§1 Khái niệm chung1.4 Nhiệm vụ và nội dung công tác khảo sát Điều kiện địa hình, dân cư kinh tế: các lớp đất, nhận công, vật liệu xây dựng Điều kiện, đặc điểm cấu tạo địa chất: thế n
Trang 1THIẾT KẾ CÔNG
TRÌNH NGẦM
Giảng viên: TS Đỗ Tuấn Nghĩa
Bộ môn: Địa Kỹ Thuật Trường: Đại Học Thủy Lợi
Trang 3TÀI LIỆU THAM KHẢO
Trang 4Chương 1
KHÁI NIỆM CƠ BẢN
VỀ CTN
Trang 5§1 Khái niệm chung
1.1 Phân loại CTN theo mục đích sử dụng
Trang 6§1 Khái niệm chung
CTN dùng cho vận tải:
Trang 7§1 Khái niệm chung
CTN dùng cho vận tải:
Trang 8§1 Khái niệm chung
CTN dùng cho vận tải:
Bản đồ
hệ thốngtầu điệnngầmĐài Bắc
Trang 9§1 Khái niệm chung
CTN dùng cho vận tải:
Bản đồ
hệ thốngtầu điệnngầmTokyo
Trang 10§1 Khái niệm chung
CTN dùng cho vận tải:
Bản đồ
hệ thốngtầu điệnngầm
Hà Nội (dự
kiến)
Trang 11§1 Khái niệm chung
CTN dùng cho vận tải:
Bản đồ
hệ thốngtầu điệnngầm
Hồ ChíMinh (dựkiến)
Trang 12§1 Khái niệm chung
CTN dùng cho vận tải:
Trang 13§1 Khái niệm chung
CTN dùng cho vận tải:
Trang 14§1 Khái niệm chung
CTN dùng cho vận tải:
Trang 15§1 Khái niệm chung
CT thủy công ngầm:
Hầm thủy điện
Hầm thoát nước
Hầm cấp nước
Trang 16§1 Khái niệm chung
CT thủy công ngầm:
Trang 17§1 Khái niệm chung
CT thủy công ngầm:
Trang 18§1 Khái niệm chung
Hầm phục vụ kinh doanh đô thị:
Khu kinh doanh dưới lòng đất (mall)
Hầm cung cấp gas
Đường ống dẫn dầu, nước nóng, cáp điện, v.v
Trang 19§1 Khái niệm chung
Hầm phục vụ kinh doanh đô thị:
Trang 20§1 Khái niệm chung
Hầm phục vụ kinh doanh đô thị:
Trang 21§1 Khái niệm chung
Hầm phục vụ kinh doanh đô thị:
Trang 22§1 Khái niệm chung
Hầm phục vụ kinh doanh đô thị:
Trang 23§1 Khái niệm chung
Trang 24§1 Khái niệm chung
CTN có chức năng đặc biệt:
Trang 25§1 Khái niệm chung
CTN có chức năng đặc biệt:
Trang 26§1 Khái niệm chung
CTN có chức năng đặc biệt:
Trang 27§1 Khái niệm chung
CTN khai thác khoáng sản: hầm khai thác than,
muối,v.v
Trang 28§1 Khái niệm chung
CTN khai thác khoáng sản:
Trang 29§1 Khái niệm chung
CTN khai thác khoáng sản:
Trang 30§1 Khái niệm chung
1.2 Phân loại CTN theo kích thước tiết diện
CTN tiết diện nhỏ: chiều ngang sử dụng < 4 m
CTN tiết diện trung bình: chiều ngang sử dụng 4-8 m
TN tiết diện lớn: chiều ngang sử dụng > 8 m
Trang 31§1 Khái niệm chung
1.3 Các hạng mục công việc trong quá trình thiết kế
CTN
Khảo sát, điều tra, quy hoạch tổng thể khu vực
xây dựng
Tính toán thiết kế và lập bản vẽ thi công
Lập tổng dự toán và biện pháp thi công
Trang 32§1 Khái niệm chung
1.4 Nhiệm vụ và nội dung công tác khảo sát
Điều kiện địa hình, dân cư kinh tế: các lớp đất,
nhận công, vật liệu xây dựng
Điều kiện, đặc điểm cấu tạo địa chất: thế nằm của
địa tầng
Điều kiện khí tượng thủy văn: lượng mưa, mực
nước ngầm
