TIẾNG TRUNG YIQI Tư duy và phản xạ tiếng Trung - Sản phẩm do cố vấn chuyên môn Giám đốc Trung tâm Tiếng Trung YIQI biên soạn và lưu hành nội bộ với gần 1000 câu tiếng Trung xoay quanh ngành Kế Toán và các từ vựng quan trọng. - Để đăng ký học cùng Gia sư online hoặc nhận trọn bộ tài liệu Tiếng Trung cơ bản + Tiếng Trung chuyên ngành (kế toán) chỉ 249.000đ vui lòng liên hệ zalo để được hướng dẫn - Mọi thông tin cần hỗ trợ xin vui lòng liên hệ: Tiếng Trung YIQI SDT/zalo: 0868148818 Hệ thống video bài giảng: www.youtube.com/yiqi.chinese
Trang 2TIẾNG TRUNG VĂN PHÒNG
Trang 3I TỪ VỰNG:
2 单位会计 dānwèi kuàijì Văn phòng kế toán
3 工厂会计 gōngchǎng kuàijì Kế toán nhà máy
4 工业会计 gōngyè kuàijì Kế toán công nghiệp
5 制造会计 zhìzào kuàijì Kế toán sản xuất
6 会计程序 kuàijì chéngxù Thủ tục kế toán
7 会计规程 kuàijì guīchéng Quy trình kế toán
8 会计年度 kuàijì niándù Năm tài chính
9 会计期间 kuàijì qíjiān Kì kế toán
19 主计法规 zhǔ jì fǎguī Pháp quy kế toán thống kê
11 会计主任 kuàijì zhǔrèn Kế toán trưởng
12 主管会计 zhǔguǎn kuàijì Kiểm soát viên
13 会计员 kuàijì yuán Nhân viên kế toán
14 助理会计 zhùlǐ kuàijì Trợ lý kế toán
15 成本会计 chéngběn kuàijì Kế toán giá thành (vốn)
16 主计主任 zhǔ jì zhǔrèn Kiểm toán trưởng
17 簿计员 bùjì yuán Người giữ sổ sách
18 计账员 jì jì zhàng yuán Người giữ sổ cái
19 出纳 chūnà Thủ quỹ
20 档案管理员 dǎng’àn guǎnlǐ yuán Người quản lý hồ sơ, nhân viên lưu trữ
22 审计主任 shěnjì zhǔrèn Chủ nhiệm kiểm toán
23 审计长 shěnjì zhǎng Kiểm toán trưởng
24 审计 shěnjì Kiểm toán
25 继续审计 jìxù shěnjì Tiếp tục kiểm toán
26 常年审计 chángnián shěnjì Kiểm toán hàng năm
27 期末审计 qímò shěnjì Kiểm toán cuối kỳ
28 定期审计 dìngqí shěnjì Kiểm toán định kỳ
29 特别审计 tèbié shěnjì Kiểm toán đặc biệt
30 巡回审计 xúnhuí shěnjì Kiểm toán lưu động
31 顺查 shùn chá Kiểm toán thuận chiều
32 抽查 chōuchá Kiểm tra điểm
33 跟查 gēn chá Kiểm tra theo
34 逆查 nì chá Kiểm tra ngược
Trang 435 清查 qīngchá Thanh tra
36 精查 jīng chá Kiểm tra tỉ mỉ
37 找错 zhǎo cuò Tìm lỗi sai
38 复核 fùhé Thẩm tra đối chiếu
39 查帐程序 chá zhàng chéngxù Trình tự kiểm toán
40 突击检查 tújí jiǎnchá Kiểm toán đột xuất
41 查帐人意见 chá zhàng rén yìjiàn Ý kiến của người kiểm toán
42 查帐日期 chá zhàng rìqí Ngày kiểm tra sổ sách
43 查帐证明 chá zhàng zhèngmíng Chứng nhận kiểm tra sổ sách
44 内部核查 nèibù héchá Kiểm tra nội bộ
45 全部审查 quánbù shěnchá Kiểm tra toàn bộ
46 查帐证据 chá zhàng zhèngjù Chứng cứ kiểm toán
47 相互核对 xiānghù héduì Thẩm tra đối chiếu lẫn nhau
48 搜集材料 sōují cáiliào Thu thập tài liệu
50 总帐 zǒng zhàng Sổ cái
51 过帐 guò zhàng Chuyển sổ nợ
52 倒帐 dào zhàng Nợ đọng (nợ không thu hồi lại được)
53 转帐 zhuǎnzhàng Chuyển khoản (thu hoặc chi)
54 登帐 dēng zhàng Vào tài khoản
62 人名帐 rénmíng zhàng Tài khoản cá nhân
63 备查帐 bèichá zhàng Sổ kế toán ghi nhớ
64 股东帐 gǔdōng zhàng Sổ cái cổ đông
65 转换帐 zhuǎnhuàn zhàng Tài khoản hoán chuyển
66 暂计帐 zhàn jì zhàng Tài khoản ghi tạm
67 流水帐 liúshuǐ zhàng Sổ nhật kí kế toán
68 旧欠帐 jiù qiàn zhàng Nợ đến hạn phải trả
69 可靠帐 kěkào zhàng Tài khoản đáng tin cậy
70 客户帐 kèhù zhàng Tài khoản của khách hàng
71 收某人帐 shōu mǒu rén zhàng Nhận tài khoản (của một người nào đó)
72 记某人帐 jì mǒu rén zhàng Ghi khoản thiếu chịu (của ai đó) vào sổ
Trang 578 成本帐户 chéngběn zhànghù Tài khoản giá thành
79 帐户名称 zhànghù míngchēng Tên tài khoản
80 营业帐户 yíngyè zhànghù Tài khoản doanh nghiệp
81 进货分类帐 jìnhuò fēnlèi zhàng Sổ cái nhập hàng
82 细分类帐 xì fēnlèi zhàng Sổ cái chi tiết
83 制造费用帐 zhìzào fèiyòng zhàng Sổ cái chi phí sản xuất
84 成本分类帐 chéngběn fēnlèi zhàng Sổ cái giá thành
85 财产分类帐 cáichǎn fēnlèi zhàng Sổ cái tài sản
86 原料分类帐 yuánliào fēnlèi zhàng Sổ cái nguyên liệu
94 票据簿 piàojù bù Sổ hóa đơn, sổ biên lai
95 寄销簿 jì xiāo bù Sổ gửi bán (kí gửi)
96 存货簿 cúnhuò bù Sổ lưu giữ hàng hóa
97 进货簿 jìnhuò bù Sổ nhập hàng
98 活页簿 huóyè bù Sổ giấy rời
99 备查簿 bèichá bù Sổ kế toán ghi nhớ
100 支票簿 zhīpiào bù Tập ngân phiếu
107 购货退出簿 gòu huò tuìchū bù Sổ ghi hàng mua trả lại
108 股票登记簿 gǔpiào dēngjì bù Sổ đăng kí cổ phiếu
109 年报 niánbào Báo cáo năm
110 月报 yuè bào Báo cáo tháng
Trang 6111 旬报 xún bào Báo cáo tuần
112 日报 rìbào Báo cáo ngày
113 工作日报 gōngzuò rìbào Báo cáo công việc theo ngày
114 附表 fù biǎo Bảng phụ lục
115 库存表 kùcún biǎo Bảng ghi tiền tồn kho
116 决算表 juésuàn biǎo Bảng quyết toán
117 汇总表 huìzǒng biǎo Bảng tổng hợp hóa đơn, chứng từ
118 编报表 biān bàobiǎo Bảng biên tập Bảng cân đối kế toán
119 试算表 shì suàn biǎo Bảng cân đối kế toán
120 比较表 bǐjiào biǎo Bảng so sánh
121 损益表 sǔnyì biǎo Bảng kê khai tăng giảm
122 工资表 gōngzī biǎo Bảng tiền lương
123 主要附表 zhǔyào fù biǎo Phụ lục chính
124 资产负债表 zīchǎn fùzhài biǎo Bảng ghi nợ vốn
125 合并决算表 hébìng juésuàn biǎo Bảng quyết toán hợp nhất
126 财务报表 cáiwù bàobiǎo Bảng khai báo tài vụ
127 成本计算表 chéngběn jìsuàn biǎo Bảng kế toán giá thành
128 工资汇总表 gōngzī huìzǒng biǎo Bảng tổng hợp tiền lương
129 工资分析表 gōngzī fēnxī biǎo Bảng phân tích tiền lương
130 收支对照表 shōu zhī duìzhào biǎo Bảng đối chiếu thu chi
131 统计图表 tǒngjì túbiǎo Biểu đồ thống kê
132 列单 liè dān Bảng kê khai chi tiết
133 三联单 sānliándān Hóa đơn ba liên
134 解款单 jiě kuǎn dān Bảng thanh toán tiền
135 工资单 gōngzī dān Bảng lương
136 对帐单 duì zhàng dān Phiếu kiểm tra đối chiếu
137 用料单 yòng liào dān Hóa đơn vật liệu
138 领料单 lǐng liào dān Phiếu lĩnh vật liệu
139 承销清单 chéngxiāo qīngdān Hóa đơn bao tiêu
140 结欠清单 jiéqiàn qīngdān Hóa đơn thanh toán nợ
141 银行结单 yínháng jié dān Bảng kết toán của ngân hàng
142 缴款通知单 jiǎo kuǎn tōngzhī dān Giấy thông báo nộp tiền
143 科目代号 kēmù dàihào Số hiệu tài khoản (khoản mục)
144 记帐符号 jì zhàng fúhào Kí hiệu ghi nợ
145 传票编号 chuánpiào biānhào Số hiệu chứng từ thanh toán
146 活动编号 huódòng biānhào Số hiệu hoạt động
147 科目符号 kēmù fúhào Kí hiệu khoản mục
148 科目编号 kēmù biānhào Số hiệu khoản mục
Trang 7149 明细科目 míngxì kēmù Khoản mục chi tiết
150 会计科目 kuài jì kēmù Khoản mục kế toán
Trang 8II MỘT SỐ CÂU THÔNG DỤNG:
1 请问,你负责哪个领域的会计工作?
Qǐngwèn, nǐ fùzé nǎge lǐngyù de kuàijì gōngzuò?
Xin hỏi, bạn đang chịu trách nhiệm trong lĩnh vực kế toán nào?
2 我是一名税务咨询师。
Wǒ shì yī míng shuìwù zīxún shī
Tôi là một nhà tư vấn thuế
3 最近的财务报表已经完成了吗?
Zuìjìn de cáiwù bàobiǎo yǐjīng wánchéngle ma?
Báo cáo tài chính gần đây đã hoàn thành chưa?
4 你能解释一下这份审计报告的结果吗?
Nǐ néng jiěshì yīxià zhè fèn shěnjì bàogào de jiéguǒ ma?
