Chọn sơ bộ tỉ số truyền của toàn bộ hệ thống là Uht .Theo bảng 2.4tr 21, truyền động bánh răngtrụ hộp giảm tốc 2 cấp khai triển thờng, truyền động xích bộ truyền ngoài:Uht= Uh... TíNH Bộ
Trang 1đồ án môn học chi tiết máythiết kế hệ dẫn động xích tảI
Trang 2Phần 1: TíNH TOáN Hệ DẫN ĐộNG
I Chọn động cơ
A Xác định công suất cần thiết của động cơ
Công suất trên trục động cơ điện đợc xác định bằng công thức: Pct= Plv / η Trong đó:
Plv: Công suất làm việc trên trục công tác,ở bài này tải trọng tác dụng là thay đổi thì:
Plv= Ptđ=
2 1
2
2 2 1
2
t t
t P t P
+ + ;
Do T2= 0,7.T1 ⇒ F2= 0,7 F1⇒ P2= 0,7.P1 ; P = P1
2 1 2
2
1 0 , 7
t t
t t
+ +
= 4,4 kW; thay số : Ptđ = 4,4 ( 4 + 0 , 7 3 ) / 7 = 3,89 kW
η: Hiệu suất hệ dẫn động, η = ∏ηn
ib Theo sơ đồ đề bài thì : η = ηm
ổ lăn ηk
bánh răng ηkhớp nối.ηxích.
m : Số cặp ổ lăn (m = 4); k : Số cặp bánh răng (k = 2),Tra bảng 2.3 (tr 94), ta đợc các hiệu suất: ηol= 0,99 ( vì ổ lăn đợc che kín), ηbr= 0,97 , ηk= 1,
89 ,
B, Xác định tốc độ đồng bộ của động cơ.
Chọn sơ bộ tỉ số truyền của toàn bộ hệ thống là Uht Theo bảng 2.4(tr 21), truyền
động bánh răngtrụ hộp giảm tốc 2 cấp khai triển thờng, truyền động xích (bộ truyền ngoài):Uht= Uh Un = 20.2,2=44
Số vòng quay của trục máy công tác là: nlv =
110 10
.
60000 v
= 30 vg/ph
Số vòng quay sơ bộ của động cơ : nsbđc = nlv uht = 30.44 = 1320 vg/ph, chọn số vòng quay sơ bộ của động cơ là 1500 vg/ph
Quy cách động cơ phải thỏa mãn đồng thời : Pđc ≥ Pct , nđc≈ nsb và
dn
K mm
T
T T
P dc = 5 , 5 kW ; n dc = 1445 vg/ ph ; = 2
dn
k
T T
Trang 3
Kết luận động cơ K132M4 có kích thớc phù hợp với yêu cầu thiết kế.
II PHÂN PhốI Tỷ Số TRUYềN
Ta đã biết U ht =U n.U h. Tỷ số truyền chung 48 , 17
n
n U
Chọn Uhộp = 16 ⇒ Ungoài= 3
16
17 , 48
= ; U h =U1.U2 trong đó U1 : Tỉ số truyền cấp
nhanh ; U2 : Tỉ số truyền cấp chậm
Theo bảng 3.1 (trang 43 ) thì U1 = 5 ; U2 = 3,2
Kết luận : Uh = 16 ; U1 = 5; U2 = 3,2 ; U xich = 3
Xác định công xuất, momen và số vòng quay trên các trục.
