() Civil 3D 2013 – Thiết kế kỹ thuật hạ tầng đô thị www hcmued edu vn Trang 1 CIVIL 3D 2013 THI T K KỸ THU T H T NG ĐÔ TH QUY HO CH CAO Đ N N THOÁT N C ĐÔ TH T P 1 Tp Hồ Chí Minh, năm 2013 Biên soạn T[.]
Trang 3M C L C
1 Quy ho ch cao đ n n, tính toán kh i l ng san l p 6
1.1 Xây d ựng bề mặt tự nhiên 7
1.1.1 Tạo bề mặt tự nhiên 7
1.1.2 Hiệu chỉnh kiểu thể hiện bề mặt 11
1.1.3 Phân tích bề mặt tự nhiên 13
1.1.4 N i suy cao đ bề mặt 25
1.2 Xây d ựng bề mặt thiết kế 33
1.2.1 Tạo Feature Line 34
1.2.2 Tạo bề mặt t Point Group 53
1.3 Xu ất trắc dọc địa hình 55
1.3.1 Tạo mặt bằng tuy n 55
1.3.2 Xu t trắc dọc địa hình 56
1.4 Tính toán kh ối lượng san lấp 82
1.4.1 Tính toán kh i lượng tổng quát 82
1.4.2 Tính toán kh i lượng san l p bằng công cụ Nxsoft 85
2 Thi t k mái d c, taluy ậ hồ đi u hòa 92
2.1 H ồ điều hòa 92
2.2 Thi ết kế mái taluy 104
3 Thi t k m ng l i thoát n c 105
3.1 Khai báo thu ộc tính mạng lưới 106
3.2 Thi ết kế mạng lưới thoát nước 128
3.2.1 Thể hiện thông s mạng lưới (D-L-i, cao đ hầm ga, …) 140
3.2.2 Thể hiện cao đ hầm ga 151
Trang 43.3.3 Áp quy tắc tính toán lại cho mạng lưới – Apply Rule 180
3.4 Xu ất trắc dọc mạng lưới 181
3.4.1 Chọn tuy n xu t trắc dọc thoát nước 181
3.4.2 Tạo dữ liệu trắc dọc 183
3.4.3 Lưu và nhập mẫu trắc dọc 207
3.5 L ập bảng tổng hợp khối lượng mạng lưới thoát nước 210
3.6 T ự định nghĩa kích thước hầm ga và kích thước cống (Part Builder) 213
4 T o Parcels tính di n tích l u vực thoát n c 217
4.1 V ẽ, định nghĩa lưu vực 217
4.2 Hi ệu chỉnh thể hiện thông số lưu vực 219
4.3 Đánh tên lưu vực 225
4.4 L ập bảng thống kế và xuất thông số diện tích lưu vực 227
5 Ph l c Civil 3D 230
5.1 Tóm t ắt các bước thực hiện lệnh trong Civil 3D 230
5.1.1 Xây dựng bề mặt 230
5.1.1.1 Tạo bề mặt (chỉ mới là tên) 230
5.1.1.2 Định nghĩa dữ liệu cho bề mặt 230
5.1.1.3 Hiệu chỉnh dữ liệu bề mặt 231
5.1.1.4 Hiệu chỉnh bề mặt 231
Trang 55.1.1.5 Tính kh i lượng đào đắp giữa hai bề mặt 232
5.1.1.6 Hiệu chỉnh kiểu thể hiện bề mặt 232
5.1.1.7 Gán các loại nhãn cho bề mặt 233
5.1.1.8 Phân tích bề mặt 233
5.1.2 Xây dựng mái d c 234
5.1.2.1 Tạo đư ng Feature Lines 234
5.1.2.2 Hiệu chỉnh cao đ và hình học đư ng Feature Lines 235
5.1.2.3 Gán nhãn cho đư ng Feature Lines 236
5.1.2.4 Tạo mái d c 237
5.1.2.5 Hiệu chỉnh mái d c 237
5.1.2.6 Hiệu chỉnh thu c tính và tính kh i lượng mái d c 237
5.1.3 Mạng lưới thoát nước 237
5.1.3.1 Khai báo Rule cho c ng và hầm ga 238
5.1.3.2 Tạo và hiệu chỉnh mạng lưới thoát nước 238
5.1.3.3 Gán thông s c ng và hầm ga trên mặt bằng 240
5.1.3.4 Xu t trắc dọc, kiểm tra giao cắt, điền dữ liệu trắc dọc c ng 240
5.1.3.5 Lập b ng th ng kê kh i lượng mạng lưới 241
5.2 Gi ải thích một số thuật ngữ trong Civil 3D 241
5.2.1 Bề mặt – Surface 241
5.2.2 Mái d c – grading 245
5.2.3 ng – c ng – Pipe 246
5.2.4 Công trình trên mạng lưới thoát nước - Structure 249
6 Tài li u tham kh o 250
Trang 6địa hình tự nhiên hiện nay ngoài công tác thực hiện bằng quan sát thực t hiện trạng, thì đã
có công cụ máy tính giúp cho ngư i kỹ sư phân tích chính xác hơn, t đó đưa ra những quy t định hợp lý và có gi i pháp hợp lý nh t
