1. Trang chủ
  2. » Thể loại khác

1 contract amendment a8 en (intended material for works)

20 5 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Contract Amendment A8 En (Intended Material for Works)
Tác giả Thang.CM
Trường học Vietnam Expressway Corporation
Chuyên ngành Highway Project Management
Thể loại contract appendix
Năm xuất bản 2011
Thành phố Hanoi
Định dạng
Số trang 20
Dung lượng 323,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Thanh toán lần 2: 20% sau khi hoàn thành công việc đáp ứng các yêu cầu của điều kiện hợp đồng... - Lần Thanh toán lần 2: 50% sau khi hoàn thành công việc đáp ứng các yêu cầu của điều kiệ

Trang 1

SOCIALIST REPUBLIC OF VIETNAM Freedom – Independence – Happiness

-** -CONTRACT APPENDIX No 1

To Contract No: 88 /HĐXD-VEC/2009

Reference : Extending of Improvement of the procedure and acceptance process for

payment in Noi Bai - Lao Cai Highway project.

I BASIS FOR SIGNING CONTRACT:

- Decision of MOT on approving the Investment in the Noi Bai - Lao Cai Highway

project (phase 1), Ref No.3415/QD-BGTVT dated 5 th November, 2007.

- Decision of VEC on Approving the Technical Design of Package Ai of Noi Bai – Lao Cai Highway project (phase 1), Ref No.294/QD-VEC dated 27 th November, 2008.

- Decision of MOT on approval for Bidding Plan and Bidding Documents of Package A of Noi Bai – Lao Cai Highway project, Ref No.754/QD-BGTVT dated 27 th March,

2009.

- Decision of MOT on approval for Bidding Results of Package A of Noi Bai – Lao Cai Highway project (phase 1), Ref No.3199/QD-BGTVT dated 2 nd November, 2009.

- Decision of ADB on Loans 2391/2392-VIE: GMS Kunming - Hai Phong Transport Corridor – Noi Bai - Lao Cai Highway project - Approval for Bid Evaluation for Civil

Works Contract A dated 22 nd October, 2009.

- Contract No / HĐXD-VEC/20 between Vietnam Expressway Corporation and

_.

- Letter No 2192/ VEC-TĐ of VEC dated 01 November 2011 about Improvement of

the procedure and acceptance process for payment in NBLC.

Today, _November 2011, in office of Vietnam Expressway Corporation (VEC) at Nam

Street - Hoang Mai District - Hanoi, Vietnam, we include:

II SIGNING PARTIES:

1 Part A:

- Name : Vietnam Expressway Corporation (VEC)

- Address : Linh Nam Street - Hoang Mai District - Hanoi, Vietnam

- Represented by : Mr Mai Tuấn Anh Position : General Director

1

Phòng KHĐT

Dự thảo

Trang 2

- Tel : 04.364 30266 Fax : 04 364 30270

- Account No :

2 Part B:

- Name :

- Address :

- Represented by : Position : General Director

- Tel : Fax :

- Account No :

- Tax code :

- Business License No : granted by Hanoi Planning and Investment

Department Two parties agreed to sign the Appendix of Contract No: _/HĐXD-VEC/20 _ in order

to Improvement of the procedure and acceptance process for payment of Project “Noi Bai – Lao Cai Highway project (phase 1) - Pakage A _” with the following Articles:

Article 1: Payment with condition:

1.1 Common excavation:

When contractor have enough quality document to confirm quality and quantity on site; exception of objective condition e.g lack of quality certificate of borrowed pit It will be accepted to pay 80% of unit price after the engineer issues payment certificarte with condition Condition is limit time to complete all quality document in contractor’s commitment letter for conducting and management The contractor must complete full

quality document before approval of acceptant completed payment stage.

1.2 Structure works:

1.2.1 Bored pile works:

Payment process will be applied by this appendix instead of letter No.738/VEC-TD dated

22 nd October 2010 Bored pile works waiting sonic test shall have been accepted to pay with condition since 31 st October 2011 Condition of the quality documents must be completed in time as specified in the Contractor's commitment letter It is accepted to pay 80% of unit price after having accepted results of concrete strength test at 7 days

age.

1.2.2 Concrete works:

It is accepted to pay 80% of unit price after having accepted results of concrete strength

test at 7 days age.

Trang 3

1.2.3 Load test or Load static test.

Unified payment to two times:

- First time: 50% of unit price when implemented test at site with engineer’s

confirmation.

- Second time: in accordance with the provisions of the contract.

1.3 Deduction payment in next interim payment (IPC) The Contractor must have commitment letter about lacking documents with completed time in every IPC When due, if the contractor can not contribute supplement document

as commitment letter The corresponding value will be deducted from the value paid for

next IPC’s value.

Article 2 : Payment to material delivery to site under article 14.5

Prefabricated material (Pipe culverts, concrete curbs, precast concrete plank for formwork of PCI- girder (06220-10), concrete retaining wall… and bridge girders):

2.1 Bridge girders:

Unified value payment is 80% contract’s unit price upon the contractor completely fabricates bridge girders and have accepted results of concrete compression test at 7 days

age (0.9 R28).

2.2 RC pipe culverts Unified value payment is 60% contract’s unit price after RC pipe culvert is fabricated

with 7 days age RC pipe Culverts gaining strengths is delivered to site.

2.3 Precast concrete curb Unified value payment is 80% contract’s unit price after concrete curb is fabricated with

7 days age Concrete curb gaining strengths is delivered to site.

2.4 Other prefabricated structures Unified rules for temporary payment of other prefabricated structures to be paid when fabricating structures reached concrete strength at 7 days age and deliveried on site Temporary payment value: prefabricated structures shall be calculated by contractor equivalent with contract unit price It will be confirmed by the Engineer, and approved

by EPMU and report to VEC following the comply with all the necessary formalities.

List of additional materials to be paid under article 14.5 Unified addition of other materials to be paid under Article 14.5 (except for 5 kinds of materials specified in the Contract) Which they are fences, guard rails, elastomeric

bearing pad (rubber and steel), tension cable.

3

Trang 4

2.5 Unified value payment of 50% unit price mentioned in the BOQ for grassing with fertilizer (item 08150-01) after the completed and inspected quantity of sodding has been

completed at site for 10 days.

2.6 For the item No 03200-04 - special cofferdams for Lo river bridge pirers P4 to P7

(4 pirers) shall be pay advance as follows:

i, Advance 30% after the contractor starts construction,

ii, Continue advance payment 20% after contractor completely drivings special

cofferdams, iii, Continue advance payment 30% after the contractor completely pours sealing

concrete,

iv, Final payment after the contractor remove special cofferdams and restore previous

status.

Article 3 : Allow the contractor can do more than 01 IPC in 01 (one) month to ensure

value more than 5 billion Vietnam dong.

Article 4 : Common regulations 3.1 This Appendix shall take effect from the date of signing and expire when two Part

finish all the content and obligations in the Contract.

3.2 This appendix contract is made into 09 (nine) originals in Vietnamese and 9 (nine) originals in English with the equal legal value Part A keeps 4 (four) originals, Part B

keeps 4 (four) originals and the Engineer keeps 1 (one).

Representative of the Contractor Representative of the Employer

Trang 5

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập – Tự do – Hạnh phúc -** -BỘ GIAO THÔNG VẬN TẢI TỔNG CÔNG TY ĐẦU TƯ PHÁT TRIỂN ĐƯỜNG CAO TỐC VIỆT NAM

DỰ ÁN XÂY DỰNG ĐƯỜNG CAO TỐC NỘI BÀI – LÀO CAI

GÓI THẦU A1

PHỤ LỤC HỢP ĐỒNG

SỐ 1-A

Của Hợp đồng sSố: /HĐXDPLHĐ-VEC/2012

Tham chiếu: Cải thiện thủ tục, qui trình nghiệm thu thanh toán, biện pháp đảm bảo tiến độ dự

án Nội Bài - Lào Cai

I CƠ SỞ KÝ KẾT HỢP ĐỒNG

- Quyết định số 3415/QD-BGTVT ngày 5/11/2007 của BGTVT về việc phê duyệt đầu tư

Dự án đường cao tốc Nội Bài - Lào Cai (giai đoạn 1),

- Quyết định số 294/QD-VEC ngày 27/11/2008 của Công ty Đầu tư Phát triển đường cao tốc Việt Nam về việc phê duyệt Thiết kế Kỹ thuật của gói thầu Ai của Dự án đường cao tốc

Nội Bài – Lào Cai (giai đoạn 1),

- Quyết định số 754/QD-BGTVT ngày 27/3/ 2009 của BGTVT về việc phê duyệt Kế hoạch đấu thầu và Hồ sơ đấu thầu của gói A Dự án đường cao tốc Nội Bài - Lào Cai.

- Quyết định số 3199/QD-BGTVT ngày 2/11/2009 của BGTVT về việc phê duyệt kết quả

gói thầu gói thầu A Dự án đường cao tốc Nội Bài - Lào Cai (giai đoạn 1),

- Quyết định của ADB về vốn vay 2391/2392-VIE: dự án hành lang giao thông Kunning-Hải Phòng, Nội Bài Lào Cai - Phê duyệt đánh giá đấu thầu cho Hợp đồng xây dựng - A

ngày 22/10/2009.

- Hợp đồng số / 75/ HĐXD-VEC/2009 giữa Công ty Đầu tư Phát triển đường cao

tốc Việt Nam và Công ty POSCO E&C; _

- Công văn số 738/ VEC-TĐ of VEC ngày 22/10/2010 về việc thanh toán một số hạng

mục Dự án NBLC

- Công văn số 2192/ VEC-TĐ of VEC ngày 1/11/2011 về việc cải thiện qui trình, thủ tực

nghiệm thu thanh toán trong Dự án NBLC.

- Căn cứ thư số GET/EPMU1/A1/335 ngày 5/12/20112…… về việc đề xuất quy trình

thanh toán…

- Căn cứ thư số GE-EPMU-1116 … ngày 58/12…… /2011 về việc trình nộp phụ lục

hợp đồng số 1;……

- Căn cứ thư số… của Nhà thầu về kiến nghị thay đổi bổ xung điều khoản thanh toán…

Hôm nay,… /1101/20112012, tại văn phòng tổng Tổng công Công ty đầu Đầu tư và phát triển đường cao tốc Việt Nam ( VEC), tại Đường Lĩnh Nam, Quận Hoàng Mai, Hà Nội,

Việt Nam, chúng tôi gồm:

5

Trang 6

II CÁC BÊN KÝ KẾT:

1 BÊN Bên A:

Tên : Tổng Công ty đầu Đầu tư phát triển đường cao tốc Việt Nam (VEC)

- Địa chỉ : Đường Lĩnh Nam, Quận Hoàng Mai, Hà Nội, Việt Nam

- Đại diện bởi : Ông Mai Tuấn Anh

- Chức vụ : Tổng Giám đốc - Địa chỉ : Phường Lĩnh Nam, Quận Hoàng Mai, Hà Nội, Việt Nam - Điện thoại : 04.364 30266

- Fax : 04 364 30270 - Tài khoản số :

2 BÊN Bên B: Công ty Posco Engineering & Construction Co., Ltd - Đại diện bởi :

- Chức vụ :

- Địa chỉ :

- Đ iện thoại :

- Fax :

- Tên :

- Địa chỉ :

- Đại diện bởi : Chức vụ :Tổng Giám đốc - Điện thoại : Fax :

- Tài khoản số :

- Mã số thuế :

- Giấy phép ĐKKD : do Sở kế hoạch và đầu tư thành phố Hà Nội cấp 3 Tư vấn giám sát Getinsa… Hai bên đồng thuận ký Phụ lục hợp đồng cho Hợp đồng số: _/ 75/HĐXD-VEC/20 _09 nhằm cải thiện thủ tục và qui trình nghiệm thu thanh toán cũng như có biện pháp đảm bảo tiến độ của Dự án đường cao tốc Nội Bài – Lào Cai (giai đoạn 1) – Gói thầu A _” với các điều khoản sau đây: Điều khoản 1: Phân kỳ thanh toánChia nhỏ thanh toán một số hạng mục có điều kiện: 1 1 Chia nhỏ thanh toán hạng mục cọc khoan nhồi (06210-01, 06210-02, 06210-03): - Thanh toán lần 1: 80% sau khi Nhà thầu thi công xong có kết quả thí nghiệm nén mẫu bê tông cọc 7 ngày và thí nghiệm siêu âm đạt yêu cầu Thanh toán lần 2: 20% sau khi hoàn thành công việc đáp ứng các yêu cầu của điều kiện hợp đồng

2 2 Chia nhỏ thanh toán hạng mục Thử tải (06210-04, 06210-05):