Tính công suất, mô men, số vòng quay trên các trục (I, II, III, IV) của
Trang 4Phần 2 : TíNH TOáN THIếT Kế CHI TIếT MáY
I TíNH Bộ TRUYềN BáNH RĂNG TRONG HộP GIảM TốC
A.Tính toán bộ truyền cấp chậm ( bánh trụ răng thẳng )
mH: Bậc của đờng cong mỏi khi thử về tiếp xúc
NHO: Số chu kì thay đổi ứng suất cơ sở khi thử về tiếp xúc
NHO = 30 H2 , 4
HB ; HHB : độ rắn Brinen
7 4
, 2
1 = 30 255 = 1 , 79 10
HO
N
7 4
, 2
N = 60 ∑ ∑ / 3 / ∑
max 2
2
2 7
3 3 3
8
3 ) 7 , 0 ( 8
4 1 24000 289 1
1 2
HE
HE HE
K N
N
U N N
⇒[σH]1 = 527 , 3MPa
1 , 1
1
580 = ; [σH]2= 500MPa
1 , 1
1
Vì bộ truyền là bộ truyền bánh trụ răng thẳng nên :
[ ]σH = min( [ ] [ ]σH 1, σH 2)= 500Mpa
Trang 53 Xác định sơ bộ khoảng cách trục:
aw1 = Ka(U1+1) 3 [ ]
1 2
1
.
ba H
H
U
K T
ψ σ
β
Với: T1: Mômen xoắn trên trục bánh chủ động, N.mm ;
Ka : hệ số phụ thuộc vào loại răng ;
Hệ số Ψba = bw/aw;
T1=179553,5NmmKa=49,5(răngthẳng)
( 1) 0 , 5 0 , 4 (5 , 66 1) 0 , 836
5 , 0 4
18 , 3 ) 8 , 481 (
06 , 1 5 , 179553 3
.Kiểm tra điều kiện bôi trơn của hộp giảm tốc:
Điều kiện bôi trơn: h2 = h1 + ( 10 ữ 15)
2 1 4 2
2
d h
−
=
− Trong đó:
h2 h1
Trang 6-da2: Đờng kính của bánh bị dẫn của bộ truyền cấp nhanh
-da4: Đờng kính của bánh bị dẫn của bộ truyền cấp chậm(tính ở phần sau)
da4 =248,94 mm; da2 =230 mm
⇒ c = 1 , 08
230
94 , 248 2
d
d
; 1 < c ,1,3 Vậy bộ truyền thoả mãn điều kiện bôi trơn
5 Kiểm nghiệm răng về độ bền tiếp xúc.
Yêu cầu cần phải đảm bảo σH ≤ [σH] , σH = ZM ZH Zε
1
1
) 1 (
2
w m w
m H
d U b
U K
;Trong đó : - ZM : Hệ số xét đến ảnh hởng cơ tính vật liệu;
1 2 , 3 88 , 1 1 1 2 1
. 1 1
=
= π
πd w n
m/s; vì v < 6 m/s tra bảng 6.13 (trang 106) chọn cấp chính xác 8, tra bảng phụ lục P 2.3 (trang 250) ta đợc :
KHV = 1,16, ⇒ KH = 1,13.1,16.1 = 1,31
Thay số : σH = 274.1,76.0,88 2
45 5 40
) 1 5 (
31 , 1 30730
Tính chính xác ứng suất tiếp xúc cho phép : [σH] = [σH] ZRZVKxH
Với v =3,4 m/s ⇒ ZV = 1 (vì v < 5m/s ) , Cấp chính xác động học là 8, chọn mức chính xác tiếp xúc là 8 Khi đó cần gia công đạt độ nhám là
Trang 7mF: Bậc của đờng cong mỏi khi thử về uốn.
