1. Trang chủ
  2. » Thể loại khác

Mã đề thi kiến thức chung tòa án năm 2023

19 563 6

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Mã Đề Thi Kiến Thức Chung Tòa Án Năm 2023
Trường học Tòa án Nhân Dân Tỉnh
Chuyên ngành Kiến Thức Chung
Thể loại Đề Thi
Năm xuất bản 2023
Thành phố Tỉnh
Định dạng
Số trang 19
Dung lượng 228,27 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

TÒA ÁN NHÂN DÂN TỈNH ... HỘI ĐỒNG TUYỂN DỤNG ĐỀ THI TUYỂN DỤNG CÔNG CHỨC NĂM 2023 Đề thi trắc nghiệm: Môn kiến thức chung Thời gian làm bài: 60 phút, không kể thời gian phát đề MÃ ĐỀ: 1.3TKTA (Đề thi tuyển Thư ký Tòa án, kế toán viên, văn thư) AnhChị vui lòng trả lời những câu hỏi trắc nghiệm dưới đây bằng cách đánh dấu khoanh tròn vào câu trả lời mà anhchị cho là đúng nhất. (Đáp án chi tiết cuối trang) Câu 1. Việc bầu cử đại biểu Quốc hội và đại biểu Hội đồng nhân dân được tiến hành theo nguyên tắc nào? A. Phổ thông B. Bình đẳng C. Trực tiếp và bỏ phiếu kín D. Tất cả các nguyên tắc trên Câu 2. Khẳng định nào sau đây đúng A. Nhân dân thực hiện quyền lực nhà nước bằng dân chủ trực tiếp thông qua Quốc hội, Hội đồng nhân dân và thông qua các cơ quan khác của Nhà nước B. Nhân dân thực hiện quyền lực nhà nước bằng dân chủ đại diện thông qua Quốc hội, Hội đồng nhân dân và thông qua các cơ quan khác của Nhà nước C. Nhân dân thực hiện quyền lực nhà nước bằng dân chủ trực tiếp, dân chủ đại diện thông qua Quốc hội, Hội đồng nhân dân và thông qua các cơ quan khác của Nhà nước D. Nhân dân thực hiện quyền lực nhà nước bằng dân chủ trực tiếp, dân chủ đại diện thông qua Quốc hội, Hội đồng nhân dân Câu 3. Khẳng định nào sau đây là sai? A. Công dân nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam là người có quốc tịch Việt Nam; Công dân Việt Nam không thể bị trục xuất, giao nộp cho nhà nước khác. Công dân Việt Nam ở nước ngoài được Nhà nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam bảo hộ. B. Công dân nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam là người sinh ra tại Việt Nam; Công dân Việt Nam không thể bị trục xuất, giao nộp cho nhà nước khác. Công dân Việt Nam ở nước ngoài được Nhà nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam bảo hộ. C. Công dân nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam là người có quốc tịch Việt Nam; Công dân Việt Nam có thể bị trục xuất, giao nộp cho nhà nước khác. Công dân Việt Nam ở nước ngoài được Nhà nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam bảo hộ. D. Công dân nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam là người có quốc tịch Việt Nam; Công dân Việt Nam có thể bị trục xuất, giao nộp cho nhà nước khác. Công dân Việt Nam ở nước ngoài không được Nhà nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam bảo hộ.

Trang 1

TÒA ÁN NHÂN DÂN TỈNH

HỘI ĐỒNG TUYỂN DỤNG

ĐỀ THI TUYỂN DỤNG CÔNG CHỨC NĂM 2023

Đề thi trắc nghiệm: Môn kiến thức chung

Thời gian làm bài: 60 phút, không kể thời gian phát đề

MÃ ĐỀ: 1.3/TKTA

(Đề thi tuyển Thư ký Tòa án, kế toán

viên, văn thư)

Anh/Chị vui lòng trả lời những câu hỏi trắc nghiệm dưới đây bằng cách đánh dấu khoanh tròn vào câu trả lời mà anh/chị cho là đúng nhất

( Đáp án chi tiết cuối trang) Câu 1 Việc bầu cử đại biểu Quốc hội và đại biểu Hội đồng nhân dân được tiến hành theo nguyên tắc nào?

