Trong giao tiếp hằng ngày con người thường dùng các - Nghe, ghi vở - Trả lời câu hỏi dựavào thông tin bài 1 - Nghe, quan sát ghinhớ - Trả lời câu hỏi dựavào kiến thức đã học - Trả l
Trang 1Tuần 1 Ngày soạn: 13/08/2011
Tiết: 1 Ngày dạy:8A: 16/08/2011
8B:16/8/2011
Phần 1: VẼ KỸ THUẬT Chương I: BẢN VẼ CÁC KHỐI HÌNH HỌC Bài 1: VAI TRÒ CỦA BẢN VẼ KỸ THUẬT TRONG SẢN XUẤT VÀ ĐỜI
SỐNG I/ MỤC TIÊU:
1 GV: SGK, kế hoạch bài dạy, các hình vẽ 1.1, 1.2, 1.3 trong SGK, một số bản
vẽ KT thông dụng đơn giản
2 HS: SGK, vở ghi, tìm hiểu nội dung bài học
III/ TIẾN TRÌNH LÊN LỚP:
1/ Ổn định lớp:
2/ Kiểm tra bài cũ:
3/ Dạy bài mới:
Hoạt động 1: GV giới thiệu bài, nêu mục tiêu bài học
Hoạt động của GV Hoạt động của HS Nội dung
Hoạt động 2:Tìm hiểu khái
kí hiệu theo qui tắc
Trang 2? Tại sao nói bản vẽ kỹ thuật
là ngôn ngữ chung dùng trong
nghành kỹ thuật
? Bản vẽ kỹ thuật thường được
vẽ như thế nào
Hoạt động 3: Tìm hiểu bản
vẽ kỹ thuật đối với sản xuất
- GV: Treo hình vẽ 1.1 phóng
to lên bảng
? Trong giao tiếp hằng ngày
con người thường dùng các
- Nghe, ghi vở
- Trả lời câu hỏi dựavào thông tin bài 1
- Nghe, quan sát ghinhớ
- Trả lời câu hỏi dựavào kiến thức đã học
- Trả lời câu hỏi dựavào thông tin SGK
- HS Quan sát hình vẽ
- HS Trả lời câu hỏidựa vào hình vẽ
- HS Nghe, quan sát,ghi nhớ
- HS: Đọc phần 1trong
- HS quan sát, tìmhiểu hình vẽ
- HS: Thảo luận và trả
thống nhất và thường vẽtheo tỉ lệ
- Có 2 loại bản vẽ chính
là bản vẽ xây dựng vàbản vẽ cơ khí
II/ Bản vẽ kỹ thuật đối với sản xuất:
Bản vẽ kỹ thuật là tàiliệu gồm các hình vẽ kỹthuật và các thông tincần thiết được trình bàytheo quy tắc thống nhất
Trang 3? Khung tên của bản vẽ ghi
các nội dung gì
- GV: Nhận xét và nhấn mạnh
tầm quan trọng của bản vẽ kỹ
thuật đối với sản xuất
Hoạt động 4: Tìm hiểu bản
vẽ kỹ thuật đối với đời sống
cần trang thiết bị không ?
lời câu hỏi
- HS: Nghe, quan sátghi vở
- HS: Thảo luận trả lời
- HS nghe, quan sát,lấy VD
- HS kết luận dựa vào
sơ đồ 1.4 SGK
để thiết kế, thi công , chếtạo lắp ráp sản phẩm ,công trình
III/ Bản vẽ kỹ thuật đối với đời sống:
Bản vẽ kỹ thuật là tàiliệu cần thiết kèm theosản phẩm giúp người sửdụng có hiệu quả và antoàn đối với sản phẩm
IV/ Bản vẽ dùng trong các lĩnh vực kỹ thuật:
- Bản vẽ kỹ thuật đượcdùng trong nhiều lĩnhvực khác nhau như: Cơkhí, xây dựng, nôngnghiệp, điện lực, giaothông, kiến trúc, quânsự
Trang 4- GV hướng dẫn HS lấy VD
chứng minh
- GV hướng dẫn HS kết luận
dựa vào sơ đồ 1.4 SGK
4.Củng cố
- Gọi 2 HS đọc phần ghi nhớ SGK và trả lời câu hỏi trang 7 SGK
5.Hướng dẫn học bài ở nhà:
- Về nhà học bài và trả lời câu hỏi
- Về nhà học bài và tìm hiểu nội dung bài 2 “Hình chiếu”
Tuần 1 Ngày soạn: 14//08/2011 Tiết: 2 Ngày dạy:8A: 18/08/2011
8B:17/08/2011
Bài 2: HÌNH CHIẾU I/ MỤC TIÊU:
1.Kiến thức:
-Biết được thế nào là hình chiếu
-Nhận biết được các hình chiếu của vật thể trên bản vẽ kỹ thuật
1 GV: SGK, kế hoạch bài dạy, mô hình, vật thể các hình vẽ bài 2 trong SGK
2 HS: Học bài cũ và tìm hiểu nội dung bài mới
III/ TIẾN TRÌNH LÊN LỚP:
1/ Ổn định lớp:
2/ Kiểm tra bài cũ:
? Thế nào là bản vẽ kỹ thuật ?
3/ Dạy bài mới:
HĐ1: GV giới thiệu bài và nêu mục tiêu bài học
Hoạt động của GV Hoạt động của HS Nội dung
Hoạt động 2: Tìm hiểu I/ Khái niệm về hình
Trang 5khái niệm về hình chiếu
- GV hướng dẫn HS tìm
hiểu thông tin SGK
- GV: Dựa vào tranh hình
chiếu 2.1 của vật thể mô
mạnh dựa vào hình vẽ
Hoạt động 4: Tìm hiểu
hình chiếu vuông góc.
