1. Trang chủ
  2. » Ngoại Ngữ

Bài Tập Dịch Tiếng Trung Giao Tiếp (Sơ Trung Cao cấp)

130 56 1

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Bài Tập Dịch Tiếng Trung Giao Tiếp (Các Cấp)
Định dạng
Số trang 130
Dung lượng 1,38 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

TIẾNG TRUNG YIQI - Tư duy và phản xạ tiếng Trung Tổng hợp 46 chuyên đề bài tập luyện dịch từ H1 H5 cho các bạn đang học giao tiếp hoặc ôn thi các cấp độ. * Sản phẩm do cố vấn chuyên môn Giám đốc Trung tâm Tiếng Trung YIQI biên soạn và lưu hành nội bộ với gần 1000 câu tiếng Trung xoay quanh ngành Kế Toán và các từ vựng quan trọng. Để đăng ký học cùng Gia sư online hoặc nhận trọn bộ tài liệu Tiếng Trung cơ bản + Tiếng Trung chuyên ngành (kế toán) chỉ 249.000đ vui lòng liên hệ zalo để được hướng dẫn * Mọi thông tin cần mua sách xin vui lòng liên hệ: Tiếng Trung YIQI SDT hoặc zalo: 0868148818 Hệ thống video bài giảng: www.youtube.comyiqi.chinese

Trang 2

BÀI TẬP DỊCH TIẾNG TRUNG GIAO TIẾP

Trang 3

TIẾNG TRUNG SƠ CẤP

2 Tôi không khỏe lắm

3 Buổi trưa Lan thì đến, Minh thì sao, anh ấy có đến không?

Trang 4

1 Tôi không phải học sinh, tôi là cô giáo

2 Việc học của Lan rất bận

3 Ông ấy không phải là bố của tôi, ông ấy là thầy giáo tiếng Trung của tôi

4 Chúng tôi không phải thầy giáo, chúng tôi là sinh viên

5 Công việc của tôi rất bận, công việc của bạn có bận không?

Trang 5

Chén lǎoshī shì wǒ de Hànyǔ lǎoshī, tā jīnnián 50 suì le

1 Tôi không phải người Trung Quốc

2 Năm nay Minh bao nhiêu tuổi rồi?

3 Bố mẹ tôi không phải giáo viên

4 Thanh Hoa năm nay 25 tuổi rồi

5 Xin hỏi, anh ấy tên là gì?

Trang 6

1 Cô ấy là giáo viên người Thái Lan

2 Thanh Hoa là bạn của tôi, cô ấy là sinh viên

3 Cô ấy đến từ Bắc Kinh

4 Nhà tôi không ở Hà Nội

Trang 7

4 我家有四口人:爸爸,妈妈,弟弟和我,我没有哥哥,也没有姐姐。

Wǒ jiā yǒu sì kǒu rén: bàba, māma, dìdi hé wǒ, wǒ méiyǒu gēge, yě méiyǒu jiějie

5 我今天没有英语课。

Wǒ jīntiān méiyǒu Yīngyǔ kè

DỊCH VIỆT-TRUNG

1 Chị tôi không phải sinh viên, cô ấy là bác sĩ

2 Lớp chúng tôi không có học sinh người Mĩ

3 Nhà bạn có bao nhiêu người

4 Bố tôi không phải công nhân, ông ấy là giáo viên

5 Hôm nay bạn có tiết học môn tiếng Anh không?

Trang 8

Wǒ xiǎng mǎi sān běn Hànyǔ shū hé sì běn Yīngyǔ shū, yī gòng duōshǎo qián ne?

1 Tôi muốn mua 3 cái bánh bao

2 Chị tôi là nhân viên bán hàng

3 Chiếc điện thoại này giá hai nghìn tệ

4 Tổng cộng bao nhiêu người

5 Mẹ mua 3 cân cam và 2 cân táo

Trang 9

Dàjiā dōu lái le, nǐ zěnme hái méi lái ne?