Đặc điểm tính chất cơ lý của đất đá
Điều kiện địa chất thủy văn: đặc điểm tầng chứa
Trang 33§2 Hầm đường sắt và tầu điện ngầm
Trang 34§2 Hầm đường sắt và tầu điện ngầm
Trang 35§2 Hầm đường sắt và tầu điện ngầm
2.1 Hầm đường sắt
Trang 36§2 Hầm đường sắt và tầu điện ngầm
2.1 Hầm đường sắt
Vỏ hầm đường sắt:
Trang 37§2 Hầm đường sắt và tầu điện ngầm
Kích thước vỏ hầm đường sắt đơn theo hệ số
cường độ (fc) của đất đá quanh hầm:
Đơn vị: mm
Trang 38§2 Hầm đường sắt và tầu điện ngầm
Kích thước vỏ hầm đường sắt đôi theo hệ số
cường độ (fc) của đất đá quanh hầm:
Trang 39§2 Hầm đường sắt và tầu điện ngầm
2.2 Hầm đường tầu điện ngầm
Hầm đường tầu điện ngầm gồm:
Trang 40§2 Hầm đường sắt và tầu điện ngầm
2.2 Hầm đường tầu điện ngầm
Mặt cắtngangđiển hìnhtại Line 2 (HN)
21 m
13 m
Trang 41§2 Hầm đường sắt và tầu điện ngầm
2.2 Hầm đường tầu điện ngầm
150 m
24
m
Trang 42§2 Hầm đường sắt và tầu điện ngầm
2.2 Hầm đường tầu điện ngầm
Trang 43§2 Hầm đường sắt và tầu điện ngầm
2.2 Hầm đường tầu điện ngầm
Trang 44§2 Hầm đường sắt và tầu điện ngầm
2.2 Hầm đường tầu điện ngầm
Trang 45§2 Hầm đường sắt và tầu điện ngầm
2.2 Hầm đường tầu điện ngầm
Trang 46§2 Hầm đường sắt và tầu điện ngầm
2.1 Hầm khu vực lộ thiên
Tiết diện: tròn hoặc tứ giác tùy theo cường độ đất
và phương pháp thi công
Trang 47§2 Hầm đường sắt và tầu điện ngầm
Trang 48§2 Hầm đường sắt và tầu điện ngầm
Trang 49§2 Hầm đường sắt và tầu điện ngầm
2.2 Nhà ga tầu điện ngầm
Phân loại theo số sân chờ:
Trang 50§2 Hầm đường sắt và tầu điện ngầm
2.2 Nhà ga tầu điện ngầm
Phân loại theo cấu tạo nhà ga: tiết diện vuông, tiết
diện tròn
Trang 51§2 Hầm đường sắt và tầu điện ngầm
2.2 Nhà ga tầu điện ngầm
Cấu tạo vỏ nhà ga:
Trang 52§2 Hầm đường sắt và tầu điện ngầm
2.2 Nhà ga tầu điện ngầm
Cấu tạo vỏ nhà ga:
Trang 53§3 Hầm đường ô tô
Hầm được xây dựng xuyên qua sông, núi, hoặc
qua không gian giao cắt với đường giao thông khác
Yêu cầu khi thiết kế: chọn vị trí, độ sâu, chức
năng của đường hầm Nếu hầm đi qua sông cần chú
ý chiều dày lớp phủ và độ dốc
Vỏ hầm cần được thiết kế có hệ thống thông gió ,
đường dành cho người đi bộ, hệ thống thoát nước
Khi hầm dài hơn 300 m thì cần bố trí ngách tránh
Trang 54§3 Hầm đường ô tô
Cấu tạo mặt cắt ngang hầm đường ô tô: (a) nền đá và
Trang 55§4 Hầm dẫn nước
Hầm dẫn nước gồm: hầm thủy điện, hầm cấp
nước, hầm thoát nước, v.v
Theo mức độ áp lực của nước bên trong hầm:
Trang 56§4 Hầm dẫn nước
Trang 57§4 Hầm dẫn nước
Hầm có áp:
Tiết diện tròn
Bề dày lớp vỏ BTCT ≥ 0.2 m
Khi thi công cần phụt vữa xi măng để làm tăng sự
liên kết và giảm tính thấm của đất đá
Trang 58§4 Hầm dẫn nước
Trang 61§5 Hầm lò khai khoáng
Theo hình dạng chống lò: tứ giác, hình thang,
cung tròn v.v