Thực hiện quy hoạch cao đ nền và tính toán kh i lượng san l p, thi t k mái d c, hồ điều hòa, cơ b n thực hiện theo trình tự các bước sau:
Trang 71.1 Xây dựng bề mặt tự nhiên
Đây là bước cơ b n nh t, để thực hiện thi t k các hạng mục ti p theo, khuy n khích ngư i dùng cần ph i thực hành và hiểu rõ phần này
M t s l u ý tr c khi khởi đ ng các công vi c ti p theo
1 Khi cài đặt Civil 3D xong, trên desktop có nhiều biểu tượng liên quan, chỉ sử dụng biểu
tượng AutoCAD Civil 3D 2013 - English Metric, để thực hiện các dự án mới, điều này
có nghĩa là các dự án v a tạo dạng đơn vị SI là Metric
2 Đa s các file AutoCAD thông thư ng s không quan tâm tới đơn vị v , nhưng đ i với Civil 3D khi làm việc ph i chú ý đ n đơn vị v , khi gặp trư ng hợp này, m m t b n v
mới t file chuẩn Metric c a Civil 3D: AutoCAD Civil 3D (Metric) NCS, sau đó copy
toàn b dữ liệu t file AutoCAD, sang file Civil 3D mẫu v a tạo
3 Để dữ liệu kh o sát không bị lệch tọa đ so với file g c kh o sát thực địa, sử dụng tính
năng copy và paste giữ nguyên tọa đ cũ: menu Edit > Paste to Original Coordinates 1.1.1 T o b mặt tự nhiên
Xây dựng bề mặt tự nhiên là tiền đề cơ b n để ti n hành làm việc với các hạng mục còn lại
c a Civil 3D, xu t trắc dọc tuy n, mạng lưới thoát nước, thi t k mái d c….Do đó tìm hiểu cách th c xây dựng bề mặt t các s liệu sẵn có (bề mặt tự nhiên) r t quan trọng
Để tạo bề mặt vào menu Surfaces > Create Surface
Ngoài cách này, có thể vào Home Tab > Toolspace > Surfaces > Click phải chuột > Create Surface
Sau khi chọn vào Create Surface h p thoại Create Surface xu t hiện, trong vùng Type
Trang 8Tên bề mặt tạo ra bước này, mới chỉ là tên bề mặt, chưa có dữ liệu cho bề mặt, để có thể khai thác bề mặt ph i định nghĩa dữ liệu cho bề mặt
Chọn Toolspace > Surfaces > Surface1 > Definition để định nghĩa các loại dữ liệu cho bề
mặt
Dữ liệu bề mặt có nhiều loại:
Có 8 loại dữ liệu để xây dựng lên m t bề mặt, có nghĩa là m t bề mặt có thể được xây dựng
t nhiều loại dữ liệu cùng m t lúc, không nh t thi t chỉ xây dựng được t m t loại dữ liệu
Boundaries – định nghĩa các loại đư ng biên cho bề mặt;
Breaklines – định nghĩa các điểm gãy c a địa hình;
Contours – xây dựng bề mặt t các đư ng đồng m c;
DEM files – xây dựng bề mặt t tệp dữ liệu dạng DEM;
Trang 9Drawing Object – xây dựng bề mặt t các đ i tượng c a AutoCAD, ví dụ: t Text, t Block…
Edits – hiệu chỉnh bề mặt;
Point Files – xây dựng bề mặt t tệp dữ liệu điểm;
Point Group – xây dựng bề mặt t nhóm điểm
Tương ng với bài ví dụ đây là đ i tượng AutoCAD nên, click chu t vào Drawing Objects > click chu ột phải > chọn Add…
H p thoại Add Pointe From Drawing Objects xu t hiện
Chọn loại dữ liệu t các đ i tượng AutoCAD, chọn đ i tượng Text
Các đ i tượng c a AutoCAD ph i có cao đ Z, thông thư ng các b n v nhận được chưa có
cao đ Z, Trong menu Surface cung c p tiện ích chuyển các thu c tính c a đ i tượng
AutoCAD lên cao đ
Surfaces menu > Utilities > Move Text to Elevation
Trang 10ại Add Boundaries xu t hiện
H p thoại khai báo thu c tính Boundaries, Boundaries có 4 loại: Outer, Hide, Show, Data Clip
