (35%) 5 5,5 (55%) 9 10 điểm

Trang 2

PHÒNG GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO

HUYỆN

ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ II

NĂM HỌC

MÔN: TOÁN 9

Thời gian làm bài: 90 phút (không kể thời gian giao đề)

Câu 1 (2,0 điểm):

x y

x y

 2) Giải phương trình: x2   x 6 0 

Câu 2 (1,5 điểm): Cho hàm số: y  2 x2

a) Với giá trị nào của x thì hàm số đã cho đồng biến ? nghịch biến ?.

b) Vẽ đồ thị của hàm số trên.

Câu 3 (2,5 điểm):

Hai lớp 9A và 9B có tất cả là 75 học sinh Biết rằng 25% số học sinh lớp 9A là

học sinh giỏi; 20% số học sinh lớp 9B là học sinh giỏi và tổng cộng số học sinh

giỏi của hai lớp là 17 học sinh Tính số học sinh của mỗi lớp?.

Câu 4 (3,5 điểm):

Cho đường tròn tâm O có đường kính AB Vẽ dây cung CD vuông góc với AB

tại F (F khác O) Trên cung nhỏ BC lấy điểm M (M không trùng với B và C) AM

cắt CD tại E.

a) Chứng minh tứ giác FEMB nội tiếp trong một đường tròn.

c) Gọi P là giao điểm của BC với AM; Q là giao điểm của MD với AB.

Chứng minh: PQ // CD.

Câu 5 (0,5 điểm):

với mọi giá trị của m thì phương trình đã cho luôn có hai nghiệm trái dấu.

- HẾT

-* Họ và tên học sinh: ………Số báo danh ………

* Họ tên, chữ ký của giáo viên coi kiểm tra: ………

Trang 3

HUYỆN ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HKII - NĂM HỌC

MÔN: TOÁN 9

(Hướng dẫn gồm 02 trang)

1

(2,0đ)

0,25x4

2

2) 1 4.1.( 6) 25

25 5

    

  

0,25 0,25 0,25x2

2

(1,5đ)

a) Ta có a = -2 < 0 nên hàm số đã cho trên đồng biến khi x < 0,

b) * Lập bảng các giá trị (ít nhất 5 cặp giá trị (x, y) thuộc đồ thị)

* Vẽ đúng đồ thị y2x2

0,5 0,5

3

(2,5đ)

* Gọi x (hs) là số học sinh lớp 9A; y (hs) là số học sinh lớp 9B

* ĐK: x, y   và 0< x, y < 75

* Biểu đạt các đại lượng khác và lập hệ phương trình:

75

17

x y

 

* Giải đúng hệ pt: x y4035

* Vì x = 40 và y = 35 thỏa mãn điều kiện nên số học sinh lớp 9A là 40 hs,

số học sinh lớp 9B là 35 hs

0,25 0,25 0,5x2 0,5

0,25x2 4

(3,5đ)

Trang 4

* Luận cứ đúng

* Kết luận tứ giác nội tiếp

0,25 0,25

b) * Chứng minh được: AEF ABM

* Chứng minh được: ADM ABM

* Từ đó suy ra: AEF ADM

0,5 0,25 0,25

c) * Chứng minh được:ACADPMQ PBQ   Tứ giác PMBQ nội tiếp

*  PQB PMB 900

*  PQAB

* Mà CDAB (gt) PQ // CD

0,25x3 0,25 0,25 0,25

5

(0,5 đ)

* Với m khác 0, ta có

m

              

* Vì ac < 0 với mọi m khác 0 nên pt 1 2 4

2mxmx m  m  luôn

có hai nghiệm trái dấu

0,25

0.25

* Lưu ý: Học sinh có lời giải khác, nếu trình bày đúng và đủ các bước giải thì vẫn đạt

tròn điểm.

- Hết

Ngày đăng: 26/10/2023, 09:42

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w