1. Trang chủ
  2. » Tất cả

Kiểm tra 1 tiết giữa kì I - Hóa học 9 - Hà Tuyết - Thư viện Đề thi & Kiểm tra

6 2 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 6
Dung lượng 93 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Ngày soạn 03/10/2011 Ngày soạn 14/11/2020 Ngày giảng 16/11/2020 TIẾT 21 KIỂM TRA 1 TIẾT I Mục tiêu 1 Kiến thức Chủ đề 1 Tính chất hoá học của bazơ Chủ đề 2 Tính chất hoá học của muối Chủ đề 3 Phân bón[.]

Trang 1

Ngày soạn : 14/11/2020

Ngày giảng :16/11/2020

TIẾT 21: KIỂM TRA 1 TIẾT

I Mục tiêu

1 Kiến thức:

- Chủ đề 1: Tính chất hoá học của bazơ

- Chủ đề 2: Tính chất hoá học của muối

- Chủ đề 3: Phân bón hoá học

- Chủ đề 4: Mối quan hệ giữa các hợp chất vô cơ

2 Kĩ năng: Rèn luyện kĩ năng nhận biết, suy luận.

3 Thái độ:

- Xây dựng lòng tin và tính quyết đoán của HS khi giải quyết vấn đề

- Rèn luyện tính cẩn thận, nghiêm túc trong khoa học

II.Chuẩn bị:

- GV: Đề bài + đáp án

- HS :Giấy ,bút

III.Hoạt động dạy học

1.Ổn định tổ chức:

2.Kiểm tra bài cũ: không kiểm tra

3.Bài mới:

A Hình thức đề kiểm tra: Tự luận + Trắc nghiệm

B Ma trận :

Cấp độ

Nội dung

kiến thức

Mức độ nhận thức

Cộng Nhận biết Thông hiểu Vận dụng Vận dụng ở

mức cao hơn

1.Tính

chất hoá

học của

bazơ

Tính chất hoá học của bazơ

- Nhận biết các chất bazơ

có thể tham gia phản ứng hoá học

(20%) 2.Tính

chất hoá

học của

muối

-Biết các muối có thể biến đổi tạo

ra chất mới

- Xác định được các chất tham gia PƯHH

-Biết các tính chất hoá học của muối

- Tính khối lượng của các chất dựa vào phản ứng Hoá học

- Xác định khối lượng của chất liên quan đến nhiều PƯHH

Trang 2

trao đổi muối trong dd

(50%) 3.Phân

bón hoá

học

- Biết một số phân bón HH thường dùng -Viết đúng CTHH của phân bón

(10%) 4.Mối

quan hệ

giữa các

hợp chất

vô cơ

-Biết được các hợp chất

vô cơ có thể chuyển đổi

từ hợp chất này thành hợp chất khác

- Viết được các PTHH thể hiện sự chuyển đổi hoá học

(20%) Tổng số

câu

Tổng số

điểm

C.Đề bài :

I.Trắc nghiệm : ( 4 điểm)

A.Hãy chọn đáp án cho mỗi câu trả lời mà em cho là đúng nhất (2 điểm)

Câu 1 : Sản phẩm của phản ứng phân huỷ Fe(OH)3 bởi nhiệt là :

A FeO và H2O B FeO và H2 C Fe2O3 và H2 D Fe2O3 và H2O Câu 2 : Cho AgNO3 tác dụng với HCl sản phẩm của phản ứng có:

A H2O B AgCl C NaOH D H2

Câu 3: Cho dung dịch BaCl2 tác dụng với dung dịch Na2SO4 có hiện tượng

Trang 3

A Xuất hiện kết tủa màu trắng C Không có hiện tượng gì.

B Xuất hiện kết tủa màu xanh D Cả a,b,c đều sai

Câu 4 : Cặp chất nào trong số các cặp chất cho dưới đây có thể cùng tồn tại trong một dung dịch

A.NaOH và HBr B H2SO4 và BaCl2 C.KCl và NaNO3 D NaCl và AgNO3

Câu 5: Bazơ không tan là:

A NaOH B KOH C Ba(OH)2 D Fe(OH)3

Câu 6: Chất có thể phản ứng được với nước tạo ra dd bazơ là:

A CO2 B SO3 C Na2O D SiO2

B (1 điểm) : Hãy chọn công thức hoá học ở cột II ghép với tên phân bón hoá học ở cột I cho phù hợp

a.Urê

b Đạm amoni sunfat

c Đạm kali nitrat

d.Đạm amoni nitrat

1.NH4NO3

2.KNO3

3.(NH2)2CO 4.(NH4)2SO4

5.Ca(NO3)2

II: Tự luận (6 điểm)

Câu 1: ( 2đ)

Viết các phương trình hóa học thực hiện biến đối hóa học sau

(ghi rõ điều kiện phản ứng nếu có )

FeSO4 FeCl2 Fe(OH)2 Fe(NO3)2 Fe

AgCl

Câu 2: ( 2 đ)

Bằng phương pháp hóa học hãy nhận biết các mẫu phân bón sau: KCl, NH4NO3, (NH4)2HPO4.Hãy viết PTHH xảy ra

Câu 3: ( 2 đ)

Để hòa tan vừa đủ 16 g Fe2O3 cần 500g dung dịch HCl ( vừa đủ) thu được dung dịch A.Cho

dung dịch A tác dụng vừa đủ với 200 ml dung dịch KOH tạo ra m (g) kết tủa

a- Tính C% của dung dịch HCl phản ứng

b-Tính nồng độ mol của dung dịch KOH và khối lượng của m

( Cho C = 12 ; O = 16 ; K = 39 ; H = 1 ; Fe = 56 ; Cl = 35,5 )

D.Đáp án và biểu điểm

I.Phần trắc nghiệm: (4đ)

A Hãy chọn đáp án cho mỗi câu trả lời mà em cho là đúng nhất (2 đ)

B.Hãy chọn công thức hoá học ở cột II ghép với tên phân bón hoá học ở cột I cho phù hợp

Trả lời : 1d – 2c – 3a – 4b (mỗi từ đúng 0,25 đ)

II.Phần tự luận : (6 đ)

Câu

1

FeSO4 + BaCl2 BaSO4 + FeCl2

FeCl2 + Ba(OH)2 Fe(OH)2 + BaCl2

Fe(OH)2 + 2HNO3 Fe(NO3)2 + 2H2O

0,5 điểm 0,5 điểm 0,5 điểm

Trang 4

Mg + Fe(NO3)2 Mg(NO3)2 + Fe

FeCl2 + 2AgNO3 2AgCl + Fe(NO3)2

0,5 điểm

Câu

2

- Lấy 1 ít mẫu thử và đánh số thứ tự 1,2,3

- Cho các mẫu thử tác dụng với dung dịch Ca(OH)2

+ Mẫu nào tác dụng tạo khí mùi khai thoát ra là : NH4NO3

+ Mẫu nào tác dụng vừa tạo kết tủa trắng vừa tạo khí mùi khai

thoát ra là (NH4)2HPO4

+ Mẫu thử còn lại không có hiện tượng gì là : KCl

2NH4NO3 + Ca(OH)2 Ca( NO3)2 + 2 NH3 + 2 H2O

3Ca(OH)2 + 2 (NH4)2HPO4 Ca3(PO4)2 +4 NH3 + 6H2O

0,25 điểm 0,25 điểm 0,25 điểm 0,25 điểm

0,5 điểm 0,5 điểm

Câu

3

a) Fe2O3 + 6HCl  2FeCl3 + 3H2O (1) 0,1 mol 0,6 0,3mol

nFe2O3 = 16 0,1( )

160  mol

mHCl = 0,6 36,5 = 21,9 (g)

C%dd HCl = 21,9.100% 4,38(%)

b) Dung dịch A là FeCl3 cho A tác dụng vừa đủ với 200ml dung dịch KOH

FeCl3 + 3KOH  Fe(OH)3 + 3KCl (2) 0,3 mol 0,9 0,3 mol

- kết tủa là Fe(OH)3

Nồng độ mol của dung dịch KOH là : đổi 200ml = 0,2l

CM dd KOH =0,9 4,5( )

0, 2 M

- Khối lượng kết tủa thu được là :

m = mFe(OH)3 = 0,3 107 = 32,1 g

0,25 điểm

0,25 điểm 0,25 điểm 0,25 điểm

0,25 điểm

0,25 điểm

0,25 điểm 0,25 điểm

4.Thu bài

- GV : thu bài

- Nhận xét thái độ của học sinh

5.Dặn dò

- Chuẩn bị bài : Tính chất của kim loại- Dãy hoạt động hóa học của kim loại

_

TRƯỜNG TH&THCS SỐ 1 Y CAN ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT

HỌ VÀ TÊN:

LỚP 9 Môn: Hóa 9

Trang 5

Đề Bài I.Phần trắc nghiệm (4,0 điểm)

A.Hãy chọn đáp án cho mỗi câu trả lời mà em cho là đúng nhất (2 điểm)

Câu 1 : Sản phẩm của phản ứng phân huỷ Fe(OH)3 bởi nhiệt là :

A FeO và H2O B FeO và H2 C Fe2O3 và H2 D Fe2O3 và H2O Câu 2 : Cho AgNO3 tác dụng với HCl sản phẩm của phản ứng có:

A H2O B AgCl C NaOH D H2

Câu 3: Cho dung dịch BaCl2 tác dụng với dung dịch Na2SO4 có hiện tượng

A Xuất hiện kết tủa màu trắng C Không có hiện tượng gì

B Xuất hiện kết tủa màu xanh D Cả a,b,c đều sai

Câu 4 : Cặp chất nào trong số các cặp chất cho dưới đây có thể cùng tồn tại trong một dung dịch

A.NaOH và HBr B H2SO4 và BaCl2 C KCl và NaNO3 D NaCl và AgNO3

Câu 5: Bazơ không tan là:

A NaOH B KOH C Ba(OH)2 D Fe(OH)3

Câu 6: Chất có thể phản ứng được với nước tạo ra dd bazơ là:

A CO2 B SO3 C Na2O D SiO2

B (1 điểm) : Hãy chọn công thức hoá học ở cột II ghép với tên phân bón hoá học ở cột I cho phù hợp

a.Urê

b Đạm amoni sunfat

c Đạm kali nitrat

d.Đạm amoni nitrat

1.NH4NO3

2.KNO3

3.(NH2)2CO 4.(NH4)2SO4

5.Ca(NO3)2

II: Tự luận (6 điểm)

Câu 1: ( 2đ)

Viết các phương trình hóa học thực hiện biến đối hóa học sau

(ghi rõ điều kiện phản ứng nếu có )

FeSO4 FeCl2 Fe(OH)2 Fe(NO3)2 Fe

AgCl

Câu 2: ( 2 đ)

Bằng phương pháp hóa học hãy nhận biết các mẫu phân bón sau: KCl, NH4NO3, (NH4)2HPO4.Hãy viết PTHH xảy ra

Câu 3: ( 2 đ)

Để hòa tan vừa đủ 16 g Fe2O3 cần 500g dung dịch HCl ( vừa đủ) thu được dung dịch A.Cho

dung dịch A tác dụng vừa đủ với 200 ml dung dịch KOH tạo ra m (g) kết tủa

a- Tính C% của dung dịch HCl phản ứng

b-Tính nồng độ mol của dung dịch KOH và khối lượng của m

Trang 6

( Cho C = 12 ; O = 16 ; K = 39 ; H = 1 ; Fe = 56 ; Cl = 35,5 )

************************* Hết ************************

Ngày đăng: 18/11/2022, 11:26

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w