1 Tôi kết hôn hai năm rồi

2 Minh vẫn chưa có bạn gái, cậu ấy độc thân

3 Tôi còn có cơ hội không?

4 Đây là bạn trai của Lan

5 Thanh Hoa tỏ tình với Minh

Trang 10

Jīntiān shì èr líng èr yī nián liù yuè shī bā hào, liù yuè èr shí hào shì wǒ dìdi de shēngrì ne

3 Hôm nay là thứ 6, buổi tối tôi ở nhà đọc sách

4 Ngày mai là ngày mấy, bạn có rảnh không?

5 Xin hỏi, bạn muốn đi đâu

Trang 11

1 Thành tích học tập của Minh không tốt lắm

2 Tôi ăn cơm chỉ mất 10 phút

3 Buổi chiều 5 giờ tôi tan học

4 Mẹ mua 2 cân táo, tôi ăn một nửa rồi

5 Anh ấy rất lợi hại, thành tích chạy đứng số 1 trong lớp

Trang 12

Wǒ bù tài xǐhuān hē niúnǎi, wǒ xǐhuān hē píngguǒ zhī

1 Lan không nấu ăn, cô ấy đi ăn ở quán ăn

2 Tôi không muốn uống sữa

3 Tôi chạy bộ trước, sau đó tắm

4 Mỗi ngày tôi đều ăn một trái táo

5 Mỗi đồng nghiệp đều rất thích đọc sách

2 在/正在 zài/ zhèngzài (呢 ne)

3 受 shòu (的 de) 影响 yǐngxiǎng

DỊCH TRUNG-VIỆT

1 他不是今天来的,他是昨天来的。

Tā bù shì jīntiān lái de, tā shì zuótiān lái de

2 这本书是我买的,不是爸爸买的,爸爸买的书不太好看。

Trang 13

Zhè běn shū shì wǒ mǎi de, bù shì bàba mǎi de Bàba mǎi de shū bù tài hǎokàn

3 明天是星期天,我不要上课,我在上网跟朋友们聊天呢。

Zuótiān shì xīngqī tiān, wǒ bu yào shàngbān, wǒ zài shàngwǎng gēn

péngyou liáotiān ne

1 Cam là Minh mua đấy, không phải tớ mua đâu

2 Quyển sách này là của tôi, không phải của Lan đâu, sách của lan là sách tiếng Trung, sách của tôi là sách tiếng Anh

3 Tôi đang học Tiếng Trung, bạn đang làm gì thế?

4 Bọn họ đang uống cà phê

5 Cô ấy nói thói quen uống trà chịu ảnh hưởng từ Trung Quốc đấy

Trang 14

2 Phân biệt一点 yīdiǎn và 一下 yīxià

wǒmen hěn jiǔ méi jiànmiàn le

3 Bánh mì ở đây rất ngon, em ăn một chút đi

4 Sau khi tan làm, em về nhà thăm mẹ một lát, nghe nói mẹ gần đây sức khoẻ không tốt

5 Tôi thích đọc sách nhất, những lúc rảnh tôi thường ra quán cafe đọc sách

Trang 15

1 Bởi vì hôm nay tôi rất bận, nên không cùng bạn đến thăm cô giáo được

2 Bởi vì tôi không thích tiếng Anh nên tôi học Tiếng Trung

3 Bạn uống một chút nước đi, nghỉ ngơi một chút rồi đi

4 Gần đây tôi hơi bận, không có thời gian nấu ăn, nên tôi toàn đi ăn tiệm với bạn

5 Tôi thấy bạn hơi mệt rồi, nghỉ ngơi chút nha

péngyou qù fàndiàn chīfàn de

5 我看你有点儿累了,休息一下吧。

Wǒ kàn nǐ yǒudiǎnr lèi de, xiūxi yīxià ba

Trang 16

Jīntiān shì liù yuè liù hào xīngqī liù, shì wǒ dìdi de shēngrì, suǒyǐ wǒ gěi

tā zuò le hěnduō hǎochī de cài

Trang 17

3 Tôi học tiếng Trung ở trường, thầy giáo tiếng Trung của tôi là thầy Trần, tuy ông ấy không phải người Trung Quốc nhưng ông ấy nói tiếng Trung rất giỏi

4 Tôi có rất nhiều sách hay, bạn xem cuốn này đi, cuốn sách này hay nhất năm nay đấy

5 Mẹ mua cho tôi một chiếc điện thoại, tuy nó không đẹp lắm nhưng tôi rất thích

Wǒ zài xuéxiào xuéxí Hànyǔ, wǒ de Hànyǔ lǎoshī shì Chén lǎoshī, suīrán

tā bù shì zhōngguó rén dànshì tā de Hànyǔ fēicháng hǎo

4 Động từ năng nguyện biểu thị khả năng “可以 kěyǐ”