NFO: Số chu kì thay đổi ứng suất cơ sở khi thử về uốn
NFO = 4.10 6 vì vật liệu là thép 45;
NEE: Số chu kì thay đổi ứng suất tơng đơng
( ) i i
m i
i i
Ta thấy độ bền uốn đợc thoả mãn vì σF1 < [σF1] ,σF2 < [σF2];
7 Kiểm nghiệm răng về quá tải
ứng suất quá tải cho phép : [σH]max = 2,8 σch2 = 2,8 450 = 1260 MPa;
[σF1]max = 0,8 σch1 = 2,8 580 = 464 MPa; [σF2]max = 0,8 σch2 = 0,8 450 = 360 MPa;
Kqt = Tmax/ T = 1,3
σH1max = σH K qt = 463 , 47 1 , 3 = 528 , 44MPa < [σH]max = 1260 MPa;
σF1max = σF1 Kqt = 61,95 1,3 = 80,54 MPa ;
σF2max = σF2 Kqt = 53,17 1,3 = 69,12 MPa
vì σF1max < [σF1]max ,σF2max < [σF2]max nên răng thoả mãn
Kết luận : Bộ truyền cấp nhanh làm việc an toàn.
B.Tính toán bộ truyền cấp nhanh ( bánh trụ răng nghiêng )
Trang 8với mH = 6 (bậc của đờng cong mỏi)
Số chu kỳ thay đổi ứng suất cơ sở:
N = 60 ∑ ∑ / 3 / ∑
max 2
7
3 3
8
3 ) 7 , 0 ( 8
4 1 14000 66 ,
1 2
HE
HE HE
K N
N
U N N
⇒ [σH]1 = 501 , 81
1 , 1
1
552 = MPa; [σH]2 = 474 , 55
1 , 1
1
σ σ
σ = + = 488,2 MPa < 1,25 [ ]σH min
3 Xác định sơ bộ khoảng cách trục:
Trang 9aw2 = Ka(U2+1)
[ ]
3
2 2
1
.
ba H
H
U
K T
ψ σ
β
T1=147700 Nmm; Ka=43(răng nghiêng)
( 1) 0 , 5 0 , 3 (3 , 2 1) 0 , 84
5 , 0 4
06 , 1 147700 3
cosβ = m Zt/(2.aw) = 2,5 122/2.160 = 0,9531;⇒β = 17°36’45’’
Thông số cơ bản của bộ truyền cấp chậm :
- Đờng kính chia : d1 = m Z1/ cosβ=2,5.29/0,9351=76,07mm,
αt = αtw = arctg(tgα/cosβ) = arctg(tg200/ 0,9531) = 20°54’7’’;
5 Kiểm nghiệm răng về độ bền tiếp xúc.
Yêu cầu cần phải đảm bảo σH ≤ [σH] , σH = ZM ZH Zε
1
1
) 1 (
2
w m w
m H
d U b
U K
;Trong đó: T1=147700 Nmm;bw = 0,5.aw = 0,5.160 = 64 mm,
Um = 90/18 = 5; dw1 = 45 mm; Zm = 274 Mpa1/3 (tra bảng 65 trang 96) ;
cos
2
=
) '' 7 ' 54 20 2 sin(
) '' 7 ' 31 16 cos(
2
°
= 1,695 ; Zε = ( 4 − εα) / 3 ;
Trang 10vì v < 4 m/s tra bảng 6.13 (trang 106) chọn cấp chính xác 9 ;
tra bảng phụ lục P 2.3 (trang 250) ta đợc : KHV = 1,06
KH = 1,06.1,13.1,06 = 1,27
Thay số : σH = 274.1,695.0,8 64 3 , 2 ( 76 , 19 ) 2
) 1 2 , 3 (
27 , 1 147700
= 428,32 MPa Tính chính xác ứng suất tiếp xúc cho phép : [σH] = [σH] ZRZVKxH
Với v =1,15 m/s ⇒ ZV = 1 (vì v < 5m/s ) , Cấp chính xác động học là 9, chọn mức chính xác tiếp xúc là 9 Khi đó cần gia công đạt độ nhám là Ra = 2,5 1,25 àm
Trang 11mF: Bậc của đờng cong mỏi khi thử về uốn.
NFO: Số chu kì thay đổi ứng suất cơ sở khi thử về uốn
NFO = 4.10 6vì vật liệu là thép 45,
NEE: Số chu kì thay đổi ứng suất tơng đơng
( ) i i
m i
i i
Ta thấy độ bền uốn đợc thoả mãn vì σF1 < [σF1] ,σF2 < [σF2];
7 Kiểm nghiệm răng về quá tải
ứng suất quá tải cho phép : [σH]max = 2,8 σch2 = 2,8 450 = 1260 MPa;
[σF1]max = 0,8 σch1 = 2,8 580 = 464 MPa; [σF2]max = 0,8 σch2 = 0,8 450 = 360 MPa;
Kqt = Tmax/ T = 1,3 σH1max = σH K qt = 463 , 47 1 , 3 = 528 , 44MPa < [σH]max = 1260 MPa;
σF1max = σF1 Kqt =127,5 1,3 = 165,75 MPa ; σF2max = σF2 Kqt = 122,1 1,3 = 158,73 MPa
vì σF1max < [σF1]max ,σF2max < [σF2]max nên răng thoả mãn
Kết luận: với vật liệu trên thì bộ truyền cấp chậm thoả mãn các yêu cầu kĩ thuật Các thông số và kích th ớc của hai bộ truyền:
Bộ truyền cấp nhanh:
Trang 12Lực ăn khớp sẽ đợc tính ở phần tính toán thiết kế trục.
B.Tính toán bộ truyền cấp chậm( bánh trụ răng nghiêng )
N 2 = 60 2 ∑ ∑ / max 3 / ∑
7 2
7
3 3 3
8
3 ) 7 , 0 ( 8
4 1 24000 289 1
1 2
HE
HE HE
K N
N
U N N
⇒ [σH]1 = 501 , 81
1 , 1
1
552 = MPa; [σH]2 = 474 , 55
1 , 1
1
σ σ
1
.
ba H
H
U
K T
ψ σ
β
T1=147700 Nmm; Ka=43(răng nghiêng)
Trang 13( 1) 0 , 5 0 , 3 (3 , 2 1) 0 , 84
5 , 0 4
06 , 1 147700 3
β
= 19,2 chọn số răng của bánh dẫn Z1 = 19
Z2 = U1 Z1 = 5,66.19 = 108
Tính chính xác góc nghiêng β :
130 2
) 108 19 (
2 2
⇒β = 12°20’
Thông số cơ bản của bộ truyền cấp chậm :
- Đờng kính chia : d1 = 38 , 9
9769 , 0
19 2 cos
β
Z m
mm
9769 , 0
108 2 cos
αt = αtw = arctg(tgα/cosβ) = arctg(tg200/ 0,9769) = 20,43;
5 Kiểm nghiệm răng về độ bền tiếp xúc.
Yêu cầu cần phải đảm bảo σH ≤ [σH]
σH = ZM ZH Zε
1
1
) 1 (
2
w m w
m H
d U b
U K
;Trong đó: T1=147700 Nmm;
Trang 142
=
) 43 , 20 2 sin(
98 , 0 2
vì v < 4 m/s tra bảng 6.13 (trang 106) chọn cấp chính xác 9 ;
tra bảng phụ lục P 2.3 (trang 250) ta đợc : KHV = 1,036
KH = 1,06.1,13.1,06 = 1,382
đang làm ở đây
Thay số : σH = 274.1,73.0,78 39 5 , 68 ( 38 , 9 ) 2
382 , 1 68 , 6 33174 2
= 489,5 MPa Xác định chính xác ứng suất tiếp xúc cho phép với v = 2,9 (m/s) < 5 (m/s) Zv = 1 với cấp chính xác động học là 9 chọn cấp chính xác về mức tiếp xúc là 8 Khi đó cần gia công đạt độ nhám là Ra = 2,5 1,25 àm Do đó ZR = 0,95, với da< 700mm ⇒ KxH = 1
ỳ B F
.
.
2
1 1
1
= 2.33174.139,885.38.0,9,61.2.0,91.4,08 = 93Yêu cầu σF1 ≤ [σF] ;
Tính các thông số :
Trang 15Theo bảng 6.7 ta có KF β = 1,32 ; với v < 5 m/s tra bảng 6.14(trang 107) cấp chính xác 9 thì KF α = 1,4; KFV = 1,02 tra bảng phụ lục P2.3 trang 250
ỳ
ỳ F
mF: Bậc của đờng cong mỏi khi thử về uốn
NFO: Số chu kì thay đổi ứng suất cơ sở khi thử về uốn
NFO = 4.10 6vì vật liệu là thép 45,
NFE: Số chu kì thay đổi ứng suất tơng đơng
( ) i i
m i
i i
Trang 16Ta thấy độ bền uốn đợc thoả mãn vì σF1 < [σF1] ,σF2 < [σF2];
7 Kiểm nghiệm răng về quá tải
ứng suất quá tải cho phép :
vì σF1max < [σF1]max ,σF2max < [σF2]max nên răng thoả mãn
Kết luận: với vật liệu trên thì bộ truyền cấp chậm thoả mãn các yêu cầu kĩ thuật Các thông số và kích th ớc của hai bộ truyền:
Bộ truyền cấp nhanh:
Trang 17III Tính toán bộ truyền ngoài (bộ truyền xích).
A.Thiết kế bộ truyền xích
1.Chọn loại xích : Vì tải trọng nhỏ, vận tốc thấp(v =0,55 m/s) nên ta dùng xích
ống con lăn
2.Xác định các thông số của xích và bộ truyền ngoài.
- Theo bảng 5.4(trang 80), Với U =3 Chọn số răng đĩa bánh nhỏ Z1 = 25, số răng đĩa bánh lớn Z2 = U.Z1 = 3,2 25 = 80 < Zmax = 120
- Theo điều kiện đảm bảo chỉ tiêu về độ bền mòn của bộ truyền xích :
Pt = P.k.ỡƠ 1818l(chọn a =40 p),
kđc = 1 (bộ truyền có thể điều chỉnh đợc),
kd = 1,2 ( tải trọng va đập nhẹ),
kc = 1,25(bộ truyền làm việc 2 ca),
kbt = 1,3 (môi trờng bôi trơn có bụi chất lợng bôi trơn II )
2 2 1 2
5 ,
Trang 18Theo bảng 5.10 (trang 86) với n1 = 90 vg/ph , n = 200 vg/ph thì [s] = 8,5
Ta có s > [ s ] : bộ truyền xích đã thiết kế đảm bảo đủ bền
2 Kiểm nghiệm độ bền tiếp xúc của đĩa xích.
Điều kiện để đĩa xích thoả mãn về độ bền tiếp xúc là: σ ≤H [ ]σH
d rd d t r H
k A
E F K F k
.
Trong đó : kr - hệ số kể đến ảnh hởng của số răng đĩa xích
Kđ - hệ số tải trọng động, tra bảng 5.6 (trang 82)
kd - hệ số phân bố không đều tải trọng cho các dãy ;
Fvđ - lực va đập trên m dãy xích, Fvđ = 13.10-7n1p3m ;
Trang 1910 1 , 2 74 , 3 3277 42 , 0 47 , 0
5
= +
10 1 , 2 74 , 3 3277 22 , 0 47
,
0
5
= +
Chọn vật liệu chế tạo trục là thép 45cóσb= 600 MPa
ứng suất xoắn cho phép [τ] = 12 20 Mpa
2 Sơ đồ đặt lực:
Trang 21Với d = 45, tra bảng 10.2 trang 189, ta đợc chiều rộng ổ lăn b0 = 25 mm.
4 Xác định khoảng cách giữa các gối đỡ và điểm đặt lực.
Trang 22Sơ đồ (sơ bộ) khoảng cách của hộp giảm tốc:
5 Xác định đờng kính và chiều dài các đoạn trục:
Tính các lực tác dụng lên trục: Lực do khớp nối, lực tác dụng lên bánh răng, lực do xích tải.