Chọn OK và chọn vào đư ng làm đư ng Boudaries trên b n v , đư ng này ph i là đư ng Polyline kín
Trang 11Bề mặt sau khi thêm Boundaries, kiểu thể hiện bề mặt là đư ng đồng m c
1.1.2 Hi u ch nh kiểu thể hi n b mặt
Hiệu chỉnh bề mặt Chọn bề mặt > Click chuột phải > Edit Surface Style
Mu n thể hiện bề mặt dạng nào thì trong Tab Display, m layer dạng đó lên Và vào Tab
ch a n i dung đó để chỉnh sửa các thông s Ví dụ đây chọn kiểu thể hiện là đư ng đồng
m c Sau khi m layer Major Contour, Minor Contour Ch ọn vào Tab Contours > Contour Intervals để khai báo kho ng chênh nhau giữa các đư ng đồng m c
Khai báo các thu c tính c a Contours, chọn kho ng cách giữa các đư ng đồng m c con là 0,5 m, đư ng đồng m c cái 2,5 m
Trang 12Bề mặt đã được thể hiện với đư ng đồng m c dày hơn Để dễ hình dung về bề mặt, thể hiện giá trị c a đư ng đồng m c là m t trong các cách phổ bi n
T menu Surface > Add Surface Labels > Contour - Multiple
Có nhiều cách ghi giá trị cho đư ng đồng m c, đây chọn Contour ậ Multiple
Thực hiện theo dòng nhắc lệnh tại dòng command:
Specify first point or [Objects]: Ch ọn điểm thứ nh t
Hai điểm này s tạo nên phương, t phương này nhãn s gán cho các đư ng đồng m c
K t qu như sau:
Trang 13H p thoại Surface Properties xu t hiện
Trong vùng Surface Styles , click mũi tên đổ xu ng chọn Elevation Banding (2D)
Trang 14h p thoại này cần quan tâm đ n tab Analysis ậ phân tích b mặt, Click vào tab Analysis
Trong vùng Ranges, chọn s màu cần phân tích, s m ng màu càng nhiều, địa hình nhìn s
Trang 15N u mu n thay đổi các màu trên, cho dễ quan sát, click vào t ng màu trong c t Scheme
Click vào b ng màu chọn lại màu , sau đó n OK Để đồng ý
Ti p tục, tương tự như trên, ti n hành đổi màu các dòng còn lại, k t qu sau khi đổi màu
Có thể thay đổi các cùng cao đ theo ý ngư i thi t k cho hợp lý hơn Double click vào các cao đ trong b ng, và hiệu chỉnh lại
Trang 16Sau đó click OK để k t thúc h p thoại trên Được bề mặt tự nhiên, biểu hiện bằng 4 màu
tương ng với các vùng cao đ
Ti p theo để xu t b ng kí hiệu cho các màu tương ng với các vùng cao đ Click vào bề
mặt, trên thanh Ribbon chọn Add Legend
Trang 17Thực hiện theo dòng command lệnh:
Enter table type
[Directions/Elevations/Slopes/slopeArrows/
Contours/Usercontours/Watersheds]<Elevations>:E
Ch ọn b ng các loại đây chọn
lo ại b ng ghi cao độ Elevations
Behavior [Dynamic/Static] <Dynamic>: D Có 2 lo ại [Dynamic/Static] Chọn
Dynamic-d ạng này sẽ tự động cập
nh ật mỗi khi cao độ bề mặt phân tích thay đổi
Sau khi thực hiện xong dòng command k t qu s là:
Để ti n hành hiệu chỉnh b ng, click vào b ng, trên thanh Ribbon chọn Table Properties
H p thoại Table Properties xu t hiện
Trang 18Chuyển qua tab Data Properties
Trong vùng Text settings, vùng này chọn kiểu chữ, đ lớn chữ thể hiện trong b ng
Chọn lại kiểu chữ
Trang 19Tương tự, chọn kiểu chữ cho Header stype và Data stype và chiều cao chữ
Chuyển sang vùng Structure, đây là vùng hiệu chỉnh n i dung c a b ng thể hiện, thực hiện
theo các bước sau
B c 1: hi u ch nh tiêu đ b ng
Để sửa tên tiêu đề cho b ng, double click vào dòng tiêu đề b ng
H p thoại Text Component Editor-Column Contents xu t hiện
Bôi đen dòng chữ bên trái, và sửa lại là “B NG PHÂN TệCH CAO Đ ”
Trang 20Tương tự b c 1, double click vào c t Number
Chỉ khác phần n i dung, sửa lại thành STT
Sau đó nh n OK Ti p theo, double click vào c t Minimum Elevation
Sửa lại phần n i dung trong h p thoại thành T CAO Đ
Nh n OK để k t thúc h p thoại Ti p theo, double click vào c t Maximum Elevation
Sửa lại phần n i dung trong h p thoại Đ N CAO Đ
Trang 21Nh n OK để k t thúc h p thoại Ti p theo, double click vào c t Color
Sửa lại phần n i dung trong h p thoại thành MÀU
Nh n OK để k t thúc h p thoại
B c 3: Thêm hoặc xóa n i dung trong b ng
Để xóa c t n i dung, click chu t vào c t cần xóa và click vào biểu tượng Để thêm n i dung vào b ng, chọn vào biểu tượng , c t mới xu t hiện
Double click vào dòng dưới tiêu đề Automatic, để thêm dữ liệu cho b ng H p thoại Text Component Editor-Column Contents xu t hiện
Trang 22Trong vùng Unit có th ể đổi sang đơn vị khác, mũi tên đổ xu ng chọn hectare(ha)
Ti p theo, click vào biểu tượng , để đưa dữ liệu vào khung n i dung bên ph i
Sau đó nh n OK để k t thúc h p thoại Ti p theo, gán tên cho c t mới thêm vào, tương tự như b c 2
Trang 23Double click vào c t, theo mũi tên như hình trên H p thoại xu t hiện, ghi thêm vào “DI N TệCH (ha)”
Nh n OK để k t thúc t t c các h p thoại K t qu như sau:
Để xác định hướng d c địa hình, click vào bề mặt tự nhiên, trên thanh Ribbon chọn Surface Properties
H p thoại Surface Style ậ Elevation Banding (2D) xu t hiện
Trang 24chỉ hướng d c địa hình
Có thể hiệu chỉnh kích thước mũi tên, quay lại h p thoại Surface Style
Lúc này chuyển qua tab Analysis Trong vùng Slope Arrows
Chỉnh lại kích thước chiều dài cho mũi tên
Trang 25Sau đó n OK để h t thúc t t c các h p thoại
Chú ý: có th ể tạo được dạng mũi tên phân tích độ dốc địa hình trên tất cả các loại bề mặt, không ch ỉ riêng dành cho dạng bề mặt Surface Style – Elevation Banding (2D) như đã được giới thiệu ở trên Các dạng bề mặt khác thực hiện tương tự
1.1.4 N i suy cao đ b mặt
Nhiệm vụ không thể b qua trong quá trình thực hiện quy hoạch cao đ nền là: n i suy cao
đ tự nhiên tại các vị trí ngã giao nhau giữa các tuy n đư ng, t đó s làm cơ s xác định cao đ thi t k trong quá trình thực hiện quy hoạch
Để thực hiện việc này, sử dụng tính năng n i suy cao đ bề mặt
T menu Surface > Add Surface Labels > Spot Elevation
Sau khi nhãn cao đ hiện ra, để hiệu chỉnh nhãn, Chọn vào nhãn > Right-click > Edit Lable Style Việc hiểu chỉnh cách thể hiện nhãn giúp cho b n v trình bày được rõ ràng, và
a ngư i dùng
Trang 26Trong h p thoại Surface Spot Elevation Label Style
Nên chọn hình th c Copy Current Selection t h p thoại, ch c năng này cho phép tạo m t
nhãn mới, với các tính năng sẵn có c a nhãn hiện tại, điều này giúp ti t kiệm th i gian trong
việc hiệu chỉnh nhãn
H p thoại biên tập nhãn
Trang 27Trong h p thoại này có nhiều Tab, click vào Tab Layout, để biên tập cách thể hiện và Tab Information để qu n lý các loại nhãn thông qua tên c a t ng loại nhãn được tạo ra
Tab Information thay đổi hiện có thành CDTN, dùng để gán cho cao đ tự nhiên.
Tab Layout, hiệu chỉnh cách thể hiện nhãn và n i dung nhãn
Trong Tab Layout, chọn Text > Contents biên tập n i dung cho nhãn, phần General >
Anchor Point và Text/Attachment xác định vị trí n i dung nhãn so với vị trí cần n i suy (vị trí điểm đặt nhãn)
Click vào Text > Contents (vào d u ba ch m để biên tập giá trị cho nhãn)
H p thoại Text Component Editor ậ Contents xu t hiện
Vùng Properties: hiệu chỉnh thu c tính nhãn, đơn vị thể hiện, s thập phân, loại n i dung
Trang 28Ví dụ đây chọn vào nhãn Surface Elevation
Để cập nhật các thu c tính c a nhãn đã được chỉnh sửa, ph i Click vào biểu tượng ngay bên ph i c a Properties
Chữ EL trong phần n i dung, đó là tiền t c a giá trị nhãn, có thể thay bằng ký tự khác,
hoặc xóa đi bằng cách click vào chữ EL và xóa
Sau khi biên tập xong, click OK để đồng ý
Trước khi hiệu chỉnh nhãn
Sau khi hiệu chỉnh nhãn
Trang 29Nhãn được tạo, có thể copy hoặc move nhãn trong phạm vị b n v , giá trị nhãn s tự đ ng thay đổi theo các vị trí mới N u move hoặc copy ra ngoài đư ng biên c a bề mặt, giá trị nhãn s không hiện lên mà thay đó là:
Trư ng hợp này cũng x y ra khi, xóa bề mặt, các vị trí trước kia c a bề mặt cũng s xu t
hiện như trên
Biểu tượng c a vị trí n i suy, cũng có thể thay đổi theo ý mu n ngư i thi t k , hiện tại với
trư ng hợp này là , để thay đổi vào: Menu Surface > Add Surface Labels > Add
Surface Labels…
Lựa chọn Add các loại nhãn cho bề mặt
Khi h p thoại Add Labels xu t hiện, tại Lable type, có nhiều loại, chọn loại Spot Elevation
Với m i loại nhãn có hai thu c tính, Spot elevation label type – n i dung nhãn; Maker
Trang 30Sau khi đã hiệu chỉnh được phần n i dung c a nhãn, ti p theo hiệu chỉnh kiểu đánh d u c a
vị trí nhãn Chọn vào Marker style
Chọn Copy Curent Selection, để copy các thu c tính c a kiểu nhãn hiện có.
H p thoại Marker Style xu t hiện Trong Information Tab > Name, đặt tên mới No marker, để tiện việc qu n lý
N u không mu n thể hiện Marker, thì không cần ph i quan tâm đ n Marker Tab, mà chỉ
cần chú ý đên Display Tab, đây là Tab qu n lý các layer c a đ i tượng Marker, tương tự Tab Display trong ph ần Surface style:
Trang 31Tắt biểu tượng bóng đèn hiện đang sáng trong phần Visible
Khi hiệu chỉnh xong, Click OK để thoát h p thoại, nhưng chú ý khi sửa xong thì nhãn hiện
có trên b n v vẫn chưa như ý mu n, vì nhãn đó đã được tạo ra với Marker Style khác.
Nhãn no marker đã được tạo, bây gi để tạo thêm nhãn cao đ cho bề mặt, chọn vào Add, ngay dưới Command Line
Nhãn mới này không còn ký hiệu nữa
Giữ nguyên các Spot elevation label type và Marker style c a Label type, nhãn được tạo
ra như sau:
Nhãn lúc này còn chữ EL: là vì trong phần Spot elevation label type, chọn kiểu EL:100.00
Để không còn hiện chữ EL: nữa, chọn lại kiểu CDTN, trong Spot elevation label type,
nhãn CDTN đã được tạo phần trên
Trang 331.2 Xây dựng bề mặt thiết kế
Xây dựng bề mặt thi t k là bước ti p theo c a quy hoạch c t nền, bề mặt thi t k được
thực hiện dựa trên quá trình phân tích bề mặt tự nhiên, để đưa ra phương án hướng d c nền cho đô thị, ngoài ra nó còn phụ thu c vào ý đồ phương án thoát nước mặt Xây dựng bề mặt thi t k là sự ph i hợp giữa cao đ hiện trạng, cao đ thi t k , phương án hướng d c nền, phương án thoát nước mặt
Vì có sự ph i hợp qua lại giữa các tiêu chí với nhau, nên đ i với ngư i kỹ sư khi thực hiện quy hoạch cao đ nền có thể đưa ra nhiều phương án khác nhau, và giữa những ngư i kỹ sư cũng s có phương án khác nhau
Và công việc này s ph i thay đổi nhiều lần mới đi đ n ý ki n th ng nh t tương đ i hợp lý
giữa những ngư i thi t k và qu n lý Quá trình thay đổi này s t n r t nhiều th i gian và công s c c a ngư i thi t k , để gi m th i gian và công s c đồng th i tăng năng su t s n
xu t, Civil 3D cung c p đầy đ các công cụ để xây dựng bề mặt thi t k với phương án t đơn gi n đ n ph c tạp, bề mặt thi t k sau khi đã hoàn thành, n u có sự thay đổi dữ liệu thì
bề mặt s tự đ ng cập nhật
Xây dựng bề mặt thi t k , có hai cách sử dụng đ i tượng Feature Line hoặc sử dụng Point Group
đây tập trung tìm hiểu với Feature Line, vì Feature Line cho ra k t qu chính xác hơn
các điểm Point, dễ qu n lý và thay đổi, cập nhật
Feature Line, được hiểu là đ i tượng Civil 3D, bao gồm các đoạn thẳng và cao đ Z, có thể
hiệu chỉnh đ d c c a các đoạn thẳng và cao đ Z tại các nút
Sau khi có được các Feature Line, s xây dựng bề mặt thi t k t các Feature Line này,
b t kỳ sự thay đổi nào c a các Feature Line, s được bề mặt cập nhật
Để xây dựng b mặt thi t k , thực hi n trình tự các b c sau:
1 Tạo Feature Line
2 Hiệu chỉnh cao độ của Feature Line
3 Xây dựng bề mặt từ Feature Line
Trang 34Draw Feature Line: Tạo Feature Line t các công cụ v c a chương trình
Create Feature Lines from Object: Tạo Feature Line t đ i tượngc a AutoCAD
Create Fearue Line from Alignment: Tạo Feature Lines t mặt bằng tuy n
Tùy theo dữ liệu đầu vào, mà có thể chọn m t trong ba cách trên đây chọn theo cách
Draw Feature Line
T menu Grading > Draw Feature Line
H p thoại Create Feature Line
Trang 35Trong vùng Name c a h p thoại theo mặc định là để tr ng không có tick vào, khuy n khích nên tick vào và đặt tên Feature Line theo tên đư ng để việc tìm ki m các tuy n đư ng trong
mạng lưới đư ng khu quy hoạch được thuận tiện và dễ dàng:
Click vào biểu tượng biên tập tên cho Feature Lines
Cách th c biên tập Name này tương tự cho các đ i tượng có Name về sau này như tên ng, tên mặt bằng tuy n, tên trắc dọc…Do đó chỉ cần tìm hiểu kỹ ngay lúc này để về sau dễ hình dung hơn
H p thoại biên tập tên Name Template
Property fields: biên tập n i dung thể hiện tên, sau khi chọn xong nh n để đưa
dữ liệu được chọn vào ô Name
Name: ph ần nằm trong d u <[Next Counter]> là thu c tính c a Civil 3D, tùy chọn này
