1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Nđ ktck1 toán 7 2324

7 6 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đề Kiểm Tra Cuối Kỳ I Năm Học 2023 – 2024 Khối 7
Trường học Trường Trung Học Cơ Sở Nhuận Đức
Chuyên ngành Toán
Thể loại Đề Kiểm Tra
Năm xuất bản 2023 – 2024
Thành phố Củ Chi
Định dạng
Số trang 7
Dung lượng 208,51 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

ỦY BÂN NHÂN DÂN HUYỆNCỦ CHI TRƯỜNG TRUNG HỌC CƠ SỞ NHUẬN ĐỨC MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA CUỐI KỲ I NĂM HỌC 2023 – 2024 KHỐI 7 – MÔN TOÁN KHUNG MA TRẬN STT Chủ đề Nội dung/Đơn vị kiến thức Mức đ

Trang 1

ỦY BÂN NHÂN DÂN HUYỆN

CỦ CHI

TRƯỜNG TRUNG HỌC CƠ SỞ

NHUẬN ĐỨC

MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA CUỐI KỲ I

NĂM HỌC 2023 – 2024 KHỐI 7 – MÔN TOÁN KHUNG MA TRẬN

STT Chủ đề

Nội dung/Đơn vị kiến thức

Mức độ đánh giá

Tổng điểm Nhận biết Thông

hiểu

Vận dụng

Vận dụng cao

1

Chủ đề 1:

Số hữu tỉ Nội dung :

Các phép tính với số hữu tỉ

Số câu: 1 (Bài 1 a, 1b) Điểm: 1,5đ

1,5

Số câu: 1 (Bài 2a) Điểm: 0,5đ

Số câu:

1 (Bài 1 c) Điểm: 1 đ

Số câu:

2 (Bài 4, 5) Điểm: 2 đ

3,5

2 Chủ đề 2:

Số thực

Nội dung :

Các phép tính với số thực, làm tròn số

Số câu:

2 (Bài 2b, 2c) Điểm:

2,0

3

Chủ đề 3:

Các hình

khối trong

thực tiễn

Nội dung :

Hình hộp chữ nhật

Số câu:

1 (Bài 3) Điểm: 1 đ

1,0

4

Chủ đề 4:

Góc và

đường

thẳng

song song

Nội dung :

Tia phân giác, hai góc kề bù

Số câu: 1 (Bài 6a) Điểm: 1 đ

Số câu:

1 (Bài 6b) Điểm: 1 đ

2,0

Tổng: Số câu

Điểm

3 3

3 3

2 2

2

BẢN ĐẶC TẢ MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA CUỐI KỲ I TOÁN 7

Trang 2

T

T

Chương/Chủ đề Mức độ đánh giá

Số câu hỏi theo mức độ nhận

thức Nhậ

n biết

Thông hiểu

Vận dụng

Vận dụng cao

SỐ - ĐẠI SỐ

1

Số hữu

tỉ.

Nội dung :

Các phép tính với số hữu tỉ

Nhận biết:

Thực hiện được các phép tính: cộng, trừ, nhân, chia, lũy thừa trong tập hợp số hữu tỉ

Bài 1a,

Thông hiểu:

– Mô tả được thứ tự thực hiện các phép tính, quy tắc dấu ngoặc, quy tắc chuyển vế trong tập hợp số hữu tỉ để tìm x

Bài 2a

Bài 2b, 2c

Vận dụng:

Vận dụng các phép tính về số hữu tỉ để giải bài toán tính tiền điện

Bài 4

Số

thực

Nội dung:

Số thực, làm tròn số

Thông hiểu: Thực hiện phép

tính

Bài 1b Bài 1c

Vận dụng Vận dụng giải bài toán thực tế

về tăng giá, giảm giá

Bài 5

HÌNH HỌC VÀ ĐO LƯỜNG

2

Các

hình

khối

trong

thực

tiễn.

Nội dung:

Hình hộp chữ

Vận dụng cao:

- Giải quyết được vấn đề thực tiễn gắn với việc tính thể tích của hình hộp chữ nhật

Bài 3

3

Góc và

đường

thẳng

song

song.

