Câu 4: 1 điểm Nhúng 1 thanh sắt trong dung dịch CuCl 2, sau một thời gian phản ứng lấy thanh sắt ra, rửa nhẹ làm khô và cân thì thấy khối lượng thanh sắt tăng thêm 0,8 gam.. Tính khối lư[r]
Trang 1PHÒNG GD VÀ ĐÀO TẠO CƯM’GAR ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ I, NĂM HỌC 2012-2013
Môn Hóa Học.
Thời gian làm bài: 45 phút (không kể thời gian giao đề)
I Mục tiêu :
1/ Kiến thức : Nhằm đánh giá chất lượng về học tập , và khả năng tiếp thu kiến thức của
các em học sinh trong học kì I thông qua 2 chủ đề:
- Chủ đề 1: các loại hợp chất vô cơ
- Chủ đề 2: kim loại
2/ Kĩ năng :
- Kĩ năng giải bài tập tính theo phương trình hóa học
- Rèn luyện kĩ năng làm bài độc lập , nhanh và chính xác
3/ Thái độ :
- Xây dựng lòng tin và tính quyết đoán của học sinh khi giải vấn đề
- Rèn tính cẩn thận, nghiêm túc trong kiểm tra
II Hình thức đề kiểm tra
Tự luận 100%
1) M a trận đề kiểm tra :
Chủ đề 1 - Dăy hoạt động
hóa học của kim loại
- Tính chất hóa học của axit
Nhận biết axit , bazơ, muối
Viết các phương tŕnh hóa học theo
sơ đồ chuyển hóa
Các hợp chất
vô cơ
điểm
6,5
dụng với dung dịch muối
- Tính theo công thức hóa học và phương tŕnh hóa học
Kim loại
điểm
3,5
ĐỀ DỰ BỊ
Trang 2Tỉ lệ % 35% Tỉ lệ 35%
2) Đề thi
Câu 1: (2,5 điểm)
a, Cho các nguyên tố sau: K; Mg; Cu; Ag; H; Ca
Hãy sắp xếp các nguyên tố trên theo chiều tính kim loại giải dần
b, Trình bày các tính chất hóa học của axit Viết các phương trình hóa học minh họa
Câu 2: (1,5 điểm)
Có 3 lọ hóa chất mất nhãn đựng 3 dung dịch không màu sau:
H2SO4; NaOH; KCl Trình bày phương pháp hóa học nhận ra từng chất trong mỗi lọ
Câu 3: (2,5 điểm) Hoàn thành các phản ứng hoá học sau, ghi rõ trạng thái của các chất:
(1) (2) (3) (4) (5)
Câu 4: (1 điểm)
Nhúng 1 thanh sắt trong dung dịch CuCl2, sau một thời gian phản ứng lấy thanh sắt ra, rửa nhẹ làm khô và cân thì thấy khối lượng thanh sắt tăng thêm 0,8 gam Tính khối lượng sắt đã phản ứng với dung dịch CuCl2
Câu 5: (2,5 điểm)
Cho 9,75g Zn tác dụng vừa đủ với một lượng dung dịch axit HCl
a, Viết phương trình hoá học
b, Tính thể tích khí hiđro thu được ở (đktc)
c, Cũng dùng lượng axit như trên mang phản ứng vừa đủ với 2,7 g kim loại M hoá trị
n không đổi Tìm kim loại M
(Cho biết Fe = 56; Cu = 64; Al= 27; Zn = 65; H = 1; Cl = 35,5; Na= 23)
3) Đáp án và thang điểm
Câu 1
a) Tính kim loại giảm dần: K, Ca, Mg, H, Cu, Ag b) Tính chất hóa học của axit HCl:
- Làm đổi màu giấy quỳ tím thành màu đỏ
- Tác dụng với oxit bazơ muối và nước
- Tác dụng với bazơ muối và nước
- Tác dụng với kim loại muối và hiđro
- Tác dụng với muối muối mới và axit mới Viết 4 phản ứng minh họa cho tính chất 2,3,4,5
1 đ 1,5 đ
Trang 3Câu 2
- Trích 3 mẫu thử ra 3 ống nghiệm riêng biệt
- Nhỏ từng giọt của 3 mẫu thử vào mẫu giấy quỳ tím:
+ Quỳ tím hóa xanh lọ đựng NaOH + Quỳ tím hóa đỏ lọ đựng H2SO4 + Quỳ tím không đổi màu lọ đựng KCl
0,5 đ 0,5 đ 0,5 đ
Câu 3
1)
0
2Al OH( ) t Al O 3H O
2)
0
Criolit
3) 2Al 6HCl 2AlCl3 3H2
4) AlCl3 3NaOH Al OH( ) 3 3NaCl
5) 2 (Al OH) 3 3H SO2 4 Al SO2 ( 4 3 ) 6H O2
Viết phương trình mà thiếu điều kiện hoặc không cân bằng thì được 0,25 điểm mỗi phương trình
0,5 đ 0,5 đ
0,5 đ 0,5 đ 0,5 đ
Câu 4
Fe(r) + CuCl2(dd) → FeCl2(dd) + Cu(r)
x mol x mol Gọi số mol Fe phản ứng là x mol
Ta có 64x – 56x = 0,8
x = 0,l mol Khối lượng Fe phản ứng là: m Fe = 56.0,1 = 5,6 (g)
0,25đ
0,25đ 0,5đ
Câu 5
a, Zn(r) + 2HCl(dd) → ZnCl2(dd) + H2(k) 0,15 mol 0,3mol 0,15 mol
b, n Zn= 0,15(mol) VH2 = 0,15.22,4 = 3,36(lit)
c, 2M + 2mHCl(dd) → 2MClm(dd) + mH2(k)
0,3
m mol 0,3mol MM= 9m
Biện luận m và M Giá trị m = 3 và M =27 là phù hợp
Vậy M là Al
0,5®
0,5® 0,5® 0,25® 0,25® 0,5®
* Học sinh làm theo cách khác nếu đúng vẫn cho điểm tối đa