Thông số kỹ thuật của hầm thẳng:
Chiều rộng lối đi > 0.7 m
Khoảng cách giữa các phương tiện > 0.2 m
Khoảng cách giữa thiết bị và vách > 0.2 m
Chiều cao từ đỉnh ray tới đường điện > 1.9 m
Lớp sỏi đệm dưới tà vẹt > 0.1 m
5.1 Lò ngang
Trang 62§5 Hầm lò khai khoáng
Thông số kỹ thuật của hầm cong:
Tham khảo thống số của hầm thẳng
Nếu bán kính cong R < 15 m: lấy thêm bán kính
phía ngoài > 0.25 m và phía trong > 0.2 m
Nếu bán kính cong R > 15 m: lấy thêm bán kính
phía ngoài > 0.15 m và phía trong > 0.1 m
5.1 Lò ngang
Tốc độ thông gió: >8 m/s với hầm chính và > 6
m/s với hầm phụ
Trang 63§5 Hầm lò khai khoáng
Tiết diện ngang của hầm: hình tròn, tứ giác, ô van
Tiết diện tròn dùng cho hầm sử dụng lâu dài (>15
Trang 64§5 Hầm lò khai khoáng
Tiết diện thanh chống và thanh dẫn hướng bằng
thép: thép hình I, C,
5.2 Lò đứng
Tốc độ lưu thông khí: 8 m/s với hầm cho người đi
lại, 12 m/s với hầm vận chuyển hang, 15 m/s với
hầm thông gió có tời
Trang 65§5 Hầm lò khai khoáng
Lò nghiêng được lựa chọn phụ thuộc vào điều
kiện địa hình, chức năng của lò, và điều kiện kết nối
với công trình trên mặt đất
5.3 Lò nghiêng
Mặt cắt ngang và lớp vỏ của lò nghiêng lấy giống
lò ngang khi góc nghiêng < 450 và giống lò đứng
khi góc nghiêng > 450
Trang 66Chương 2
TÍNH CHẤT VẬT
LÝ-CƠ HỌC CỦA ĐẤT ĐÁ
Trang 67§1 Cấu trúc, tính nứt nẻ, tính phong hóa, và tính lỗ
rỗng của đất đá
Tính chất cơ-lý của đất đá có ảnh hưởng lớn tới
việc thiết kế và thi công CTN (áp lực đất, khoan nổ,
Trang 68§1 Cấu trúc, tính nứt nẻ, tính phong hóa, và tính lỗ
rỗng của đất đá
Đá biến chất: cường độ có thể tăng hay giảm tùy
thuộc vào tác nhân gây biến chất và đặc điểm của đá
gốc (đá phiến < đá gốc, đá sừng hình thành do tiếp
xúc nhiệt > đá gốc)
Trang 69§1 Cấu trúc, tính nứt nẻ, tính phong hóa, và tính lỗ
rỗng của đất đá
1.1 Cấu trúc của đất đá
Kiến trúc và cấu tạo của đất đá thể hiện trạng thái
cấu thành của khoáng vật tạo ra đất đá
Kiến trúc của đất đá được đặc trưng bởi: trình độ
kết tinh, hình dáng, kích thước, và liên kết của các
Trang 70§1 Cấu trúc, tính nứt nẻ, tính phong hóa, và tính lỗ
rỗng của đất đá
1.1 Cấu trúc của đất đá
Cấu tạo của đất đá là đặc điểm về sự phân bố và
sắp xếp của các hợp phần tạo đất đá
Đất đá có cấu tạo khối: tính đồng nhất
Đất đá có cấu tạo lớp: tính dị hướng về cơ học và
tính chất đối với nước
Trang 71§1 Cấu trúc, tính nứt nẻ, tính phong hóa, và tính lỗ
rỗng của đất đá
1.2 Tính nứt nẻ của đá
Tính nứt nẻ được đặc trưng bởi mức độ phát triển
và đặc điểm của các khe nứt trong đá
Phân loại đá theo tính nứt nẻ:
Đá nứt nẻ thấp: các khe nứt hẹp bề rộng < 1 mm,
khoảng cách giữa các khe 0.5-1 mm
Đá nứt nẻ trung bình: các khe nứt hẹp và vừa nằm
xen kẽ, khoảng cách giữa các khe 0.3-0.5 mm