Bạn có thể giải thích kết quả của báo cáo kiểm toán này không?
5 我需要了解公司的税务合规情况。
Wǒ xūyào liǎojiě gōngsī de shuìwù hé guī qíngkuàng
Tôi cần hiểu về tình hình tuân thủ thuế của công ty
6 请帮我评估税务风险。
Qǐng bāng wǒ pínggū shuìwù fēngxiǎn
Hãy giúp tôi đánh giá rủi ro thuế
7 我们需要了解最新的税收政策。
Wǒmen xūyào liǎojiě zuìxīn de shuìshōu zhèngcè
Chúng ta cần tìm hiểu về chính sách thuế mới nhất
8 我可以申请税务优惠吗?
Wǒ kěyǐ shēnqǐng shuìwù yōuhuì ma?
Tôi có thể đăng ký ưu đãi thuế được không?
9 你能帮我填写这份税务申报表格吗?
Nǐ néng bāng wǒ tiánxiě zhè fèn shuìwù shēnbàobiǎogé ma?
Bạn có thể giúp tôi điền vào biểu mẫu khai thuế này không?
10 我们需要准备哪些税务文件?
Wǒmen xūyào zhǔnbèi nǎxiē shuìwù wénjiàn?
Chúng ta cần chuẩn bị những tài liệu thuế nào?
11 这是我们的税务登记证明。
Zhè shì wǒmen de shuìwù dēngjì zhèngmíng
Đây là chứng nhận đăng ký thuế của chúng ta
Trang 912 我们需要办理增值税发票。
Wǒmen xūyào bànlǐ zēngzhí shuì fāpiào
Chúng ta cần làm thủ tục in hóa đơn giá trị gia tăng (VAT)
13 这笔费用可以抵扣税吗?
Zhè bǐ fèiyòng kěyǐ dǐ kòu shuì ma?
Phí này có thể được khấu trừ thuế được không?
14 我们需要进行资产的折旧计算。
Wǒmen xūyào jìnxíng zīchǎn de zhéjiù jìsuàn
Chúng ta cần tính toán hao mòn tài sản
15 我可以申请个人所得税退税吗?
Wǒ kěyǐ shēnqǐng gèrén suǒdéshuì tuìshuì ma?
Tôi có thể nộp đơn yêu cầu hoàn thuế thu nhập cá nhân không?
16 你能帮我了解关于企业所得税的问题吗?
Nǐ néng bāng wǒ liǎojiě guānyú qǐyè suǒdéshuì de wèntí ma? Bạn có thể giúp tôi hiểu về vấn đề thuế doanh nghiệp không?
17 我们需要进行税务筹划,以降低税负。
Wǒmen xūyào jìnxíng shuìwù chóuhuà, yǐ jiàngdī shuì fù
Chúng ta cần lập kế hoạch thuế để giảm gánh nặng thuế
18 这个税务风险是不可忽视的。
Zhège shuìwù fēngxiǎn shì bùkě hūshì de
Rủi ro thuế này không thể bỏ qua
19 这份税务通知书要怎样处理?
Zhè fèn shuìwù tōngzhī shū yào zěnyàng chǔlǐ?
Làm thế nào để xử lý thông báo thuế này?
20 我们需要整理相关的税务凭证。
Wǒmen xūyào zhěnglǐ xiāngguān de shuìwù píngzhèng
Chúng ta cần sắp xếp các chứng từ thuế liên quan
21 这个企业存在偷税漏税的问题。
Zhège qǐyè cúnzài tōushuì lòushuì de wèntí
Công ty này có vấn đề về trốn thuế
22 我们需要尽快解决税务争议。
Wǒmen xūyào jǐnkuài jiějué shuìwù zhēngyì
Chúng ta cần giải quyết tranh chấp thuế một cách nhanh chóng
23 请问你们使用什么样的税务管理软件?
Qǐngwèn nǐmen shǐyòng shénme yàng de shuìwù guǎnlǐ ruǎnjiàn? Xin hỏi, bạn sử dụng phần mềm quản lý thuế nào?
24 我们需要对公司的税务记录进行审计。
Trang 10Wǒmen xūyào duì gōngsī de shuìwù jìlù jìnxíng shěnjì
Chúng ta cần kiểm toán hồ sơ thuế của công ty
25 这个税务政策对我们有影响吗?
Zhège shuìwù zhèngcè duì wǒmen yǒu yǐngxiǎng ma?
Chính sách thuế này có ảnh hưởng đến chúng ta không?
26 请问这笔交易需要缴纳关税吗?
Qǐngwèn zhè bǐ jiāoyì xūyào jiǎonà guānshuì ma?
Xin hỏi, giao dịch này có phải đóng thuế không?
27 你们公司有进行内部审计吗?
Nǐmen gōngsī yǒu jìnxíng nèibù shěnjì ma?
Công ty của bạn có thực hiện kiểm toán nội bộ không?
28 我们需要进行外部审计,以确保财务数据的准确性。
Wǒmen xūyào jìnxíng wàibù shěnjì, yǐ quèbǎo cáiwù shùjù de zhǔnquè xìng Chúng ta cần kiểm toán bên ngoài để đảm bảo tính chính xác của dữ liệu tài chính
29 我们需要核对这笔款项是否正确纳税。
Wǒmen xūyào héduì zhè bǐ kuǎnxiàng shìfǒu zhèngquè nàshuì
Chúng ta cần kiểm tra xem số tiền này đã nộp thuế đúng không?
30 你们有纳税申报截止日期吗?
Nǐmen yǒu nàshuì shēnbào jiézhǐ rìqí ma?
Bạn có thời hạn nộp đơn khai thuế không?
31 我们需要了解最新的税收减免政策。
Wǒmen xūyào liǎojiě zuìxīn de shuìshōu jiǎnmiǎn zhèngcè
Chúng ta cần hiểu về chính sách giảm thuế mới nhất
32 你们公司有进行税务优惠的申请吗?
Nǐmen gōngsī yǒu jìnxíng shuìwù yōuhuì de shēnqǐng ma?
Công ty bạn đã nộp đơn xin ưu đãi thuế chưa?
33 这是我们的税务处罚决定书。
Zhè shì wǒmen de shuìwù chǔfá juédìng shū
Đây là quyết định phạt thuế của chúng ta
34 这家公司存在逃税行为。
Công ty này có hành vi trốn thuế
Zhè jiā gōngsī cúnzài táoshuì xíngwéi
35 我们需要对公司的税务风险进行评估。
Chúng ta cần đánh giá rủi ro thuế của công ty
Wǒmen xūyào duì gōngsī de shuìwù fēngxiǎn jìnxíng pínggū
36 你们有进行税务筹划咨询吗?
Bạn có cung cấp tư vấn về thuế và kế hoạch thuế không?
Trang 11Nǐmen yǒu jìnxíng shuìwù chóuhuà zīxún ma?
37 请问这个项目是否适用税收抵免?
Xin hỏi, dự án này có được giảm thuế không?
Qǐngwèn zhège xiàngmù shìfǒu shìyòng shuìshōu dǐ miǎn?
Đây là kết quả kiểm tra lại thuế của chúng ta
Zhè shì wǒmen de shuìwù fùhé jiéguǒ
41 请帮我评估一下公司的税务风险。
Xin hãy giúp tôi đánh giá rủi ro thuế của công ty
Qǐng bāng wǒ pínggū yīxià gōngsī de shuìwù fēngxiǎn
42 我们需要对这笔款项进行税务调查。
Chúng ta cần điều tra về khoản tiền này từ góc độ thuế
Wǒmen xūyào duì zhè bǐ kuǎnxiàng jìnxíng shuìwù diàochá
43 我们公司的税务登记注册已经办理好了。
Đăng ký đăng kiểm thuế của công ty chúng ta đã được hoàn tất Wǒmen gōngsī de shuìwù dēngjì zhùcè yǐjīng bànlǐ hǎole
44 我们需要申请税务减免。
Chúng ta cần nộp đơn xin giảm thuế
Wǒmen xūyào shēnqǐng shuìwù jiǎnmiǎn
45 这个税务违法责任是由谁承担的?
Ai chịu trách nhiệm về việc vi phạm thuế này?
Zhège shuìwù wéifǎ zérèn shì yóu shéi chéngdān de?
46 我们需要遵守税务管理原则。
Chúng ta cần tuân thủ nguyên tắc quản lý thuế
Wǒmen xūyào zūnshǒu shuìwù guǎnlǐ yuánzé
47 我们需要对这笔款项进行税务会计核算。
Chúng ta cần kiểm toán kế toán thuế cho khoản tiền này
Wǒmen xūyào duì zhè bǐ kuǎnxiàng jìnxíng shuìwù kuàijì hésuàn
48 这个项目存在潜在的税务风险。
Dự án này có rủi ro thuế tiềm ẩn
Zhège xiàngmù cúnzài qiánzài de shuìwù fēngxiǎn
Trang 1249 我们需要了解最新的税收政策解读。
Chúng ta cần hiểu rõ hơn về cách hiểu chính sách thuế mới nhất
Wǒmen xūyào liǎojiě zuìxīn de shuìshōu zhèngcè jiědú
50 你能向我们提供税务筹划方法吗?
Bạn có thể cung cấp các phương pháp kế hoạch thuế cho chúng tôi không?
Nǐ néng xiàng wǒmen tígōng shuìwù chóuhuà fāngfǎ ma?
51 我们需要了解这个税务处理步骤。
Chúng ta cần hiểu rõ quy trình xử lý thuế này
Wǒmen xūyào liǎojiě zhège shuìwù chǔlǐ bùzhòu
52 请帮我查看一下这份税务申报材料。
Hãy giúp tôi xem lại tài liệu khai thuế này
Qǐng bāng wǒ chákàn yīxià zhè fèn shuìwù shēnbào cáiliào
53 我们需要对这家公司的税务记录进行检查。
Chúng ta cần kiểm tra lại hồ sơ thuế của công ty này
Wǒmen xūyào duì zhè jiā gōngsī de shuìwù jìlù jìnxíng jiǎnchá
54 请问你们使用的是哪种税务管理软件?
Xin hỏi, bạn sử dụng phần mềm quản lý thuế loại nào?
Qǐngwèn nǐmen shǐyòng de shì nǎ zhǒng shuìwù guǎnlǐ ruǎnjiàn?
55 我们需要对这笔款项进行税务会计核对。
Chúng tôi cần thực hiện kiểm tra kế toán thuế cho khoản tiền này
Wǒmen xūyào duì zhè bǐ kuǎnxiàng jìnxíng shuìwù kuàijì héduì
56 请帮我解释一下税务审计方法。
Hãy giúp tôi hiểu rõ hơn về phương pháp kiểm toán thuế
Qǐng bāng wǒ jiěshì yīxià shuìwù shěnjì fāngfǎ
57 这是我们的税务纳税义务。
Đây là trách nhiệm nộp thuế của chúng ta
Zhè shì wǒmen de shuìwù nàshuì yìwù
58 这个税务申报截止期是什么时候?