giúp chương trình tự đ ng thêm dần lên, phần nằm ngoài là tiền t và hậu t c a n i dung,
có thể thay đổi tùy vào ngư i dùng đây thay bằng:
Trang 36Và bắt đầu t s nào Sau khi lựa chọn xong nh n OK để đồng ý các tùy chọn
Thực hiện theo các dòng lệnh tại dòng Command lệnh
Specify elevation or [Surface] <0.000>: Nh ập vào giá trị cao độ cho điểm vừa Click hoặc
l y cao độ từ bề mặt, chọn S để l y cao độ từ bề mặt
Riêng đ i với điểm th hai, có nhiều lựa chọn hơn:
Specify grade or [Slope > Elevation > Difference > Surface > Transition] <0.00>: Để
l ựa chọn thuộc tính nào, gõ vào chữ cái viết hoa của thuộc tính đó, chọn tiếp SU để tiếp tục
gán cao độ tại điểm thứ 2 bằng đúng cao độ bề mặt tự nhiên
Thực hiện tương tự cho các điểm còn lại
Để chỉnh sửa lại cao đ c a Feature Line v a v , Click vào Feature Line, và nhìn lên
Ribbon để lựa chọn các công cụ chỉnh sửa cao đ cho Feature Lines
Trang 37Để hiệu chỉnh cao đ cho Feature Lines, Click vào trên Ribbon hoặc Menu
Grading > Edit Feature Line Elevations > Elevation Editor
Có r t nhiều cách để hiệu chỉnh cao đ Chú ý đây có ch c năng Set Grade > Slope between Points, ch c năng này sử sụng khi cần n i suy các điểm giữa c a Feature Line,
với điểm đầu điểm cu i đã bi t, nó được áp dụng cho việc n i suy cao đ đỉnh h ga, đáy
c ng…, đ i với mạng lưới hiện hữu, khi file kh o sát chỉ bi t được cao đ đỉnh ga, hoặc đỉnh c ng hay đáy c ng điểm đầu tuy n và cu i tuy n Ngoài ra nó còn được áp dụng cho các trư ng hợp kh ng ch đ d c giữa hai điểm, hay tính ra đ d c c a hai điểm…
Các lựa chọn hiệu chỉnh cao đ cho Feature Lines t menu Grading
Sau khi thực hiện xong lệnh, h p thoại Panorama, hiệu chỉnh cao đ xu t hiện
đây có thể, hiệu chỉnh cao đ , đ d c s thay đổi, ngược lại thay đổi đ d c, cao đ s thay đổi, như vậy với ch c năng này, không cần ph i tính tay hay nhẩm tính để ra cao đ thi t k nữa, mà t Feature Line, xây dựng nên cao đ thi t k với các tiêu chuẩn cho ngư i dùng đặt ra
Trang 38Khi click vào điểm nào, thì trên b n v điểm đó s có biểu tượng giúp quan sát điểm hiện hành trên b n v
Để việc qu n lý Feature Lines và xây dựng cao đ thi t k dễ kiểm soát hơn nữa Cho hiện
đ d c và cao đ c a Feature Lines
Grading menu > Add Feature Line Labels > Multiple Segment
Lựa chọn Multiple Segment: gán nhãn cho toàn b Feature Line vì trên m t Feature Line
có nhiều đoạn, m i đoạn như vậy được xem là Segment
N u lựa chọn Single Segment, chỉ tại nơi nào Click vào đoạn nào c a Feature Line
Sau khi thực hiện lệnh nhãn s được tạo ra Và có thể hiệu chỉnh nó
Hiệu chỉnh nhãn c a Feature Line
Trang 39Chọn nhãn > Right click > Edit Label Styleầ
Tương tự như hiệu chỉnh nhãn cao đ bề mặt tự nhiên
Vào Tab Layout vào Content c a nhãn
Trong phần n i dung nhãn xóa toàn b n i dung hiện có, gán thêm các thông s sau:
General Segment Length: chiều dài t ng đoạn Feature Line
General Segment Grade: đ d c c a t ng đoạn Feature Line
Trang 40Để ý đ n, s lượng n i dung thể hiện c a nhãn:
Đã có Bearing, trên kia đã hiệu chỉnh bổ sung thông s thì đây còn có Distance, xóa
thông s này bằng cách chọn vào nó, sao đó Click vào biểu tượng để xóa n i dung này
N i dung nhãn sau khi xóa n i dung Distance:
Ti p theo bổ sung hướng đ c c a Feature Line – chính là hướng d c c a đư ng Cũng thực
hiện lại bước Edit Label Style chọn vào biểu tượng và chọn Direction Arrow
thêm hướng d c cho đư ng
Sau khi chọn xong, quan tâm đ n các thông s :