A Phổ thông

B Bình đẳng

C Trực tiếp và bỏ phiếu kín

D Tất cả các nguyên tắc trên

Câu 2 Khẳng định nào sau đây đúng

A Nhân dân thực hiện quyền lực nhà nước bằng dân chủ trực tiếp thông qua Quốc hội, Hội đồng nhân dân và thông qua các cơ quan khác của Nhà nước

B Nhân dân thực hiện quyền lực nhà nước bằng dân chủ đại diện thông qua Quốc hội, Hội đồng nhân dân và thông qua các cơ quan khác của Nhà nước

C Nhân dân thực hiện quyền lực nhà nước bằng dân chủ trực tiếp, dân chủ đại diện thông qua Quốc hội, Hội đồng nhân dân và thông qua các cơ quan khác của Nhà nước

D Nhân dân thực hiện quyền lực nhà nước bằng dân chủ trực tiếp, dân chủ đại diện thông qua Quốc hội, Hội đồng nhân dân

Câu 3 Khẳng định nào sau đây là sai?

A Công dân nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam là người có quốc tịch Việt Nam; Công dân Việt Nam không thể bị trục xuất, giao nộp cho nhà nước

Trang 2

khác Công dân Việt Nam ở nước ngoài được Nhà nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam bảo hộ

B Công dân nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam là người sinh ra tại Việt Nam; Công dân Việt Nam không thể bị trục xuất, giao nộp cho nhà nước khác Công dân Việt Nam ở nước ngoài được Nhà nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam bảo hộ

C Công dân nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam là người có quốc tịch Việt Nam; Công dân Việt Nam có thể bị trục xuất, giao nộp cho nhà nước khác Công dân Việt Nam ở nước ngoài được Nhà nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam bảo hộ

D Công dân nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam là người có quốc tịch Việt Nam; Công dân Việt Nam có thể bị trục xuất, giao nộp cho nhà nước khác Công dân Việt Nam ở nước ngoài không được Nhà nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam bảo hộ

Câu 4 Khẳng định nào sau đây là sai

A Đảng Cộng sản Việt Nam gắn bó mật thiết với Nhân dân; phục vụ Nhân dân, chịu sự giám sát của Nhân dân, chịu trách nhiệm trước Nhân dân về những quyết định của mình

B Đảng Cộng sản Việt Nam – Đội tiên phong của giai cấp công nhân, đại biểu trung thành lợi ích của giai cấp công nhân, nhân dân lao động, lấy chủ nghĩa Mác Lê nin và tư tưởng Hồ Chí Minh làm nền tảng tư tưởng, là lực lương lãnh đạo Nhà nước và xã hội

C Các tổ chức của Đảng và đảng viên Đảng Cộng sản Việt Nam hoạt động trong khuôn khổ Hiến pháp và pháp luật

D Cả ba đáp án trên đều sai

Câu 5 Khẳng định nào sau đây là đúng?

A Nền kinh tế Việt Nam là nền kinh tế thị trường định hướng xã hội chủ nghĩa với nhiều hình thức sở hữu, nhiều thành phần kinh tế, kinh tế tư nhân giữ vài trò chủ đạo

Trang 3

B Nền kinh tế Việt Nam là nền kinh tế thị trường định hướng xã hội chủ nghĩa với hình thức sở hữu nhà nước là chính, nhiều thành phần kinh tế, kinh tế nhà nước giữ vài trò chủ đạo

C Nền kinh tế Việt Nam là nền kinh tế thị trường định hướng xã hội chủ nghĩa với nhiều hình thức sở hữu, nhiều thành phần kinh tế, kinh tế nhà nước giữ vài trò chủ đạo

D Nền kinh tế Việt Nam là nền kinh tế thị trừng định hướng xã hội chủ nghĩa với hình thức sở hữu nhà nước là chính, nhiều thành phần kinh tế

Câu 6 Nhà nước, xã hội chăm lo xây dựng và phát triển nền văn hóa Việt Nam?