Các thành phần lực trong thiết kế đợc biểu diễn nh hình vẽ phần trên
Lực tác dụng của khớp nối: FK = (0,2 ữ 0,3) Fr ; Fr = 2T/D0 , Tra bảng 16.10a ta chọn D0 = 90 mm
N = Fr2
Trang 23Ft3 = 3883
07 , 76
147700
2 ω
2 3
"
7 ' 54 20 3883 β
A.Xác định đờng kính của trục vào của hộp giảm tốc:
Tính các phản lực R (chỉ số chỉ thứ tự đầu ổ, trục, phơng) và vẽ biểu đồ mômen
Chiếu các lực theo trục oy :
220
150
0 11 1
1
11 1 01
y r
o
y r
y
y k
R F
M
R F R F
Giải hệ này ta đợc R11y = 339 N, R01y = 158 N;
Theo trục ox:
+
−
=
= +
− +
220
150
0 01
1 1
11 1 01
K x
t o
K x t
x
x k
F R
F M
F R F R F
Giải hệ này ta đợc R11x = 652 N, R01x = 509 N;
Sơ đồ đặt lực, biểu đồ mômen và kết cấu trục vào của hộp giảm tốc hai cấp khai triển thờng:
Trang 24Tính mômen uốn tổng và mômen tơng đơng tại tiết diện lắp bánh răng:
td
M
≥ ; [σ] làứng suất cho phép để chế tạo trục chọn [σ] = 48 MPa
d1 ≥ 3 M td 0,1.[ ]σ = 3 842570,1.48 = 25 , 99 mm Chọn d1 = 32 mm, tiết diện trục đi qua ổ lăn chọn tiêu chuẩn (ngõng trục) dổ lăn1 = 30 mm
B.Xác định kết cấu và đờng kính trục trung gian:
1.Tính các phản lực R (chỉ số chỉ thứ tự đầu ổ, trục, phơng) và vẽ biểu đồ mômen
Chiếu các lực theo trục oy :
−
−
=
= +
− +
220
150
70
0 11 2
3 1 1
12 2 3 02
y r
r o
y r
y
y k
R F
M F M
R F F R F
Giải hệ này ta đợc R12y = 57 N,R02y = 1115 N;
Theo trục ox:
−
−
=
= +
220
150
70
0 12 2
3 1
12 2 3 02
x t
t o
x t
t x
x k
R F
F M
R F F R F
Giải hệ này ta đợc
R12x = 2167 N,
R02x = 3082 N;
Sơ đồ đặt lực, biểu đồ
mômen và kết cấu trục
trung gian hộp giảm tốc
hai cấp khai triển
Fr3 =1555 N
Fr2 = 497 N Ft2 = 1366 N
R12y = 57 N Ft3 = 3883 N
Fa3 = 1232 N R02x = 3082 N
Trang 25M
≥ ; [σ] làứng suất cho phép để chế tạo trục chọn [σ] = 48 MPa
d2 ≥ 3 M td 0,1.[ ]σ = 3 2626720,1.48= 37 , 9 mm Chọn d2 = 40 mm, tiết diện trục
lắp ổ lăn lấy tiêu chuẩn d0l2 = 35 mm
2,Kiểm nghiệm trục về độ bền mỏi:
Kết cấu trục thiết kế đợc phải thoả mãn điều kiện: s=sσ.sτ / sσ2 +sτ2 ≥[ ]s
Trong đó: [s] – hệ số an toàn cho phép, [s] = 1,5 2,5,
khi cần tăng độ cứng thì [s] = 2,5 3
sσ , sτ - hệ số an toàn chỉ xét riêng cho trờng hợp ứng suất pháp hoặc ứng suất tiếp,
đợc tính theo công thức sau đây:
m a
k
s
σ ψ σ
σ
σ σ
σ
.
