Bai tập biểu đồ 2012Câu 1 Cho bảng số liệu dân số Việt nam qua các năm a/ Hãy vẽ biểu đồ CỘT thể hiện sự phát triển dân số nước ta b/ Nhận xét sự gia tăng dân số Việt nam.. Chứng minh câ
Trang 1Bai tập biểu đồ 2012
Câu 1
Cho bảng số liệu dân số Việt nam qua các năm
a/ Hãy vẽ biểu đồ CỘT thể hiện sự phát triển dân số nước ta
b/ Nhận xét sự gia tăng dân số Việt nam Trong các giai đoạn trên giai đoạn nào tăng nhanh nhất Chứng minh
câu2 Dựa vào bảng thu nhập bình quân đầu người của các vùng nước ta
(Đơn vị: nghìn đồng/người)
Đồng bằng song hồng 488
Duyên hải nam trung bộ 414
Đồng bằng song cửu long
471
a/ Hãy vẽ biểu đồ CỘT thể hiện bình quân thu nhập đầu người của các vùng
b/ Nhận xét
Câu3
Dựa vào bảng số liệu bình quân lương thực đầu người của cả nước đồng bằng sông Cửu long (kg/
người)
a/ Hãy vẽ đồ CỘT thể hiện bình quân lương thực đầu người của cả nước và đồng bằng sông cửu
long
b/ Hãy nhận xét bình quân lương thực đầu người của cả nước và Đồng bằng sông Cửu long
c/ Chứng minh Đồng bằng song cửu long có tốc độ tăng nhanh hơn cả nước
Câu 4
Dựa vào bảng thu nhập bình quân đầu người của các vùng nước ta
(Đơn vị: nghìn đồng/người)
a/ Hãy vẽ biểu đồ CỘT thể hiện bình quân thu nhập đầu người của các vùng
b/ Nhận xét câu
câu 5
Hiện trạng sử dụng đất ở Tây Nguyên và Đồng bằng sông Cửu Long năm 2007 (Đơn vị tính:
nghìn ha)
diện tích Đất nông nghiệp Đất lâm nghiệp Đất chuyên dùng và đất ở Đất chưasử dụng
Trang 2ĐB Sông Cửu Long 4 060,4 2 567,3 349,0 334,2 709.9
1 Vẽ biểu đồ CỘT thể hiện tình hình sử dụng đất ở Tây Nguyên và ĐB sông Cửu Long
năm 2007
2 Dựa vào biểu đồ đ vẽ so snh v giải thích đặc điểm cơ cấu sử dụng đất ở hai vùng nêu trên
Câu 6
Dựa vào bảng số liệu bình quân lương thực bình quân theo đầu người qua các năm
sông Hồng Đồng bằng sông cửu long
a/ Vẽ biểu đồ HÌNH CỘT thể hiện bình quân lương thực đầu người của đồng bằng sông
Hồng , đồng bằng sông cửu long và cả nước (kg/người) b/ Nhận xét về bình quân lương thực đầu người của Đồng bằng sông Hồng so với Đồng bằng sông Cửu long, của 2 vùng trên so với cả nứớc
Câu 7
Dựa vào bảng số liệu
Sản lượng lương thực (triệu tấn) 15,0 17,0 18,2 21,5 22,0 27,6 34,2 36,0
a/ Hãy vẽ biểu đồ CỘT và đường kết hợp thể hiện sản lượng lương thực và dân số qua
các năm b/ Tính bình quân lương thực đầu người (kg/người) c/ Nhận xét và giải thích về bình quân lương thực đầu người của nước ta
câu 8
dựa vào bảng số liệi
a/ Hãy vẽ biểu đồ CỘT thể hiện dân số và diện tích của một số tỉnh của nước ta
b/ Nhận xét
câu 9
Dựa vào bảng số liệu
a/ Hãy vẽ biểu đồ CỘT thể hiện giá trị của các ngành
b/ Nhận xét
câu 10
dựa vào bảng giá trị sản xuất lâm nghiệp, thủy sản khai thác, thủy sản nuôi trồng của nước ta
a/ Hãy vẽ biểu đồ CỘT thể hiện giá trị sản xuất lâm nghiệp, thủy sản khai thác và thủy
sản nuôi trồng b/ Nhận xét
Trang 3Câu 11
Dựa vào bảng số liệu
a/ Vẽ biểu đồ ĐƯỜNG BIỂU DIỄN thiể hiện sản lượng điện của nước ta và đưa ra nhận
xét cần thiết (triệu Kwh) b/ Nhận xét sự phát triển sản lượng điện nước ta c/ Giải thích tại sao sản lượng điện nước ta tăng
Bài tập 12
Khối lượng hàng hóa vận chuyển của các ngành vận tải của nước ta qua các năm 1995- 2005 (Đơn vị: Nghìn tấn)
1 Vẽ biểu đồ ĐƯỜNG thể hiện tốc độ tăng trưởng khối lượng hàng hóa vận chuyển của
nước ta qua các năm 1995- 2005
2 Nhận xét và giải thích về tốc độ tăng trưởng khối lượng hàng hóa vận chuyển của nước
ta trong thời gian nói trên
Câu 13
Sản lượng lương thực (triệu tấn) 15,0 17,0 18,2 21,5 22,0 27,6 34,2 36,0
a/ Từ số liệu đó hãy vẽ 2 ĐƯỜNG BIỂU DIỄN vế sản lượng lương thực, dân số
b/ Nhận xét bình quân lương thực đầu người Giải thích bình quân lương thực đầu người qua các năm
Câu 14
Sản lượng lương thực (triệu tấn) 15,0 17,0 18,2 21,5 22,0 27,6 34,2 36,0
a/ Dựa vào bảng số liệu trên hãy tính bình quân lương thực trên đầu người của nước ta qua các năm (vị kg/ người)
b/ Từ số liệu đó hãy vẽ 3 ĐƯỜNG BIỂU DIỄN vế sản lượng lương thực, dân số, bình
quân lương thực trên đầu người Lấy năm gốc 1981 là 100%
c/ Nhận xét bình quân lương thực đầu người Giải thích bình quân lương thực đầu người qua các năm
câu 15
Dựa vào bảng số liệu tổng số, xuất khẩu, nhập khẩu của Việt nam
a/ Hãy vẽ biểu đồ CỘT CHỒNG thể hiện giá trị xuất khẩu và nhập khẩu của Việt nam
b/ Nhận xét giá trị tăng trưởng của xuất khẩu và nhập khẩu
câu 16
dụa vào bảng thủy sản đánh bắt và thủy sản nuôi trồng của các tỉnh nước ta
Trang 4Thủy sản nuôi trồng (tấn) 150000 65000 39000 20000
a/ Hãy vẽ biểu đồ CỘT CHỒNG thể hiện giá trị thủy sản đánh bắt và nuôi trồng của một
số tỉnh b/ So sánh sản lượng thủy sản các tỉnh trên
câu 17
Dựa vào bảng số liệu diện tích trồng câu công nghiệp hang năm và diện tích trồng cây công nghiệp lâu năm
hàng năm Cây công nghiệp lâu năm 1970
1980
1985
1990
199
2000
2008
210 371 600 542 716 778 806
172 256 470 657 902 1451 1885 a/ Tính cơ cấu giá trị diện tích cây công nghiệp
b/ Từ đó hãy vẽ biểu đồ CỘT CHỒNG thể hiện cơ cấu đó
câu 18
Dựa vào bảng số liệu khối lượng vận tải của các loại hình giao thông vận tải
(Đơn vị: Nghìn tấn)
a/ Hãy vẽ biểu đồ CỘT CHỒNG thể hiện khối lượng vận tải các ngành
b/ Nhận xét
Câu 19
Dựa vào bảng số liệu Cơ cấu dân số theo nhóm tuổi của nứơc ta năm 1999 và 2005
Từ 0 đến 14 tuổi
Từ 15 đến 59 tuổi
Từ 6 tuổi trở lên
33.5 58.4 8.1
27.0 64.0 9.0
a/ Hãy vẽ biểu đồ TRÒN thể hiện cơ cấu dân số theo nhóm tuổi của nứớc ta
b/ Nhận xét về sự thay đổi cơ cấu dân số theo nhóm tuổi qua các năm c/ Dựa vào kiến thức đã học hãy giải thích nguyên nhân thay đổi trên
Câu 20
Dựa vào bảng số liệu cơ cấu các loại đất năm 2005 (Đơn vị %)
a/ Hãy vẽ biều đồ TRÒN thề hiện tỉ lệ diện tích đất nông nghiệp của nước ta
b/ Nhận xét cơ cấu trên c/ Cho biết xu hướng thay đổi cơ cấu các loại đất trên
Trang 5Câu 21
Dựa vào bảng số liệu thống kê năm 2007 Các vùng kinh tế Diện tích(nghìn km2) Dân số (triệu người)
a/ Vẽ biểu đồ TRÒN thể hiện diện tích và dân số của các vùng
c/ Đưa ra nhận xét về diện tích, dân số của các vùng
Câu 22
Dựa vào bảng giá trị sản xuất của 3 ngành
( Đơn vị: tỉ đồng)
a/ Tính cơ cấu các ngành kinh tế
b/ Vẽ biểu đồ TRÒN thể hiện cơ cấu các ngành kinh tế theo giá trị sản phẩm c/ Nhận xét sự thay đổi cơ cấu giá trị của các ngành kinh tế
Câu 23
Dựa vào bảng số liệu
Đồng bằng song Hồng
Trung du miền núi bb
Bắc trung bộ
Duyên hải năm trung bộ
Tây nguyên
Đông nam bộ
Đồng bằng song cửu long
2097,3 9543,4 5153,4 4436,1 5464,1 2360.5 4060,2
802,6 1423,2 818,4 939,9 1626,9 1248,7 2560,6 a/ Tính tỉ lệ diện tích đất nông nghiệp so với diện tích đất tự nhiên của cả nước và từng vùng
b/ Tính tỉ lệ của từng vùng so với cả nước của diện tích tự nhiên và đất nông nghiệp
c/ Vẽ biểu đồ TRÒN thể hiện cơ cấu diện tích đất tự nhiên và diện tích đât nông nghiệp
b/ Nhận xét và đưa ra kết luận cần thiết
câu 24
Dựa vào bảng số liệu chuyển dịch cơ cấu kinh tế của Đồng bằng sông Hồng (Đơn vị %)
a/ Hãy vẽ biểu đồ MIỀN thể hiện cơ cấu các ngành của Đồng bằng sông Hồng
b/ Nhận xét sự chuyển dịch cơ cấu kinh tế của các ngành
Câu 25
Cho bảng sô liệu về giá trị xuất nhập khẩu của nước ta phân theo các châu lục trong các năm 1990
và 1997 (triệu đô la Mỹ)
Châu A
Trang 6Châu Mĩ
a/ Vẽ biểu đồ NỬA HÌNH TRÒN thể hiện rỏ nhất cơ cấu xuất khẩu và nhập khẩu của
nước ta phân theo khu vực châu lục b/ Qua biểu đồ nhận xét giá trị xuất nhập khẩu của nước ta
Câu 26
Dựa vào bảng số liệu về diện tích các loại cây trồng (Đơn vị: nghìn ha)
Cây lương thực
Cây công nghiệp Cây khác Cây côngnghiệp Cây ăn quả Cây khác 1985
1996 8556.811031.1 7840.39486.1 6833.68271.5 600.7694.3 406.7574.3 716.51540.0 477.61107.0 217.7385.1 21.252.9
a/ Hãy vẽ biểu đồ NỬA HÌNH TRÒN thể hiện giá trị, cơ cấu cây công nghiệp hang năm
và lâu năm b/ Hãy nhận xét sự thay đổi diện tích gieo trồng c/ Trong các cây trên, cây nào có tốc độ tăng nhanh chất d/ Tính diện tích cây trồng mỗi năm
Câu 27
Dựa vào bảng số liệu
Sản lượng lương thực (triệu
a/ Hãy vẽ biểu đồ CỘT VÀ ĐƯỜNG KẾT HỢP thể hiện sản lượng lương thực và dân số
qua các năm b/ Tính bình quân lương thực đầu người (kg/người) c/ Nhận xét và giải thích về bình quân lương thực đầu người của nước ta
câu 28
Dựa vào bảng giá trị sản phẩm 3 ngành
a/ Hãy vẽ biểu đồ CỘT VÀ ĐƯỜNG KẾT HỢP thể hiện giá trị sản xuất của các ngành
b/ Trong 3 ngành trên, ngành nào có tốc độ tăng nhanh nhất Chứng minh
câu 29
Dựa vào bảng khách du lịch và doanh thud u lịch
a/ Hãy vẽ biểu đồ CộT CHồNG VÀ ĐƯờNG KếT HợP
b/ so sánh tốc độ phát triển 3 đối tượng trên
Câu 30
Dựa vào bảng số liệu
Sản lượng lương thực (triệu
Trang 7a/ Hãy vẽ biểu đồ cột và tròn kết hợp thể hiện sản lượng lương thực và dân số
b/ Nhận xét