N cần phải đủ lớnCoastal & Marine Engineering Số lượng mẫu yêu cầu N không phụ thuộc vào số biến của hàm Z khác với PP tích phân số 03 cấp độ Cấp độ Cấp độ III Cấp độ II Cấp độ I... Tín
Trang 1THIẾT KẾ CÔNG TRÌNH THEO LÝ THUYẾT ĐỘ TIN
CẬY VÀ PHÂN TÍCH RỦI RO
Chương 4 Cơ sở toán học trong phân tích độ
tin cậy
0 6 0.8 1
Coastal & Marine Engineering 0
2 4 6
0 5
1000.2 0.4 0.6
x y
• Tính toán theo cấp độ III
• Tính toán theo cấp độ II Tính toán theo cấp độ II
• Tính toán theo cấp độ I
• Mô hình máy tính hỗ trợ: VAP
Trang 2Xác định xác suất xảy ra sự cố
• Với mỗi chơ chế, miêu tả hàm giới hạn trạng thái Với mỗi chơ chế, miêu tả hàm giới hạn trạng thái
Cấp độ
I
Trang 3SR
Trang 4P(R<S) = P (Z<0) = ?
0.08
0.030.040.050.060.07
Trang 5r 2
1 exp 2
1 r
S
r 2
1 exp 2
1 r
> Z có phân bố chuẩn
Trường hợp con lắc treo:
ì Trị trung bình:
Độ lệch chuẩn:
kN 20 40 60
SR
kN 2 11 125
10
2S
2R
2
Trang 6Mật độ phân bố xác suất của Z
0.0350.04
0.010.0150.020.0250.03
Trang 7Tổng quát: khi Z là hàm nhiều
biến, phi tuyến, các biến không
phải là phân bố chuẩn
P(Z < 0) = ??? không đơn giản
Trang 8Phương án giải quyết
( , )
R S i i Z
Trang 9Coastal & Marine Engineering
Trang 102 Phân tích Monte Carlo
3 bước:
1 Lấy mẫu ngẫu nhiên các cặp R và S từ hàm
2 Phân tích Monte Carlo
Trang 11R S
Trang 12N cần phải đủ lớn
Coastal & Marine Engineering
Số lượng mẫu yêu cầu N không phụ thuộc vào số biến
của hàm Z (khác với PP tích phân số)
03 cấp độ
Cấp độ
Cấp độ III Cấp độ II
Cấp độ
I
Trang 133 Tính toán ở cấp độ II
First Order Reliability Method: phương pháp FORM
(Phương pháp độ tin cậy bậc nhất)
Các phương pháp giải tích:
• Khi hàm trạng thái giới hạn Z là tuyến tính
• Giá trị hàm Z tuân theo luật phân phối chuẩn
Tính toán theo cấp độ II (FORM) được dựa trên các tính
2 1 1
0 a X a X a X
a
2 2 1 1
2 1 1 0
Z a a a a
2n
2n
22
22
Trang 14Hệ số ảnh hưởng
Sai số quân phương của Z:
2n
2n
22
22
21
21
211Z
2i
2i2i
n i i
Coastal & Marine Engineering
igọi là hệ số ảnh hưởng của biến Xi
Với hàm trạng thái giới hạn Z = R S:
22
Hệ số ảnh hưởng của một biến số là thước đo phần
đóng góp của biến số đó đến sự bất định của Z
(tức là đến xác suất sự cố Pf)
Trang 15Ý nghĩa của chỉ số độ tin cậy
Coastal & Marine Engineering
Trang 16Ý nghĩa của chỉ số độ tin cậy
Hasofer & Lind: “Chỉ số độ tin cậy không phụ thuộc
hàm tin cậy là tuyến tính hay không”
Khoảng cách từ biên sự cố đến gốc tọa độ chuyển đổi
Coastal & Marine Engineering
Chỉ có thể xác định P(Z<0) bằng giải tích khi:
Phương pháp giải tích
> Z có phân bố chuẩn
Trang 17
kN 2 11 125
10
2S
2R
2
Trang 18Mật độ phân bố xác suất của Z
0.0350.04
0.010.0150.020.0250.03
Trang 193.2 Khi Z là hàm phi tuyến (1)
Dùng khai triển Taylor để tuyến tính hóa hàm Z
tại một điểm tính toán bất kỳ X0 :
tại một điểm tính toán bất kỳ : X0
Trang 202 0
Xi
g
X g X
3.3 Khi Z là hàm phi tuyến (3)
phụ thuộc vào vị trí khai triển tuyến tính !!!