.
1
+
trong đó σ-1, τ-1: giới hạn mỏi uốn và xoắn ứng với chu kì đối xứng,vật liệu là thép
45 nên σ-1= 0,436σb, τ-1≈ 0,58σ-1; σa, τa, σm, τm là biên độ và trị số trung bình của ứng suất pháp và ứng suất tiếp tại tiết diện xét
Xác định các thành phần trong công thức:
Tra bảng 10.5 (trang 195) σb = 600 MPa.⇒σ-1 = 0,436.600 = 262 MPa
Do trục quay, ứng suất uốn thay đổi theo chu kì đối xứng:
σm = 0, σa=σm= M/W = 262672/ 0,1 403 = 41 MPa
Hệ số tập trung ứng suất khi uốn: Kσ = ( Kσ/εσ + Kx – 1)/Ky Phơng pháp gia công là tiện Ra = 2,5 0,63 … àm Tra bảng 10.8 (trang 197) ⇒ Kσ/εσ = 2,06 Từ bảng 10.10 với d = 40 mm, εσ = 0,85 Tra bảng 10.9 trị số tăng bền Ky = 1,7 thay
, 4 1 , 5 8 , 16 / 8 , 16 1 , 5 /
=sσ sτ sσ sτ σ
Trục thoả mãn về độ bền mỏi
3,Kiểm nghiệm trục về độ bền tĩnh.
Điều kiện trục thoả mãn về độ bền tĩnh là: σtd = σ 2 + 3 τ 2 ≤[ ]σ
Trong đó : σ =Mmax/(0,1.d3) = 229424/(0,1.403) = 35,85 MPa
Trang 26220
70
85
0 13 4
4 1
13 4 03
y r
x y o
y t
y
x y
y k
R F
M F M
R F R F F
Giải hệ này ta đợc R13y = 2118 N, R03y = 2996 N;
Theo trục ox:
220
70
85
0 13 4
1 1
13 4 03
x t
t o
x t
x
x x
x k
R F
F M
R F R F F
Trang 27M
≥ ; [σ] làứng suất cho phép để chế tạo trục chọn [σ] = 48 Mpa
d1 ≥ 3 M td 0,1.[ ]σ = 3 6016420,1.48 = 50 , 05 mm Chọn d3 = 52 mm, tiết diện trục đi qua
ổ lăn chọn tiêu chuẩn (ngõng trục) dổ lăn3 = 50 mm
IV Tính kiểm nghiệm về độ bền của then:
Điều kiện bền dập và điều kiện bền cắt có dạng sau đây:
[τc ] ứng suất cắt ứng suất cắt cho phép , MPa , với vật liệu then bằng thép
45 chịu tải trọng tĩnh [τc] = 60 90 MPa ; …
Kiểm nghiệm then cho cả ba tiết diện trục ta có bảng sau đây:
3073030730147700453876453876
13,0611,0438,564,226,64
4,93,39,65,26,7
Tất cả các mối ghép then đều đảm bảo độ bền dập và độ bền cắt
v CHọN ổ LĂN.
1.Chọn ổ lăn cho trục vào của hộp giảm tốc:
Xét tỉ số Fa/Fr : ta thấy tỉ số Fa/Fr = 0 vì Fa = 0, tức là không có lực dọc trục nên ta chọn loại ổ là ổ bi đỡ một dãy, có sơ đồ bố trí nh sau:
0 1 Dựa vào đờng kính ngõng trục d =30 mm,
tra bảng P2.7(trang 254) chọn loại ổ bi đỡ cỡ trung, có kí hiệu : 306 Fr01 Fr11
Đờng kính trong d =30 mm, đờng kính ngoài D = 72 mm
Khả năng tải động C = 22 kN, khả năng tải tĩnh Co = 15,1 kN;
Kiểm nghiệm khả năng tải :