Thời hạn nộp đơn khai thuế là khi nào?
Zhège shuìwù shēnbào jiézhǐ qí shì shénme shíhòu?
59 我们需要了解最新的税收优惠政策。
Chúng ta cần hiểu về chính sách ưu đãi thuế mới nhất
Wǒmen xūyào liǎojiě zuìxīn de shuìshōu yōuhuì zhèngcè
60 这是我们的税务复核程序。
Đây là quy trình kiểm toán thuế của chúng ta
Zhè shì wǒmen de shuìwù fùhé chéngxù
61 这个税务处理结果是什么?
Trang 13Kết quả xử lý thuế này là gì?
Zhège shuìwù chǔlǐ jiéguǒ shì shénme?
62 我们需要解决这个税务违法行为。
Chúng ta cần giải quyết hành vi vi phạm thuế này
Wǒmen xūyào jiějué zhège shuìwù wéifǎ xíngwéi
Chúng ta cần giải quyết tranh chấp thuế này
Wǒmen xūyào jiějué zhège shuìwù zhēngyì
66 这是我们的税务处理申请。
Đây là đơn xin xử lý thuế của chúng ta
Zhè shì wǒmen de shuìwù chǔlǐ shēnqǐng
67 我们需要进行税务申诉流程。
Chúng ta cần tiến hành quy trình kháng cáo thuế
Wǒmen xūyào jìnxíng shuìwù shēnsù liúchéng
68 这个项目需要进行税务筹划规划。
Dự án này cần lập kế hoạch thuế
Zhège xiàngmù xūyào jìnxíng shuìwù chóuhuà guīhuà
69 我们需要申请税务减免。
Chúng ta cần đăng ký xin giảm thuế
Wǒmen xūyào shēnqǐng shuìwù jiǎnmiǎn
70 这个税务登记信息需要更新。
Thông tin đăng ký thuế của chúng ta cần được cập nhật Zhège shuìwù dēngjì xìnxī xūyào gēngxīn
71 我们需要进行税务监督检查。
Chúng ta cần tiến hành kiểm tra giám sát thuế
Wǒmen xūyào jìnxíng shuìwù jiāndū jiǎnchá
72 这个税务违法指导非常有用。
Hướng dẫn về vi phạm thuế này rất hữu ích
Zhège shuìwù wéifǎ zhǐdǎo fēicháng yǒuyòng
73 我们需要评估税务合规情况。
Chúng ta cần đánh giá tuân thủ thuế của mình
Trang 14Wǒmen xūyào pínggū shuìwù hé guī qíngkuàng
74 这个税务会计处理是正确的。
Xử lý kế toán thuế này là đúng đắn
Zhège shuìwù kuàijì chǔlǐ shì zhèngquè de
75 我们需要加强税务风险防范。
Chúng ta cần tăng cường phòng ngừa rủi ro thuế
Wǒmen xūyào jiāqiáng shuìwù fēngxiǎn fángfàn
76 这个税务政策解读非常清晰。
Giải thích chính sách thuế này rất rõ ràng
Zhège shuìwù zhèngcè jiědú fēicháng qīngxī
77 我们需要进行税务会计核对。
Chúng ta cần tiến hành kiểm toán kế toán thuế
Wǒmen xūyào jìnxíng shuìwù kuàijì héduì
78 这个税务审计部门非常专业。
Phòng thuế kiểm toán này rất chuyên nghiệp
Zhège shuìwù shěnjì bùmén fēicháng zhuānyè
79 这是我们的税务罚款通知。
Đây là thông báo phạt thuế của chúng ta
Zhè shì wǒmen de shuìwù fákuǎn tōngzhī
80 这个税务违法案件需要认真处理。
Vụ vi phạm thuế này cần được xử lý một cách nghiêm túc Zhège shuìwù wéifǎ ànjiàn xūyào rènzhēn chǔlǐ
81 这个税务处理决定是合理的。
Quyết định xử lý thuế này là hợp lý
Zhège shuìwù chǔlǐ juédìng shì hélǐ de
82 我们需要进行税务稽查检查。
Chúng ta cần tiến hành kiểm tra kiểm soát thuế
Wǒmen xūyào jìnxíng shuìwù jīchá jiǎnchá
83 这个税务登记注册证已经办好了。
Chứng nhận đăng ký thuế của chúng ta đã được làm
Zhège shuìwù dēngjì zhùcè zhèng yǐjīng bàn hǎole
84 这个税务减免审核是必要的。
Việc xem xét giảm thuế này là cần thiết
Zhège shuìwù jiǎnmiǎn shěnhé shì bìyào de
85 我们需要进行税务筹划咨询。
Bạn có thể cung cấp tư vấn kế hoạch thuế cho chúng tôi không? Wǒmen xūyào jìnxíng shuìwù chóuhuà zīxún
Trang 1586 这个税务违规行为需要处理。
Hành vi vi phạm thuế này cần được xử lý
Zhège shuìwù wéiguī xíngwéi xūyào chǔlǐ
87 这是我们的税务处理通知。
Đây là thông báo xử lý thuế của chúng ta
Zhè shì wǒmen de shuìwù chǔlǐ tōngzhī
88 这个税务复核结果是令人满意的。
Kết quả kiểm toán lại thuế này rất đáng hài lòng
Zhège shuìwù fùhé jiéguǒ shì lìng rén mǎnyì de
89 我们需要对这笔款项进行税务调查。
Chúng ta cần điều tra về khoản tiền này từ góc độ thuế
Wǒmen xūyào duì zhè bǐ kuǎnxiàng jìnxíng shuìwù diàochá
90 这个税务调查流程需要加快。
Quy trình điều tra thuế này cần được tăng tốc
Zhège shuìwù diàochá liúchéng xūyào jiākuài
91 我们需要对这家公司的税务记录进行保存。
Chúng tôi cần lưu giữ hồ sơ thuế của công ty này
Wǒmen xūyào duì zhè jiā gōngsī de shuìwù jìlù jìnxíng bǎocún
92 这个税务风险评估是及时的。
Việc đánh giá rủi ro thuế này được thực hiện đúng thời điểm
Zhège shuìwù fēngxiǎn pínggū shì jíshí de
93 这个税收政策解读非常详细。
Sự giải thích về chính sách thuế này rất chi tiết
Zhège shuìshōu zhèngcè jiědú fēicháng xiángxì
94 我们需要进行税务筹划方法的研究。
Chúng tôi cần nghiên cứu các phương pháp quy hoạch thuế
Wǒmen xūyào jìnxíng shuìwù chóuhuà fāngfǎ de yánjiū
95 这个税务处理步骤需要优化。
Quy trình xử lý thuế này cần được tối ưu hóa
Zhège shuìwù chǔlǐ bùzhòu xūyào yōuhuà
96 我们需要帮助客户填写税务申报表格。
Chúng tôi cần hỗ trợ khách hàng trong việc điền thông tin vào biểu mẫu khai thuế Wǒmen xūyào bāngzhù kèhù tiánxiě shuìwù shēnbàobiǎogé
97 这个税务记录保存非常完整。
Hồ sơ thuế này được lưu trữ rất đầy đủ
Zhège shuìwù jìlù bǎocún fēicháng wánzhěng
98 我们需要对这家公司的税务检查流程进行改进。
Trang 16Chúng tôi cần cải thiện quy trình kiểm tra thuế của công ty này
Wǒmen xūyào duì zhè jiā gōngsī de shuìwù jiǎnchá liúchéng jìnxíng gǎijìn
99 这个税务管理软件非常高效。
Phần mềm quản lý thuế này rất hiệu quả
Zhège shuìwù guǎnlǐ ruǎnjiàn fēicháng gāoxiào
100 这个税务会计核算需要认真对待。
Việc kiểm toán kế toán thuế này cần được coi trọng
Zhège shuìwù kuàijì hésuàn xūyào rènzhēn duìdài
101 你负责什么方面的会计工作?
Bạn phụ trách phần nào trong công việc kế toán?
Nǐ fùzé shénme fāngmiàn de kuàijì gōngzuò?
102 请介绍一下你的税务审计经验。
Xin giới thiệu về kinh nghiệm kiểm toán thuế của bạn
Qǐng jièshào yīxià nǐ de shuìwù shěnjì jīngyàn
103 我们需要准备哪些税务文件?
Chúng ta cần chuẩn bị những tài liệu thuế nào?
Wǒmen xūyào zhǔnbèi nǎxiē shuìwù wénjiàn?
104 税务年度截止日期是什么时候?
Thời hạn cuối cùng nộp thuế hàng năm là khi nào?
Shuìwù niándù jiézhǐ rìqí shì shénme shíhòu?
105 请帮我解释这份报表的财务数据。
Hãy giúp tôi giải thích dữ liệu tài chính trong báo cáo này
Qǐng bāng wǒ jiěshì zhè fèn bào biǎo de cáiwù shùjù
106 我们是否需要支付增值税?
Chúng ta có cần phải trả thuế giá trị gia tăng không?
Wǒmen shìfǒu xūyào zhīfù zēngzhí shuì?
107 你有关于企业所得税的了解吗?
Bạn hiểu về thuế doanh nghiệp không?
Nǐ yǒu guānyú qǐyè suǒdéshuì de liǎojiě ma?
108 请确认这笔交易是否符合税法要求。
Hãy xác nhận xem giao dịch này có đáp ứng yêu cầu về luật thuế không Qǐng quèrèn zhè bǐ jiāoyì shìfǒu fúhé shuìfǎ yāoqiú
109 我们应该如何报告这笔收入?
Chúng ta nên báo cáo khoản thu này như thế nào?
Wǒmen yīnggāi rúhé bàogào zhè bǐ shōurù?
110 这个成本项目是否可以抵税?
Dự án chi phí này có thể được khấu trừ thuế không?
Trang 17Zhège chéngběn xiàngmù shìfǒu kěyǐ dǐ shuì?
111 请帮我计算这份收入的税收。
Xin giúp tôi tính toán số thuế cho khoản thu này
Qǐng bāng wǒ jìsuàn zhè fèn shōurù de shuìshōu
112 我们需要向税务局申请税收减免吗?
Chúng ta cần nộp đơn xin giảm thuế tới cơ quan thuế không? Wǒmen xūyào xiàng shuìwù jú shēnqǐng shuìshōu jiǎnmiǎn ma?
113 你有关于税收抵免的知识吗?
Bạn có kiến thức về việc khấu trừ thuế không?
Nǐ yǒu guānyú shuìshōu dǐ miǎn de zhīshì ma?
114 我们如何避免税务风险?
Làm thế nào để tránh rủi ro về thuế?
Wǒmen rúhé bìmiǎn shuìwù fēngxiǎn?