- HS: Đọc phần I SGKtìm hiểu thông tin
- Nghe, quan sát, ghi nhớ
- HS: Lấy 1 vài VD về
phép chiếu và hình chiếu
- HS trả lời câu hỏi; Suy
ra cách vẽ hình chiếu củavật thể
- HS nghe, quan sát, ghinhớ
- HS : Quan sát hình 2.2
a, b, c và nhận xét về đặcđiểm của các tia chiếu
- HS nghe, quan sát, ghinhớ
- HS nghe, quan sát,tìmhiểu nội dung hình vẽ
chiếu:
Khi chiếu vật thể lên mặtphẳng chiếu , hình nhậnđược trên mặt phẳng đógọi là hình chiếu của vậtthể
II/ Các phép chiếu:
1/ Phép chiếu xiên tâm:
Có các tia chiếu xuất pháttừ một điểm
2/ Phép chiếu song song:
Có các tia chiếu songsong với nhau
3/ Phép chiếu vuông góc:
Có các tia chiếu vuônggóc với mặt phẳng củahình chiếu
III/ Các hình chiếu
Trang 6và cho biết vị trí tương
đối giữa các hình chiếu
- Quan sát trả lời câu hỏi
- HS trả lời câu hỏi dựavào hình vẽ
- HS Quan sát trả lời câuhỏi
- HS Quan sát, nghe, ghivở
- HS Quan sát, nghe, tìmhiểu nội dung hình vẽ
Trả lời câu hỏi
- Nghe, quan sát, ghi nhớ
- Nghe, quan sát, ghi nhớ
vuông góc:
1/ Các mặt phẳng chiếu:
- Mặt chính diện gọi làmặt phẳng chiếu đứng
- Mặt nằm ngang gọi làmặt phẳng chiếu bằng
- Mặt cạnh bên gọi là mặtphẳng chiếu cạnh
2/ Các hình chiếu:
- Hình chiếu đứng cóhướng chiếu từ trước tới
- Hình chiếu bằng cóhướng chiếu từ trênxuống
- Hình chiếu cạnh cóhướng chiếu từ trái sang
IV/ Vị trí các hình chiếu: SGK
Trên bản vẽ kỹ thuật cáchình chiếu của một vật thểđược vẽ trên cùng mộtmặt phẳng của bản vbẽ vìvậy: Sau khi chiếu mặtphẳng chiếu bằng đượcmở xuống dưới cho trùngvới mf chiếu đứng, mfchiếu cạnh được mở sangbêưn phải trùng với mfchiếu đúng
Trang 7hình chiếu ( đường nét)
4 Củng cố
- Gọi 2 HS: Đọc phần ghi nhớ SGK
GV : Hướng dẫn các câu hỏi SGK
5.Hướng dẫn học bài ở nhà
Về nhà học bài và trả lời câu hỏi ; Chuẩn bị tiết sau thực hành
Tuần 2 Ngày soạn: 20//08/2010 Tiết: 3 Ngày dạy:8A: 23/08/2011
GV: SGK, kế hoạch bài dạy, bảng phụ, mô hình, hình vẽ
2 HS: Giấy A4 , bút chì, tẩy, tìm hiểu bài mới
III/ TIẾN TRÌNH LÊN LỚP:
1/ Ổn định lớp:
2/ Kiểm tra bài cũ:
? Nêu tên gọi và vị trí của các hình chiếu ở trên bản vẽ như thế nào ?
3/ Dạy bài mới:
Hoạt động 1: Kiểm tra sự chuẩn bị của HS, giới thiệu bài, nêu mục tiêu bài học Hoạt động của GV Hoạt động của HS Nội dung Hoạt động 2:Chuẩn bị:
Trang 8liệu cần cho giờ TH
Hoạt động 3:Nội dung thực
hành
- GV dùng bảng phụ, hình
vẽ và vật mẫu hướng dẫn HS
nội dung và yêu cầu bài thực
II/ Nội dung thực hành
1 Đánh dấu x vào bảng3.1 để chỉ rõ sự tươngứng giữa các hình chiếu
và các hướng chiếu
- Vẽ lại các hình chiếuđúng vị trí
III Thực hành:
Thực hành theo nộidung trên theo nhóm(2HS/nhóm) vào giấy A4
Hoạt động 5:Đánh giá kết
quả:
- Gọi đại diện 2 nhóm lên
trình bầy kết quả Gọi nhóm
- Nghe, quan sát, rútkinh nghiệm
-Vệ sinh nơi thực hành
IV Đánh giá kết quả:
Trang 9vệ môi trường xung quanh.
4.Củng cố:
-đọc phần có thể em chưa biết SGK
5.Hướng dẫn học bài ở nhà
- Về thực hành thêm,
- Tìm hiểu nội dung bài 4 : Bản vẽ các khối đa diện
Tuần2 Ngày soạn: 21/08/2011 Tiết:4 Ngày dạy:8A: 25/08/2011
2 HS: Học bài cũ và tìm hiểu bài mới
III/ TIẾN TRÌNH LÊN LỚP:
1/ Ổn định lớp:
2/ Kiểm tra bài cũ:
? Thế nào là hình chiếu của vật thể ?
3/ Dạy bài mới:
Hoạt động1: GV giới thiệu bài và nêu mục tiêu bài học
Hoạt động của GV Hoạt động của HS Nội dung Hoạt động 2: Tìm hiểu I/ Khối đa diện:
Trang 10khối đa diện
- GV: Treo tranh vẽ 4.1
SGK lên bảng, hướng dẫn
HS quan sát
? Hãy cho biết các khối
đó được bao bởi các hình
bằng bìa cứng yêu cầu đặt
mặt của vật mẫu song
song với mặt phẳng chiếu
đứng đối diện vơi người
- HS: Trả lời dựa vào hình
vẽ và vật mẫu
- HS: Kẻ bảng 4.1 trongSGK vào vở
Trang 11- GV kết luận
Hoạt động 4: Tìm hiểu
hình lăng trụ đều.