A Tiên tiến

B Đậm đà bản sắc văn hóa dân tộc

C Tiếp thu tinh hoa văn hóa nhân loại

D Cả ba nội dung nêu trên

Câu 7 Khẳng định nào sau đây là đúng?

A Nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam là quốc gia thống nhất các dân tộc cùng sinh sống trên đất nước Việt Nam

B Các dân tộc bình đẳng, đoàn kết, tôn trọng và giúp nhau cùng phát triển; nghiêm cấm mọi hành vi kỳ thị, chia rẽ dân tộc

C Ngôn ngữ quốc gia là tiếng Việt Các dân tộc có quyền dùng tiếng nói, chữ viết, giữ gìn bản sắc dân tộc, phát huy phong tục, tập quán, truyền thống và văn hóa tốt đẹp của mình

D Tất cả các khẳng định trên đều đúng

Câu 8 Khẳng định nào sau đây đúng?

A Bảo vệ tổ quốc Việt Nam xã hội chủ nghĩa là sự nghiệp của toàn Đảng, toàn dân

B Bảo vệ tổ quốc Việt Nam xã hội chủ nghĩa là sự nghiệp của mọi quân đội

C Bảo vệ Tổ quốc Việt Nam xã hội chủ nghĩa là sự nghiệp của toàn dân

D.Bảo vệ tổ quốc Việt Nam xã hội chủ nghĩa là sự nghiệp của công an, quân đội

Trang 4

Câu 9 Chọn đáp án đúng?

A.Công dân đủ mười tám tuổi trở lên có quyền biểu quyết khi Nhà nước tổ chức trưng cầu ý dân

B.Công dân đủ mười lăm tuổi trở lên có quyền biểu quyết khi Nhà nước tổ chức trưng cầu ý dân

C Công dân đủ mười sáu tuổi trở lên có quyền biểu quyết khi Nhà nước tổ chức trưng cầu ý dân

D Công dân đủ hai mốt tuổi trở lên có quyền biểu quyết khi Nhà nước tổ chức trưng cầu ý dân

Câu 10 Mặt trận tổ quốc Việt Nam là tổ chức?

A Liên minh chính trị, liên hiệp tự nguyện của tổ chức chính trị

B Các tổ chức chính trị - xã hội

C Tổ chức xã hội và các cá nhân tiêu biểu trong các giai cấp, tầng lớp xã hội, dân tộc, tôn giáo, người Việt Nam định cư ở nước ngoài

D Tất cả các phương án trên

Câu 11 Khi thực hiện nhiệm vụ xét xử vụ án hình sự, Tòa án có quyền hạn nào sau đây?

A Xem xét, kết luận về tính hợp pháp của các hành vi, quyết định tố tụng của Điều tra viên, Kiểm sát viên, Luật sư trong quá trình điều tra, truy tố, xét xử; xem xét việc áp dụng, thay đổi hoặc hủy bỏ biện pháp ngăn chặn; đình chỉ, tạm đình chỉ vụ án

B Xem xét, kết luận về tính hợp pháp của các chứng cứ, tài liệu do Cơ quan điều tra, Điều tra viên, Viện kiểm sát, Kiểm sát viên thu thập; do Luật sư, bị can, bị cáo và những người tham gia tố tụng khác cung cấp

C Yêu cầu Điều tra viên, Kiểm sát viên và những người khác trình bày về các vấn đề có liên quan đến vụ án tại phiên tòa; khởi tố vụ án hình sự nếu phát hiện

có việc bỏ lọt tội phạm

Trang 5

D Tất cả các phương án trên đều đúng

Câu 12 Khẳng định nào sau đây đúng nhất về vị trí của Tòa án nhân dân?

A Tòa án nhân dân là cơ quan tư pháp của nước CHXHCN Việt Nam

B Tòa án nhân dân là cơ quan tư pháp cao nhất trong hệ thống tư pháp của nước CHXHCN Việt Nam

C Tòa án nhân dân là cơ quan xét xử của nước CHXHCN Việt Nam, thực hiện quyền tư pháp

D Tòa án nhân dân là cơ quan thực hiện quyền tư pháp cao nhất trong hệ thống

tư pháp của nước CHXHCN Việt Nam

Câu 13 Chế độ bầu Hội thẩm nhân dân không được thực hiện với cấp Toà án nào sau đây?

