1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Đề 39, mt, đa, tl 100 ok

8 1 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Kiểm Tra Chất Lượng Giữa Học Kỳ II Năm Học 2021-2022
Trường học Trường THCS
Chuyên ngành Toán
Thể loại kiểm tra
Năm xuất bản 2021-2022
Định dạng
Số trang 8
Dung lượng 586,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Số báo danh Họ tên, chữ ký của giám thị 1 Họ tên, chữ ký của giám thị 2 Số phách Đường cắt phách Điểm Bằng số Điểm Bằng chữ Giám khảo 1 Giám khảo 2 Số phách ĐỀ BÀI TỜ SỐ……... Cho nửa đ

Trang 1

PHÒNG GD&ĐT……… KIỂM TRA CHẤT LƯỢNG GIỮA HỌC KỲ II

TRƯỜNG THCS NĂM HỌC 2021-2022

MÔN: Toán 9( 90 phút)

Họ và tên: Lớp: .

Số báo danh Họ tên, chữ ký của giám thị 1 Họ tên, chữ ký của giám thị 2 Số phách Đường cắt phách Điểm (Bằng số) Điểm (Bằng chữ) Giám khảo 1 Giám khảo 2 Số phách ĐỀ BÀI (TỜ SỐ…… )

ĐỀ A Câu 1 (1,5 điểm) Giải các phương trình và hệ phương trình sau : a) x2 -3x - 4 = 0 b) 2 5 3 1 x y x y        Câu 2 (3,0 điểm). 1 Cho phương trình x2 ( m  1) x m   0 a) Giải phương trình với m = 2 b) Chứng minh rằng phương trình luôn có nghiệm với mọi m 2 Cho (P) : y = x2; (d): y = 3x +4 Tìm tọa độ giao điểm của (d) và (P) Câu 3 (1,5 điểm) Một thửa ruộng hình chữ nhật có chu vi là 80m Nếu tăng chiều dài 3m và tăng chiều rộng 5m thì diện tích tăng 195m2 Tính các kích thước của mảnh vườn? Câu 4 (3,0 điểm) Cho nửa đường tròn tâm O đường kính AB C là một điểm nằm giữa O và A. Đường thẳng vuông góc với AB tại C cắt nửa đường tròn trên tại I K là một điểm bất kỳ nằm trên đoạn thẳng CI (K khác C và I), tia AK cắt nửa đường tròn (O) tại M, tia BM cắt tia CI tại D Chứng minh: a)Tứ giác ACMD nội tiếp đường tròn b) CK.CD = CA.CB c) Tâm đường tròn ngoại tiếp tam giác AKD nằm trên một đường thẳng cố định khi K di động trên đoạn thẳng CI Câu 5 (1,0 điểm) Cho các số thực a, b, c > 0 thỏa mãn a + b + c = 3.Chứng minh rằng: + + BÀI LÀM

Trang 2

Không làm bài vào đây

………

………

………

Trang 3

TRƯỜNG THCS NĂM HỌC 2021-2022

MÔN: Toán 9 ( 90 phút)

Họ và tên: Lớp: .

1

Họ tên, chữ ký của giám thị

2

Số phách

Đường cắt phách

ĐỀ BÀI (TỜ SỐ…… )

ĐỀ B

Câu 1 (1,5điểm)

Giải các phương trình và hệ phương trình sau :

a) 3x2 + 2x – 1 = 0 (-1 và 1/3) b)   3 x x y  2 y  5 4

Câu 2 (3,0 điểm).

1 Cho phương trình x2 ( m  1) x m   0

a) Giải phương trình với m = - 2

b) Chứng minh rằng phương trình luôn có nghiệm với mọi m

2 Cho (P) : y = x2; (d): y = 2x +3 Tìm tọa độ giao điểm của (d) và (P).

Câu 3 (1,5 điểm)

Một thửa ruộng hình chữ nhật có chu vi là 90m Nếu giảm chiều dài 5m, và giảm chiều rộng 2m thì diện tích giảm 140m2 Tính các kích thước của mảnh vườn?

Câu 4 (3,0 điểm) Cho nửa đường tròn tâm O đường kính AB C là một điểm nằm giữa

O và A Đường thẳng vuông góc với AB tại C cắt nửa đường tròn trên tại I K là một điểm bất kỳ nằm trên đoạn thẳng CI (K khác C và I), tia AK cắt nửa đường tròn (O) tại

M, tia BM cắt tia CI tại D Chứng minh:

a) Tứ giác BCKM nội tiếp đường tròn.

b) MK.MA = MB.MD

c) Tâm đường tròn ngoại tiếp tam giác AKD nằm trên một đường thẳng cố định khi K di động trên đoạn thẳng CI

Câu 5 (1,0 điểm) Cho các số thực a, b, c > 0 thỏa mãn a + b + c = 3.Chứng minh rằng:

BÀI LÀM

Trang 4

PHÒNG GD&ĐT TP.THANH HÓA KIỂM TRA CHẤT LƯỢNG GIỮA HỌC KỲ II

TRƯỜNG THCS NĂM HỌC 2021-2022

MÔN: Toán 9 ( 90 phút)

I MA TRẬN ĐỀ

Tên

chủ đề

Các cấp độ tư duy

Cộng

Hệ

phương

trình

Thực hiện giải được hpt

Giải bài toán bằng cách lập hệ pt

Số câu

Số điểm

Tỉ lệ %

Số câu: 1câu Sốđiểm:0,75đ

Tỉ lệ: 7,5 %

Số câu: 1câu

Số điểm:1,5

Tỉ lệ: 15 %

Số câu: 2 Sốđiểm:2,25 đ

Tỉ lệ: 22,5 %

Sự tương

quan

giữa

HSBN và

HSBH

Tìm tọa độ giao điểm của đường thẳng

Và (P)