- GV : Treo tranh vẽ và
đưa ra mô hình lăng trụ
đều, hướng dẫn HS quan
sát, tìm hiểu nội dung
? Hãy cho biết khối đa
diện ở hình 4.4 được giới
? Hãy cho biết khối đa
diện được giới hạn bởi
- HS: Trả lời dựa vào hình
vẽ và vật mẫu
- HS: Nhắc lại
- 1 HS lên bảng điền nộidung bảng phụ, HS khácnhận xét
- 2 HS nhận xét HS khácquan sát, ghi vở
- HS: Quan sát
- HS: Đọc bản vẽ hìnhchiếu của hình chóp đềuđáy vuông và trả lời câuhỏi
- 1 HS lên bảng điền nộidung bảng phụ, HS khácnhận xét
- 1 HS nhận xét HS khácquan sát, ghi vở
- HS nghe quan sát ghi
III/ Hình lăng trụ đều:
1/ Khái niệm:
Hình lăng trụ đều đượcgiới hạn bởi 2 mặt đáy làcác hình đa giác bằngnhau và các mặt bên làcác hình chữ nhật bằngnhau
2/ Hình chiếu của hìnhlăng trụ đều: SGK
2/ Hình chiếu của hìnhchóp đều: SGK
d: dài
a: rộng
3 Cạnh TG h: cao
Trang 12- GV hướng dẫn HS trả lời câu hỏi
5.Hướng dẫn học bài ở nhà
-HS về nhà học bài và trả lời câu hỏi SGK ; Chuẩn bị bài 5 SGK
Tuần3 Ngày soạn: 27/08/2011 Tiết:5 Ngày dạy:8A:31/08/2011
8B:30/08/2011
Bài 5: BÀI TẬP THỰC HÀNH BẢN VẼ CÁC KHỐI ĐA DIỆN
I/ MỤC TIÊU:
1.Kiến thức :
- Đọc được bản vẽ các hình chiếu của vật thể có dạng các khối đa diện
- Phát huy trí tưởng tượng trong không gian
GV: SGK, kế hoạch bài dạy, bảng phụ, mô hình, hình vẽ
2 HS: Giấy A4 , bút chì, tẩy, tìm hiểu bài mới
III/ TIẾN TRÌNH LÊN LỚP:
1/ Ổn định lớp:
2/ Kiểm tra bài cũ:
? Nêu tên gọi và vị trí của các hình chiếu ở trên bản vẽ như thế nào ?
3/ Dạy bài mới:
Hoạt động 1: Kiểm tra sự chuẩn bị của HS, giới thiệu bài, nêu mục tiêu bài học Hoạt động của GV Hoạt động của HS Nội dung
Hoạt động 2:Chuẩn bị:
- Dùng bảng phụ, vật mẫu - Nghe, quan sát, ghi
I/ Chuẩn bị:
Trang 13giới thiệu các dụng cụ, vật
liệu cần cho giờ TH
Hoạt động 3:Nội dung thực
hành
- GV dùng bảng phụ, hình
vẽ và vật mẫu hướng dẫn HS
nội dung và yêu cầu bài thực
II/ Nội dung thực hành
Đọc bản vẽ hình chiếu
1, 2, 3, 4 (Hình 5.1) vàđối chiếu với các vật thể
A, B, C, D (Hình 5.2)bằng cách đánh dấu xvào bảng 5.1
- Vẽ các hình chiếuđứng, chiếu bằng, chiếucạnh của vật thể A, B,
III Thực hành:
Thực hành theo 2 nộidung trên theo nhóm(2HS/nhóm) vào giấy A4
Hoạt động 5:Đánh giá kết
quả:
- Gọi đại diện 2 nhóm lên
trình bầy kết quả Gọi nhóm
- Nghe, quan sát, rútkinh nghiệm
-Vệ sinh nơi thực hành
IV Đánh giá kết quả:
Trang 14vệ môi trường xung quanh.