Nội dung:

Nhận biết:

– Tính được góc dựa vào 2 góc kề bù

Bài 6a

Vận dụng:

– Dựa vào tia phân giác để tính góc

Bài 6b

ỦY BÂN NHÂN DÂN HUYỆN

CỦ CHI

TRƯỜNG TRUNG HỌC CƠ SỞ

ĐỀ KIỂM TRA CUỐI KỲ I NĂM HỌC 2023 – 2024 KHỐI 7 – MÔN TOÁN

Trang 3

NHUẬN ĐỨC

Bài 1: (2,5 điểm) Thực hiện phép tính :

a)

b)

-+

;

c)

; 2

) 144 :

c     

Bài 2: (2,5 diểm) Tìm số hữu tỉ x, biết:

)

) 0,25 1

-3 1

Bài 3: (1 điểm) Một bể cá có kích thước như hình sau, người ta đổ vào đó 6,25 lít

nước Hỏi khoảng cách từ mực nước đến miệng bể là bao nhiêu?

Bài 4: (1 điểm) Định mức giá điện sinh hoạt năm 2023 như sau:

Trong tháng 10/2023, nhà bạn Mai sử dụng hết 143kWh điện Tính tiền điện nhà bạn Mai phải trả (làm tròn đến hàng nghìn) Biết thuế VAT là 10%

Bài 5: (1 điểm) Một cửa hàng nhân dịp khai trương giảm giá 10% tất cả các mặt

hàng Bác Năm mua một chiếc tivi với giá niêm yết là 12000000 đồng và một chiếc máy lạnh Khi đó , cô nhân viên thông báo bác phải trả tất cả 16 200 000 đồng

Trang 4

a/ Tính giá của tivi sau khi giảm giá?

b/ Tính giá niêm yết của máy lạnh?

Bài 6: (2 điểm) Vẽ hai góc kề bù xOy yOz, biết xOy 1000

a) Tính yOz.

b) Vẽ Ot là tia phân giác của xOy

Tính tOz.

ỦY BÂN NHÂN DÂN HUYỆN

CỦ CHI

TRƯỜNG TRUNG HỌC CƠ SỞ

NHUẬN ĐỨC

ĐÁP ÁN ĐỀ KIỂM TRA CUỐI KỲ I

NĂM HỌC 2023 – 2024 KHỐI 7 – MÔN TOÁN

Trang 5

Bài Đáp án Điểm

1

(2,5đ

)

a (0,75 điểm):

4 5. 2

-+

2

9

b (0,75 điểm).

;

æ- - ö÷

= ×çç + ÷÷

1

( 2) 7

2 7

c (1 điểm).

2

144 :

2

12 :

5 1

12 :

4 36

12 45 33

2

2,5đ

a)

(0,5 điểm).

13 7

20 4 5

) 0,25 1

(1 điểm).

2x 4 3 2

Trang 6

1 1 1 5

11 6

x =

hay

17 6

c)

4+4x = (1 điểm).

1 1 :

2 4

2

3

Đổi 6,25 lít = 6250 cm3

Chiều cao mực nước

Khoảng cách từ mực nước đến miệng bể là

4

Ta có: 143 kwh = (50 + 50 +43) kwh

Số tiền điện mà nhà bạn Mai phải trả cho tháng 10/2023

là:

(50.1678+50.1734+43.2014)( 100% + 10 %) =

= 283 000 (đồng)

1

5

a)Sau khi giảm 10% giá của tivi còn:

12 000 000 (100% - 10%) = 10 800 000 (đồng) 0.5

b)Sau khi giảm 10% giá của máy lạnh còn:

16 200 000 - 10 800 000 = 5 400 000 (đồng) 0.25

Giá niêm yết của máy lạnh là:

5 400 000: (100% - 10%) = 6 000 000 ( đồng) 0.25

6

(2đ)

Vẽ hình Câu a: 0,25 Câu b:0,25

Trang 7

Ta có xOy yOz ; là hai góc kề bù nên:

yOz1800 xOy18001000 800

0,5

Vì Ot là tia phân giác của xOy nên

50

xOy

0,5

Ta có xOt tOz ; là hai góc kề bù nên:

xOt tOz 

 1800  1800 500 1300

tOz  xOt  

0,5

Ghi chú: Học sinh giải cách khác đúng cho đủ điểm theo từng phần.

Ngày đăng: 24/11/2023, 11:13

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

HÌNH HỌC VÀ ĐO LƯỜNG - Nđ   ktck1 toán 7   2324
HÌNH HỌC VÀ ĐO LƯỜNG (Trang 2)

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w