Số câu

Số điểm

Tỉ lệ %

Số câu: 1câu

Số điểm:1,0đ

Tỉ lệ:10 %

Số câu:1

Số điểm:1đ

Tỉ lệ:10%

Phương

trình bậc

hai

Và Bất

đẳng

thức

Thực hiện giải

được pt đơn giản

Thực hiện giải được pt chứa tham số

Chứng minh

ph có nghiệm,

vô nghiệm…

Chứng minh được Bất đẳng thức

Số câu

Số điểm

Tỉ lệ %

Số câu: 1câu

Sốđiểm:0,75đ

Tỉ lệ: 7,5 %

Số câu: 1câu

Số điểm:0,75đ

Tỉ lệ: 7,5 %

Số câu: 1câu

Số điểm:0,75đ

Tỉ lệ: 7,5 %

Số câu: 1câu

Số điểm:1,0đ

Tỉ lệ:10 %

Số câu: 4 Sốđiểm:3,25 đ

Tỉ lệ: 32,5 %

Đường

tròn

Vẽ được đúng

hình

Chứng minhh được tứ giác nội tiếp

Chứng minh được hệ thức liên quan tam giác đồng dạng

Điểm phụ thuộc vào đường thẳng

Trang 5

Tỉ lệ % Tỉ lệ: 2,5% Tỉ lệ: 1,0 % Tỉ lệ: 1,0 % Tỉ lệ: 7.5% Tỉ lệ:30 % Tổng số

câu

Tổng số

điểm

Tỉ lệ %

Số câu: 1 câu

Số điểm: 1đ

Tỉ lệ: 10 %

Số câu: 3câu

Số điểm:2,5đ

Tỉ lệ:25 %

Số câu:4 câu

Số điểm: 4,25đ

Tỉ lệ: 42,5 %

Số câu: 2câu

Số điểm:1,75đ

Tỉ lệ: 17,5 %

Số câu:10câu

Số điểm:10đ

Tỉ lệ: 100 %

II ĐÁP ÁN TOÁN 9

ĐỀ A

m 1

b

a,   2 x x y  3 y  5 1

vậy hệ phương trình có nghiệm (x;y) =(2;-1)

0,5 0,25

2

(3đ)

1 a.

xmx m   Với m=2 ta có pt: x2 +x -2 =0 Giải ra ta được x1= 1; x2 =-2 Vậy với m = 2,…

0 5 0.5

b Ta có:

Với mọi m Vậy pt luôn có nghiệm với mọi m

0 5 0.5

Tọa độ giao điểm của (P) và (d) là nghiệm hpt:y =x2

y =3x +4 0,5

3

1,5đ

Gọi chiều dài hình chữ nhật là x, chiều rộng hình chữ nhật là y, với x>0,

Vì chu vi hcn là 80 m, ta có pt: 2.(x+y) =80  x+y =40 (1) 0,25

Và nếu tăng chiều dài 3m, tăng chiều rộng 5m thì diện tích tăng 195m2, ta

0,5

Trang 6

Từ (1)(2) ta có hpt Giải pt ta được: x= 30m; y = 10m(tm)

0,25

4

(3,0 đ)

E

D

M I

C

K

A

0,25

a +) Xét đường tròn tâm O có: = 900

(góc nội tiếp chắn nửa đường tròn)=> =900 ( kề bù) Xét Tứ giác ACMD

có = =900 mà hai đỉnh D, M kề nhau cùng nhìn cạnh AD….

suy ra ACMD nội tiếp đường tròn đường kính AD

1,0

b Chứng minh CKA đồng dạng CBD( g-g)

c Lấy E đối xứng với B qua C thì E cố định và = , lại có:

= (cùng phụ với góc B), suy ra: = Do đó AKDE là tứ giác nội tiếp Gọi O’ là tâm đường tròn ngoại tiếp

∆AKD thì O’ cũng là tâm đường tròn ngoại tiếp tứ giác AKDE nên O A = O E, suy ra O thuộc đường trung trực của đoạn thẳng

AE cố định

0,5 0,25

5

(1,0 đ)

Cho các số thực a, b, c > 0 thỏa mãn a + b + c = 3.Chứng minh rằng:

Ta có:

b c c a a b b c c a a b b c c a a b b c c a a b

             

0,25

Trang 7

 

(a b) (b c) (c a)

(x y z)

a > 0, z = a + b > 0)

(1) xãy ra dấu “=”khi và chỉ khi x = y = z

a b c 1

còn

+ y + z = 2(a + b + c) = 6)

và kết hợp với (1) suy ra:

9 12

x  y  z    2  2

(2)

    , dấu “=” xãy ra khi và chỉ khi a = b = c =1

Vậy

= c =1

Cách 2 :

Ta có: N =

3

a b c

=

9 9

6 6  

Dấu = xảy ra khi a = b = c = 1

Vậy P đạt giái trị nhỏ nhất là: 22 khi 5b = 4a và 5c = 3a.

0,25

0,25

0,25

Trang 8

( ĐỀ CHẴN LÀM TƯƠNG TỰ ĐỀ LẺ)

Ngày đăng: 26/10/2023, 09:42

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w