Trang 21Khai triển tại điểm trung bình
0 ( X1, X2, X3, Xn)
X
Chọn:
> Phương pháp xấp xỉ giá trị trung bình
> Phương pháp xấp xỉ giá trị trung bình
i
g g X
Coastal & Marine Engineering
điểm lấy tuyến tính
Hàm Z = 0 được tuyến tính hóa
350
400
Phương pháp xấp xỉ giá trị trung bình
điểm lấy tuyến tính (d,f)
Trang 22• Đơn giản có thể tính bằng tay
• Giúp hiểu bản chất của phương pháp tính
Coastal & Marine Engineering
Trang 23Chuyển sang các biến tiêu chuẩn U i
u2*
Các đường đẳng mật độ xác suất
Coastal & Marine Engineering
Phương pháp xấp xỉ tại điểm thiết kế
• Cần phải tính lặp để xác định Điểm thiết kế
• Có thể không hội tụ nếu Z có bậc phi tuyến cao
Ưu điểm:
Trang 24Các bước tính toán cấp độ II với
Coastal & Marine Engineering
• b4: Quay lại bước 2 cho đến khi ổn định
Trang 25Dùng khai triển Taylor để tuyến tính hóa hàm Z
tại một điểm tính toán bất kỳ X0 :
tại một điểm tính toán bất kỳ : X0
Trang 262 0
Xi
g
X g X
Trang 27Cấp độ
I
Trang 31Khi Z là hàm của các biến có phân bố
không phải là chuẩn (non-normal)
phân bố F(x)
* Đổi sang phân bố chuẩn
thỏa mãn tại ĐTK (Rackwitz-Fiesler)
F(X0) = FN(X0*)
f(X0) = fN(X0*)
Coastal & Marine Engineering
phân bố chuẩn
* hoặc đổi sang biến có phân bố
chuẩn nếu có thể
Khi các biến của hàm Z có phân bố không
phải là chuẩn (non-normal distribution)
Phương pháp Rackwitz-Fiesler g p p
Trang 3203 cấp độ
Cấp độ
Cấp độ III Cấp độ II
Coastal & Marine Engineering
Trang 334 Tính toán ở cấp độ I (bán ngẫu nhiên)
• Pf = P (Z=R-S<0): cấp độ II & III
• Cấp độ I: thiết kế dựa trên các tiêu chuẩn, hướng dẫn p g
thiết kế với các hệ số an toàn
rep
rep R
s R
Coastal & Marine Engineering
Quan hệ giữa cấp độ I & II
Thông qua điểm thiết kế (nằm gần biên Z = 0):
Thiết kế theo tiêu chuẩn R* > S* rút ra:
Hệ số ảnh hưởng:
Trang 34Hệ số an toàn i tỷ lệ thuận với:
Quan hệ giữa cấp độ I & II
Coastal & Marine Engineering
Trang 35Cấp độ
I
Trang 36Chương 5 Phân tích độ
tin cậy cuả hệ thống
THIẾT KẾ CÔNG TRÌNH THEO LÝ THUYẾT ĐỘ
TIN CẬY VÀ PHÂN TÍCH RỦI RO
Coastal & Marine Engineering
tin cậy cuả hệ thống
TS Mai Văn Công
Cong.M.V@wru.edu.vn
TBG - NEN 6700, art 5.3.3 Tiêu chuẩn XD:
“Structures have to be designed in such a way that local failure doesn’t lead to disproportional damage.”