4.Củng cố:
-đọc phần có thể em chưa biết SGK
5.Hướng dẫn học bài ở nhà
- Về thực hành thêm,
- Tìm hiểu nội dung bài 6 :Bản vẽ các khối tròn
Tuần3 Ngày soạn: 28/08/2011 Tiết:5 Ngày dạy:8A:03/09/2011
1 GV: Tranh vẽ hình 6.2 và các hình trong SGK, Mô hình các khối tròn xoay
2 HS: Xem trước bài, thước thẳng
III/ TIẾN TRÌNH LÊN LỚP:
1/ Ổn định lớp:
2/ Kiểm tra bài cũ:
3/ Dạy bài mới:
Hoạt động1: GV giới thiệu bài và nêu mục tiêu bài học
Hoạt động của GV Hoạt động của HS Nội dung Hoạt động 2: Tìm hiểu
I/ Khối tròn xoay:
Trang 15? Vậy thế nào là khối tròn
xoay? Chúng được tạo
đặt đáy song song với mặt
phẳng chiếu bằng của mô
hình 3 mặt chiếu và chỉ rõ
các phương chiếu vuông
góc chiếu từ dưới tới,
chiếu từ trên xuống và
chiếu từ trái sang phải
? Hãy nêu tên gọi của các
- HS: Thảo luận hoànthành mệnh đề
- 1 HS trình bầy, HSkhác nhận xét
- Trả lời câu hỏi dựa vàohình vẽ và mệnh đề
- Nghe, quan sát ghi vở
- Liên hệ thực tế trả lời
- Nghe, quan sát liên hệ
kiến thức cũ
- Trả lời dựa vào hình vẽ
- Trả lời dựa vào hình vẽ
Khối tròn xoay là khốihình học được tạo thànhkhi quay một hình phẳngquanh 1 đường cố định( trụ quay )
II/ Hình chiếu của hình trụ:
Hìnhchiếu
Hìnhdạng
Kíchthước
Trang 16Hoạt động 5: Tìm hiểu
hình chiếu của hình cầu:
- Cho HS quan sát mô
hình và đọc bản vẽ hình
chiếu của hình cầu 6.7 và
- HS Thảo luận và điềnvào bảng 6.1 SGK
- Đại diện 1 nhóm trìnhbầy, nhóm còn lại quansát, ghi vở
- Quan sát hình vẽ trả lờicâu hỏi
- HS: Thảo luận và điềnvào bảng 6.1 SGK
- Đại diện một nhóm trảlời, nhóm khác nhận xét,ghi vở
- Quan sát hình vẽ trả lờicâu hỏi vào bảng 6.3
III/ Hình chiếu của hình nón:
Hìnhchiếu
Hìnhdạng
KíchthướcĐứng Tam
Trang 17trả lời câu hỏi về hình
chiếu dạng thướcĐứng Hình
t
ònd
- GV hướng dẫn HS trả lời câu hỏi
5.Hướng dẫn học bài ở nhà
- Dặn dò HS về nhà học bài và trả lời câu hỏi SGK Chuẩn bị bài trước 7 :Bàitập thực hành: Đọc bản vẽ các khối tròn xoay
Tuần 4 Ngày soạn:03/09/2011 Tiết:7 Ngày dạy:8A:07/09/2011 8B:06/09/2011
Bài 7: BÀI TẬP THỰC HÀNH ĐỌC BẢN VẼ CÁC KHỐI TRÒN XOAY I/ MỤC TIÊU:
Trang 181 GV: Mô hình các vật thể hình 2 và 3 SGK
2 HS: Dụng cụ thực hành
III/ TIẾN TRÌNH LÊN LỚP:
1 Ổn định lớp:
2 Kiểm tra bài cũ:
? Hình trụ, hình nón, hình cầu được cấu tạo như thế nào ?
3 Dạy bài mới:
Hoạt động1: GV giới thiệu bài và nêu mục tiêu bài học
Hoạt động của GV Hoạt động của HS Nội dung
Hoạt động 2: Chuẩn bị:
- GV giới thiệu các dụng
cụ, vật liệu cần cho giờ
thực hành
-Yêu cầu làm việc theo
quytrình,tiết kiệm nguyên
liệu giữ vệ sinh chung
Hoạt động3: Nội dung
- Nhận nội dung T/H
- Tiến hành thực hànhtheo nhóm
I.Chuẩn bị:
II.Nội dung thực hành
1 Đọc các bản vẽ 1,2,3,4(h1.7) Hãy đánh dấu (x)vào bảng 7.1 để chỉ rõ sựtương quan giữa các bản
vẽ với các vật thểA,B,C,D (h7.2)
2 Phân tích vật thể (h7.2)
để xã định vật thể đượctạo thành từ các khối hìnhhọc nào bằng cách đánhdấu (x) vào bảng 7.2
III Thực hành
Theo 2 nội dung trên, ghikết quả vào báo cáo T/Htheo mẫu bảng 7.1 vàbảng 7.2 (Theo nhóm: 2HS/ nhóm)
Trang 19Hoạt động 4:Đánh giá
- Đại diện các nhóm đọckết quả thực hành củanhóm mình
- Nghe rút kinh nghiệm
IV Đánh giá kết quả
-Yêu cầu học sinh vệ sinh nơi thực hành,góp phần bảo vệ môi trường xungquanh
5.Hướng dẫn học bài ở nhà :
- Dặn HS về thực hành thêm ở nhà
- Tìm hiểu nội dung bài 8:Khái niệm về bản vẽ kỹ thuật – hình cắt
Tuần 4 Ngày soạn:04/09/2011
Tiết 8 Ngày dạy:8A:10/09/2011
- Rèn kĩ năng quan sát, nhận biết khi vẽ hình cắt
- Hiểu được hình cắt được vẽ như thế nào?
Trang 202 HS: Xem trước bài
III Các tiến trình lên lớp
1.Ổn định lớp
2 Kiểm tra bài cũ
3 Bài mới
Hoạt động1: GV giới thiệu bài và nêu mục tiêu bài học
Hoạt động của GV Hoạt động của HS Nội dung
Hoạt động 2: Tìm hiểu
khái niệm về hình cắt
- Hướng dẫn HS quan sát
H8.1
? Tại sao khi cắt đôi quả
cam ta lại nhìn thấy phần
múi cam ở bên trong
- GV bô xung giải thích
? Tại sao trong bản vẽ kỹ
thuật nhiều khi phải sử
- HS trả lời dựa vào hình
vẽ và thông tin SGK
- HS trả lời dựa vào hình
vẽ và thông tin SGK
- Nghe, quan sát ghi vở
- Trả lời câu hỏi dựa vàohình vẽ SGK
I.Khái niệm về hình cắt:
Hình cắt là hình chiếuphần vật thể ở sau mặtphẳng cắt
Hình cắt để biểu diễn rõhơn hình dạng bên trongcủa vật thể
Phần vật thể bị mặt
Trang 214.Củng cố
- Gọi 1 HS : Đọc phần ghi nhớ SGK
5.Hướng dẫn học bài ở nhà :
- GV hướng dẫn HS trả lời câu hỏi
- Dặn dòHS về nhà học bài và trả lời câu hỏi SGK ;Chuẩn bị bài9 : Bản vẽ chitiết
Tuần 5 Ngày soạn:10/09/2011 Tiết 9 Ngày dạy:8A:14/09/2011 8B:13/09/2011
Bài 9: BẢN VẼ CHI TIẾT I.Mục tiêu:
1.Kiến thức :
- HS biết được nội dung của bản vẽ chi tiết
- Biết cách đọc bản vẽ chi tiết đơn giản
1 GV: SGK, kế hoạch bài dạy, bản vẽ ống lót, bảng phụ, mô hình
2 HS: Đọc trước bài bản vẽ chi tiết
III Tiến trình dạy học:
1 Ổn định lớp:
2 Kiểm tra bài cũ:
? Thế nào là bản vẽ kĩ thuật ? Bản vẽ kĩ thuật có vai trò như thế nào trong sảnxuất và đời sống ?
? Thế nào là hình cắt ? Hình cắt dùng để làm gì ?
3 Dạy bài mới:
Trang 22Hoạt động1: GV giới thiệu bài và nêu mục tiêu bài học
Hoạt động của GV Hoạt động của HS Nội dung
Hoạt động 2: Tìm hiểu
nội dung của bản vẽ chi
? Bản vẽ chi tiết bao gồm
những nội dung nào?
- GV bô sung, giải thích
từng nội dung dựa vào
bản vẽ ống lót
? Bản vẽ chi tiết dùng để
làm gì ?
- Dùng bảng phụ giới
thiệu một số quy định của
bản vẽ chi tiết như: khung
- Nghe, quan sát, ghi vở
- Trả lời: dùng để diễn tảhình dạng và kết cấu củachi tiết
- Nghe, quan sát ghi nhớ
- Nghe, quan sát, ghi vở
I.Nội dung của bản vẽ chi tiết:
Bản vẽ chi tiết gồm
- Hình biểu diễn: HCđứng, hình chiếu bằng,hình chiếu cạnh, hình cắt,mặt cắt
- Kích thước: Gồm tất cảcác kích thước cần thiếtcho việc chế tạo chi tiết
- Yêu cầu kĩ thuật: gồmcác chỉ dẫn gia công, xử
lý bề mặt
- Khung tên : ghi các nộidung như: tên gọi chi tiết,
tỉ lệ bản vẽ, cơ quan thiết
kế hoặc cơ quan quản lýsản phẩm, người vẽ, ngày
vẽ, người kiểm tra, ngàykiểm tra
II Đọc bản vẽ chi tiết: SGK trang 32
Trang 23- Nghe, quan sát nắmvững cách đọc và nộidung cần hiểu
- HS đọc thảo luận theonhóm ( 2 HS/ nhóm )
- Lần lượt HS lên bảngđọc bản vẽ chi tiết hình9.1 SGK
- Nghe, quan sát rút kinhnghiệm
1 Trình tự đọc bản vẽ chitiết
- b1: Đọc nội dung khungtên
- b2: Đọc hình biểu diễn
- b3: Đọc các kích thước
- b4: Đọc các yêu cầu kỹthuật
- b5: Tông hợp
2 Đọc bản vẽ chi tiết ốnglót (H9.1 SGK )
Ghi nhớ: SGK
4.Củng cố:
- Gọi 1 HS : Đọc phần ghi nhớ SGK
5.Hướng dẫn học bài ở nhà:
- GV hướng dẫn HS trả lời câu hỏi
- Dặn dò HS về nhà học bài và trả lời câu hỏi SGK ; Chuẩn bị bài 10 SGK
Tuần 5 Ngày soạn:11/09/2011
Tiết 10 Ngày dạy:8A:17/09/2011 8B:14/09/2011
Trang 24- nâng cao kỹ năng phân tích và đọc bản vẽ chi tiết
2 HS: Học bài cũ, tìm hiểu bài mới, SGK, vở ghi, vở bài tập
II/ Các tiến trình lên lớp:
1 Ổn định lớp:
2 Kiểm tra bài cũ
3 Bài mới
Hoạt động1: GV giới thiệu bài và nêu mục tiêu bài học
Hoạt động của GV Hoạt động của HS Nội dung
- Nghe, quan sát nắmvững nội dung thực hành
và các điểm cần chú yêucầu khi tiến hành thựchành
- Nhận nội dung thựchành, nhóm TH
- Thực hành theo nộidung GV giao
I/ Chuẩn bị
II/ Nội dung:
Đọc bản vẽ chi tiết vòngđai (h 10.1) và ghi nộidung cần hiểu vào mẫunhư bảng 9.1
III/ Thực hành:
- Thực hành theo nộidung trên vào vở bài tập.(2 HS/nhóm)
IV/ Nhận xét và đánh giá:
Trang 254.Củng cố :
- Gv nhận xét chung về giờ TH
5.Hướng dẫn học bài ở nhà :
- Dặn dò HS về nhà học bài và trả lời câu hỏi SGK ; Chuẩn bị bài 13 SGK
Tuần 6 Ngày soạn:17/09/2011 Tiết 11 Ngày dạy:8A:21/09/2011 8B:20/09/2011
Bài 11: BIỂU DIỄN REN I/ Mục tiêu:
1.Kiến thức:
- Nhận biết được ký hiệu ren trên bản vẻ chi tiết
- Biết được quy ước về ren, thể hiện được một số loại ren trên bản vẽ kỹ thuật2.Kĩ năng:
- Rèn kỷ năng nhận biết được các loại ren qua các hình chiếu
3.Thái độ:
- Giáo dục tính cẩn thận, tỉ mỉ khi quan sát và phân tích bản vẽ kỹ thuật
II/ Chuẩn bị:
1 Giáo viên: Tranh vẽ, vật mẫu có ren, SGK, kế hoạch bài dạy
2 Học sinh: Học bài cũ và tìm hiểu bài mới
III/ Các tiến trình lên lớp:
1 Ổn định lớp:
2 Kiểm tra bài cũ: Không kiểm tra
3 Bài mới:
Hoạt động1: GV giới thiệu bài và nêu mục tiêu bài học
Hoạt động của GV Hoạt động của HS Nội dung Hoạt động 2: Chi tiết có
ren:
- Cho HS quan sát hình vẽ
- Quan sát hình vẽ 11.1SGK, liên hệ thực tế trả
I/ Chi tiết có ren:
Trang 2611.1 SGK, liên hệ thực tế
trả lời câu hỏi
- GV nêu KN chi tiết
? Hãy kể tên các chi tiết
có ren
? Ren dùng với mục đích
gì
- GV bô sung, giải thích
dựa vào vật mẫu
Hoạt động 3: Tìm hiểu
quy ước về ren
- Nêu lý do ren được vẽ
theo quy ước
- Hướng dẫn HS quan sát
- Cho HS thảo luận điền
vào các cụm từ liền đậm,
liền mảnh và các mệnh đề
SGK
- Hướng dẫn HS quan sát
hình 11.5, vật mẫu
lời câu hỏi
- Nghe, quan sát ghi nhớ
- Trả lời câu hỏi dựa vàohình vẽ 11.1 SGK, liên hệ
thực tế
- Nghe, quan sát, ghi nhớ
- Nghe, quan sát, ghi nhớ
- HS quan sát hình 11.2,vật mẫu
- Nghe, quan sát, ghi nhớ
- HS thảo luận nhóm,hoàn thành mệnh đề
- Gọi đại diện một nhómđiền bảng phụ, nhómkhác nhận xét, ghi vở
- HS quan sát hình 11.5,vật mẫu
II/ Quy ước ren:
a.Ren ngoài(Ren trục):H11.3 SGK
Trang 27- GV chỉ rõ đường chân
ren, đỉnh ren giới hạn ren
và đường kính ngoài
đường kính trong?
- Cho HS thảo luận điền
vào các cụm từ liền đậm,
liền mảnh và các mệnh đề
các cạnh khuất và đường
bao khuất được vẽ bằng
nét gì?
- GV bô sung, giải thích
- Nghe, quan sát, ghi nhớ
- HS thảo luận nhóm,hoàn thành mệnh đề
- Gọi đại diện một nhómđiền bảng phụ, nhómkhác nhận xét, ghi vở
vẽ bắng các nét đứt
4.Củng cố
? Ren dùng để làm gì?
? hãy kể một số chi tiết có ren mà em biết ?
? Quy ước ren trục và ren lỗ khác nhau như thế nào ?
- Gọi 1 HS : Đọc phần ghi nhớ SGK, Phần có thể em chưa biết
5.Hướng dẫn học bài ở nhà:
- Về nhà học bài và làm bài tập
Trang 28- Dặn dò HS về nhà học bài và chuẩn bị bài 12 :Bài tập thực hành :Đọc bản vẽchi tiết đơn giản có ren.
Tuần 6 Ngày soạn:19/09/2011
Tiết 12 Ngày dạy:8A:24/09/2011 8B:21/09/2011
2 HS: Học bài cũ, tìm hiểu bài mới, SGK, vở ghi, vở bài tập
II/ Các tiến trình lên lớp:
4 Ổn định lớp:
5 Kiểm tra bài cũ
6 Bài mới
Hoạt động1: GV giới thiệu bài và nêu mục tiêu bài học
Hoạt động của GV Hoạt động của HS Nội dung
thời chỉ ra các sai hỏng
- Nghe, quan sát kiểm tralại sự chuẩn bị của cánhân
- Nghe, quan sát nắmvững nội dung thực hành
và các điểm cần chú yêucầu khi tiến hành thựchành
I/ Chuẩn bị
II/ Nội dung:
2 Đọc bản vẽ chi tiết côn
có ren H12.1 và ghi nộidung cần hiểu vào mẫunhư bảng 9.1
Trang 29- Thực hành theo nộidung GV giao.
- Nghe, quan sát tự đánhgiá kết quả TH lẫn nhaudựa vào hướng dẫn vàbảng kết quả của GV
III/ Thực hành:
- Thực hành theo nộidung trên vào vở bài tập.(2 HS/nhóm)
IV/ Nhận xét và đánh giá:
4.Củng cố :
- Gv nhận xét chung về giờ TH
5.Hướng dẫn học bài ở nhà :
- Dặn dò HS về nhà học bài và trả lời câu hỏi SGK ; Chuẩn bị bài 13 SGK
Tuần 7 Ngày soạn:24/09/2011
Tiết 13 Ngày dạy:8A:28/09/2011 8B:27/09/2011
Trang 30- Giáo dục ý thức học tập, tính cẩn thận, tính chính xác.
II.Chuẩn bị:
1 GV: SGK, kế hoạch bài dạy Tranh vẽ bài 13 SGK, vật mẫu bộ vòng đai
2 HS: Học bài cũ, tìm hiểu bài mới
III.Các tiến trình lên lớp:
1.Ổn định lớp:
2.Kiểm tra bài cũ:
? Hãy nêu trình tự đọc bản vẽ chi tiết ?
3.Bài mới:
Hoạt động1: GV giới thiệu bài và nêu mục tiêu bài học
Hoạt động của GV Hoạt động của HS Nội dung
Hoạt động 2:Nội dung
- HS: Quan sát bảng vẽlắp bộ vòng đai, thảo luậntìm hiểu nội dung
- Đại diện nhóm lên trảlời
- Nghe, quan sát ghi vở
- Trả lời câu hỏi dựa vàoH13.1 và nội dung các bàiđã học
- Trả lời câu hỏi dựa vàoH13.1 và thông tin SGK
- Nghe, quan sát, ghi nhớ
I.Nội dung của bản vẽ lắp:
- Gồm : Hình biểu diễn,khung tên, bảng kê, kíchthước
- Bản vẽ lắp dùng để biểudiễn hình dạng, kết cấucủa một sản phẩm và vị trítương quan giữa các chitiết của sản phẩm
- Bản vẽ lắp là tài liệu kĩthuật chủ yếu dùng trongthiết kế, lắp ráp và sửdụng sản phẩm
II Đọc bản vẽ lắp:
Trang 31- Nghe, quan sát nắmvựng nội dung và phươngpháp đọc bản vẽ lắp
- HS thảo luận đọc ví dụtheo nhóm (2 HS/ nhóm )
- Lần lượt HS lên bảngđọc nội dung bản vẽH13.1
- Nghe, quan sát rút kingnghiệm
Trình tự đọc bản vẽ lắp: a) Khung tên:
b) Bảng kê:
c) Hình biểu diễn:
d) Kích thướce) Phân tích chi tiếtf) Tông hợp
* Ví dụ: Đọc bản vẽ lắpH13.1 SGK
Bảng 13.1 SGK trang 42
4.Củng cố:
- Gọi 1 HS : Đọc phần ghi nhớ SGK, hướng dẫn HS trả lời câu hỏi
5.Hướng dẫn học bài ở nhà:
- Về nhà học bài, tìm hiểu bài 15 :Bản vẽ nhà
Tuần 7 Ngày soạn:25/09/2011
Tiết 14 Ngày dạy:8A:01/10/2011 8B:28/09/2011
Trang 321 GV: Tranh vẽ hình 15.1 SGK và mô hình nhà một tầng SGK, kế hoạch bàidạy, bảng phụ
2 HS: Xem trước nội dung bài
III.Các tiến trình lên lớp:
1.Ổn định lớp:
2.Kiểm tra bài cũ:
? Bản vẽ lắp có nội dung gì? sự khác nhau giữa bản vẽ chi tiết và bản vẽ lắp3.Bài mới:
Hoạt động 1: GV giới thiệu bài, nêu mục tiêu bài học
Hoạt động của GV Hoạt động của HS Nội dung
Hoạt động 2: Nội dung
- Nghe, quan sát ghinhớ
- HS trả lời dựa vàohình 15.1 và H15.2
- HS trả lời dựa vàohình 15.1 và H15.2
I.Nội dung bản vẽ nhà:
Bản vẽ nhà gồm các hìnhbiểu diễn: (Mặt đứng; Mặtbằng; Mặt cắt) và các sốliệu xác định hình dạng,kích thước và kết cấu củangôi nhà
Trang 33chiếu nào ?
? Các kích thước ghi trên
bản vẽ có ý nghĩa gì ?
Hoạt động 3: Kí hiệu qui
ước một số bộ phận của
mục đích, yêu cầu của
bước 1, bước 2, bước 3,
- HS trả lời dựa vàohình 15.1 và H15.2
- HS quan sát, tìmhiểu các kí hiệutrong 15.1
- HS lên bảng nhắclại dựa vào Bảng15.1
- HS: Nghe, quansát ghi nhớ
- HS: Nghe, quansát ghi vở
- Nghe, quan sátnắm vững các nộidung cần đọc, cácchú ý khi đọc
II.Kí hiệu qui ước một số bộ phận của ngôi nhà:
Xem bảng 15.1 SGK
III.Cách đọc bản vẽ nhà:
Bước 1: Khung tênBước 2: Hình biểu diễnBước 3: Kích thướcBước 4: Các bộ phận
* VD: đọc bản vẽ nhàH15.2 SGK
Hoạt động 5:
4 Tổng kết bài học
- Yêu cầu HS đọc phần ghi nhớ SGK
- Về nhà học bài và trả lời các câu hỏi trong SGK
- Chuẩn bị SGK, vở bài tập, thước kẻ, bút chì giờ sau TH
Kiểm tra chéo giáo án tháng 8 & 9
Trang 34Tuần8 Ngày soạn:01/10/2011 Tiết 15 Ngày dạy:8A:05/10/2011 8B:04/10/2011
TỔNG KẾT VÀ ÔN TẬP PHẦN I
I Mục tiêu
Trang 351 GV: SGK, kế hoạch bài dạy, bảng phụ
2 HS: Làm trước bài tập phần tông kết SGK, Tìm hiểu đáp án các câu hỏi
III Các tiến trình lên lớp
1 Ổn định lớp:
2 Kiểm tra bài cũ:
3 Bài mới:
HĐ1: GV giới thiệu bài, nêu mục tiêu bài học
HĐ2: GV dùng bảng phụ tóm tắt nội dung chương trình đã học ( Hình 1: Sơ đồ
tóm tắt nội dung phần vẽ kỹ thuật - SGK trang 52)
HĐ3: Dùng bảng phụ hướng dẫn HS trả lời các câu hỏi và bài tập SGK trang
52, 53, 54, 55
Câu hỏi:
1 Thế nào là bản vẽ kỹ thuật
2 Kể tên các loại hình chiếu, hướng chiếu?
3 Ứng dụng của bản vẽ kĩ thuật lĩnh vực kỹ thuật nào?
4 Kể tên các khối hình học thường gặp?
4 Thế nào là bản vẽ chi tiết? nội dung của bản vẽ chi tiết?, công dụng của bản
vẽ chi tiết?
5 Ren được biểu diễn như thế nào?
6 Nội dung của bản vẽ lắp? Sự khác nhau giữa bản vẽ lắp và bản vẽ chi tiết
7 Nội dung, công dụng của bản vẽ nhà?
Trang 365.Hướng dẫn học bài ở nhà.
