1. Trang chủ
  2. » Thể loại khác

ĐỀ THI MÔN PHƯƠNG PHÁP TÍNH

25 19 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đề Thi Môn Phương Pháp Tính
Người hướng dẫn TS. Nguyễn Tiến Dũng
Trường học Đại học Bách Khoa
Chuyên ngành Phương Pháp Tính
Thể loại đề thi
Năm xuất bản 2020 - 2021
Thành phố Hồ Chí Minh
Định dạng
Số trang 25
Dung lượng 3,51 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Sinh viên ghi đầy đủ Họ, Tên, MSSV và làm bài trực tiếp lên đề thi. • Đề thi gồm 10 câu . Mọi thắc mắc, sinh viên ghi trực tiếp lên đề thi. • Gọi m và n là hai chữ số cuối cùng của mã số sinh viên (m là chữ số hàng chục, n là chữ số hàng đơn vị, 0 ≤ m, n ≤ 9). Đặt M = 2m + n + 13 10 . • Không ghi đáp án ở dạng phân số. • Đáp số ghi vào bài thi phải được làm tròn đến 4 chữ số sau dấu phẩy thập phân. • Sinh viên tự điền vào bảng sau. Nếu không điền, bài thi bị xem là không hợp lệ.Sinh viên ghi đầy đủ Họ, Tên, MSSV và làm bài trực tiếp lên đề thi. • Đề thi gồm 10 câu . Mọi thắc mắc, sinh viên ghi trực tiếp lên đề thi. • Gọi m và n là hai chữ số cuối cùng của mã số sinh viên (m là chữ số hàng chục, n là chữ số hàng đơn vị, 0 ≤ m, n ≤ 9). Đặt M = 2m + n + 13 10 . • Không ghi đáp án ở dạng phân số. • Đáp số ghi vào bài thi phải được làm tròn đến 4 chữ số sau dấu phẩy thập phân. • Sinh viên tự điền vào bảng sau. Nếu không điền, bài thi bị xem là không hợp lệ.Sinh viên ghi đầy đủ Họ, Tên, MSSV và làm bài trực tiếp lên đề thi. • Đề thi gồm 10 câu . Mọi thắc mắc, sinh viên ghi trực tiếp lên đề thi. • Gọi m và n là hai chữ số cuối cùng của mã số sinh viên (m là chữ số hàng chục, n là chữ số hàng đơn vị, 0 ≤ m, n ≤ 9). Đặt M = 2m + n + 13 10 . • Không ghi đáp án ở dạng phân số. • Đáp số ghi vào bài thi phải được làm tròn đến 4 chữ số sau dấu phẩy thập phân. • Sinh viên tự điền vào bảng sau. Nếu không điền, bài thi bị xem là không hợp lệ.Sinh viên ghi đầy đủ Họ, Tên, MSSV và làm bài trực tiếp lên đề thi. • Đề thi gồm 10 câu . Mọi thắc mắc, sinh viên ghi trực tiếp lên đề thi. • Gọi m và n là hai chữ số cuối cùng của mã số sinh viên (m là chữ số hàng chục, n là chữ số hàng đơn vị, 0 ≤ m, n ≤ 9). Đặt M = 2m + n + 13 10 . • Không ghi đáp án ở dạng phân số. • Đáp số ghi vào bài thi phải được làm tròn đến 4 chữ số sau dấu phẩy thập phân. • Sinh viên tự điền vào bảng sau. Nếu không điền, bài thi bị xem là không hợp lệ.Sinh viên ghi đầy đủ Họ, Tên, MSSV và làm bài trực tiếp lên đề thi. • Đề thi gồm 10 câu . Mọi thắc mắc, sinh viên ghi trực tiếp lên đề thi. • Gọi m và n là hai chữ số cuối cùng của mã số sinh viên (m là chữ số hàng chục, n là chữ số hàng đơn vị, 0 ≤ m, n ≤ 9). Đặt M = 2m + n + 13 10 . • Không ghi đáp án ở dạng phân số. • Đáp số ghi vào bài thi phải được làm tròn đến 4 chữ số sau dấu phẩy thập phân. • Sinh viên tự điền vào bảng sau. Nếu không điền, bài thi bị xem là không hợp lệ.