5.So sánh再 zài và又 yòu

DỊCH TRUNG-VIỆT

Trang 18

1 Lúc rảnh tôi thường lên mạng nói chuyện với bạn bè

2 Phòng của bạn tuy hơi nhỏ, nhưng rất đẹp rất sạch sẽ

3 Chỗ này có người không? Tôi có thể ngồi đây không?

4 Mai là thứ 2, lại phải đi học rồi, tôi muốn ở nhà

5 Hôm nào tôi cũng phải tăng ca, mệt quá đi mất

Đáp án

1 有空的时候我经常上网跟朋友聊天。

Yǒu kòng de shíhou wǒ jīngcháng shàngwǎng gēn péngyou liáotiān

2 你的房间虽然有点小,但是很漂亮很干净。

Nǐ de fángjiān suīrán yǒudiǎn xiǎo, dànshì hěn piàoliang hěn gānjìng

3 明天是星期一,又要上课了,我想在家休息。(không mong muốn xảy ra)

Míngtiān shì xīngqī yī, yòu yào shàngkè le, wǒ xiǎng zài jiā xiūxi

Trang 19

Wǒ duì kànshū hěn gǎn xìngqu, wǒ měi gè yuè dōu kàn yī běn shū ne, wǒ zuì xǐhuān kàn jìnéng shū hé Hànyǔ shū

1 Tôi thích tập thể dục, mỗi sáng tôi đều cùng bố ra ngoài chạy bộ

2 Cô ấy rất ít tập thể dục, cô ấy nói lúc rảnh cô thích ở nhà đọc sách, xem phim

3 Bạn thích đọc sách hay là đọc báo? Bạn thích xem loại sách nào?

4 Buổi sáng tôi uống cà phê hoặc trà

5 Bố vừa xem phim vừa uống trà, mẹ vừa nấu cơm vừa nghe nhạc

Trang 21

Zǎoshang wǒ hē kāfēi huòzhě hē chá

1 Gần đây công việc của bạn thế nào? Có bận lắm không? Có thường

xuyên phải tăng ca không?

2 Bố về rồi, các con mau dọn cơm ra nào

3 Bọn họ dạo phố mua đồ, chúng tôi đi uống cà phê

4 Táo rẻ như vậy, chúng ta mua nhé

Trang 22

5 Quyển sách này đẹp hơn, thú vị hơn, chúng ta xem quyển này trước nhé

Trang 23

Wǒmen chī wán fàn jiù guàngjiē ba, wǒ xiǎng mǎi jǐ jiàn yīfu, wǒ méi yífu le

3 Giờ tôi làm liền đây, hôm nay tôi bận quá

4 Nhà của bạn to thật đấy, cũng rất đẹp, tôi cũng muốn có một căn thế này

Đáp án

1 从早上到晚上我都很忙,没有时间做饭,所以我都去饭店吃饭的。 Cóng zǎoshang dào wǎnshang wǒ dōu hěn máng, méiyǒu shījiān zuòfàn, suǒyǐ wǒ dōu qù fàndiàn chīfàn de

Trang 24

1 Bạn nghe thử đi, đây là Lệ Lệ nói đấy, cô ấy nói tiếng Trung rất tốt

2 Tôi đã tan làm rồi, cậu đến nhà tớ đi, hôm nay tớ nấu rất nhiều món ngon đấy

3 Bố học tiếng Trung sắp 4 tháng rồi, tuy ông ấy nói không tốt lắm, nhưng ông ấy nghe hiểu những gì tôi nói đấy

4 Bạn tôi mua được máy tính rồi, nghe nói loại mới nhất năm nay, cũng rẻ lắm

5 Tôi học xong rồi, chúng ta ra công viên chạy bộ đi

Bāba xué Hànyǔ chàbuduō 4 gè yuè le, suīrán tā shuō de bù tài hǎo, dànshì tā kěyǐ tīng dǒng wǒ shuō de

4 我的朋友买到电脑了,听说是今年最新的,也很便宜。

Trang 25

Wǒ de péngyou mǎi dào diànnǎo le, tīnghuō shì jīnnián zuì xīn de, yě hěn piányi

Nǐ bùyào lái wǒ jiā le, wǒmen dōu chūqù le Yǐhòu nì yě bié lái le,

wǒmen bù xiǎng jiàn dào nǐ

1 Cậu đừng hỏi tôi nữa, bây giờ tôi rất mệt, tôi không muốn nói chuyện với

ai nữa, cậu ra ngoài đi!

2 Mẹ cậu ấy ốm nhập viện rồi, chiều nay chúng ta đi thăm bà ấy đi

3 Bạn đã từng đến Trung Quốc chưa? Đã từng ăn đồ ăn Trung Quốc chưa?

Trang 26

4 Tôi bị kẹt xe rồi, khoảng 30 phút nữa mới đến được, mọi người ăn cơm trước đi nhé!

5 Nếu không phải là trời mưa, tôi đã cùng bạn bè chạy bộ rồi

Đáp án:

1 你不要/别问我了,我现在很累,不想跟谁说话了,你快出去吧!

Nǐ bù yào/ bié wèn wǒ le, wǒ xiànzài hěn lèi, bù xiǎng gēn shéi shuōhuà

le, nǐ kuài qù ba!

Trang 27

TIẾNG TRUNG TRUNG CẤP

* Đáp án:

1 Minh ơi, nghe nói thầy Vương bị ốm phải nhập viện rồi, mấy ngày nay không lên lớp được, chúng ta đi thăm thầy đi, 6 giờ chiều hôm nay gặp nhau ở cổng trường nhé

2 Lớp chúng ta có một bạn học sinh mới, bạn ấy tên là David, đến từ Thái Lan, cả lớp cùng nhau làm quen nhé

3 Minh đi Trung du học cũng gần 3 năm rồi, chúng tôi đã 3 năm không gặp nhau, tôi rất nhớ cậu ấy

4 Mình không thích anh ấy, vậy mà mẹ lại mời anh ấy đến nhà ăn cơm

Trang 28

chứ

5 Không ngờ là cậu lại quen Minh, cậu ấy là người bạn Trung Quốc thân nhất của mình, chúng mình đã quen nhau khoảng 3 năm rồi, cậu

ấy vừa đến Việt Nam mấy ngày đã quen cậu rồi, nhanh thật đấy

II Dịch Việt -Trung:

1 Minh ơi, cậu rảnh không? Chúng ta cùng đi siêu thị mua đồ đi, tớ

muốn mua một ít đồ ăn và đồ uống

2 Lan đã tỏ tình với tôi, nhưng tôi nói tôi đã có bạn gái rồi, chúng tôi

sẽ kết hôn vào tháng 4 năm nay

3 Cô Vương là giáo viên tiếng Trung mới của lớp chúng ta, nghe nói

cô ấy là người Mỹ đấy, chúng ta mời cô ấy uống cà phê đi

4 Lâu rồi không gặp Lan, không ngờ cô ấy đã kết hôn rồi

5 Hôm qua bố tôi mời thầy Vương đến nhà ăn cơm, lúc đấy tôi mới

biết thầy là bạn thân của bố tôi đấy

*Đáp án:

1 阿明,你有空吗?咱们一起去超市买东西吧,我想买点儿吃的和喝的。

/Ā Míng, nǐ yǒu kòng ma? Zánmen yīqǐ qù chāoshì mǎi dōngxi ba,

wǒ xiǎng mǎi diǎnr chī de hé hē de /

2 昨天小兰跟我表白了,但是我跟她说我已经有女朋友了,今年四月结婚。

/ Zuótiān Xiǎolán gēn wǒ biǎobái le, dànshì wǒ gēn tā shuō wǒ yǐjīng yǒu nǚ péngyou le, jīnnián sì yuè jiéhūn /

3 王老师是我们班的新汉语老师,听说她是美国人呢,我们请她去喝咖啡吧。

/ Wáng lǎoshī shì wǒmen bān de xīn Hànyǔ lǎoshī, tīng shuō tā shì Měiguó rén ne, wǒmen qǐng tā qù hē kāfēi ba /

4 好久不见小兰了,没想到她居然结婚生孩子了。

/ Hǎojiǔ bùjiàn Xiǎolán le, méi xiǎngdào tā jūrán jiéhūn shēng háizi

le /

5 昨天我爸爸请王老师来我们家吃饭,那时我才知道他是我爸爸的好朋友。

/ Zuótiān wǒ bàba qǐng Wáng lǎoshī lái wǒmen jiā chī fàn, nà shí

Trang 29

wǒ cái zhīdào tā shì wǒ bàba de hǎo péngyou./

Trang 30

/ Zhè jiàn yīfu hěn hǎokàn de, yě hěn piányi, dànshì yánsè bù tài shìhé

wǒ, wǒ yào shì shìkàn./

*Đáp án:

1 Em trai tôi giống hệt ba, họ đều rất cao rất đẹp trai

2 Nếu như bạn thích xem phim như tôi, vậy thì tối nay chúng ta cùng nhau

đi xem đi, tôi mời

3 Dạo này mẹ rất bận, sau khi tan học tôi phải về nhà giúp mẹ nấu cơm, làm việc nhà

4 Mặc dù tiếng Trung rất khó, nhưng tôi vẫn phải tiếp tục cố gắng

5 Bộ đồ này rất đẹp, lại còn rẻ nữa, nhưng mà màu sắc không hợp với tôi lắm, tôi phải thử xem

Trang 31

II Dịch Việt - Trung:

1 Chữ Hán anh ấy viết đẹp như chữ Hán thầy Vương viết

2 Thầy Vương ốm rồi, tôi phải đi thăm ông ấy

3 Bộ phim này đáng sợ quá, tôi không dám xem tiếp nữa

4 Bạn làm xong bài tập chưa, để tôi xem xem nào

5 Bài hát này nghe rất hay, bạn nghe thử đi

1 Đặt ba câu với cấu trúc : “A跟B(不)一样”

2 Đặt ba câu với từ: “得 děi”

3 Đặt hai câu với từ: “下去”

4 Dùng hình thức lặp lại của động từ dạng “AA” hoặc “A一A” Đặt hai câu với mỗi dạng trên

Trang 32

II Dịch Việt- Trung:

1 Đồ ăn của cửa hàng này tôi ăn không nổi, lần sau đi chỗ khác đi

2 Bài hát này nghe rất hay, nhưng tôi không hát được

3 Dịch bệnh (疫情yìqíng) đang ngày càng nghiêm trọng, tôi không

về nhà được

4 Anh ấy không chỉ thích Tiểu Lan, mà còn thích tôi nữa

5 Tôi không những không biết nấu đồ ăn Trung Quốc, mà còn không biết nấu đồ ăn Việt Nam

Trang 33

III Đặt câu:

1 Đặt hai câu với cấu trúc: “động từ + 不了”

Đặt hai câu với cấu trúc: “động từ + 得了”

2 Đặt ba câu với cấu trúc: “不但/不仅 而且/也/还 ”

Trang 34

/ Ā Míng shì ge hǎo nánrén, tā duì nǐ hé nǐ jiārén zhème hǎo, nǐ qiān wàn bùyào gēn tā fēnshǒu a, zhēn de zhǎo bù dào gēn tā zhèyàng de rén le./

2 Tiếng Trung của cậu ấy tốt như vậy, có phải là do cậu ấy hay nói

chuyện với bạn bè Trung Quốc

3 Đây không phải là việc của em, tốt nhất là đừng nói linh tinh

4 Minh là một người đàn ông tốt, anh ấy đối tốt với cậu và gia đình cậu, cậu tuyệt đối không được chia tay với anh ấy, tìm được người như nh ấy thật sự rất khó

5 Mặc dù mình học tiếng Trung năm năm rồi, nhưng từ trước đến nay chưa từng đến Trung Quốc

II Dịch Việt - Trung:

Trang 35

1 Nghe nói Tiểu Minh thích Tiểu Lan, không biết anh ấy có tỏ tình với Tiểu Lan hay không nữa

2 Anh ấy lừa cậu đó, cậu nhất định không được tin anh ta

3 Đây là chuyện quan trọng, cậu tuyệt đối không được nói với anh ta

4 Tôi đã từng ăn món Trung Quốc rồi, nhưng tôi không thích lắm

5 Tôi chưa từng nghe qua chuyện này, sao cậu biết vậy?

/ Tā yī lái jiù kū le, wǒ wèn shénme yě bù shuō, bù zhīdào

Trang 36

fāshēng shénme shì le, shìfǒu yòu gēn nán péngyou chǎojià le./

Trang 37

3 我一吃就发现这个菜是妈妈做的,因为我觉得世界上最好吃的菜就是妈妈做的菜。

/ Wǒ yī chī jiù fāxiàn zhè ge cài shì māma zuò de, yīnwèi wǒ juédé shìjiè shàng zuì hǎo chī de cài jiù shì māma zuò de cài./

4 真可怜!因为经常迟到,所以他被老板扣了很多工资了。 / Zhēn kělián! Yīnwèi jīngcháng chídào, suǒyǐ tā bèi lǎobǎn kòu

le hěnduō gōngzī le./

5 我妈妈做的菜被你的狗吃光了。

/ Wǒ māma zuò de cài bèi nǐ de gǒu chī guāng le./

*Đáp án:

1 Cô ấy vừa đến liền khóc, tôi hỏi thế nào anh ấy cũng không

nói, không biết xảy ra chuyện gì rồi, chắc là lại cãi nhau với bạn trai rồi

2 Tôi vừa ăn liền phát hiện ra món này là do mẹ làm, bởi vì tôi

thấy rằng món ăn ngôn nhất trên thế giới này là món ăn do

mẹ làm

3 Khổ thân thật đấy! Vì đến muộn mà anh ấy bị sếp trừ rất

nhiều tiền lương

4 Món ăn mẹ tôi nấu bị chó của bạn ăn hết rồi

I Dịch Việt🡪Trung:

1 Người đàn ông đang nhìn cậu kia có phải thích cậu không,

anh ấy là ai vậy?

2 Cô gái đang mặc bộ quần áo màu đen kia chính là chị tôi, hôm

nay chị ấy về nước rồi

3 Tôi vừa đến thì anh ấy liền trách móc tôi

4 Tôi vừa đến liền biết công ty xảy ra chuyện gì rồi

5 Tôi thích Tiểu Minh, hôm qua tôi tỏ tình với anh ấy, nhưng lại bị

anh ấy từ chối rồi

Trang 38

/ Zhè ge lǐwù shì wǒ māma qīnzì gěi wǒ zuò de, wǒ tǐng xǐhuān de,

nǐ juéde hǎokàn ma?/

/ Zhēn duìbuqǐ, wǒ bù xiǎoxīn bǎ nǐ de diànnǎo nòng huàile./

公怎么样?

Trang 39

/ Měi ge yuè wǒ lǎogōng dōu bǎ gōngzī gěi wǒ, tā shuō quán dōu gěi wǒ, nǐmen de lǎogōng zěnme yàng?/

Trang 40

*Đáp án:

1 Đây là việc của anh ấy, cậu không cần phải quan tâm, cậu cứ làm tốt việc của cậu đi đã, việc của người khác cậu không cần phải lo

2 Hôn lễ của chúng tôi cậu nhất định phải đến đấy, cậu mà không đến là chúng tôi rất buồn

3 Món quà này là do đích thân mẹ làm cho tôi đó, tôi rất thích nó, cậu thấy nó đẹp không?

4 Thật sự rất xin lỗi, tôi không cẩn thận làm hỏng máy tính của bạn rồi

5 Mỗi tháng chồng tôi đều đưa tiền lương cho tôi, anh ấy nói tất

cả đều đưa tôi, chồng của các cậu thế nào?

II Dịch Việt🡪Trung:

1 Bài thi ngày mai rất quan trọng, bạn phải đến đó

2 Đây là bạn gái tôi, không cần anh phải quan tâm

3 Món ăn này là chính mẹ tự làm cho chúng tôi, bạn thử đi

4 Chữ Hán này là thầy Vương đích thân viết cho tôi

5 Tôi giặt hết chỗ quần áo của bạn rồi, bạn nghỉ ngơi đi

Trang 42

*Đáp án:

1 Mặc dù bộ đồ này cũ rồi, những nó vẫn rất đẹp, cậu không muốn mặc thì cho mình đi

2 Mọi người đợi anh ấy rất lâu rồi, rốt cuộc thì anh ấy vẫn không đến

3 Mặc dù bản hợp đồng này không hợp lý, nhưng cuối cùng thì sếp Vương cũng đã ký rồi, chúng ta có tiền rồi

4 Cuối cùng thì anh ấy vẫn chưa tốt nghiệp, kinh nghiệm không đủ là chuyện đương nhiên rồi

5 Cuối cùng thì chúng mình cũng mua nhà rồi, các cậu thấy căn nhà này thế nào?

Trang 43

/Wǒ zhīdào nàlǐ de fēngjǐng hěn hǎokàn, dànshì bìjìng tài yuǎnle, zánmen zěnme qù ne?/

4 那家饭店离我们公司有点远,可是毕竟他们的菜也很好吃。

/Nà jiā fàndiàn lí wǒmen gōngsī yǒudiǎn yuǎn, kěshì bìjìng tāmen de cài yě hěn hǎo chī./

Trang 44

/ Dàjiā dōu míngbái le ma? Rúguǒ hái yǒu shénme bù míngbái dehuà,

wǒ jiù zài gěi nǐmen shuō yībiàn./

Ngày đăng: 11/12/2023, 19:06

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w