1 BÀI TẬP ĐỒNG PHÂN-HIỆU ỨNG HÓA HỌC-PHẢN ỨNG HÓA HỌC 1.. Xác định trạng thái lai hóa và góc liên kết của: ethane, ethylene, acetylene, benzene, allen CH2=C=CH2 2.. Trong những chất sa
Trang 11
BÀI TẬP
ĐỒNG PHÂN-HIỆU ỨNG HÓA HỌC-PHẢN ỨNG HÓA HỌC
1 Xác định trạng thái lai hóa và góc liên kết của: ethane, ethylene, acetylene, benzene, allen (CH2=C=CH2)
2 Những chất nào dưới đây có đồng phân hình học và xác định tên theo danh pháp cis-trans, Z-E
a) (CH3)2CH-CH=CH2
b) CH3CH=CHC2H5
c) (CH3)2C=CHCH3
d) CH3CH2C(CH3)=CHCH3
e) CH3CH=CHF
f) F2C=CF2
g) CH3CH2C(CH3)=CHC3H7
h) 1,1,2-trimethyl cyclopropane
i) 1,2-dimethyl cyclopropane
3 Trong những chất sau chất nào có đồng phân hình học, chất nào có đồng phân quang học Viết các đồng phân đó
a) H3C CH CH CH CH CH3
b)
C
H3 CH2 CH CH CH2 CH3
Br Br
c)
C
H3 CH CH CH COOH
CH3
d) 2-cloro-2-butene
e) 1,2-dibromopentane
4 Chất nào sau đây có đồng phân quang học Xác định C* và viết các đồng phân quang học của các chất có hoạt tính quang học:
a) 2-methylheptane
b) 3-methylheptane
c) 4-methylheptane
d) 1,1 – dibromopropane
e) 1,2 – dibromopropane
f) 1,3 – dibromopropane
g)
C
CH3
CH(CH3)2
CH3
Trang 22
h)
C
H3 CH2 CH CH3
i)
C
OH
j)
C
H3 CH CH C6H5
Cl
5 Trình bày công thức chiếu Fisher các đồng phân quang học của 2,3-diclorobutane
6 Xác định cấu hình tuyệt đối (R, S) các đồng phân quang học sau:
a)
CH3 Br
H Cl
b)
CH3 OCH3
Cl CF3
c)
H CH(CH3)2
N
H2 COOH
d)
CH3
CH=CH2
e)
CN
CH2CH2OH
C
H3 CH2 CH3
f)
NH2 CHO
C
H3 CH=CH2
7 Xác định cấu hình tuyệt đối (R, S) của các đồng phân cấu tạo sau:
a)
CH3
CH3
b)
Br H
Cl H
c)
CHO
NH2
CH2Cl O
H
H5C6 CH(CH3)2