Trang 1

Giảng viên ra đề: (Ngày ra đề) Người phê duyệt: (Ngày duyệt đề)

Ngày thi/Giờ thi 12/01/2021 13h

• Sinh viên ghi đầy đủ Họ, Tên, MSSV và làm bài trực tiếp lên đề thi

• Đề thi gồm 10 câu Mọi thắc mắc, sinh viên ghi trực tiếp lên đề thi

• Gọi m và n là hai chữ số cuối cùng của mã số sinh viên (m là chữ số hàng chục, n là chữ số hàng đơn vị, 0 ≤ m, n ≤ 9).Đặt M = 2m + n + 13

• Không ghi đáp án ở dạng phân số

• Đáp số ghi vào bài thi phải được làm tròn đến 4 chữ số sau dấu phẩy thập phân

• Sinh viên tự điền vào bảng sau Nếu không điền, bài thi bị xem là không hợp lệ

Họ và tên

Điểm toàn bài

Câu hỏi 1 (L.O.1) Cho đồ thị đường cong y = f (x) và điểm x0 như hình vẽ Bằng phương pháp Newton, hãy minh

họa nghiệm xấp xỉ x3 trên đồ thị

1

Trang 2

Với f (x) = Mx + (M + 1) cos x − e = 0, tìm nghiệm xấp xỉ x3 của phương trình bằng phương phápNewton trên đoạn [0.5; 2] và đánh giá sai số tuyệt đối nhỏ nhất của x3.

 Hãy xác định a, b, c, d

Câu hỏi 3 (L.O.2) Trong cuộc thi chạy ở cự ly 100(m), vận động viên X mất 5.5M giây để chạy được 12quãng đường

và về đích với thời gian 10M giây Sử dụng dữ liệu tại ba mốc thời gian t = 0, t = 5.5M, t = 10M vàspline bậc ba tự nhiên, tính quãng đường X chạy được sau khi xuất phát 5 giây và vận tốc của X khi vềđích

Câu hỏi 4 Hàm y = f (x) được cho bởi dữ liệu bảng sau

Câu hỏi 5 (L.O.1) Hàm cầu là hàm thể hiện sự phụ thuộc của số lượng sản phẩm bán ra vào giá của một sản phẩm

đó Một công ty nước ngọt có dữ liệu số lon nước ngọt bán ra là N và giá của một lon là S(USD) nhưsau:

2

Trang 3

Câu hỏi 6 (L.O.2) Tọa độ hai hàm f (x) và g(x) trên mặt phẳng được cho bởi bảng sau

f (x) 0.8 0.93 0.98 0.99 0.97 0.9 Mg(x) 2.7 4.2 7.1 13 3M 54.4 126.5

Dùng công thức Simpson mở rộng, tính diện tích miền phẳng giới hạn bởi hai đường này khi 1 ≤ x ≤ 2.2

Câu hỏi 7 (L.O.1) Cho bài toán Cauchy y0(x) = y2+ x − M với điều kiện đầu y(1) = 0.5 Sử dụng phương pháp

Runge-Kutta 4 xấp xỉ giá trị nghiệm tại x = 1.2 và y0(1.2) với bước chia h = 0.2

sử dụng phương pháp Euler cải tiến, tính xấp xỉ số dân tại năm 1960 và năm 1970, với bước chia là 10năm.(Làm tròn kết quả đến số nguyên gần nhất)

thỏa điều kiện đầu x(1) = 0.5, y(1) =

0.5 Sử dụng phương pháp Euler và bước chia h = 0.1 Tính giá trị của nghiệm tại t = 1.1 và t = 1.2

Câu hỏi 10 (L.O.1) Cho bài toán biên

– HẾT –

3

Trang 4

Giảng viên ra đề: (Ngày ra đề) Người phê duyệt: (Ngày duyệt đề)

Ngày thi/Giờ thi 12/01/2021 13h

• Sinh viên ghi đầy đủ Họ, Tên, MSSV và làm bài trực tiếp lên đề thi

• Đề thi gồm 10 câu Mọi thắc mắc, sinh viên ghi trực tiếp lên đề thi

• Gọi m và n là hai chữ số cuối cùng của mã số sinh viên (m là chữ số hàng chục, n là chữ số hàng đơn vị, 0 ≤ m, n ≤ 9).Đặt M = 2m + n + 13

• Không ghi đáp án ở dạng phân số

• Đáp số ghi vào bài thi phải được làm tròn đến 4 chữ số sau dấu phẩy thập phân

• Sinh viên tự điền vào bảng sau Nếu không điền, bài thi bị xem là không hợp lệ

Họ và tên

Điểm toàn bài

Câu hỏi 1 (L.O.1) Cho đồ thị đường cong y = f (x) và điểm x0 như hình vẽ Bằng phương pháp Newton, hãy minh

họa nghiệm xấp xỉ x3 trên đồ thị

1

1.6

Trang 5

Với f (x) = Mx + (M + 1) cos x − ex = 0, tìm nghiệm xấp xỉ x3 của phương trình bằng phương phápNewton trên đoạn [0.5; 2] và đánh giá sai số tuyệt đối nhỏ nhất của x3.

 Hãy xác định a, b, c, d

Câu hỏi 3 (L.O.2) Trong cuộc thi chạy ở cự ly 100(m), vận động viên X mất 5.5M giây để chạy được 12quãng đường

và về đích với thời gian 10M giây Sử dụng dữ liệu tại ba mốc thời gian t = 0, t = 5.5M, t = 10M vàspline bậc ba tự nhiên, tính quãng đường X chạy được sau khi xuất phát 5 giây và vận tốc của X khi vềđích

Câu hỏi 4 Hàm y = f (x) được cho bởi dữ liệu bảng sau

Câu hỏi 5 (L.O.1) Hàm cầu là hàm thể hiện sự phụ thuộc của số lượng sản phẩm bán ra vào giá của một sản phẩm

đó Một công ty nước ngọt có dữ liệu số lon nước ngọt bán ra là N và giá của một lon là S(USD) nhưsau:

2

M = 1.6

0.0018 1.0830

Trang 6

Câu hỏi 6 (L.O.2) Tọa độ hai hàm f (x) và g(x) trên mặt phẳng được cho bởi bảng sau

f (x) 0.8 0.93 0.98 0.99 0.97 0.9 Mg(x) 2.7 4.2 7.1 13 3M 54.4 126.5

Dùng công thức Simpson mở rộng, tính diện tích miền phẳng giới hạn bởi hai đường này khi 1 ≤ x ≤ 2.2

Câu hỏi 7 (L.O.1) Cho bài toán Cauchy y0(x) = y2+ x − M với điều kiện đầu y(1) = 0.5 Sử dụng phương pháp

Runge-Kutta 4 xấp xỉ giá trị nghiệm tại x = 1.2 và y0(1.2) với bước chia h = 0.2

sử dụng phương pháp Euler cải tiến, tính xấp xỉ số dân tại năm 1960 và năm 1970, với bước chia là 10năm.(Làm tròn kết quả đến số nguyên gần nhất)

thỏa điều kiện đầu x(1) = 0.5, y(1) =

0.5 Sử dụng phương pháp Euler và bước chia h = 0.1 Tính giá trị của nghiệm tại t = 1.1 và t = 1.2

Câu hỏi 10 (L.O.1) Cho bài toán biên

x(1.2) = 0.9510 y(1.2) = 0.9481

Trang 10

Đề + Key dữ trữ 5%

Câu 1:

Câu 3:

Trang 11

Câu 2:

Câu 4:

Trang 12

Câu 5:

ĐÁP ÁN

Câu 1:

Trang 13

Câu 2:

Trang 14

Câu 3:

Trang 15

Câu 4:

Câu 5:

Trang 16

Câu 1 – Câu 2:

Câu 3:

Trang 17

Câu 4:

Câu 5 – Câu 6:

Trang 18

Câu 7 – Câu 8:

Trang 19

- Các bạn làm cho thầy bài kiểm tra 5% như sau Yêu cầu:

+ m, n là 2 chữ số cuối của mã số sinh viên (m là hàng chục, n là hàng đơn vị, 0  m, n  9

) Đặt M = m + 2n + 12

10

+ Làm bài ra giấy rồi chụp lại xong dán vào word Sau đó nộp bản word qua mail cho

thầy Chú ý không nộp ảnh bài làm qua mail

Câu 2: Máy quan sát đo quãng đường di chuyển của một xe đi trên đường thẳng theo

bảng sau (t giờ, quãng đường S là km)

Sử dụng spline bậc ba tự nhiên, xác định vị trí xe lúc 5h và vận tốc xe lúc 7h

(key nằm ở trang 2)

Trang 20

Câu 1:

Trang 21

Câu 2: Phần đầu

Trang 22

Phần còn lại

Trang 23

Câu 1:

Câu 2:

Câu 3:

Trang 24

Câu 4:

Câu 5:

Câu 6:

Trang 25

Câu 7:

Câu 8:

Ngày đăng: 14/12/2023, 09:24

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Bảng sau (t giờ, quãng đường S là km) - ĐỀ THI MÔN PHƯƠNG PHÁP TÍNH
Bảng sau (t giờ, quãng đường S là km) (Trang 19)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN