1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Nội dung bộ sách ETS TOEIC 2019 rc test 1

49 14 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Nội Dung Bộ Sách ETS TOEIC 2019 RC Test 1
Định dạng
Số trang 49
Dung lượng 285,79 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

TOEIC ETS 1000 với mức độ khó của các đề thi TOEIC trong cuốn sách này giống 99% với đề thi thật. Bộ sách này bao gồm 2 cuốn: ETS TOEIC LC 1000 và cuốn ETS TOEIC RC 1000 tương ứng với 2 phần là Reading và Listening trong đề thi thật. Mỗi cuốn sẽ gôm 10 Test giúp các bạn luyện tập bao gồm cả 7 phần trong đề thi thật Vì đề được biên soạn ở trình độ sát với đề thi thật nên cuốn sách rất phù hợp với các bạn đang trong quá trình luyện đề.

Trang 1

Tàiliệuđộcquyền 1

PART5

ETS 1000_RCT EST 1

Trang 2

Câu D-”herself” không hợpnghĩa.Đápán đúng làcâuB

Tạm dịch:Cô Durkin yêu cầu các tình

nguyệnviên giúp đỡcô ấyvề chương trình thể dục

Tạm dịch:Mỗi nămmột lần, khu công

nghiệpTarrinkiểm kêcácbản kêkhaicủacácnhà

Phân tích:câu A-“despite”+ danh từ

nhưngở đây trường hợp này không hợp nghĩa CâuB và D, sau

“why”, “because” theo sau làmột mệnh đề (S+V+O),

do đó đáp án đúngnhấtlàcâu C-“concerning”(whichconcerns)

Tạmdịch:BàPhạmyêucầuhoànlạitiềnliên

quanđếnmáy phacàphêđãbị hư hỏng.

Trang 3

sảnhthì cósẵn tại quầytiếp tân.

106.WiththeGemaXTI binoculars,users can

Tạm dịch:Ông Brennelnắm giữnhiều vị

trícủanhiềulĩnh vựckhác nhau của côngty trước

khianhấytrở thànhchủtịch

Trang 4

109 To remain on schedule, editors must

submitall-to thebook totheauthorsby Friday

(A) ýtưởng(B) tiểuluận(C) bảnsửađổi(D) sựđềxuất

tân ngữ chen giữa Như vậy đáp ánđúnglà câuA

(A) đãnhận(B) đãchúcmừng(C) đãbổnhiệm(D) đãhy vọng

từvàphó từ

(A) dựđoán(B) sựđoán(C) cóthểdựđoán(D) mộtcách códựđoán

Tạmdịch:BàSutotuyênbốrằngcácxuhướngthịtrư

ờng quantrọng trở nêncó thểdựđoán

với việcsửdụng phân tích dữliệu

Trang 5

113 One of Grommer Consulting's goals is

toenhance the relationship - sales and

Phân tích:Câu C sai vì mệnh đề này sau

bịđộng không nên có tân ngữ (you), câu Ddùng để nhấn mạnh hành động xảy ra trongtương lai, câu

B sai vì chia hiện tại tiếp diễnở ngữ cảnh này không phù hợp Đáp ánđúng là câu A, may (có

quyềnthương mại mới nhất, 100 khách hàng

đầu tiênđượctặng hamburger miễn phí

Phântích:Tạichỗtrống,tacầnmộtliêntừchỉthờigian

trongmệnhđềtrạngngữchỉthờigiancủa câu, vì vậy ta chọn

“When”.Không chọncác từ còn lại vì khi ghépvào mệnh đề trướcdấu phẩy thì mệnh đề này

có thể đứng độc lậpmột mình được và khôngcần phụ thuộc vàomệnhđềchính

năngdanhtừ(thôngtínviên),nhưngkhôngphùhợpvềnghĩa khi đưavào trong câu

Trang 6

Secrets thúc đẩy nhận thức về ônhiễm đại dương và ảnh

hưởng của nó đếnhànhtinh củachúng ta

Phântích:topromoteawareness+of+something:thú cđẩy nhậnthứcvềcáigì đó.

Tạm dịch:Miễn làmức tăng tiền thuê

chưađến 2%, Selwin Electrical Supply sẽ tiếp

tụcchothuê mặt bằng

Phântích:M ệ n h đềđitrướcdấuphẩylàmệnhđề phụ

thuộc vào mệnh đề chính, as long as:miễn là Không chọn(B) vì “along with +someone/ something/ V-ing” chứ không đi vớimệnh đề, không chọn (C) vì “Notonly”

thìphảiđảongữ.Khôngchọn(D)vìkhighépvàomệnhđềtrướcdấuphẩythìmệnhđềnàycóthểđứngđộclậpmộtmìnhđượcvàkhôngcầnphụthuộcvào mệnhđềchính

Trang 7

Tạm dịch: Nhà cung cấp cá thế giới cung

cấpcá tươi nhất có thể nhờ các phương phápbảoquảncải tiến

và phương pháp vận chuyển gấpnămlần

Tạm dịch: Giám đốc điều hành công ty

hiệnđang xem xét cácyêu cầuchi tiêu ngân

sáchhàng năm được nộp cho họ bởi bộ phận

KếhoạchTài chính

Phântích:Chọn(A)annualbudgetrequirements

(các yêu cầu chi tiêu ngân sáchhằng năm) vìphù hợp về nghĩa trong câu (Cácquản lý điều hànhđang xem xét các yêu cầungân sách hằng năm đã được

họ).KhôngchọnB(cácphânphối),C(cácnhàpháttriển),D(cáctính chất, đặctính)

Trang 8

groupdiscussed during themorning session

Phântích:Câuđãchocóchứamệnhđềquanhệr ú

t g ọ n “ t h a t ” ( t h a t t h e f o c u s g r o u p

Trang 9

increasedfivefoldstarting next month.

Tạm dịch: Zypo Properties vừa ký hợp

đồngcho thuê với công ty luật có văn phòng ở

tầngba

Phân tích:Ta có mệnh đề quan hệ chỉ sở

hữu“whose office are on the third floor” Cụ thể“… the law firmwhose offices …” có thể viếtthành “ … the law firm Itsoffices are on thethirdfloor.”

129 - events this year caused profits

Trang 10

(D) Unforeseen

Trang 11

Tạm dịch:Các sự kiệnkhông lường trướctrongnămnayđãkhiếnlợinhuậntrongquýhaiv

àbakhácbiệtđángkểsovớidựđoánbanđầu

130.Thetimelineforthepathwaylightingproject wasextended to - input from theenvironmentalcommission

(A) useup (B) believein (C) makeinto (D) allowfor Tạmd ị c h : D ò n g t h ờ i g i a n c h o d ự á n c h i

ế u

sángđườngdẫnđượckéodàiđểchophépđầuvào

từủy ban môi trường

Phân tích:Ta chọn D allow for +

something(cho phép cái gì đó) vì nó thích hợpvới nghĩacả câu (Thời gian cho dự án đượckéo dài đểnhằm cho phép đầu tư) Không

(B)believein(tintưởngvào)hay(C)makeinto (làmthành)

PART6

With Global Strength Gym's 30-day trialperiod, you get the opportunity to try out ourclasses,equipment, andfacilities

131 It's completely risk-free!

Tosignup,werequireyourcontactinformationandpayment details, butyouwill only

bechargedif youareamember for

132 30days.Ifyoudecidewithinthis time that you no longer want to be

amemberofGlobal Strength, 133 visitour Web site atwww.gsgym.com.On theMembershippage,electto134 : yourmembershipandenterthenecessaryinfor

tronghơn30 ngày.Nếu bạn quyết định trong thời gian

này rằng bạnkhông còn muốn trở thành thành viên

của Sức mạnhtoàn cầu,chỉ cầntruy cập trang web của

chúng tôitạiwww.gsgym.com.Trên trang Thành viên,

chọnhủy:tưcáchthànhviêncủabạnvànhậpthông

tincần thiết Thật làdễdàng!

131

(A) Throughoutthetrial,youpaynothingan dsignno contract.

132

(A) noteven (B) almost (C) over (D) lessthan

Phân tích:Ở các câu trên, chúng ta đã biết

“30-daytrial”thì“paynothing”,vàcáccâuA,B,Dđềumanglại nghĩa “íthơn” số ngày nói trên nên không chọn.Chỉ có câu C mang nghĩa

“nhiều hơn”, nên nằmngoài“30-day”, nên câuCđúng

133

(A)justly Phântích:Trongngữcảnhnày,cáccâuA,Ckhôngmangnghĩaphùhợpđểbổsungchođộngtừ“visit”

Trang 12

(B) regularly

(C) evenly

(D) simply

(justly–mộtcách côngbằng;evenly–ngangbằng);câu B thìlại không phù hợp với nội dung phía sau(regularly–thườngxuyên);chỉ cócâuDlàđúng

As a Hanson-Roves employee, you

areentitled to sick absences, during which

youwillbepaidfortimeoffworkforhealth135

To avoid deductions to yourpay,you 136

to provide a physician-signed note as

documentation of yourillness.137 should include

the dateyouwereseen by the doctor,

astatement

certifying that you are unable to perform

theduties of your position, and your expecteddate of return

Your supervisor will thenforward the

ghi chú có chữ ký củabác sĩ làm tài liệu về bệnh của

bạn.Nónên bao gồmngày bạn được bác sĩ nhìn thấy, một tuyên bố

xácnhậnrằngbạnkhôngthểthựchiệncácnhiệmvụcủavị trí củabạn và ngày trở lại dự kiến của bạn Giámsát viên của bạn sau đó sẽ

chuyển tiếp tài liệu đếnPhòng Nhân Roves đảm bảo quyềnriêng tư của thông tin sức

Phân tích:Xét về mặt nội dung, việc nghỉ làm

phảilà do một “lý do” nào đó (ở đây là health), vậy nêncâuAlàđáp ánđúng

Phân tích:Câu sau đang nói về một sự vật ở

câutrước, cụ thể là “a physician-signed note” làmộtdanhtừsố ít ngôi thứ3, vậynên câu Dđúng

Trang 13

(C) You should then explain why

aphysician'snote is not available

Thankyoufor139 the full-time,

permanentposition of laboratory assistant

We lookforward to your arrival on 1

August in theHarris Building Please report to the

frontdeskand ask for Jack McNolan.He

140 you to the Human

Resourcesoffice There, you will obtain your

employeebadge141 all

documents necessaryto start work Note that

because of its largesize, the Leicester campus

Chủđề:NgàyđầutiêncủabạntạiArolisKínhgử

i ông ContiniChào mừng bạn đến với Hóa chất Arolis! Cảm ơnbạn

đãchấp nhậnvị trí toàn thời gian, thường

trựccủatrợlýphòngthínghiệm.Chúngtôimongđợibạnđến vàongày 1 tháng 8 tại Tòa nhà Harris Vui lòngbáo cáo cho quầy lễ tân và yêu cầu Jack

McNolan.Anh ấysẽ đi cùngbạn đến văn phòng Nhân

sự Ởđó, bạn sẽ có được huy hiệu nhân viêncũng nhưtấtcả các tài liệu cần thiết để bắt đầu công việc Lưu

ýrằngvìkíchthướclớn,khuônviênAroliscủaLeicestercóthểkhóđiềuhướng.Nghiêncứubảnđồkhuônviênsẽgiúpđị

nhhướngbạnđếnvịtrícủacáctòa nhà khác nhau.Bạn có thể tải xuống từ trangwebcủa chúng tôi.

Nếu bạn có bất kỳ câu hỏi nào, xin vui lòng liênhệvới tôi

Trân trọng,BrandonTakemoto

Trang 14

additionally

Trang 15

(A) Pleasesignall thedocuments.

(B) Iwillprovide youwith areplacement.

onthe fact that the region's pecan

farmersexpanded their land area by 20 percent

lastyear According to spokesperson

KatharinaSeiler, MKZ's exports could reach a

colossal50,000metrictons thisyear 144

MKZ buys most of the yield from the

region'specanfarmsand processesit 145

exportthroughout the world "The

availability of newlandfor146 in the

region is creatingopportunities for growth,"

said Ms Seiler "Ibelieve MKZ is going to

have a trulyoutstandingyear."

Tạm dịch:(18 Tháng Tư) – Tập đoàn thực

phẩmMKZ, nhà xuất khẩu hồ đào lớn nhất khu vực, hyvọng các lô hàng đi

của mình sẽ tăng đáng kểtrong vài tháng tới.Dự báonày

dựa trên thực tếlà nông dân hồ đào của khu vực

đã mở rộng diệntích đất của họ thêm 20% vàonăm ngoái Theongười phát ngôn KatharinaSeiler, xuất khẩu củaMKZ có thể đạt tới con số

hợpvớiđộngtừnóitrêntrong4đápánlà“forecast”–dựđoán, vậynên câuDđúng

Phântích:Trongchỗtrốngchúngtacầnmộtgiớitừ đi với

động từ “process” và liên kết tới mộtđộng từ khác đang ở dạngnguyên mẫu Chúng tacó cấu trúc “process + to V”, vậy nên B làđáp ánđúng

Trang 16

(A) farming (B) farmer (C) farmed (D) farm

Phân tích:Trong chỗ trống chúng ta cần

mộtdanh từ, vậy nên loại câu B và D Xét về mặtnộidung, câu C - “nông dân” không phải là ý nhânvậtmuốnnhắctới,nên câu Alàđápán đúng

PART7

ChatiaBrown [3:32P.M.]