115 请向我解释这个税收政策的细节。
Hãy giải thích chi tiết chính sách thuế này cho tôi
Qǐng xiàng wǒ jiěshì zhège shuìshōu zhèngcè de xìjié
116 我们是否需要缴纳城市建设税?
Chúng ta có cần nộp thuế xây dựng thành phố không?
Wǒmen shìfǒu xūyào jiǎonà chéngshì jiànshè shuì?
117 这家公司有没有逃税行为?
Công ty này có thực hiện trốn thuế không?
Zhè jiā gōngsī yǒu méiyǒu táoshuì xíngwéi?
118 请提供这份合同的税务解释。
Xin cung cấp giải thích thuế cho hợp đồng này
Qǐng tígōng zhè fèn hétóng de shuìwù jiěshì
119 税收申报的截止日期是什么时候?
Thời hạn nộp tờ khai thuế là khi nào?
Shuìshōu shēnbào de jiézhǐ rìqí shì shénme shíhòu?
120 这个税务制度对我们有何影响?
Hệ thống thuế này ảnh hưởng như thế nào đến chúng ta?
Zhège shuìwù zhìdù duì wǒmen yǒu hé yǐngxiǎng?
121 你有经验处理增值税发票吗?
Bạn có kinh nghiệm xử lý hóa đơn GTGT không?
Nǐ yǒu jīngyàn chǔlǐ zēngzhí shuì fāpiào ma?
122 我们的纳税义务有哪些?
Nghĩa vụ nộp thuế của chúng ta là gì?
Wǒmen de nàshuì yìwù yǒu nǎxiē?
Trang 18123 这笔交易是否需要缴纳印花税?
Giao dịch này có cần phải nộp thuế tấn không?
Zhè bǐ jiāoyì shìfǒu xūyào jiǎonà yìnhuāshuì?
124 我们是否可以申请税收退款?
Chúng ta có thể xin hoàn lại thuế được không?
Wǒmen shìfǒu kěyǐ shēnqǐng shuìshōu tuì kuǎn?
125 这个项目是否符合税收优惠政策?
Dự án này có phù hợp với chính sách ưu đãi thuế không?
Zhège xiàngmù shìfǒu fúhé shuìshōu yōuhuì zhèngcè?
126 我们如何进行税务筹划?
Làm thế nào để lập kế hoạch thuế?
Wǒmen rúhé jìnxíng shuìwù chóuhuà?
127 请向我解释税务合规的重要性。
Xin giải thích tầm quan trọng của tuân thủ thuế
Qǐng xiàng wǒ jiěshì shuìwù hé guī de zhòngyào xìng
128 这份税务文件需要保存多长时间?
Tài liệu thuế này nên được lưu trữ trong bao lâu?
Zhè fèn shuìwù wénjiàn xūyào bǎocún duō cháng shíjiān?
129 我们应该如何记录这笔开支?
Chúng ta nên ghi nhận khoản chi này như thế nào?
Wǒmen yīnggāi rúhé jìlù zhè bǐ kāizhī?
130 税务审计过程中需要注意什么?
Lúc kiểm toán thuế, cần chú ý điều gì?
Shuìwù shěnjì guòchéng zhōng xūyào zhùyì shénme?
131 我们是否需要进行税务年度审计?
Chúng ta có cần phải thực hiện kiểm toán thuế hàng năm không?
Wǒmen shìfǒu xūyào jìnxíng shuìwù niándù shěnjì?
132 请帮我核对这份报表的税务数据。
Xin hãy giúp tôi kiểm tra dữ liệu thuế trong báo cáo này
Qǐng bāng wǒ héduì zhè fèn bào biǎo de shuìwù shùjù
133 这个税务条例对我们的行业有何影响?
Nghĩa vụ thuế này ảnh hưởng như thế nào đối với ngành nghề của chúng ta? Zhège shuìwù tiáolì duì wǒmen de hángyè yǒu hé yǐngxiǎng?
134 我们是否需要向税务局提交申诉?
Chúng ta có cần phải nộp đơn khiếu nại đến cơ quan thuế không?
Wǒmen shìfǒu xūyào xiàng shuìwù jú tíjiāo shēnsù?
135 这个税务政策是否适用于外国公司?
Trang 19Chính sách thuế này có áp dụng cho các công ty nước ngoài không? Zhège shuìwù zhèngcè shìfǒu shìyòng yú wàiguó gōngsī?
136 请向我解释这份税收协定的内容。
Xin vui lòng giải thích nội dung của thỏa thuận thuế này cho tôi
Qǐng xiàng wǒ jiěshì zhè fèn shuìshōu xiédìng de nèiróng
137 我们需要向员工提供税收培训吗?
Chúng ta có nên cung cấp đào tạo thuế cho nhân viên không?
Wǒmen xūyào xiàng yuángōng tígōng shuìshōu péixùn ma?
138 这个税务问题是否需要咨询专业律师?
Vấn đề thuế này có cần tham vấn với luật sư chuyên nghiệp không? Zhège shuìwù wèntí shìfǒu xūyào zīxún zhuānyè lǜshī?
139 我们需要填写哪些税表?
Chúng ta cần điền vào những tờ khai thuế nào?
Wǒmen xūyào tiánxiě nǎxiē shuì biǎo?
140 请确认这笔费用是否可以列为税前扣除。
Hãy xác nhận xem khoản chi này có thể được khấu trừ trước thuế không? Qǐng quèrèn zhè bǐ fèiyòng shìfǒu kěyǐ liè wèi shuì qián kòuchú
141 这个交易是否需要缴纳附加税?
Giao dịch này có cần phải nộp thuế phụ thuộc không?
Zhège jiāoyì shìfǒu xūyào jiǎonà fùjiā shuì?
142 我们是否需要遵守国际税务规范?
Chúng ta có cần tuân thủ các quy định thuế quốc tế không?
Wǒmen shìfǒu xūyào zūnshǒu guójì shuìwù guīfàn?
143 这个税务政策是否有变化?
Chính sách thuế này có sự thay đổi không?
Zhège shuìwù zhèngcè shìfǒu yǒu biànhuà?
144 请向我解释这个税务规定的适用范围。
Xin giải thích phạm vi áp dụng của quy định thuế này cho chúng ta Qǐng xiàng wǒ jiěshì zhège shuìwù guīdìng de shìyòng fànwéi
145 我们应该如何处理税务争议?
Chúng ta nên xử lý tranh chấp thuế như thế nào?
Wǒmen yīnggāi rúhé chǔlǐ shuìwù zhēngyì?
Trang 20Wǒmen xūyào tíjiāo nǎxiē nàshuì zhèngmíng?
148 这个税务条例是否适用于个体经营者?
Luật thuế này có áp dụng cho người kinh doanh cá nhân không?
Zhège shuìwù tiáolì shìfǒu shìyòng yú gètǐ jīngyíng zhě?
149 我们应该如何准备税务检查?
Chúng ta nên chuẩn bị như thế nào cho kiểm tra thuế?
Wǒmen yīnggāi rúhé zhǔnbèi shuìwù jiǎnchá?
150 这个税收优惠政策何时结束?
Chính sách ưu đãi thuế này kết thúc vào thời điểm nào?
Zhège shuìshōu yōuhuì zhèngcè hé shí jiéshù?
151 会计是企业财务管理的核心。
Kế toán là trung tâm quản lý tài chính của doanh nghiệp
Kuàijì shì qǐyè cáiwù guǎnlǐ de héxīn
152 利润表显示企业盈利情况。
Báo cáo lãi lỗ thể hiện tình hình lợi nhuận của doanh nghiệp
Lìrùn biǎo xiǎnshì qǐyè yínglì qíngkuàng
153 资产负债表反映企业的资产和负债状况。
Bảng cân đối kế toán phản ánh tình hình tài sản và nợ của doanh nghiệp
Zīchǎn fùzhài biǎo fǎnyìng qǐyè de zīchǎn hé fùzhài zhuàngkuàng
154 现金流量表记录企业现金流入流出情况。
Bảng dòng tiền ghi chép lưu chuyển tiền mặt của doanh nghiệp
Xiànjīn liúliàng biǎo jìlù qǐyè xiànjīn liúrù liúchū qíngkuàng
155 会计准则对企业财务报告有重要影响。
Các tiêu chuẩn kế toán có ảnh hưởng quan trọng đến báo cáo tài chính doanh nghiệp Kuàijì zhǔnzé duì qǐyè cáiwù bàogào yǒu zhòngyào yǐngxiǎng
156 审计是对企业财务信息的独立检查。
Kiểm toán là việc độc lập kiểm tra thông tin tài chính của doanh nghiệp
Shěnjì shì duì qǐyè cáiwù xìnxī de dúlì jiǎnchá
157 审计报告提供对企业财务报告的意见。
Báo cáo kiểm toán cung cấp ý kiến về báo cáo tài chính của doanh nghiệp
Shěnjì bàogào tígōng duì qǐyè cáiwù bàogào de yìjiàn
158 内部审计帮助企业提高内部控制效率。
Kiểm toán nội bộ giúp nâng cao hiệu quả kiểm soát nội bộ của doanh nghiệp Nèibù shěnjì bāngzhù qǐyè tígāo nèibù kòngzhì xiàolǜ
159 税收政策影响企业税务筹划。
Chính sách thuế ảnh hưởng đến kế hoạch thuế của doanh nghiệp
Shuìshōu zhèngcè yǐngxiǎng qǐyè shuìwù chóuhuà
Trang 21160 增值税是一种消费税。
Thuế giá trị gia tăng là một loại thuế tiêu thụ
Zēngzhí shuì shì yī zhǒng xiāofèishuì
161 所得税是对企业利润的一种征税方式。
Thuế thu nhập là một phương thức thuế đối với lợi nhuận của doanh nghiệp Suǒdéshuì shì duì qǐyè lìrùn de yī zhǒng zhēng shuì fāngshì
162 企业应按规定时间报送税务申报表。
Doanh nghiệp phải báo cáo thuế theo quy định thời hạn
Qǐyè yìng àn guīdìng shíjiān bào sòng shuìwù shēnbào biǎo
163 税务部门可以对企业进行税务审计。
Cơ quan thuế có thể tiến hành kiểm tra thuế đối với doanh nghiệp
Shuìwù bùmén kěyǐ duì qǐyè jìnxíng shuìwù shěnjì
164 合理避税是企业合法的权利。
Tránh thuế hợp pháp là quyền lợi của doanh nghiệp
Hélǐ bìshuì shì qǐyè héfǎ de quánlì
165 违反税收法规可能会导致罚款。
Vi phạm các quy định thuế có thể dẫn đến việc bị phạt
Wéifǎn shuìshōu fǎguī kěnéng huì dǎozhì fákuǎn
166 税务顾问可以帮助企业解决税务问题。
Nhà tư vấn thuế có thể giúp doanh nghiệp giải quyết vấn đề thuế
Shuìwù gùwèn kěyǐ bāngzhù qǐyè jiějué shuìwù wèntí
167 企业应当保留准确的税务记录。
Doanh nghiệp phải giữ chính xác các bản ghi chép thuế
Qǐyè yìng dāng bǎoliú zhǔnquè de shuìwù jìlù
168 税务政策可能因地区而异。
Chính sách thuế có thể khác nhau do vùng địa lý
Shuìwù zhèngcè kěnéng yīn dìqū ér yì
169 税务规划可以降低企业的税负。
Kế hoạch thuế có thể giảm tải thuế cho doanh nghiệp
Shuìwù guīhuà kěyǐ jiàngdī qǐyè de shuì fù
170 了解税收减免政策是有益的。
Hiểu rõ chính sách giảm thuế là có ích
Liǎojiě shuìshōu jiǎnmiǎn zhèngcè shì yǒuyì de
171 跨境交易可能涉及不同国家的税收政策。
Giao dịch xuyên biên giới có thể liên quan đến chính sách thuế của các quốc gia khác nhau
Kuà jìng jiāoyì kěnéng shèjí bùtóng guójiā de shuìshōu zhèngcè
172 跨国公司需要关注转让定价问题。
Trang 22Các công ty đa quốc gia cần chú ý đến vấn đề định giá chuyển nhượng
Kuàguó gōngsī xūyào guānzhù zhuǎnràng dìngjià wèntí
173 国际税收合规对跨国公司至关重要。
Tuân thủ thuế quốc tế là quan trọng đối với các công ty đa quốc gia
Guójì shuìshōu hé guī duì kuàguó gōngsī zhì guān zhòngyào
174 子公司的利润分配可能涉及税务政策。
Phân phối lợi nhuận của công ty con có thể liên quan đến chính sách thuế
Zǐ gōngsī de lìrùn fēnpèi kěnéng shèjí shuìwù zhèngcè
175 企业合并可能会对税务产生影响。
Sáp nhập doanh nghiệp có thể ảnh hưởng đến thuế
Qǐyè hébìng kěnéng huì duì shuìwù chǎnshēng yǐngxiǎng
176 税务协议可以帮助减少双重征税。
Hiệp định thuế có thể giúp giảm thiểu việc đánh thuế hai lần
Shuìwù xiéyì kěyǐ bāngzhù jiǎnshǎo shuāngchóng zhēng shuì
177 跨国公司应当遵守国际税收法规。
Các công ty đa quốc gia nên tuân thủ các quy định thuế quốc tế
Kuàguó gōngsī yīngdāng zūnshǒu guójì shuìshōu fǎguī
178 境外投资可能会影响税务筹划。
Đầu tư nước ngoài có thể ảnh hưởng đến kế hoạch thuế
Jìngwài tóuzī kěnéng huì yǐngxiǎng shuìwù chóuhuà
179 企业应当依法申报税收。
Doanh nghiệp phải báo cáo thuế theo quy định pháp luật
Qǐyè yìng dāng yīfǎ shēnbào shuìshōu
180 税务政策的稳定性有助于企业的长期规划。
Sự ổn định của chính sách thuế hỗ trợ kế hoạch dài hạn của doanh nghiệp Shuìwù zhèngcè de wěndìng xìng yǒu zhù yú qǐyè de chángqí guīhuà
181 合规性是企业税务管理的基础。
Tuân thủ luật pháp là nền tảng của quản lý thuế của doanh nghiệp
Hé guī xìng shì qǐyè shuìwù guǎnlǐ de jīchǔ
182 税务风险评估有助于避免潜在税务问题。
Đánh giá rủi ro thuế hỗ trợ tránh các vấn đề tiềm ẩn về thuế
Shuìwù fēngxiǎn pínggū yǒu zhù yú bìmiǎn qiánzài shuìwù wèntí
183 企业应制定健全税务筹划政策。
Doanh nghiệp nên thiết lập chính sách thuế hợp lý và hoàn chỉnh
Qǐyè yìng zhìdìng jiànquán shuìwù chóuhuà zhèngcè
184 税务筹划应当遵守法律法规。
Kế hoạch thuế phải tuân thủ các quy định pháp luật
Trang 23Shuìwù chóuhuà yīngdāng zūnshǒu fǎlǜ fǎguī
185 偷逃税将受到法律制裁。
Trốn thuế sẽ bị trừng phạt theo luật pháp
Tōu táoshuì jiāng shòudào fǎlǜ zhìcái
186 纳税义务是公民的责任。
Trách nhiệm nộp thuế là nghĩa vụ của công dân
Nàshuì yìwù shì gōngmín de zérèn
187 纳税人有权利获得税务优惠。
Người đóng thuế có quyền lợi nhận ưu đãi thuế
Nàshuì rén yǒu quánlì huòdé shuìwù yōuhuì
188 纳税申报期限应当严格遵守。
Thời hạn nộp thuế phải tuân thủ một cách nghiêm ngặt
Nàshuì shēnbào qíxiàn yīngdāng yángé zūnshǒu
189 纳税人有权申诉税务决定。
Người đóng thuế có quyền khiếu nại quyết định thuế
Nàshuì rén yǒu quán shēnsù shuìwù juédìng
190 纳税人应当诚信申报税收。
Người đóng thuế phải trung thực khi nộp thuế
Nàshuì rén yīngdāng chéngxìn shēnbào shuìshōu
191 纳税人有义务积极配合税务稽查。
Người đóng thuế có nghĩa vụ tích cực hợp tác trong công tác kiểm tra thuế Nàshuì rén yǒu yìwù jījí pèihé shuìwù jīchá
192 纳税人应当保护税务信息的安全性。
Người đóng thuế phải bảo vệ tính bảo mật của thông tin thuế
Nàshuì rén yīngdāng bǎohù shuìwù xìnxī de ānquán xìng
193 纳税人应当遵守税收登记制度。
Người đóng thuế phải tuân thủ quy định đăng ký thuế
Nàshuì rén yīngdāng zūnshǒu shuìshōu dēngjì zhìdù
194 纳税人应当认真填报税务申报表。
Người đóng thuế phải điền đầy đủ thông tin trong tờ khai thuế
Nàshuì rén yīngdāng rènzhēn tiánbào shuìwù shēnbào biǎo
195 纳税人应当主动配合税务调查工作。
Người đóng thuế phải chủ động hợp tác trong công tác điều tra thuế
Nàshuì rén yīngdāng zhǔdòng pèihé shuìwù diàochá gōngzuò
196 纳税人应当保持税务信息的准确性。
Người đóng thuế phải duy trì tính chính xác của thông tin thuế
Nàshuì rén yīngdāng bǎochí shuìwù xìnxī de zhǔnquè xìng
Trang 24197 纳税人应当遵守税收保密规定。
Người đóng thuế phải tuân thủ quy định bảo mật thuế
Nàshuì rén yīngdāng zūnshǒu shuìshōu bǎomì guīdìng
198 纳税人应当如实申报财产和收入情况。
Người đóng thuế phải trình bày trung thực tài sản và thu nhập của mình
Nàshuì rén yīngdāng rúshí shēnbào cáichǎn hé shōurù qíngkuàng
199 纳税人应当按照税务机关要求提供相关资料。
Người đóng thuế phải cung cấp thông tin liên quan theo yêu cầu của cơ quan thuế Nàshuì rén yīngdāng ànzhào shuìwù jīguān yāoqiú tígōng xiāngguān zīliào
200 纳税人有权查询税务法规。
Người đóng thuế có quyền truy cập thông tin pháp lệnh thuế
Nàshuì rén yǒu quán cháxún shuìwù fǎguī
201 纳税人应当合理利用税收优惠政策。
Người đóng thuế phải hợp lý sử dụng chính sách ưu đãi thuế
Nàshuì rén yīngdāng hélǐ lìyòng shuìshōu yōuhuì zhèngcè
202 纳税人应当认真核对税务减免资格。
Người đóng thuế phải xác minh nghiêm túc điều kiện hưởng chế độ giảm thuế Nàshuì rén yīngdāng rènzhēn héduì shuìwù jiǎnmiǎn zīgé
203 纳税人有权申请税务减免。
Người đóng thuế có quyền yêu cầu giảm thuế
Nàshuì rén yǒu quán shēnqǐng shuìwù jiǎnmiǎn
Người đóng thuế phải đóng thuế kịp thời
Nàshuì rén yīngdāng jíshí jiǎonàshuì kuǎn
207 纳税人应当自觉履行税务申报义务。
Người đóng thuế phải tự giác thực hiện nghĩa vụ nộp thuế
Nàshuì rén yīngdāng zìjué lǚxíng shuìwù shēnbào yìwù
208 纳税人应当主动了解税收政策。
Người đóng thuế phải chủ động tìm hiểu chính sách thuế
Nàshuì rén yīngdāng zhǔdòng liǎojiě shuìshōu zhèngcè
209 纳税人应当合理使用税收优惠政策。
Trang 25Người đóng thuế phải hợp lý sử dụng chính sách ưu đãi thuế
Nàshuì rén yīngdāng hélǐ shǐyòng shuìshōu yōuhuì zhèngcè
210 纳税人应当认真备案税务资料。
Người đóng thuế phải chăm chỉ lưu giữ hồ sơ thuế
Nàshuì rén yīngdāng rènzhēn bèi’àn shuìwù zīliào
211 纳税人应当主动申请税收减免。
Người đóng thuế nên tự giác xin giảm thuế
Nàshuì rén yīngdāng zhǔdòng shēnqǐng shuìshōu jiǎnmiǎn
212 纳税人应当遵守税收登记规定。
Người đóng thuế phải tuân thủ quy định đăng ký thuế
Nàshuì rén yīngdāng zūnshǒu shuìshōu dēngjì guīdìng
213 纳税人应当认真履行税收申报义务。
Người đóng thuế phải chân thành thực hiện nghĩa vụ nộp thuế
Nàshuì rén yīngdāng rènzhēn lǚxíng shuìshōu shēnbào yìwù
214 纳税人应当如实报告应纳税所得。
Người đóng thuế phải trung thực báo cáo thu nhập chịu thuế
Nàshuì rén yīngdāng rúshí bàogào yīng nàshuì suǒdé
215 纳税人应当主动申报应纳税款项。
Người đóng thuế phải tự giác khai báo số tiền thuế cần đóng
Nàshuì rén yīngdāng zhǔdòng shēnbào yìng nàshuì kuǎnxiàng
216 纳税人应当遵守税收法规,不得逃税。
Người đóng thuế phải tuân thủ luật pháp thuế, không được trốn thuế
Nàshuì rén yīngdāng zūnshǒu shuìshōu fǎguī, bùdé táoshuì
217 纳税人应当配合税务机关的调查核实工作。
Người đóng thuế phải hợp tác trong công tác điều tra và xác minh của cơ quan thuế Nàshuì rén yīngdāng pèihé shuìwù jīguān de diàochá héshí gōngzuò
218 纳税人应当主动缴纳税款,不得拖欠。
Người đóng thuế phải tự giác nộp thuế, không được nợ thuế
Nàshuì rén yīngdāng zhǔdòng jiǎonàshuì kuǎn, bùdé tuōqiàn
219 纳税人应当按照规定时间缴纳税款。
Người đóng thuế phải nộp thuế đúng theo quy định thời gian
Nàshuì rén yīngdāng ànzhào guīdìng shíjiān jiǎonàshuì kuǎn
220 纳税人应当主动参与税收信息申报。
Người đóng thuế nên tự giác tham gia vào công tác khai báo thông tin thuế