Đá nứt nẻ mạnh: các khe nứt hẹp, vừa, và rộng
Trang 72§1 Cấu trúc, tính nứt nẻ, tính phong hóa, và tính lỗ
rỗng của đất đá
1.2 Tính nứt nẻ của đá
Hướng phát triển của khe nứt phụ thuộc vào tác
nhân phong hóa, thành phần khoáng vật, lực vận
động kiến tạo
Đá nứt nẻ càng mạnh thì độ bền càng thấp, độ ổn
định thấp, tính thấm nước tăng, nhưng dễ phá dỡ
Trang 73§1 Cấu trúc, tính nứt nẻ, tính phong hóa, và tính lỗ
rỗng của đất đá
1.3 Tính phong hóa của đá
Mức độ phong hóa của đá giảm dần theo chiều
sâu và được chia thành các đới:
Đới nứt nẻ: các khe nứt phát triển ít, đá trong đới
nứt nẻ gần giống đá gốc về hình dạng và cường độ
Đới khối tảng: các khe nứt phát triển mạnh phá
hủy đá thành các khối Tính chất của đá bắt đầu khác
đá gốc
Đới dăm sạn: gồm dăm sạn lẫn cuội nhỏ Khoáng
Trang 74§1 Cấu trúc, tính nứt nẻ, tính phong hóa, và tính lỗ
rỗng của đất đá
1.3 Tính phong hóa của đá
Đới vụn mịn: khoáng vật thứ sinh chiếm ưu thế
so với khoáng vật nguyên sinh Độ bền chống cắt
của đá thấp
Trang 75§1 Cấu trúc, tính nứt nẻ, tính phong hóa, và tính lỗ
rỗng của đất đá
1.4 Tính lỗ rỗng của đá
Theo nguồn gốc của lỗ rỗng:
Lỗ rỗng nguyên sinh: thành tạo đồng thời với quá
trình hình thành đá
Lỗ rỗng thứ sinh: thành tạo do đá gốc bị phong
hóa, xâm thực, v.v
Trang 76§1 Cấu trúc, tính nứt nẻ, tính phong hóa, và tính lỗ
V là thể tích hạt đất đá
Trang 77§1 Cấu trúc, tính nứt nẻ, tính phong hóa, và tính lỗ
rỗng của đất đá
1.4 Tính lỗ rỗng của đá
Độ rỗng của đá càng lớn thì cường độ của đá càng
giảm
Trang 78§2 Thủy tính của đất đá
2.1 Tính trương nở và tính co ngót
Tính trương nở là khả năng tăng thể tích của đất
đá khi bị thấm nước
Đặc biệt với đất sét: nước làm giảm lực dính kết
của hạt sét, tăng thể tích đất, và giảm tính thấm
Trang 79§2 Thủy tính của đất đá
2.1 Tính trương nở và tính co ngót
Các chỉ tiêu cho tính trương nở:
Độ trương nở: V(sau trương nở)/V (trước trương nở)
(%)
Độ ấm trương nở: độ ẩm ứng với trạng thái đất đá
trương nở tối đa (%)
Áp lực trương nở: áp lực phát sinh khi đất đá trương
nở (kG/cm2)
Trang 80§2 Thủy tính của đất đá
2.1 Tính trương nở và tính co ngót
Tính co ngót là khả năng giảm thể tích của đất đá
khi bị mất nước
Độ ẩm giới hạn co ngót: là độ ẩm tương ứng với
trạng thái có ngót tối đa của đất đá
Đất đá càng trương nở nhiều thì càng co ngót lớn
Trang 81§2 Thủy tính của đất đá
2.2 Trạng thái dẻo của đất đá
Tính dẻo của đất đá là khả năng trở về hình dạng
ban đầu sau khi ngừng tác dụng lực lên đất đá
Đất sét có tính dẻo và độ dẻo phụ thuộc vào thành
phần và hàm lượng hạt phân tán mịn, hạt sét, cation
Đất cát, đá cứng, và nửa cứng không có tính dẻo
Trang 82khi khô và khi bão hòa nước (kG/cm2)
Trang 84§2 Thủy tính của đất đá
2.3 Tính hóa mềm và tính tan rã
b) Tính tan rã
Tính tan rã là khả năng mất lực liên kết trong đất
đá do chất kết dính giữa các hạt bị hòa tan
Các chỉ tiêu đặc trưng cho tính tan rã:
Thời gian tan rã: khoảng thời gian tính từ lúc bắt
đầu đến khi kết thúc quá trình tan rã
Đặc điểm tan rã: phản ánh hình thức quá trình tan
rã
Trang 85§2 Thủy tính của đất đá
2.3 Tính hóa mềm và tính tan rã
b) Tính tan rã
Tính tan rã ảnh hưởng tới tính ổn định của đất đá
xung quanh CTN, độ dốc của mái, v.v
Trang 86§2 Thủy tính của đất đá
2.4 Tính hút nước và tính nhả nước
a) Tính hút nước
Tính hút nước là tính chất hấp thụ nước của đất đá
Tính hút nước phụ thuộc vào độ lớn, đặc tính lỗ
rỗng, và điều kiện hấp thụ nước (có áp hay không)
Độ hút nước:
𝑊ℎ = 𝑚𝑤
𝑚𝑠Trong đó, mw là khối lượng nước hấp thụ (g) và ms
Trang 87Trong đó, mbh là khối lượng nước chứa đầy khe nứt
của đá (g) (dưới áp lực 150 atm)
Hệ số bão hòa:
𝐾𝑏ℎ = 𝑊ℎ
𝑊
Trang 88§2 Thủy tính của đất đá
2.4 Tính hút nước và tính nhả nước
b) Tính nhả nước
Tính nhả nước là khả năng giải phóng 1 lượng
nước nhất định bằng cách chảy tự do dưới tác dụng
của trọng lực
Hệ số nhả nước:
𝜇 = 𝑊ℎ𝑀 − 𝑊𝑃𝑇𝐿𝑁Trong đó, WhM là độ hút nước lớn nhất và WPTLN là
độ hút nước phân tử lớn nhất
Trang 89§2 Thủy tính của đất đá
2.5 Tính thấm nước
Tính thấm nước là khả năng cho nước thấm qua
của đất đá
Tính thấm được đặc trưng bởi hệ số thấm K
K phụ thuộc vào kích thước lỗ rỗng và khe nứt,
thành phần khoáng vật của đất đá, và ngoại lực tác
dụng
Trang 90§2 Thủy tính của đất đá
2.5 Tính thấm nước
Vận tốc thấm
V = KITrong đó, K là hệ số thấm, I là gradient thủy lực
Trang 91§2 Thủy tính của đất đá
2.5 Tính thấm nước
Trang 92§3 Quan hệ giữa ứng suất và thành phần biến dạng của đất đá
Các ứng suất chính của khối đá
Trang 93§3 Quan hệ giữa ứng suất và thành phần biến dạng của đất đá
Trang 94§4 Cường độ và đường tròn ứng suất giới hạn của đất đá
Cường độ của đất đá là khả năng chống lại lực tác
dụng gây ra biến dạng
Theo biến dạng, đất đá được chia ra:
Đất đá có phá hoại giòn
Đất đá có phá hoại dẻo
Trang 95§4 Cường độ và đường tròn ứng suất giới hạn của đất đá
Quan hệ giữa cường độ chống nén (Rn), kéo (Rk), và
Trang 96§4 Cường độ và đường tròn ứng suất giới hạn của đất đá
Đường bao ứng suất giới hạn của đất đá có rất nhiều
dạng: đường thẳng, elip, parabol, v.v
Với các vật thể phân tán mịn hoặc thô, đường bao
ứng suất giới hạn thường là dạng đường thẳng:
𝜏 = 𝜎𝑡𝑔𝜑 + 𝑐
Trang 97§5 Tính chất của đá vụn thô-nửa cứng
Thể phân tán thô là đất đá trầm tích không có lực
liên kết hoặc liên kết yếu
Khối đất đá có mặt dốc tạo với mặt phẳng ngang 1
góc 𝛼0
Trang 99đơn vị
Trang 100§6 Tính chất của đá cứng
Hệ số cường độ lấy từ TNo