Hi, Ziva I just met with the Han board ofdirectors, and they’re interested in our redesignproposal for their downtown office buildings.Amy Han asked for another work sample, but Ididn’t have the right portfolio with

me I’mheading to another meeting, so please have amessenger deliver a copy of the Grainger Centrefilestoher.Includethefullsetofplans.Thanks!

ChatiaBrown [3:32PM]

Xin chào, Ziva Tôi vừa gặp ban giám đốcHanvà họ quan tâm đến đề xuất tái thiết kếcủachúngtachocáctòanhàvănphòngởtrungtâmthànhphố Amy Han đã yêu cầu một thiếtkếmẫukhác,nhưngtôikhôngcóđemtheobộdanhmục phùhợp với yêu cầu Tôi đang đi đến mộtcuộc họp khác, vì vậy

ngườiđưatingửimộtbảnsaocủacáctậptinvềTrungtâm Grainger cho cô ấy Hãy bao gồm đầyđủcáckếhoạch Cảm ơn!

147.Wheredoes Ms.Brown most likely work?

(A) Atan accountingfirm (B) Atanarchitectural firm (C) AtaWebdesigncompany (D) Atamarketresearchcompany

147.Cô Brown cókhảnăng làmviệcở đâu?

(A) Tạimột công ty kếtoán (B) Tạimộtcôngtykiến trúc (C) Tạimộtcôngty thiếtkếweb (D) Tạimột côngty nghiên cứuthị trường

CôBrown nói về“đềxuất táithiết kếcủachúng tachocáctòa nhàvăn phòng”(ourredesign proposalfor …office buildings), nên rất có thể cô đang làm việc tại một công ty kiến

trúc(architecturalfirm),ngoàiracácđápáncònlạikhôngxácthực,nêncâuBlàđápán đúng.

148.What isZiva askedto do?

(A) Replyto atext message (B) Createaportfolio (C) Setup ameeting (D) Senda work sample

148.Zivađượcyêucầulàm gì?

(A) Trảlời tinnhắn vănbản (B) Tạomột danhmục (C) Thiết lập mộtcuộchọp (D) Gửithiết kếmẫu

Cô Brown nói rằng “Amy Han đã yêu cầu một thiết kế mẫu khác, nhưng tôi không có đem theo

bộdanh mục phù hợp với yêu cầu” (Amy Han asked foranother work sample, but I didn’t have therightportfolio with

me), nên côđãyêu cầu Ziva“nhờ mộtngười đưatin gửi một bảnsao củacác

tập tin…” (have a messengerdeliver a copy of theGrainger Centrefiles…), đồng nghĩa với

việcgửithiết kếmẫu (send awork sample), nên câuDlàđáp án đúng.

To:OakLaneFashioncashiersFrom:

JaneBensonDate: July 8Subject:Update

Kính gửi: Các nhân viên thu ngân của thời trangOakLane

Từ: Jane BensonNgày 8 tháng

7Chủđề:Cậpnhật

Trang 17

Beginning August 1, Oak Lane Fashion will

onlyacceptreturnsorexchangesofunwornandundama

gedclothingthathastheoriginalreceipt

This information will be posted at all

checkoutcounters by next week We will also send

an e-mail to our existing customers so that they

areaware of the new rule If a customer wishes

tomake a return without a receipt, please call

themanager on duty for assistance Thanks for

Thông tin này sẽ được đăng tại tất cả cácquầythanh toán vào tuần tới Chúng tôi cũng sẽgửi e-mailchokháchhànghiệntạicủamìnhđểhọbiếtvềquytắcmới.Nếukháchhàngmuốntrảlạihàngmàkhông có biên nhận, xin vui lòng gọi chongười quản lý đang trực

để được hỗ trợ Cảm ơncácbạn đãgiúp đỡ

JaneBensonGiámđốcđiềuhành

149.What isthe purpose of thee-mail?