“Công trình cần phải được thiết kế để đảm bảo rằng các
sự cố cục bộ/ hư hỏng thành phần không gây nên sự
cố toàn diện/ toàn hệ thống”
Ronan Point
London
1968
Trang 37Mô hình cơ bản
(a) Nối tiếp (b) song song
NỘI DUNG
• Phân tích độ tin cậy của một hệ thống
• Tính toán xác suất sự cố của các hệ thống
* Thành phần/quá trình có liên hệ ràng buộc với nhau
Trang 39- Hệ thống đê chính và đê bối
- Các tổ máy trong nhà máy thủy điện
Các “cổng” liên kết
Coastal & Marine Engineering Coastal & Marine Engineering
Trang 40Coastal & Marine Engineering
Coastal & Marine Engineering
Tính tin cậy của một hệ thống: mức độ mà hệ
thống đảm bảo các chức năng yêu cầu
Các phần tử trên một lát cắt gặp sự cố hệ thống gặp sự cố
Trang 41Liên kết thống kê cơ bản
A
B
A
A
B
Coastal & Marine Engineering
P(A hoặc B) = P(A) + P(B) - P(A và B)
ít nhất một trong hai sự kiện( 1 2) ( 1) ( 2) ( 1 2)
P E E P E P E P E E
Coastal & Marine Engineering
( 1 2) ( 1) ( 2) ( 1 2)
P E E P E P E P E E
Trang 42Xác suất có điều kiện
P(A│B) = Xác suất xảy ra A với điều kiện là B đã xảy ra
P(Hà nội mưa 30/08/2020│Huế mưa 29/08/2020) = ?
Coastal & Marine Engineering
9/08/ 0 0)( ) ( ) * ( | ) ( ) * ( | )
P A B P A P B A P B P A B
( 1 2)( 1| 2)
1 2
1 2
1 2 ,
Trang 43Mức độ tương quan =[-1; 1]
rho = 0 rho = 0.3 rho = 0.7
Coastal & Marine Engineering
rho = 0.9 rho = 1 rho = -0.9
E1= bóng đèn cháy
E2= nguồn hỏng
XS xảy ra một trong hai sự cố hoặc E1hoặc E2
1 2
Bóng đèn
Coastal & Marine Engineering
* Nếu E1, E2loại trừ lẫn nhau: Pf= P(E1) + P(E2)
* Nếu E1 dẫn đến E2 hoặc ngược lại P(E1 E2) = P(E1)*P(E2│E1) = P(E2)*P(E1│E2) = (P(E ) P(E ))
Coastal & Marine Engineering
max(P(E1) , P(E2))
Pf= max(P(E1), P(E2))
* Tổng quát: khi E1và E2không rõ mức độ liên hệ:
max(P(E 1 ) , P(E 2 )) P f P(E 1 ) + P(E 2 )
=>Biên cơ bản về kết quả XS hệ thống thống nối tiếp
Trang 44 Khoảng sự cố của hệ nối tiếp n thành phần
Coastal & Marine Engineering
- như nhau và phân phối chuẩn
- tương quan với nhau si
Trang 45i i i
i
i i
Coastal & Marine Engineering
Xác định hệ số tương quan zizj
Theo Ditlevsen nếu i= j= thì
Coastal & Marine Engineering
ij
Z Z
Z Z f
Coastal & Marine Engineering
5.2 Tính toán xác suất sự cố của hệ thống đơn giản
(2) Hệ thống song song
Coastal & Marine Engineering
Trang 46Xác suất sự cố của hệ thống song song
Coastal & Marine Engineering
Coastal & Marine Engineering
* Nếu cột bị biến dạng vẫn còn độ bền thặng dư R1
Trang 47i i i
R R
Trang 49Thiết kế công trình theo lý thuyết
độ tin cậy và phân tích rủi ro
Chương
Chương 6 6 Cơ Cơ chế chế hư hư hỏng hỏng//sự sự cố cố của của công công
trình
trình phòng phòng chống chống lũ lũ và và bảo bảo vệ vệ bờ bờ
Coastal & Marine Engineering
TS Mai Văn Công
• Xói ngầm-đẩy trồi/mạch đùn mạch sủi
Coastal & Marine Engineering
• Xói mái ngoài/ Mất ổn định lớp áo bảo vệ
• Xói lở đụn cát
• (Xói mái trong)
• (Lún)
• (Rò rỉ và thấm)
Các cơ chế gây hư hỏng đê
Coastal & Marine Engineering
Dike failure
Settlement Outer slope
Sliding (slip circle) Erosion of outer slope Erosion of inner slope Micro instability Toe structure
Subsoil Heave
Local instability Exceeded overtopping Damage of dike crest Failure mechanisms
Impervious layer Functional elements
Inner slope Sand core Armour layer Dike crest
Piping Seepage Instability of armour element
too much
instability of protected ele scour
instablity of toe structure instability of dike's slope
damage of
erosion of inner slopes dike crest
Overtoping
outer slopes
inner slopes instability of instability of
piping
ruptering
sand flow armour layerdamage of
armour layer
failure of filter layers
Failure of dike section i
April 9, 2012 4
DWL
Foreshore erosion scour holes
original cross-shore profile
at design situation
1
2
4 3
1- instability of toe structures 2- instability of slope protection 3- erosion of outer slope 4- erosion of dike crest and inner slope
h i 0
Instability of toe structure
S d g (s p c c e) inner slopes inner slopes protected ele.