- Dặn HS về hoàn thành đề cương theo câu hỏi và bài tập Giờ sau kiểm tra 45phút
Tuần 8 Ngày soạn:04/09/2011
Tiết 16 Ngày dạy:8A:08/10/2011 8B:05/10/2011
KIỂM TRA 1 TIẾT
2 HS: Làm đề cương, ôn tập theo phần dặn dò tiết 15
II Các tiến trình lên lớp
1 Ổn định lớp: KTSS
2 Kiểm tra bài cũ:
3 Bài kiểm tra:
HĐ1: GV nêu mục tiêu bài kiểm tra, các yêu cầu đối với HS trong giờ kiểm tra HĐ2: GV phát đề kiểm tra, đọc lại đề một lượt cho HS soát lại đề KT
1 (8)2đ
3 3.25đ
Trang 37học 0.5đ 2đ 2.5đ
0.25đ
1 (7)2đ
2 2.25đ
2đ
1 2đ
1.75đ
1 0.25đ
3 6đ
1 2đ
8 10đ
Câu 4: (0.25điểm) Điền từ thích hợp vào chỗ chấm
A, Khối đa diện được bao bởi
B, Khi quay mọt vòng quanh một cạnh cố định ta được hình nón
II/ Tự luận: (8 điểm)
Câu 5: Hình trụ được tạo thành như thế nào? Nếu đặt mặt đáy của hình trụ song song với mặt phẳng chiếu cạnh thì hình chiếu đứng và hình chiếu cạnh có hình dạng gì?
Câu 6: Ren dùng để làm gì? Kể tên một số chi tiết có ren
Câu 7: Nêu trình tự đọc bản vẽ chi tiết
Câu 8: Bài tập:
Trang 38Cho các vật thể A, B, C, D và các bản vẽ hình chiếu 1, 2, 3, 4: Hãy đánhdấu (x) vào bảng để chỉ sự tương quan giữa hình chiếu và vật thể
4 Đáp án
I/ Trắc nghiệm: (2điểm)
Câu 1: (1 điểm) Sản xuất và đời sống
Câu 2: ( Mỗi ý đúng được 0.25 điểm)
1 – c 2 – a 3 – d 4 – b
Câu 3: B
Câu 4: a, Các hình đa giác phẳng
b Hình tam giác vuông
II/ Tự luận:
Câu 5: (2điểm)
- Hình chữ nhật quay một cạnh cố định (1 điểm)
- Hình chiếu cạnh là hình tròn, hình chiếu đứng là hình chữ nhật (1 điểm)
Câu 6: (2điểm)
- Ren dùng để ghép nối hay truyền lực (1 điểm)
- Trục trước, trục sau xe đạp, xe máy (1 điểm)
Câu 7: (2điểm)
Khung tên -> Hình biểu diễn -> Kích thước -> Yêu cầu kĩ thuật -> Tông hợp
Câu 8: (2điểm)
Vật thểBản vẽ
Vật thể Bản vẽ
1 2 3 4
Trang 393 x
4.Củng cố
- GV thu bài kiểm tra
- Nhận xét chung về giờ kiểm tra
5.Hướng dẫn học bài ở nhà
- Dặn HS về tìm hiểu nội dung bài 18 “Vật liệu cơ khí”
- Sưu tầm các vật liệu gang, đồng, thép, nhựa, cao su …
Tuần 9 Ngày soạn:8/10/2011 Tiết 17 Ngày dạy:8A:12/10/2011 8B:11/10/2011
Chương III: GIA CÔNG CƠ KHÍ Bài 18: VẬT LIỆU CƠ KHÍ
1 GV: SGK, kế hoạch bài dạy, mẫu vật
2 HS: Tìm hiểu bài mới, sưu tầm các vật liệu như thép, nhôm, đồng,nhựa, caosu
III Các tiến trình lên lớp
1 Ổn định lớp:
2 Kiểm tra bài cũ: Không kiểm tra
3 Bài mới
Hoạt động 1:GV Giới thiệu bài, nêu mục tiêu bài học
Hoạt động của GV Hoạt động của HS Nội dung
Trang 40Hoạt động 2:Các vật
liệu cơ khí phổ biến:
- GV dùng vật mẫu giải
thích vật liệu cơ khí
được phân loại thành 2
loại chính là kim loại và
phi lim loại
? Trong cơ khí kim loại
được dùng nhiều hay ít?
? Trong vật liệu kim loại
thì có kim loại nào?
? Kim loại đen chia
thành mấy loại đó là
những kim loại nào?
? Gang, thép kim loại
nào cứng hơn, kim loại
nào giòn hơn
- Cho HS quan sát vào
- Nghe, quan sát, ghinhớ
- Liên hệ thực tế trả lờicâu hỏi
- Liên hệ thực tế trả lờicâu hỏi
- Liên hệ thực tế trả lờicâu hỏi
- Liên hệ thực tế trả lờicâu hỏi
- Nghe, ghi nhớ
- Nghe, quan sát, ghinhớ
- Liên hệ thực tế kể tên
I.Các vật liệu cơ khí phổ biến:
1 Vật liệu phi kim loại
a Kim loại đen:
Thành phần chủ yếu làsắt (Fe) và cacbon (C)
- Nếu tỉ lệ C ≤ 2.14%trong vật liệu thì gọi làthép
- Nếu tỉ lệ 2.14% < C <6,67% trong vật liệu thìgọi là gang
- Tuỳ tỉ lệ thép, các bon
và các thành phần kháccó: thép các bon loạithường, thép các bonloại tốt, thép các bondụng cụ, thép hợp kimdụng cụ, thép hợp kimkết cấu
- Tuỳ tỉ lệ thép, các bon
và các thành phần kháccó: Gang Gang xám,gang trắng và gang dẻo
b Kim loại màu:
Các kim loại còn lại làkim loại màu nhưng chủyếu dùng là Nhôm(Al),