A Tòa án nhân dân cấp huyện

B Tòa án nhân dân cấp tỉnh

C Tòa án nhân dân cấp cao

D Tất cả phương án trên đều sai

Câu 14 Cơ quan nào sau đây có thẩm quyền thành lập, giải thể Tòa án nhân dân cấp tỉnh?

A Quốc hội

B Ủy ban thường vụ Quốc hội

C Tòa án nhân dân tối cao

D Hội đồng nhân dân cấp tỉnh

Câu 15 Cơ cấu tổ chức của Tòa án nhân dân tối cao gồm?

A Hội đồng Thẩm phán Tòa án nhân dân tối cao và Bộ máy giúp việc

B Hội đồng Thẩm phán Tòa án nhân dân tối cao, Bộ máy giúp việc và các Tòa

án nhân dân cấp cao

Trang 6

C Hội đồng Thẩm phán Tòa án nhân dân tối cao, Bộ máy giúp việc và Tòa án quân sự Trung ương

D Hội đồng Thẩm phán Tòa án nhân dân tối cao, Bộ máy giúp việc và Cơ sở đào tạo, bồi dưỡng

Câu 16 Quy chế phối hợp giữa Tòa án nhân dân tối cao và Bộ Quốc phòng trong việc quản lý các Tòa án quân sự về tổ chức do cơ quan nào sau đây quy định?

A Quốc hội

B Ủy ban thường vụ Quốc hội

C Tòa án nhân dân tối cao

D Bộ Quốc phòng

Câu 17 Hội đồng Thẩm phán Tòa án nhân dân tối cao có nhiệm vụ, quyền hạn nào sau đây?

A Giám đốc thẩm bản án, quyết định của Tòa án đã có hiệu lực pháp luật bị kháng nghị B Tái thẩm bản án, quyết định của Tòa án đã có hiệu lực pháp luật

bị kháng nghị

C Phúc thẩm vụ việc mà bản án, quyết định sơ thẩm của Tòa án chưa có hiệu lực pháp luật bị kháng cáo, kháng nghị

D Cả hai phương án A và B đều đúng

Câu 18 Số lượng thành viên Hội đồng Thẩm phán Tòa án nhân dân tối cao được quy định như thế nào?

A Không dưới mười ba người và không quá mười bảy người

B Không dưới mười ba người và không quá mười chín người

C Không dưới mười lăm người và không quá mười bảy người

D Không dưới mười lăm người và không quá mười chín người

Câu 19 Tại phiên họp của Hội đồng Thẩm phán Tòa án nhân dân tối cao khi thảo

luận, thông qua nghị quyết của Hội đồng Thẩm phán Tòa án nhân dân tối cao,

Trang 7

chủ thể nào sau đây có trách nhiệm phải tham dự ngoài Hội đồng Thẩm phán Tòa

án nhân dân tối cao?

A Viện trưởng Viện kiểm sát nhân dân tối cao

B Bộ trưởng Bộ Tư pháp

C Cả hai phương án A, B đều đúng

D Cả hai phương án A, B đều sai

Câu 20 Phiên họp của Hội đồng Thẩm phán Tòa án nhân dân tối cao phải đảm bảo số lượng thành viên như thế nào?

A Có ít nhất một phần hai tổng số thành viên tham gia

B Có ít nhất hai phần ba tổng số thành viên tham gia

C Có ít nhất ba phần tư tổng số thành viên tham gia

D Tất cả các thành viên phải tham gia

Câu 21 Hội đồng Thẩm phán Tòa án nhân dân tối cao xét xử giám đốc thẩm, tái thẩm phải bao gồm?

A 5 thẩm phán

B Ít nhất hai phần ba tổng số thành viên

C Toàn thể thẩm phán Tòa án nhân dân tối cao

D Cả hai phương án A và C đều đúng

Câu 22 Bộ máy Nhà nước cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam gồm có những

cơ quan nào?

A.Cơ quan kiểm sát

B Cơ quan lập pháp, cơ quan hành pháp, cơ quan tư pháp

C Cơ quan Quốc hội, cơ quan Chính phủ, cơ quan xét xử

D Cơ quan quyền lực, cơ quan quản lý nhà nước, cơ quan xét xử

Câu 23 Giá trị pháp lý của các loại văn bản pháp luật được xác định theo thứ tự:

Trang 8

A.Hiến pháp – Pháp lệnh – Các bộ luật, đạo luật – Các văn bản dưới luật

B Hiến pháp – Các bộ luật, đạo luật – Các văn bản dưới luật

C.Các bộ luật, đạo luật – Hiến pháp – Pháp lệnh – Các văn bản dưới luật

D.Pháp lệnh – Hiến pháp – Các bộ luật, đạo luật – Các văn bản dưới luật

Câu 24 Cơ quan nào thuộc cơ cấu Quốc Hội

A.Hội đồng quốc phòng an ninh

B.Ủy ban quốc phòng và an ninh

C.Ủy ban dân tộc

D.Hội đồng dân tộc

Câu 25 Hiệu lực của Hiến pháp được quy định như thế nào?

A.Hiến pháp là luật cơ bản của nước Cộng hoà xã hội chủ nghĩa Việt Nam, có hiệu lực pháp lý cao nhất

B.Mọi văn bản pháp luật khác phải phù hợp với Hiến pháp

C.Mọi hành vi vi phạm Hiến pháp đều bị xử lý

D.Tất cả các ý trên

Câu 26 Việc làm Hiến pháp, sửa đổi Hiến pháp khi có ít nhất bao nhiêu đại biểu Quốc hội biểu quyết tán thành?

A.1/3 tổng số đại biểu Quốc hội biểu quyết tán thành

B.1/2 tổng số đại biểu Quốc hội biểu quyết tán thành

C 2/3 tổng số đại biểu Quốc hội biểu quyết tán thành

D.3/3 tổng số đại biểu Quốc hội biểu quyết tán thành

Câu 27 Cán bộ, công chức phải thực hiện thế nào khi thi hành công vụ?

A cần, kiệm, liêm, chính, chí công vô tư trong hoạt động công vụ

B cần, kiệm, liêm, chính trong hoạt động công vụ

Trang 9

C chí công vô tư trong hoạt động công vụ

D theo tinh thần tập trung dân chủ

Câu 28 Theo Nghị định 138/2020/NĐ-CP, việc thi tuyển công chức ở vòng 2 (Thi môn nghiệp vụ chuyên ngành) có thể tổ chức theo hình thức nào?

A.Phỏng vấn

B.Viết

C.Kết hợp phỏng vấn và viết

D.Căn cứ vào tính chất, đặc điểm và yêu cầu của vị trí việc làm cần tuyển, người đứng đầu cơ quan có thẩm quyền tuyển dụng công chức quyết định một trong ba hình thức thi: Phỏng vấn; viết; kết hợp phỏng vấn và viết

Câu 29.Theo Nghị định 138/2020/NĐ-CP, trường hợp nào sau đây được miễn phần thi ngoại ngữ ở vòng 1 (Thi kiểm tra kiến thức, năng lực chung)?

A.Có bằng tốt nghiệp chuyên ngành ngoại ngữ cùng trình độ đào tạo hoặc ở trình

độ đào tạo cao hơn so với trình độ đào tạo chuyên môn, nghiệp vụ theo yêu cầu của vị trí việc làm dự tuyển

B.Có bằng tốt nghiệp cùng trình độ đào tạo hoặc ở trình độ đào tạo cao hơn so với trình độ đào tạo chuyên môn, nghiệp vụ theo yêu cầu của vị trí việc làm dự tuyển do cơ sở giáo dục nước ngoài cấp và được công nhận tại Việt Nam theo quy định

C.Có chứng chỉ tiếng dân tộc thiểu số hoặc là người dân tộc thiểu số, trong trường hợp dự tuyển vào công chức công tác ở vùng dân tộc thiểu số

D.Tất cả các đáp án

Câu 30 Theo Nghị định 138/2020/NĐ-CP, người cam kết tình nguyện làm việc

ở vùng có điều kiện kinh tế - xã hội đặc biệt khó khăn từ bao nhiêu năm trở lên

thì có thể thuộc đối tượng được xét tuyển công chức?

A 02 năm

B 03 năm

Trang 10

C 04 năm

D 05 năm

Câu 31 Theo Nghị định 138/2020/NĐ-CP, trường hợp người tập sự đạt yêu cầu,

ai là người có thẩm quyền quyết định bổ nhiệm ngạch và xếp lương cho công

chức được tuyển dụng?

A Người đứng đầu cơ quan quản lý công chức

B Trưởng Ban tổ chức Tỉnh ủy

C Giám đốc Sở Nội vụ

D Bộ trưởng Bộ nội vụ

Câu 32 Khẳng định nào sau đây là đúng?

A Quyết định giám đốc thẩm, tái thẩm của Hội đồng Thẩm phán Tòa án nhân dân tối cao có thể bị Chánh án Tòa án nhân dân tối cao kháng nghị

B Quyết định giám đốc thẩm, tái thẩm của Hội đồng Thẩm phán Tòa án nhân dân tối cao có thể bị Viện trưởng Viện kiểm sát nhân dân tối cao kháng nghị

C Quyết định giám đốc thẩm, tái thẩm của Hội đồng Thẩm phán Tòa án nhân dân tối cao có thể bị Chánh án Tòa án nhân dân tối cao hoặc Viện trưởng Viện kiểm sát nhân dân tối cao kháng nghị

D Quyết định giám đốc thẩm, tái thẩm của Hội đồng Thẩm phán Tòa án nhân dân tối cao là quyết định cao nhất, không bị kháng nghị

Câu 33 Cơ cấu tổ chức của Tòa án nhân dân cấp cao bao gồm?

A Các Tòa Chuyên trách và Bộ máy giúp việc

B Ủy ban Thẩm phán Tòa án nhân dẫn cấp cao và các Tòa Chuyên trách

C Ủy ban Thẩm phán Tòa án nhân dân cấp cao và Bộ máy giúp việc

D Ủy ban Thẩm phán Tòa án nhân dân cấp cao, các Tòa Chuyên trách và Bộ máy giúp việc

Trang 11

Câu 34 Số lượng thành viên Ủy ban Thẩm phán Tòa án nhân dân cấp cao được quy định như thế nào?

A Không dưới chín người và không quá mười một người

B Không dưới chín người và không quá mười ba người

C Không dưới mười một người và không quá mười ba người

D Không dưới mười một người và không quá mười lăm người

Câu 35 Ủy ban Thẩm phán Tòa án nhân dân cấp cao xét xử giám đốc thẩm, tái thẩm bằng Hội đồng xét xử gồm bao nhiêu người?

A 03 người

B 05 người

C Toàn thể thành viên

D Cả hai phương án A và C đều đúng

Câu 36 Ủy ban Thẩm phán Tòa án nhân dân cấp cao không có nhiệm vụ, quyền hạn nào sau đây?

A Giám đốc thẩm bản án, quyết định đã có hiệu lực pháp luật của Tòa án nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương, Tòa án nhân dân huyện, quận, thị xã, thành phố thuộc tỉnh và tương đương thuộc phạm vi thẩm quyền theo lãnh thổ bị kháng nghị

B Tái thẩm bản án, quyết định đã có hiệu lực pháp luật của Tòa án nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương, Tòa án nhân dân huyện, quận, thị xã, thành phố thuộc tỉnh và tương đương thuộc phạm vi thẩm quyền theo lãnh thổ bị kháng nghị

C Phúc thẩm vụ việc mà bản án, quyết định sơ thẩm của Tòa án nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương thuộc phạm vi thẩm quyền theo lãnh thổ chưa

có hiệu lực pháp luật bị kháng cáo, kháng nghị

D Tất cả các phương án trên đều sai

Ngày đăng: 14/12/2023, 16:22

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w