outer slopeserosion of
Trang 50Đê sông <> Đê biển
cát Nước trung bình
Đê sông <> Đê biển
cát bùn/bồi tích sét
1 : 20
0 5
Trang 511 Sóng tràn (3)
Tải trọng (S): Dòng do sóng tràn
Sức kháng (R): Sức chịu tải của cỏ / kè bảo vệ mái
Z = R – S = mqcqc – m0q0
Coastal & Marine Engineering
Trang 52Van den Bos (2006) - EP
Coastal & Marine Engineering
Xác định tải trọng sóng tràn q0, m0
exp
0.067, 4.75 0.2, 2.6
s q Q gH R R H
2 Chảy tràn
Tải trọng (S): Cao trình MNTK: Htk
Sức kháng (R): Chiều cao đê: Hd
Z = R – S = Htk- Hd Chi tiết ở phần thiết kế đê
Coastal & Marine Engineering
3 Mất ổn định mái trong/ngoài
mất ổn định thấm
Coastal & Marine Engineering
Trang 533 Mất ổn định mái trong/ngoài
Coastal & Marine Engineering
4 Xói ngầm - đẩy trồi (Piping)
đồng sông
rãnh
Coastal & Marine Engineering
tầng thấm
4 Xói ngầm - đẩy trồi
Coastal & Marine Engineering
Trang 544 Xói ngầm - đẩy trồi
Coastal & Marine Engineering
LTải trọng: dòng thấm trong ống
Sức kháng: trọng lượng bản thân của hạt cát
Mạch sủi (sand boil)
4 Xói ngầm - đẩy trồi
Coastal & Marine Engineering
Bao tải giữ cát,
tăng đầu nước
4 Xói ngầm - đẩy trồi
Coastal & Marine Engineering
E1 Lớp đất nền đê bị chọc thủng do áp lực nước E2 Xuất hiện ống ngầm vận chuyển bùn cát
Điều kiện xảy ra xói ngầm-đẩy nổi:
4 Xói ngầm - đẩy trồi
Coastal & Marine Engineering
- Bligh (1913)
- Lane (1935)
- Sellmeijer (1988)
Trang 55(H)c = L/Cr
L – chiều dài đường viền thấm nhỏ nhất, Cr – hệ
số “lườn” phụ thuộc loại đất (= 4 18)
Tiêu chuẩn Bligh
4 Xói ngầm - đẩy trồi
Coastal & Marine Engineering
Đường viền thấm
Cừ chống thấm
(H)c = (1/3Lh+Lv)/Cw,r
Lh, Lv– đường viền thấm đứng và ngang, Cw,r– hệ
số “lườn” hiệu chỉnh phụ thuộc loại đất (= 3 8.5)
Tiêu chuẩn Lane
4 Xói ngầm - đẩy trồi
Coastal & Marine Engineering
5 Mất ổn định lớp áo/xói mái ngoài
S: áp lực sóng,
dòng chảy
Coastal & Marine Engineering
R: trọng lượng bản thân, ma sát, liên kết
5 Mất ổn định lớp áo/xói mái ngoài
(Hs/D)Rvà (Hs/D)s là các đại lượng không thứ nguyên đặc trưng cho sự ổn định của cấu kiện
Coastal & Marine Engineering
Công thức Pilarczyk cho lớp áo kè: