1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

2 đề ghk i hóa học 9 (23 24)

5 42 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đề Kiểm Tra Giữa Học Kì I
Trường học Trường Thcs Hiệp Hòa
Chuyên ngành Hóa học
Thể loại Đề Kiểm Tra
Năm xuất bản 2023 - 2024
Thành phố Kinh Môn
Định dạng
Số trang 5
Dung lượng 50,36 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Câu 1: Oxit bazơ không có tính chất hóa học nào sau đây?. Một số oxit bazơ tác dụng được với nước ở điều kiện thườngA. Oxit bazơ tác dụng được với dung dịch axit.. Oxit bazơ tác dụng đượ

Trang 1

PHÒNG GD&ĐT KINH MÔN

TRƯỜNG THCS HIỆP HÒA

ĐỀ CHÍNH THỨC

ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ I NĂM HỌC: 2023 - 2024 MÔN: Hóa học - LỚP 9

(Thời gian làm bài: 45 phút)

(Đề gồm: 02 trang,11 câu)

Phần I: Trắc nghiệm khách quan (3 điểm) Chọn đáp án đúng rồi ghi vào bài làm.

Câu 1: Oxit bazơ không có tính chất hóa học nào sau đây?

A Một số oxit bazơ tác dụng được với nước ở điều kiện thường

B Oxit bazơ tác dụng được với dung dịch axit

C Oxit bazơ tác dụng được với tất cả kim loại

D Một số oxit bazơ tác dụng được với oxit axit

Câu 2: Nhóm chất tác dụng với dung dịch HCl và với dung dịch H2SO4 loãng là:

A CuO, BaCl2, ZnO C CuO, BaCl2, Zn

B CuO, Zn, ZnO D BaCl2, Zn, ZnO

Câu 3: Dãy các chất nào tác dụng được với nước?

A SO2, CO2, Na2O, CaO C SO2, CO2, FeO, CaO

B NO, CO, Na2O, CaO D NO, CO, Na2O, FeO

Câu 4 Chất nào tác dụng được với khí CO2:

Câu 5: Chất nào sau đây tác dụng với Fe ở nhiệt độ thường tạo ra khí hiđro:

A O2 B HCl C CO2 D H2O

Câu 6: Chất nào sau đây tác dụng với axit HCl tạo kết tủa trắng?

A Ba(OH)2 B Ca(NO3)2 C AgNO3 D MgSO4

Phần II: Tự luận (7 điểm)

Câu 1: (1,5 điểm) Viết các phương trình hóa học thực hiện những chuyển đổi hóa học

sau:

Câu 2: (1,5 điểm) Có 4 lọ không nhãn, mỗi lọ đựng một dung dịch không màu sau: HCl,

NaCl, Ba(OH)2 và Na2SO4 Chỉ dùng 1 thuốc thử hãy nhận biết chất đựng trong mỗi lọ bằng phương pháp hóa học Viết các phương trình hóa học

Trang 2

Câu 3: (1,0 điểm): Nêu hiện tượng và giải thích hiện tượng trong các phản ứng sau bằng

phương trình hóa học?

a Cho kim loại Fe vào dung dịch muối CuSO4

a Cho kim loại Na vào dung dịch muối CuSO4

Câu 4: (2 điểm) Cho 11,2 gam bột sắt vào m gam dung dịch H2SO4 20% vừa đủ, sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được dung dịch muối A và V lít khí H2 ở đktc

a Viết phương trình hóa học

b Tính giá trị của m, V

c Tính nồng độ phần trăm của dung dịch muối A

Câu 5: (1 điểm) Cho 21,6 g một oxit kim loại tan hết trong 294 g dung dịch H2SO4 10% Tìm công thức của oxit kim loại trên

HẾT

(Thí sinh được sử dụng bảng tuần hoàn các nguyên tố hóa học)

Họ tên thí sinh Số báo danh

Chữ kí giám thị

Trang 3

PHÒNG GD&ĐT KINH MÔN

TRƯỜNG THCS HIỆP HÒA

ĐỀ CHÍNH THỨC

ĐÁP ÁN, HƯỚNG DẪN CHẤM KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ I NĂM HỌC: 2023 - 2024 MÔN: Hóa học - LỚP 9

I Phần trắc nghiệm khách quan (3 điểm)

Mỗi đáp án đúng 0,5 điểm

II Phần tự luận (7 điểm)

1

1,5

điểm

(1)

0

4FeS  11O  t 2Fe O  8SO

(2) 2SO2 O2  t o 2SO3

(3) SO3 + H2O → H2SO4

(4) H2SO4 + BaCl2 → BaSO4 + 2HCl

(5) 2HCl + Na2SO3 → 2NaCl + SO2 + H2O

(6) SO2 + Na2O → Na2SO3

0,25 0,25 0,25 0,25 0,25 0,25

2

1,5

điểm

- Trích mẫu thử và đánh số thứ tự

- Nhỏ lần lượt các dung dịch lên quỳ tím

+ nếu quỳ tím chuyển sang màu đỏ là HCl

+ nếu quỳ tím chuyển sang màu xanh là Ba(OH)2

+ nếu quỳ tím không đổi màu là NaCl, Na2SO4.(nhóm 1)

- Nhỏ dung dịch Ba(OH)2 vào 2 dung dịch ở nhóm 1

+ nếu thấy xuất hiện kết tủa màu trắng là Na2SO4

Ba(OH)2 + Na2SO4 → BaSO4 ↓ + 2NaOH

+ không hiện tượng là NaCl

0,25 0,25 0,5 0,25 0,25

3

1 điểm

a Có một lớp kim loại màu đỏ (Cu) bám lên trên bề mặt thanh

sắt, màu xanh của dung dịch nhạt dần

Fe + CuSO4 → FeSO4 + Cu

b Kim loại Na tan ra, có khí không màu thoát ra, thu được kết

tủa màu xanh lơ

2Na + 2H2O → 2NaOH + H2↑

2NaOH + CuSO4 → Cu(OH)2↓ + Na2SO4

0,25

0,25 0,25 0,25

4

2 điểm

a pthh:

0,5

Trang 4

b Ta có :

11, 2

0, 2 56

Fe

2

2

0, 2

0, 2.22, 4 4, 48( )

H

2 4

2 4

2 4 dd

0, 2( )

0, 2.98 19,6( )

19, 6 100 100 98( )

H SO

H SO

H SO

m

C

c dung dịch thu được: FeSO4

4

4

4 4

dd

0, 2( )

0, 2.152 30, 4

11, 2 98 0, 2.2 108,8

30, 4

108,8

FeSO

FeSO FeSO

m C

m

0,5

0,25 0,25

5

1 điểm

Gọi CTTQ là MxOy

2 4

2 4

294.10

29, 4 100

29, 4

0,3 98

H SO

H SO

PTHH: 2M O x y 2yH SO2 4  xM SO2 ( 4 2 / ) y x 2yH O2

x y

H SO

M O

n n

; mặt khác

21, 6

( ) 16.

x y

M O

 0,3 21, 6

16.

2 28.

y M

x

Vì M là kim loại nên ta có bảng sau:

2y

x

(loại)

56 (Fe)

84 ( loại) Vây CTHH là FeO

0,25

0,25

0,25

0,25

* Lưu ý: HS làm theo cách khác ra kết quả đúng vẫn cho điểm tối đa.

Ngày đăng: 17/11/2023, 12:48

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w