3. Hạng mục đào thông thường:

Trang 7

4. Khi Nhà thầu có đủ tài liệu nghiệm thu xác nhận chất lượng và khối lượng trên hiện trường (thiếu một số thủ tục do điều kiện khách quan ví dụ như thiếu thủ tục pháp lý cho mỏ vật liệu mượn) sẽ được chấp nhận thanh toán 80% đơn giá hợp đồng sau khi Tư vấn đồng ý cấp chứng chỉ thanh toán và có điều kiện Điều kiện để kiểm soát và quản lý sẽ là qui định thời gian để hoàn thành tất cả các tài liệu theo như giấy tờ cam kết của Nhà thầu Khi thanh toán

chuyển giai đoạn phải có đầy đủ hồ sơ

5. Công tác kết cấu:

6. Cọc khoan nhồi:

7. Qui trình thanh toán sẽ được áp dụng theo phụ lục này thay thế cho thư số

738/VEC-TD ngày 22/10/2010 Một số cọc thi công cho đến ngày 31/10/2011 chưa có thí nghiệm sonic

sẽ được chấp nhận thanh toán có điều kiện Điều kiện là tài liệu chất lượng này sẽ phải được hoàn thành trong thời gian theo như thư cam kết hoàn thành của Nhà thầu Hạng mục này sẽ được thanh toán 80% đơn giá hợp đồng sau khi có kết quả thí nghiệm cường độ bê tông 7 ngày

đạt yêu cầu

8. Bê tông:

9. Chấp nhận thanh toán 80% đơn giá hợp đồng sau khi có kết quả thí nghiệm cường độ

bê tông 7 ngày đạt yêu cầu

10. Thí nghiệm O-cell hoặc thí nghiệm tải tĩnh:

11. Thống nhất thanh toán làm 2 lần:

- Thanh toán lầnLần 1: 50% giá dự toán khi đã tập kết vật tư, vật liệu, thiết bị đến hiện

trường và triển khai thí nghiệm tại hiện trường được Tư vấn xác nhận

- Lần Thanh toán lần 2: 50% sau khi hoàn thành công việc đáp ứng các yêu cầu của điều

kiện hợp đồngtheo đúng qui định của Hợp đồng

12 3 Chia nhỏ thanh toán hạng mục Bê tông (06100-01, 06100-02, 06100-03, 06100-04,

06100-05, 06100-08):

- Thanh toán lần 1: 80% sau khi Nhà thầu thi công xong có kết quả thí nghiệm nén mẫu bê

tông 7 ngày đạt yêu cầu

Thanh toán lần 2: 20% sau khi hoàn thành công việc đáp ứng các yêu cầu của điều kiện

hợp đồng

13 4 Chia nhỏ thanh toán hạng mục Dầm cầu (06220-03, 06220-04, 06220-05, 06220-06,

06220-07, 06220-08, 06220-09):

- Thanh toán lần 1: 80% sau khi Nhà thầu thi công xong có kết quả thí nghiệm nén mẫu bê tông 7 ngày đạt yêu cầu, căng kéo hoàn chỉnh cáp dự ứng lực và kiểm tra độ vồng đạt yêu

cầu

Thanh toán lần 2: 20% sau khi hoàn thành công việc đáp ứng các yêu cầu của điều kiện

hợp đồng

14 5 Chia nhỏ thanh toán hạng mục Tấm ván khuôn đúc sẵn cho dầm I bê tông dự ứng lực

(06220-10):

- Thanh toán lần 1: 80% sau khi Nhà thầu thi công xong có kết quả thí nghiệm nén mẫu bê

tông 7 ngày đạt yêu cầu

Thanh toán lần 2: 20% sau khi hoàn thành công việc đáp ứng các yêu cầu của điều kiện

hợp đồng

15 6 Chia nhỏ thanh toán hạng mục Cống tròn (04300-02, 04300-03, 04300-04, 04300-05,

06, 07, 08, 09, 10, 11, 12, 13,

04300-14, 04300-15):

7

Trang 8

- Thanh toán lần 1: 60% sau khi Nhà thầu thi công xong và tập kết tại công trường có

kết quả thí nghiệm nén mẫu bê tông 7 ngày đạt yêu cầu

Thanh toán lần 2: 40% sau khi hoàn thành công việc đáp ứng các yêu cầu của điều kiện

hợp đồng

16 Khấu trừ thanh toán trong các chứng chỉ kế tiếp Nhà thầu phải có giấy tờ cam kết thời gian hoàn thành các thủ tục thiếu trong hồ sơ thanh toán tạm Trong trường hợp đến hạn, Nhà thầu không thực hiện nghiêm túc các điều kiện đã cam kết theo qui định, phần giá trị tương ứng sẽ bị khấu trừ vào giá trị

thanh toán của kỳ tiếp theo.

Điều khoản 2 : Thanh toán vật liệu đến công trường theo điều khoản 14.5

Vật liệu đúc sẵn (Đoạn cống tròn, bó vỉa, tấm ván khuôn đúc sẵn cho dầm I bê tông dự

ứng lực (06220-10), tường chắn khối bê tông lắp ghép và dầm cầu)

2.1 Dầm cầu:

Thống nhất giá trị thanh toán bằng 80% đơn giá Hợp đồng khi hoàn thành việc chế tạo

phiến dầm, thí nghiệm kết quả nén mẫu 7 ngày đạt yêu cầu (0.9 R28)

2.2 Cống tròn

17 Thống nhất giá trị thanh toán bằng 60% đơn giá Hợp đồng khi ống cống được chế tạo đạt cường độ 7 ngày và tập kết tại công trường.7 Chia nhỏ thanh toán hạng mục Bê

tông bó vỉa (08920-01, 08920-02):

- Thanh toán lần 1: 50% sau khi Nhà thầu thi công xong và tập kết tại công trường có

kết quả thí nghiệm nén mẫu bê tông 7 ngày đạt yêu cầu

Thanh toán lần 2: 50% sau khi hoàn thành công việc đáp ứng các yêu cầu của điều kiện

hợp đồng

18 8 Chia nhỏ thanh toán hạng mục Trồng cỏ có phân bón (08150-01):

- Thanh toán lần 1: 50% đơn giá hợp đồng cho phần khối lượng nhà thầu trồng cỏ xong Thanh toán lần 2: 50% sau khi hoàn thành công việc đáp ứng các yêu cầu của điều kiện

hợp đồng

19 9 Chia nhỏ thanh toán hạng mục Cọc ván đặc biệt cho trụ P4 đến P7 (4 trụ) của cầu

Sông Lô (03200-04):

20.

21. Cục bê tông bó vỉa

22. Thống nhất giá trị thanh toán bằng 80% đơn giá Hợp đồng sau khi cục bó vỉa được chế

tạo đạt cường độ bê tông 7 ngày và tập kết đến công trường

23. Kết cấu đúc sẵn khác:

24. Thống nhất nguyên tắc tạm thanh toán các kết cấu đúc sẵn khác được thanh toán khi

việc chế tạo kết cấu đạt cường độ bê tông 7 ngày và tập kết tại công trường,

25. Giá trị tạm thanh toán: do Nhà thầu tính toán tương đương với giá trị của kết cấu trong đơn giá Hợp đồng, được TVGS xác nhận, ban QLDA chấp thuận và báo cáo VEC làm các thủ

tục cần thiết

26. Danh sách các vật liệu bổ sung được thanh toán theo điều 14.5

27. Thống nhất bổ sung các vật liệu khác được thanh toán theo điều 14.5 (ngoại trừ 5 loại vật liệu đã qui định trong Hợp đồng) Vật liệu khác: hàng rào, lan can bảo vệ, gối cầu (cao su

và thép), cáp dự ứng lực

Trang 9

28. Thống nhất thanh toán 50% theo đơn giá hợp đồng cho hạng mục trồng cỏ có phân bón (mục 08150-01) sau khi nhà thầu thi công trồng cỏ xong và được nghiệm thu công việc trong

vòng 10 ngày

29. Đối với hạng mục số 03200-04 - Cọc ván đặc biệt cho trụ P4 đến P7 (4 trụ) của cầu

Sông Lô thì được thực hiện tạm ứng như sau:

30. Thanh toán lần 1: i, Tạm ứng 30% giá trị khi đã tập kết vật tư, vật liệu, thiết bị đến hiện

trường và bắt đầu thi công được Tư vấn xác nhận

31. Thanh toán lần 2: 20% sau khi nhà thầu đóng xong vòng vây ván thép

32. Thanh toán lần 3: 30% sau khi nhà thầu đổ xong bê tông bịt đáy và hút cạn nước hố

móngsau khi nhà thầu bắt đầu thi công,

33. ii, Tạm ứng tiếp 20% sau khi nhà thầu đóng xong vòng vây ván thép

34. iii, Tạm ứng tiếp 30% sau khi nhà thầu đổ xong bê tông bịt đáy,

35.

36. Thanh toán lần 4:iv, 20% sau khi hoàn thành công việc đáp ứng các yêu cầu của điều

kiện hợp đồng

37 10 Thanh toán phần còn lại sau khi nhà thầu dỡ bỏ cọc ván và khôi phục lại nguyên

trạng.Khấu trừ thanh toán:

- Các khoản giữ lại theo đúng quy định của điều kiện hợp đồng;

- Đối với hạng mục chia nhỏ thanh toán tại mục 1,2,3,4,5,6,7,8: Trong trường hợp khối lượng thi công đã được thanh toán không đáp ứng được yêu cầu của điều kiện hợp đồng thì sẽ

bị khấu trừ ở các đợt thanh toán tiếp theo

Điều khoản 2: Bổ sung vật liệu bổ sung được thanh toán theo điều 14.5:

Bổ sung các vật liệu khác được thanh toán theo điều 14.5 bao gồm:

- H àng rào;

- L an can bảo vệ;

- G ối cầu (cao su và thép);

- C áp dự ứng lực

Việc thanh toán áp dụng theo đúng điệu kiện hợp đồng gốc

Điều khoản 3 : Cho phép nhà thầu có thể làm nhiều hơn 01 IPC trong 01 (một) tháng không

giới hạn giá trịtháng đảm bảo giá trị lớn hơn 5 tỷ đồng Việt Nam

Điều khoản 4: Bổ sung nội dung sau vào Điều kiện hợp đồng, Mục 8.7 Những thiệt hại do

chậm trễ:

Khi nhà thầu chậm tiến độ so với Tiến độ thi công chi tiết được phê duyệt dưới 10% và

bị Chủ đầu tư cảnh cáo 3 lần bằng văn bản trong 3 tháng liên tiếp mà tiến độ thực tế không vẫn bắt kịp tiến độ được duyệt, Chủ đầu tư và Nhà thầu thống nhất sẽ áp dụng điều khoản Nhà thầu phụ chỉ định – Mục 5 Điều kiện hợp đồng Mọi chi phí phát sinh để Nhà thầu phụ chỉ định thực

hiện công việc sẽ do Nhà thầu chi trả bằng kinh phí của mình

Khi nhà thầu chậm tiến độ so với Tiến độ thi công được phê duyệt từ 10% trở lên và bị Chủ đầu tư cảnh cáo 3 lần bằng văn bản trong 3 tháng liên tiếp mà tiến độ thực tế không vẫn

9

Trang 10

bắt kịp tiến độ được duyệt, Chủ đầu tư có quyền lập tức dừng tất cả công việc của Nhà thầu và tịch thu bảo lãnh thực hiện hợp đồng của Nhà thầu, tất cả mọi tổn thất xảy ra do Nhà thầu chi

trả

Điều khoản 4 5 : Các điều kiện chung

- 3.1 Phụ lục hợp đồng này là một phần của hợp đồng số 75/HĐXD-VEC/2009 Trong trường hợp xảy ra xung đột thì các nội dung trong phụ lục này chiếm ưu thế hơn so với các tài liệu khác trong hợp đồng gócsẽ có hiệu lực từ ngày ký kết và hết hiệu lực khi 2 Bên

hoàn thành tất cả các nội dung và nghĩa vụ trong Hợp đồng

- 3.2 Phụ lục hợp đồng này sẽ được làm thành 912 bản gốc bằng (Tiếng Anh và Tiếng Việt) và 9 bản gốc bằng Tiếng anh với giá trị pháp lý tương đương nhau Trong trường hợp có sự khác biệt giữa tiếng Anh và tiếng Việt thì bản tiếng Anh chiếm ưu thế Bên A giữ

410 bản, Bên B giữ 42 bản và Tư vấn giữ 1 bản

Đại diện của Nhà thầuBên B Đại diện của Chủ đầu tưBên A

Ngày đăng: 20/11/2023, 21:13

w