(A) Torequest asales report

Việc“chỉ chấp nhậntrảlại hoặctrao đổi quầnáokhông bị sờnvàkhông bị hư hại cóhóađơn gốc”

E-mail viết rằng “Nếu khách hàng muốn trả lại hàng mà không có biên nhận, xin vui lòng gọichongười quản lý đang trực để được hỗ trợ” (If a customer wishes to make a return without a

receipt,pleasecallthemanagerondutyforassistance),trongđóviệc“muốntrảlạihàngmàkhôngcóbiên nhận”chínhlàmộtyêu cầu đặcbiệt(specialrequest),nêncâuClàđápánđúng.

CarmontMedia’sCulture

At Carmont Media, our work culture is

missiondriven We hire people who share a

Trang 18

work-lifebalance.

Trang 19

mangđếncơhộithăngtiếnnghềnghiệpvàkhuyến khíchcân bằng sống vàlàm.

(C) Họcónhiều xuấtthân đadạng.

(D) Họ được tuyển dụng thông qua một cơ

quannhânsự

Ta thấy câu “Chúng tôi cũng tích cực tuyển dụng một đội ngũ nhân viên đa dạng … ” (We

alsoactively recruit adiverse staff… ) và câu tiếp theo “Sự đa dạng của Truyền thông Carmont

…”(CarmontMedia'sdiversity…)đều nhấnmạnh về việcnhânviêncủacông tycó nhiềuxuất thânđa

dạng(comefromavariety ofbackgrounds), nêncâuC làđáp ánđúng.

(A) Tìmkiếm nhânviênmới (B) Gâyquỹchocácdựán (C) Thúcđẩycân bằngsống vàlàm (D) Tìm giải pháp sángtạo

Ta thấy câu “Các nhóm này… thường xuyên gặp gỡ để tổ chức các buổi suy nghĩ động não

nhằmcải thiện hiệu quả và năng suất” (These teams….meet regularly to holdbrainstorming

sessionsaimed atimproving efficiency and productivity), trong đó các “buổi suy nghĩ động não”

chính là nơiđểtìm cácgiải phápsángtạo(creativesolutions)cho việc“cải thiệnhiệu quảvànăng suất”,nên

câuDlàđápán đúng

Kenji,whereareyou?Thejobcandidatesare

Sorry!Thebridgeis closed Mybus had totakea

detour I should be there in 30 minutes

Pleasestartwithout me

Tôixin lỗi!Cây cầu đãđóng cửa Xebuýt củatôi đã phải đi đường vòng Tôi sẽ có mặt trong30phút Hãy bắt đầu màkhông có tôi

OK I’mgoingtointerviewElenaCrenshawfirst Ok.TôisẽphỏngvấnElenaCrenshawtrước

Good.She’stheonewith experienceat another

T-shirtcompany Tốt.Cô ấylà người cókinh nghiệm ởmột côngtyáophôngkhác

Iknow!OK I’llseeyou soon Tôibiết!Ok Látnữatôisẽgặpcô

153.WhatdoesMr.MurowantMs.Santostodo? 153.Anh Muromuốn côSantos làmgì?

(A)Xửlýmột sốđơnđặthàng

Trang 20

Anh Muro nói với cô Santos rằng “Hãy bắt đầu mà không có tôi”, và cô Santos nói rằng “Tôi

sẽphỏngvấn ElenaCrenshawtrước”,đồngnghĩa với việccô ấysẽnóichuyệnvới mộtứng viên (talk toajob candidate),nêncâu Dlàđáp ánđúng.

who have successfully graduated from thisrigorous

course — [2]— A member of the NationalOrganization

thamdựmộtkhóađàotạonângcaovềbảomậtthôngtincủacông ty Đào tạo bảo mật doanh nghiệpchophépmộtcôngtybảovệthôngtinnhạycảm,bímậtvàđộcquyềncủamình

Marklàmộttrongsốngàycàngnhiềucácgiámđốccủacôngtyđãtốtnghiệpthànhcôngkhóahọckhắtkhe này - [2] - Là mộtthành viên của Tổ chứcQuốc gia Các nhà quản lý an ninhdoanh nghiệp(NOCSO), Mark được chính thứccông nhận bởi tổchức nhờ đóng góp của mình trong việc pháttriểnphầnmềmgiữtàiliệuđiệntửantoàn.-[3]-.Làmtốtlắm, Mark!-[4] -

155.What isthe purpose of thearticle?

(C) Đểlàm rõ nhữngthông tin đượccoilàbí mật (D) Để mô tả những thách thức của an ninh

côngty

Ta thấy câu “Mark … đã tốt nghiệp thành công khóa học khắt khe này” (Mark …have

successfully graduated from this rigorouscourse), vàbài viếtnày có mụcđích chào mừng anh

trởvềvàchúcmừngthành

Trang 21

tích(accomplishments)củaanh, nêncâuAlàđápánđúng.

Trang 22

156.Howdid Mr Chandlerimprovecorporate security?

(A) Anhấyđãđàotạonhânviênanninhcủacôngty mình (B) Anh ấy đã giúp thiết kế một hệ thống lưutrữtài liệu một cách an toàn.

60giờhướngdẫnvàbàikiểmtraviết toàn diện"

(A)[1]

(B)[2]

(C)[3]

(D)[4]

Câutrên nóivề“Khoátập huấn”(Thetraining), nênchúng taphải tìmtừđồng nghĩahay gầnnghĩavớinó ở

câuliền trướccủamỗi vị tríđượcđánh dấu.Tathấy câutrướcvị trisố hai [2]có đềcậptới

“khóahọckhắtkhenày”(thisrigorouscourse ),trong đó“course”gần nghĩavới “training”,nên câuB

làđápánđúng

Congratulations on purchasing Megagroome,

theworld's finest rechargeable shaver! To keep

Máy cạo râu Megagroome có pin lithium ionsẽtồn tại trong vài năm Vui lòng sạc máy cạorâuthườngxuyênkhicầnthiết.Khôngcầnthiếtphảixả hết pintrước khi sạc lại Chỉ sử dụng bộ sạcđi kèm, bởi vì việc sửdụng bất kỳ bộ sạc nàokhác có thể làm mất hiệu

Hướngdẫnđầyđủvàchitiếtcóthểđượctìmthấytronghướngdẫn sửdụng

158.Where wouldthe cardmost likely befound?

(A) Insideabox witha product

158.Thẻhướngdẫnnày cóthểđượctìmthấyởđâu?

(A)Bêntronghộpcósảnphẩm

Trang 23

(B) Onabulletinboard

Trang 24

(C) Inaproductdisplayata store

(D) Inthepagesof amagazine

(B) Trênbảngthôngbáo(C) Trongmộtmànhìnhsảnphẩmtạimộtcửahàng(D) Trong cáctrang của một tạp chí

Tathấy câu“Mỗi thángmột lần, tháorời máycạo râu….”(Once a month ,disassemblethe

shaver),trongđó “oncea month”đồng nghĩavới“monthly”, nêncâuClà đápánđúng.

Tathấycâu“Vuilòng sạcmáycạorâuthường xuyênkhicầnthiết”(Pleasecharge theshaver as

often asneeded ),nêncâu Blàđápánđúng.

A Museum of Cross-Cultural History

Bảotàng LịchsửvàHiện vậtĐa vănhóa

Chúng tôi tự hào công bố triển lãm mới nhất

củachúngtôi:Nghệthuật Nam Mỹ.

Triểnlãmsẽkhaimạcvàongày7tháng6nhưmộtphần củachương trình Nghệ thuật Vòng quanhThế giới đang diễn ra củabảo tàng Tất cả cáckhách hàng bảo tàng đã trảphí vào cửa bảo tàngđều có thể xem Triển lãm

Nó sẽ đi cùng với việctrưng bày các tác phẩm nghệ thuật lịch sửvàđươngđại từcácnghệsĩNam Mỹnổi tiếng

Ngườiphụtráchtriểnlãmsáutuần,JulioCarrera,sẽ manglại kinh nghiệm rộng lớn của anh ấyđểbảotàng.Trướckhithamgiaquảnlýbảotàngvàotháng 3năm nay, anh Carrera là người phụtráchViệnNghệthuậtBraziltrongsáunămvàdànhbană

m để nghiên cứu các cổ vật cho Centro de laHistoria del Arte, mộttrung tâm nghệ thuật ởVenezuela

TriểnlãmNghệthuậtNamMỹsẽbaogồmnhữngbức

tranh, tác phẩm điêu khắc, công cụ laođộng,quầnáo,đồtrangsức,tranhtường,vàđồgốmđất

Ngày đăng: 25/11/2023, 00:35

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w