f = 𝑅𝑛′
100Trong đó,
𝑅𝑛′ là độ bền chống phá hoại khi nén 1 trục
Trang 101§7 Tính chất của đất loại sét
Sinh viên tự nghiên cứu
Trang 102§8 Tính biến dạng lún theo thời gian-nén cố kết thấm
Sinh viên tự nghiên cứu
Trang 103§9 Phương pháp xác định tính chất cơ học của đá
Sinh viên tự nghiên cứu
Trang 104Chương 3
ÁP LỰC ĐẤT ĐÁ TÁC
DỤNG LÊN CTN
Trang 105§1 Khái niệm chung
Trang 106§1 Khái niệm chung
1 Tổ hợp tải trọng
Các TT đưa vào TK CTN bao gồm:
i TT cơ bản: (1) TT bản thân; (2) AL đất; (3) AL
nước; (4) TT của CT bên trên; (5) TT của thiết bị
ii TT phụ: (1) giãn nở do nhiệt; (2) TT thi công (máy
đào, áp lực vữa sau vỏ hầm)
iii TT đặc biệt: (1) động đất; (2) AL đất do sạt lở
Trang 107§1 Khái niệm chung
1 Tổ hợp tải trọng
Các THTT:
i THTT cơ bản: tĩnh tải và hoạt tải
ii THTT phụ: TT cơ bản+ TT phụ
iii THTT đặc biệt: TT cơ bản+ TT đặc biệt
TT tính toán = TT tiêu chuẩn*hệ số vượt tải (n)
i Hệ số vượt tải thông thường ≥ 1 với TTGH1
ii Hệ số vượt tải = 1 với TTGH2
Trang 108§1 Khái niệm chung
1 Tổ hợp tải trọng
1 ALD đứng (có vòm AL) 1.5
2 ALD ngang (có vòm AL) 1.8
3 ALD đứng (ko có vòm AL) 1.4
4 ALD ngang (ko có vòm AL) 1.2
5 TT bản thân CK đúc sẵn 1.1
6 TT bản thân CK đổ tại chỗ 1.2
7 TT bản thân CK ứng suất trước 1.3
8 Hoạt tải đường sắt 1.3
n<1?
Trang 109§1 Khái niệm chung
ii Chiều sâu chôn hầm
iii Kích thước, tiết diện hầm
iv PP thi công hầm
v Thời gian thi công hầm
Trang 110§1 Khái niệm chung
2 Áp lực đất đá
Phân loại ALD:
i Theo hướng của ALD: (1) AL đứng; (2) AL
ngang; (3)AL ngược
1
2
H
h B
Trang 111H
h B
§1 Khái niệm chung
2 Áp lực đất đá
ii Theo trạng thái phân bố: (1) AL đối xứng; (2)
AL lệch
Trang 112§1 Khái niệm chung
2 Áp lực đất đá
PP nghiên cứu ALD:
i PP nghiên cứu lý thuyết
ii PP nghiên cứu trong phòng TN
iii PP nghiên cứu thực địa
Trang 113§1 Khái niệm chung
2 Áp lực đất đá
PP nghiên cứu lý thuyết:
i Hướng 1: (1) pp tính gần đúng; (2) ko xét tới tương
tác địa tầng và vì chống; (3) áp dụng số liệu thực tế
vào giả sử
ii Hướng 2: (1) pp giải tích cơ học MT liên tục; (2) xét
tương tác giữa địa tầng và vì chống dung g/s về biến
dạng
iii Hướng 3: (1) pp giải tích cơ học MT liên tục; (2) xét
tương tác giữa địa tầng và vì chống dùng g/s về ổn
định
Độ chính xác của kết quả: Hướng 1>2 và 3
Trang 114§2 Trạng thái phân bố US của đất đá
1 Trạng thái phân bố US của đất đá trong tự nhiên
z
i US theo phương đứng: 𝜎𝑧 = 𝛾𝐻 = 𝑖=1𝑛 𝛾𝑖ℎ𝑖
Trang 115§2 Trạng thái phân bố US của đất đá
1 Trạng thái phân bố US của đất đá trong tự nhiên
ii Do phân tố ko có bd ngang nên:
𝜀𝑥 = 𝜀𝑦 = 0 Với
Trang 116§2 Trạng thái phân bố US của đất đá
1 Trạng thái phân bố US của đất đá trong tự nhiên
Thay 𝐾0 = 𝜇
1−𝜇 (hệ số ALD tĩnh)
𝜎𝑥 = 𝜎𝑦 = 𝐾0𝛾𝐻=𝐾0 𝑖=1𝑛 𝛾𝑖ℎ𝑖