Nàshuì rén yīngdāng zhǔdòng cānyù shuìshōu xìnxī shēnbào
221 纳税人应当及时了解税收政策的更新。
Người đóng thuế nên nắm thông tin cập nhật về chính sách thuế
Trang 26Nàshuì rén yīngdāng jíshí liǎojiě shuìshōu zhèngcè de gēngxīn
222 纳税人应当遵守税务登记规定,及时办理登记手续。
Người đóng thuế nên tuân thủ quy định và thời gian thực hiện thủ tục đăng ký thuế Nàshuì rén yīngdāng zūnshǒu shuìwù dēngjì guīdìng, jíshí bànlǐ dēngjì shǒuxù
223 纳税人应当配合税务机关的税收稽查工作。
Người đóng thuế nên hợp tác trong công tác kiểm tra thuế của cơ quan thuế
Nàshuì rén yīngdāng pèihé shuìwù jīguān de shuìshōu jīchá gōngzuò
224 纳税人应当主动申请税收优惠资格。
Người đóng thuế nên tự giác xin chứng nhận ưu đãi thuế
Nàshuì rén yīngdāng zhǔdòng shēnqǐng shuìshōu yōuhuì zīgé
225 纳税人应当自觉缴纳地方税费。
Người đóng thuế phải tự giác nộp các loại thuế địa phương
Nàshuì rén yīngdāng zìjué jiǎonà dìfāng shuì fèi
Người đóng thuế phải tuân thủ quy trình thu thuế
Nàshuì rén yīngdāng zūnshǒu shuìshōu zhēngshōu chéngxù
229 纳税人应当及时申报应纳税款项。
Người đóng thuế phải tự giác khai báo số tiền thuế cần nộp
Nàshuì rén yīngdāng jíshí shēnbào yìng nàshuì kuǎnxiàng
230 纳税人应当按照法律规定缴纳税款。
Người đóng thuế phải nộp thuế đúng theo quy định pháp luật
Nàshuì rén yīngdāng ànzhào fǎlǜ guīdìng jiǎonàshuì kuǎn
231 纳税人应当合理规避税收风险。
Người đóng thuế phải hợp lý tránh các rủi ro thuế
Nàshuì rén yīngdāng hélǐ guībì shuìshōu fēngxiǎn
232 纳税人应当如实申报税务信息。
Người đóng thuế phải trình bày đúng thông tin thuế
Nàshuì rén yīngdāng rúshí shēnbào shuìwù xìnxī
233 纳税人应当认真履行纳税义务。
Người đóng thuế phải chân thành thực hiện nghĩa vụ nộp thuế
Nàshuì rén yīngdāng rènzhēn lǚxíng nàshuì yìwù
Trang 27234 纳税人应当按时缴纳税费。
Người đóng thuế phải nộp thuế đúng hạn
Nàshuì rén yīngdāng ànshí jiǎonàshuì fèi
235 纳税人应当保持税务证明文件的完整性。
Người đóng thuế phải giữ cho hồ sơ chứng từ thuế hoàn chỉnh
Nàshuì rén yīngdāng bǎochí shuìwù zhèngmíng wénjiàn de wánzhěng xìng
236 纳税人应当主动了解税收优惠政策。
Người đóng thuế nên tự giác nắm thông tin chính sách ưu đãi thuế
Nàshuì rén yīngdāng zhǔdòng liǎojiě shuìshōu yōuhuì zhèngcè
237 纳税人应当遵守税收政策规定。
Người đóng thuế phải tuân thủ quy định về chính sách thuế
Nàshuì rén yīngdāng zūnshǒu shuìshōu zhèngcè guīdìng
238 纳税人应当配合税务机关的监督检查。
Người đóng thuế phải hợp tác trong công tác giám sát kiểm tra của cơ quan thuế Nàshuì rén yīngdāng pèihé shuìwù jīguān de jiāndū jiǎnchá
239 纳税人应当自觉履行税收义务。
Người đóng thuế phải tự giác thực hiện nghĩa vụ thuế
Nàshuì rén yīngdāng zìjué lǚxíng shuìshōu yìwù
240 纳税人应当提供真实的税务信息。
Người đóng thuế phải cung cấp thông tin thuế chính xác
Nàshuì rén yīngdāng tígōng zhēnshí de shuìwù xìnxī
241 纳税人应当主动了解税务法规。
Người đóng thuế nên tự giác tìm hiểu các quy định pháp luật thuế
Nàshuì rén yīngdāng zhǔdòng liǎojiě shuìwù fǎguī
242 纳税人应当依法申报应纳税所得。
Người đóng thuế nên tuân thủ quy định đăng ký thu nhập chịu thuế
Nàshuì rén yīngdāng yīfǎ shēnbào yìng nàshuì suǒdé
243 纳税人应当按规定时间缴纳税款。
Người đóng thuế nên đúng hạn nộp thuế theo quy định
Nàshuì rén yīngdāng àn guīdìng shíjiān jiǎonàshuì kuǎn
244 纳税人应当积极配合税务机关的调查工作。
Người đóng thuế nên tích cực hợp tác trong công tác điều tra của cơ quan thuế Nàshuì rén yīngdāng jījí pèihé shuìwù jīguān de diàochá gōngzuò
245 纳税人应当按规定方式缴纳税费。
Người đóng thuế nên nộp thuế đúng theo quy định
Nàshuì rén yīngdāng àn guīdìng fāngshì jiǎonàshuì fèi
246 纳税人应当按照规定要求办理税务登记手续。
Trang 28Người đóng thuế nên thực hiện các thủ tục đăng ký thuế theo yêu cầu
Nàshuì rén yīngdāng ànzhào guīdìng yāoqiú bànlǐ shuìwù dēngjì shǒuxù
247 纳税人应当及时了解税收政策的调整。
Người đóng thuế nên nắm thông tin cập nhật về điều chỉnh chính sách thuế
Nàshuì rén yīngdāng jíshí liǎojiě shuìshōu zhèngcè de tiáozhěng
248 纳税人应当了解税收法规的最新变化。
Người đóng thuế nên cập nhật thông tin mới nhất về quy định pháp luật thuế Nàshuì rén yīngdāng liǎojiě shuìshōu fǎguī de zuìxīn biànhuà
249 纳税人应当认真备份税务资料。
Người đóng thuế nên sao lưu chính xác hồ sơ thuế
Nàshuì rén yīngdāng rènzhēn bèifèn shuìwù zīliào
250 税务机关应当依法处理逃税行为。
Cơ quan thuế nên xử lý các hành vi trốn thuế theo luật pháp
Shuìwù jīguān yīngdāng yīfǎ chǔlǐ táoshuì xíngwéi
251 税务政策应当支持文化产业的繁荣发展。
Chính sách thuế nên hỗ trợ phát triển ngành công nghiệp văn hóa thịnh vượng Shuìwù zhèngcè yìng dāng zhīchí wénhuà chǎnyè de fánróng fāzhǎn
252 税务机关应当建立高效便捷的税收征管服务平台。
Cơ quan thuế nên xây dựng nền tảng dịch vụ thu thuế hiệu quả và tiện lợi
Shuìwù jīguān yīngdāng jiànlì gāoxiào biànjié de shuìshōu zhēngguǎn fúwù píngtái
253 税务政策应当鼓励企业参与社会公益事业。
Chính sách thuế nên khuyến khích doanh nghiệp tham gia công tác từ thiện xã hội Shuìwù zhèngcè yìng dāng gǔlì qǐyè cānyù shèhuì gōngyì shìyè
254 税务机关应当加强税收违法案件的追查处理。
Cơ quan thuế nên tăng cường điều tra xử lý các vụ vi phạm thuế
Shuìwù jīguān yīngdāng jiāqiáng shuìshōu wéifǎ ànjiàn de zhuīcháchǔlǐ
255 税务政策应当促进农村经济的发展。
Chính sách thuế nên thúc đẩy phát triển kinh tế nông thôn
Shuìwù zhèngcè yìng dāng cùjìn nóngcūn jīngjì de fǎ zhǎn
256 税务机关应当提供便捷的税收服务。
Cơ quan thuế nên cung cấp dịch vụ thuế thuận tiện
Shuìwù jīguān yīngdāng tígōng biànjié de shuìshōu fúwù
257 税务政策应当支持教育事业的发展。
Chính sách thuế nên ủng hộ phát triển giáo dục
Shuìwù zhèngcè yìng dāng zhīchí jiàoyù shìyè de fǎ zhǎn
258 税务机关应当建立健全税收信息公开制度。
Cơ quan thuế nên thiết lập hệ thống thông tin công khai về thuế
Trang 29Shuìwù jīguān yīngdāng jiànlì jiànquán shuìshōu xìnxī gōngkāi zhìdù
259 税务政策应当鼓励企业扶贫帮困。
Chính sách thuế nên khuyến khích doanh nghiệp hỗ trợ giảm nghèo
Shuìwù zhèngcè yìng dāng gǔlì qǐyè fúpín bāng kùn
260 税务机关应当加强税收征管的现代化建设。
Cơ quan thuế nên đẩy mạnh xây dựng hiện đại hóa thuế
Shuìwù jīguān yīngdāng jiāqiáng shuìshōu zhēngguǎn de xiàndàihuà jiànshè
261 税务政策应当支持医疗卫生事业的发展。
Chính sách thuế nên hỗ trợ phát triển y tế
Shuìwù zhèngcè yìng dāng zhīchí yīliáo wèishēng shìyè de fǎ zhǎn
262 税务机关应当加大对税收违法行为的打击力度。
Cơ quan thuế nên tăng cường xử lý các hành vi vi phạm thuế
Shuìwù jīguān yīngdāng jiā dà duì shuìshōu wéifǎ xíngwéi de dǎjí lìdù
263 税务政策应当鼓励企业加大环保投入。
Chính sách thuế nên khuyến khích doanh nghiệp đầu tư vào bảo vệ môi trường Shuìwù zhèngcè yìng dāng gǔlì qǐyè jiā dà huánbǎo tóurù
264 纳税人应当提高税收服务水平。
Người đóng thuế nên nâng cao chất lượng dịch vụ thuế
Nàshuì rén yīngdāng tígāo shuìshōu fúwù shuǐpíng
265 税务政策应当促进科技创新的发展。
Chính sách thuế nên thúc đẩy sự phát triển công nghệ mới
Shuìwù zhèngcè yìng dāng cùjìn kējì chuàngxīn de fǎ zhǎn
266 纳税人应当遵守税收汇算清缴规定。
Người đóng thuế nên tuân thủ quy định về thanh toán và nộp lại thuế
Nàshuì rén yīngdāng zūnshǒu shuì wài huì suàn qīng jiǎo guīdìng
267 税务机关应当加强对税收违法案件的立案查处。
Cơ quan thuế nên tăng cường lập hồ sơ xử lý các vụ vi phạm thuế
Shuìwù jīguān yīngdāng jiāqiáng duì shuìshōu wéifǎ ànjiàn de lì’àn cháchǔ
Trang 30271 纳税人应当认真履行税务申报义务。
Người đóng thuế nên chân thành thực hiện nghĩa vụ khai báo thuế
Nàshuì rén yīngdāng rènzhēn lǚxíng shuìwù shēnbào yìwù
272 税务机关应当加强税收征管执法力度。
Cơ quan thuế nên tăng cường lực lượng thi hành quyền lực thuế
Shuìwù jīguān yīngdāng jiāqiáng shuìshōu zhēngguǎn zhífǎ lìdù
273 税务政策应当促进区域经济协调发展。
Chính sách thuế nên khuyến khích phát triển kinh tế khu vực đồng bộ
Shuìwù zhèngcè yìng dāng cùjìn qūyù jīngjì xiétiáo fāzhǎn
274 纳税人应当按时缴纳税收。
Người đóng thuế nên đúng hạn nộp thuế
Nàshuì rén yīngdāng ànshí jiǎonàshuìshōu
275 纳税人应当依法申报税务信息。
Người đóng thuế nên tuân thủ pháp luật khai báo thuế
Nàshuì rén yīngdāng yīfǎ shēnbào shuìwù xìnxī
276 税务政策应当支持企业创新发展。
Chính sách thuế nên hỗ trợ doanh nghiệp đổi mới và phát triển
Shuìwù zhèngcè yìng dāng zhīchí qǐyè chuàngxīn fāzhǎn
277 税务机关应当提供准确的税收政策咨询。
Cơ quan thuế nên cung cấp tư vấn chính sách thuế chính xác
Shuìwù jīguān yīngdāng tígōng zhǔnquè de shuìshōu zhèngcè zīxún
278 纳税人应当保留相关税务凭证及票据。
Người đóng thuế nên giữ liên quan hồ sơ thuế và hóa đơn
Nàshuì rén yīngdāng bǎoliú xiāngguān shuìwù píngzhèng jí piàojù
279 税务政策应当促进企业合法合规经营。
Chính sách thuế nên khuyến khích doanh nghiệp hoạt động hợp pháp và tuân thủ quy định
Shuìwù zhèngcè yìng dāng cùjìn qǐyè héfǎ hé guī jīngyíng
280 纳税人有义务依法申报和缴纳税款。
Người đóng thuế có nghĩa vụ khai báo và nộp thuế theo pháp luật
Nàshuì rén yǒu yìwù yīfǎ shēnbào hé jiǎonàshuì kuǎn
281 税务机关应当及时解决纳税人的诉求。
Cơ quan thuế nên giải quyết kịp thời khiếu nại của người đóng thuế
Shuìwù jīguān yīngdāng jíshí jiějué nàshuì rén de sùqiú
282 税务政策应当降低中低收入群体的税负。
Chính sách thuế nên giảm thiểu gánh nặng thuế cho nhóm thu nhập thấp
Shuìwù zhèngcè yìng dāng jiàngdī zhōng dī shōurù qúntǐ de shuì fù
283 纳税人应当主动接受税务稽查检查。
Trang 31Người đóng thuế nên chủ động tham gia kiểm tra và thanh tra thuế
Nàshuì rén yīngdāng zhǔdòng jiēshòu shuìwù jīchá jiǎnchá
284 税务机关应当加强税收数据的保护。
Cơ quan thuế nên tăng cường bảo vệ dữ liệu thuế
Shuìwù jīguān yīngdāng jiāqiáng shuìshōu shùjù de bǎohù
285 税务政策应当鼓励企业技术创新。
Chính sách thuế nên khích lệ doanh nghiệp đổi mới công nghệ
Shuìwù zhèngcè yìng dāng gǔlì qǐyè jìshù chuàngxīn
286 税务机关应当加强税收征管的智能化应用。
Cơ quan thuế nên áp dụng ứng dụng thông minh trong quản lý thuế
Shuìwù jīguān yīngdāng jiāqiáng shuìshōu zhēngguǎn de zhìnéng huà yìngyòng
287 税务政策应当支持体育产业的繁荣发展。
Chính sách thuế nên hỗ trợ sự phát triển của ngành công nghiệp thể thao
Shuìwù zhèngcè yìng dāng zhīchí tǐyù chǎnyè de fánróng fāzhǎn
288 税务机关应当提高税收征管的透明度。
Cơ quan thuế nên nâng cao độ minh bạch trong quản lý thuế
Shuìwù jīguān yīngdāng tígāo shuìshōu zhēngguǎn de tòumíngdù
289 税务政策应当鼓励企业加大教育投入。
Chính sách thuế nên khuyến khích doanh nghiệp đầu tư vào giáo dục
Shuìwù zhèngcè yìng dāng gǔlì qǐyè jiā dà jiàoyù tóurù
290 税务机关应当加强对重大税收违法案件的查处。
Cơ quan thuế nên tăng cường xử lý các vụ vi phạm thuế nghiêm trọng
Shuìwù jīguān yīngdāng jiāqiáng duì zhòngdà shuìshōu wéifǎ ànjiàn de cháchǔ
291 税务政策应当支持旅游业的发展。
Chính sách thuế nên hỗ trợ phát triển ngành du lịch
Shuìwù zhèngcè yìng dāng zhīchí lǚyóu yè de fǎ zhǎn
292 税务政策应当鼓励企业加强文化产业投入。
Chính sách thuế nên khuyến khích doanh nghiệp đầu tư vào ngành công nghiệp văn hóa
Shuìwù zhèngcè yìng dāng gǔlì qǐyè jiāqiáng wénhuà chǎnyè tóurù
293 税务机关应当加强税收信息公开工作。
Cơ quan thuế nên tăng cường công khai thông tin về thuế
Shuìwù jīguān yīngdāng jiāqiáng shuìshōu xìnxī gōngkāi gōngzuò
294 税务政策应当支持农村经济的脱贫攻坚。
Chính sách thuế nên hỗ trợ phát triển kinh tế nông thôn và giảm nghèo
Shuìwù zhèngcè yìng dāng zhīchí nóngcūn jīngjì de tuōpín gōngjiān
295 税务机关应当加强税收违法行为的惩戒力度。
Cơ quan thuế nên tăng cường các biện pháp trừng phạt đối với vi phạm thuế
Trang 32Shuìwù jīguān yīngdāng jiāqiáng shuìshōu wéifǎ xíngwéi de chéngjiè lìdù
296 税务政策应当鼓励企业加强环保治理。
Chính sách thuế nên khuyến khích doanh nghiệp tăng cường quản lý môi trường Shuìwù zhèngcè yìng dāng gǔlì qǐyè jiāqiáng huánbǎo zhìlǐ
297 税务机关应当加强对税收违法案件的查处。
Cơ quan thuế nên tăng cường xử lý các vụ vi phạm thuế
Shuìwù jīguān yīngdāng jiāqiáng duì shuìshōu wéifǎ ànjiàn de cháchǔ
298 税务政策应当推动税收征收的便捷化。
Chính sách thuế nên thúc đẩy tiện lợi trong việc thu thuế
Shuìwù zhèngcè yìng dāng tuīdòng shuìshōu zhēngshōu de biànjié huà
299 税务机关应当查处偷逃税行为。
Cơ quan thuế nên xử lý việc trốn thuế
Shuìwù jīguān yīngdāng chá chǔ tōu táoshuì xíngwéi
300 税务机关应当加强税收风险防范工作。
Cơ quan thuế nên tăng cường công tác phòng ngừa rủi ro thuế
Shuìwù jīguān yīngdāng jiāqiáng shuìshōu fēngxiǎn fángfàn gōngzuò
301 纳税人应当遵守税收征收管理规定。
Người đóng thuế nên tuân thủ quy định quản lý thu thuế
Nàshuì rén yīngdāng zūnshǒu shuìshōu zhēngshōu guǎnlǐ guīdìng
302 税务政策应当支持文化创意产业的发展。
Chính sách thuế nên hỗ trợ sự phát triển của ngành công nghiệp sáng tạo văn hóa Shuìwù zhèngcè yìng dāng zhīchí wénhuà chuàngyì chǎnyè de fǎ zhǎn
303 纳税人应当自觉履行税收申报义务。
Người đóng thuế nên tự giác thực hiện nghĩa vụ khai báo thuế
Nàshuì rén yīngdāng zìjué lǚxíng shuìshōu shēnbào yìwù
304 纳税人应当遵守税收法规,确保税款的合法缴纳。
Người nộp thuế phải tuân thủ các quy định thuế và đảm bảo nộp đúng thuế
Nàshuì rén yīngdāng zūnshǒu shuìshōu fǎguī, quèbǎo shuì kuǎn de héfǎ jiǎonà
Trang 33Chính sách thuế phải khuyến khích doanh nghiệp tăng cường đầu tư vào nghiên cứu
và phát triển để thúc đẩy sáng tạo công nghệ
Shuìwù zhèngcè yìng dāng gǔlì qǐyè zēngjiā yánfā tóurù, cùjìn jìshù chuàngxīn
308 税务机关应当提供咨询服务,帮助企业理解税收政策。
Cơ quan thuế phải cung cấp dịch vụ tư vấn để giúp doanh nghiệp hiểu rõ chính sách thuế
Shuìwù jīguān yīngdāng tígōng zīxún fúwù, bāngzhù qǐyè lǐjiě shuìshōu zhèngcè
Chính sách thuế phải hỗ trợ phát triển doanh nghiệp nhỏ và vừa, giảm gánh nặng thuế
Shuìwù zhèngcè yìng dāng zhīchí xiǎo wēi qǐyè fāzhǎn, jiàngdī shuìshōu fùdān
311 纳税人应当主动配合税务检查,确保税收合规。
Người nộp thuế phải chủ động hợp tác trong việc kiểm tra thuế để đảm bảo tuân thủ thuế
Nàshuì rén yīngdāng zhǔdòng pèihé shuìwù jiǎnchá, quèbǎo shuìshōu hé guī
312 税务机关应当简化税收程序,提高纳税便利性。
Cơ quan thuế phải đơn giản hóa thủ tục thuế để tăng cường sự tiện lợi của người nộp thuế
Shuìwù jīguān yīngdāng jiǎnhuà shuìshōu chéngxù, tígāo nàshuì biànlì xìng
Cơ quan thuế phải tăng cường công tác tuyên truyền giáo dục về thuế để nâng cao
ý thức của người nộp thuế
Shuìwù jīguān yīngdāng jiāqiáng shuìshōu xuānchuán jiàoyù, tígāo nàshuì rén shuìshōu yìshí
Trang 34Chính sách thuế phải khuyến khích doanh nghiệp kinh doanh xanh để thúc đẩy phát triển bền vững
Shuìwù zhèngcè yìng dāng gǔlì qǐyè kāizhǎn lǜsè jīngyíng, cùjìn kě chíxù fāzhǎn
Doanh nghiệp phải sử dụng hợp lý ưu đãi thuế để giảm gánh nặng thuế
Qǐyè yìng dāng hélǐ lìyòng shuìshōu yōuhuì, jiàngdī shuì fù
Người nộp thuế phải nộp thuế theo luật và thực hiện trách nhiệm xã hội
Nàshuì rén yīngdāng yīfǎ nàshuì, lǚxíng shèhuì zérèn
Trang 35Cơ quan thuế phải cung cấp tư vấn thuế chính xác, hướng dẫn người nộp thuế khai báo.
Shuìwù jīguān yīngdāng tígōng zhǔnquè de shuìshōu zīxún, zhǐdǎo nàshuì rén shēnbào
Người nộp thuế phải thiết lập hợp lý cấu trúc doanh nghiệp để tránh rủi ro thuế
Nà shuì rén yīngdāng hélǐ shèzhì qǐyè jiégòu, guībì shuìwù fēngxiǎn
333 税务机关应当加大对虚假发票行为的打击力度。
Cơ quan thuế phải tăng cường đấu tranh chống lại hành vi sử dụng hóa đơn giả Shuìwù jīguān yīngdāng jiā dà duì xūjiǎ fǎ piào háng wèi de dǎjí lìdù
334 纳税人应当提高税务合规意识,避免违法违规行为。
Người nộp thuế phải nâng cao ý thức tuân thủ thuế để tránh hành vi vi phạm pháp luật
Nà shuì rén yīngdāng tígāo shuìwù hé guī yìshí, bìmiǎn wéifǎ wéiguī xíngwéi
335 税务政策应当支持农村产业发展,促进农民增收致富。
Chính sách thuế phải hỗ trợ phát triển nông thôn, thúc đẩy nông dân tăng thu nhập
và làm giàu
Trang 36Shuìwù zhèngcè yìng dāng zhīchí nóngcūn chǎnyè fāzhǎn, cùjìn nóngmín zēngshōu zhìfù
Chính sách thuế phải khuyến khích doanh nghiệp tăng cường đầu tư vào giáo dục
để thúc đẩy phát triển nhân lực
Shuìwù zhèngcè yìng dāng gǔlì qǐyè jiā dà jiàoyù tóurù, cùjìn rénlì zīyuán fāzhǎn
Trang 37Cơ quan thuế phải tăng cường xây dựng lực lượng kiểm soát thuế, nâng cao trình
độ thi hành án
Shuìwù jīguān yīngdāng jiāqiáng shuìshōu zhífǎ duìwǔ jiànshè, tígāo zhífǎ shuǐpíng
346 纳税人应当认真核对税收优惠资格,避免申报错误。
Người nộp thuế phải kiểm tra kỹ lưỡng điều kiện ưu đãi thuế để tránh sai sót khi khai báo
Nà shuì rén yīngdāng rènzhēn héduì shuìshōu yōuhuì zīgé, bìmiǎn shēnbào cuòwù
Người nộp thuế phải lập kế hoạch hợp lý cho kế hoạch thuế để giảm thiểu rủi ro thuế
Nà shuì rén yīngdāng hélǐ guīhuà shuìshōu chóuhuà, jiàngdī shuìwù fēngxiǎn
Cơ quan thuế phải kịp thời công bố chính sách thuế để cung cấp hướng dẫn chính xác
Shuìwù jīguān yīngdāng jíshí fābù shuìshōu zhèngcè, tígōng zhǔnquè zhǐdǎo
Trang 38Nàshuì rén yīngdāng rènzhēn lǚxíng zīchǎn shēnbào yìwù, bùdé yǐnmán xìnxī
Người nộp thuế phải chủ động khai báo thông tin thuế, không được che giấu hoặc gian dối
Nàshuì rén yīngdāng zhǔdòng shēnbàoshuìwù xìnxī, bùdé yǐnmán, huǎngbào
Người nộp thuế phải tuân thủ các quy định về thu nhập và tích cực duy trì trật tự thu nhập
Nàshuì rén yīngdāng zūnshǒu shuìshōu fǎguī, jījí wéihù shuìshōu zhìxù
363 税务政策应当鼓励企业加强科技创新,推动经济高质量发展。
Chính sách thuế phải khuyến khích doanh nghiệp tăng cường sáng tạo công nghệ
để thúc đẩy phát triển kinh tế chất lượng cao
Trang 39Shuìwù zhèngcè yìng dāng gǔlì qǐyè jiāqiáng kējì chuàngxīn, tuīdòng jīngjì gāo zhìliàng fāzhǎn
364 我们需要向税务局提交哪些文件?
Chúng ta cần nộp những tài liệu nào cho cơ quan thuế?
Wǒmen xūyào xiàng shuìwù jú tíjiāo nǎxiē wénjiàn?
365 请问个人所得税如何计算?
Xin hỏi, cách tính thuế thu nhập cá nhân như thế nào?
Qǐngwèn gèrén suǒdéshuì rúhé jìsuàn?
366 公司所得税税率是多少?
Tỷ lệ thuế thu nhập doanh nghiệp là bao nhiêu?
Gōngsī suǒdéshuì shuìlǜ shì duōshǎo?
367 需要注意哪些税收减免政策?
Cần chú ý những chính sách giảm thuế nào?
Xūyào zhùyì nǎxiē shuìshōu jiǎnmiǎn zhèngcè?
368 税务报告的截止日期是什么时候?
Hạn chót nộp báo cáo thuế là khi nào?
Shuìwù bàogào de jiézhǐ rìqí shì shénme shíhòu?
369 如果我错过了报税截止日期会有什么后果?
Nếu tôi bỏ lỡ hạn chót nộp báo cáo thuế thì có hậu quả gì?
Rúguǒ wǒ cuòguòle bàoshuì jiézhǐ rìqí huì yǒu shé me hòuguǒ?
370 请问增值税如何申报?
Làm thế nào để khai báo thuế giá trị gia tăng?
Qǐngwèn zēngzhí shuì rúhé shēnbào?
371 我可以申请开具专用发票吗?
Tôi có thể xin cấp hóa đơn đặc biệt không?
Wǒ kěyǐ shēnqǐng kāijù zhuānyòng fāpiào ma?
372 如何查询税务局颁发的税务登记证号?
Làm thế nào để tra cứu mã số đăng ký thuế do cơ quan thuế cấp?
Rúhé cháxún shuìwù jú bānfā de shuìwù dēngjì zhèng hào?
373 哪些情况下可以申请退税?
Trong trường hợp nào có thể xin trả lại thuế?
Nǎxiē qíngkuàng xià kěyǐ shēnqǐng tuìshuì?
374 请问进项税和销项税有什么区别?
Xin hỏi, thuế nhập khẩu và thuế xuất khẩu khác nhau như thế nào?
Qǐngwèn jìnxiàng shuì hé xiāo xiàng shuì yǒu shé me qūbié?
375 请帮我解释一下营业税的适用范围。
Hãy giải thích phạm vi áp dụng thuế doanh nghiệp
Trang 40Qǐng bāng wǒ jiěshì yīxià yíngyèshuì de shìyòng fànwéi
376 高新技术企业有哪些税收优惠政策?
Có những chính sách ưu đãi thuế nào dành cho doanh nghiệp công nghệ cao? Gāoxīn jìshù qǐyè yǒu nǎxiē shuìshōu yōuhuì zhèngcè?
377 小微企业可以申请哪些税收减免?
Các doanh nghiệp nhỏ và vừa có thể xin được miễn thuế nào?
Xiǎo wēi qǐyè kěyǐ shēnqǐng nǎxiē shuìshōu jiǎnmiǎn?
378 我需要为员工缴纳社会保险和个人所得税吗?
Tôi có cần đóng bảo hiểm xã hội và thuế thu nhập cá nhân cho nhân viên không?
Wǒ xūyào wèi yuángōng jiǎonà shèhuì bǎoxiǎn hé gèrén suǒdéshuì ma?
379 请问企业所得税如何申报?
Xin hỏi, làm thế nào để khai báo thuế doanh nghiệp?
Qǐngwèn qǐyè suǒdéshuì rúhé shēnbào?
380 税务局是否接受电子税务申报?
Cơ quan thuế có chấp nhận khai thuế điện tử không?
Shuìwù jú shìfǒu jiēshòu diànzǐ shuìwù shēnbào?
381 我可以委托会计师代理税务申报吗?
Tôi có thể nhờ kế toán trưởng giúp tôi làm thủ tục khai thuế không?
Wǒ kěyǐ wěituō kuàijìshī dàilǐ shuìwù shēnbào ma?
382 需要提交哪些资料办理税务登记?
Cần nộp những tài liệu nào để đăng ký thuế?
Xūyào tíjiāo nǎxiē zīliào bànlǐ shuìwù dēngjì?
383 我可以自己填写纳税申报表吗?
Tôi có thể tự điền vào biểu mẫu khai thuế không?
Wǒ kěyǐ zìjǐ tiánxiě nàshuì shēnbào biǎo ma?
384 如何查询我已缴纳的税款记录?
Làm thế nào để tra cứu lịch sử thanh toán thuế của tôi?
Rúhé cháxún wǒ yǐ jiǎonà de shuì kuǎn jìlù?
385 我应该如何处理税务审计?
Tôi nên làm thế nào khi bị kiểm tra thuế?
Wǒ yīnggāi rúhé chǔlǐ shuìwù shěnjì?
386 如果我对税务局的决定不满意,可以申请复议吗?
Nếu tôi không hài lòng với quyết định của cơ quan thuế, có thể yêu cầu xem xét lại không?
Rúguǒ wǒ duì shuìwù jú de juédìng bù mǎnyì, kěyǐ shēnqǐng fùyì ma?
387 请问税务局对偷漏税行为有何处罚?
Cơ quan thuế xử phạt những hành vi trốn thuế như thế nào?
Qǐngwèn shuìwù jú duì tōu lòushuì xíngwéi yǒu hé chǔfá?