10/ Trong nền kinh tế không dùng tiền làm phương tiện thanh toán chung, số lượng giá cần có để trao đổi N hàng hóa là: A.. Trong điều kiện các yếu tố khác không đổi, nếu lãi suất dự kiến
Trang 1CHƯƠNG 1: TIỀN
1/ Đối với các nhà kinh tế, là bất cứ gì mà được chấp nhận chung trong thanh toán cho hàng hóa, dịch vụ hoặc trong hoàn trả các khoản nợ
A Của cải
B Thu nhập
C Tiền
D Tín dụng
2/ Tiền là:
A Bất cứ thứ gì mà được chấp nhận chung trong thanh toán hàng hóa, dịch vụ hoặc trong hoàn trả các khoản nợ
B Dòng thu nhập trong một đơn vị thời gian nhất định
C Là tất cả những thứ mà có thể lưu trữ giá trị
D Luôn luôn được làm bằng kim loại quý hoặc khả hoán được ra kim loại quý như vàng bạc 3/ Trong số 3 chức năng của tiền, chức năng nào giúp phân biệt tiền với những tài sản khác:
A Lưu trữ giá trị
B Đơn vị đo đếm giá trị
C Thanh toán trả chậm chuẩn hóa
D Phương tiện thanh toán
4/ Nếu như hạt đậu có chức năng phương tiện thanh toán, đơn vị đo đếm và lưu trữ giá trị thì hạt đậu chính là:
A Tiền gửi ngân hàng
B Dự trữ
C Tiền
D Vốn có thể cho vay
5/ So với nền kinh tế có sử dụng phương tiện thanh toán, trong nền kinh tế không sử dụng tiền như phương tiện thanh toán
A Chi phí giao dịch cao hơn
B Chi phí giao dịch thấp hơn
C Chi phí thanh khoản cao hơn
D Chi phí thanh khoản thấp hơn
6/ So với nền kinh tế có sử dụng tiền là phương tiện thanh toán, nền kinh tế không sử dụng tiền làm phương tiện thanh toán có bất lợi là:
A Đòi hỏi phải có sự trùng hợp nhu cầu trao đổi
B Giảm chi phí trao đổi hàng hóa theo thời gian
C Giảm chi phí trao đổi cho những người chuyên môn hóa
D Khuyến kích sự chuyên môn hóa và phân công lực lượng lao động
7/ Sự chuyển đổi từ nền kinh tế không sử dụng tiền là phương tiện thanh toán nển kinh tế có sử dụng tiền làm phương tiện thanh toán giúp:
A Làm tăng hiệu quả bằng cách giảm nhu cầu trao đổi hàng hóa dịch vụ
B Làm tăng hiệu quả bằng cách giảm nhu cầu chuyên môn hóa
C Làm tăng hiệu quả bằng cách giảm chi phí giao dịch
D Không làm tăng hiệu quả kinh tế
8/ Tiền chi phí giao dịch, cho phép mọi người chuyên sâu vào lĩnh vực mà họ làm tốt nhất
A Làm giảm
B Làm tăng
C Khuyến khích
D Hạn chế
9/ Một hàng hóa mà có thể sử dụng giống như tiền, nó phải đáp ứng các tiêu chuẩn nào sau đây:
A Dễ chuẩn hóa
B Khó thay đổi
C Bị phân hủy nhanh chóng
D Khó vận chuyển
Trang 210/ Trong nền kinh tế không dùng tiền làm phương tiện thanh toán chung, số lượng giá cần có
để trao đổi N hàng hóa là:
A [N(N -1)]/2
B N(N/2)
C 2N
D N(N/2)-1
11/ Trong nền kinh tế không dùng tiền làm phương tiện thanh toán chung, số lượng giá cần có
để trao đổi 10 hàng hóa là:
A 20
B 25
C 30
D 45
12/ Nếu mức giá chung trong nền kinh tế tăng gấp đôi thì giá trị của tiền sẽ:
A Tăng gấp đôi
B Tăng hơn gấp đôi, tùy thuộc vào quy mô của từng nền kinh tế
C Tăng nhưng không gấp đôi, do lợi nhuận giảm dần
D Giảm đi 50%
CHƯƠNG 2: LẠM PHÁT
1 Mức giá tăng một lần:
A Thường xuyên được báo chí đưa tin là lạm phát, nhưng không được các nhà kinh tế coi là lạm phát
B Thường xuyên được báo chí đưa tin là lạm phát vì nó được các nhà kinh tế coi là lạm phát
2 Lý thuyết số lượng tiền tệ và lạm phát chỉ ra rằng nếu tổng sản lượng tăng 3% năm, cung tiền tăng 5% thì tỷ lệ lạm phát bằng:
A 2%
B 8%
C -2%
D 1,6%
3 Khi cắt giảm cung tiền 1/3, điều gì được dự đoán bởi lí thuyết số lượng tiền tệ?
A Sản lượng thực giảm 1/3 trong ngắn hạn, mức giá giảm 1/3 trong dài hạn
B Sản lượng thực giảm 1/3
C Sản lượng thực giảm 1/6, mức giá giảm 1/6
D Mức giá giảm 1/3
4 Theo các nhà kinh tế học trường phái tiền tệ, yếu tố ngoài tăng trưởng cung tiền gây nên lạm phát gồm:
A Tăng chi tiêu của chính phủ
B Giảm thuế
C Tăng xuất khẩu ròng
D Tất cả đều sai
5 Nếu cung tiền là 500USD, thu nhập danh nghĩa là 3000USD, thì vòng quay tiền là:
A 1/60
B 1/6
C 6
D 60
6 Nếu chính phủ tài trợ chi tiêu bằng cách tăng thuế:
A Làm tăng dự trữ và tăng tiền cơ sở
B Làm giảm dự trữ và giảm tiền cơ sở
C Làm tăng dự trữ và giảm tiền cơ sở
D Không có tác động đến tiền cơ sở
7 Số lần trung bình mà 1 đô la được sử dụng để hàng hóa và dịch vụ trong 1 khoảng thời gian cho trước là:
A GDP
Trang 3B Số nhân chi tiêu
C Số nhân tiền
D Vòng quay tiền
8 Hoàn thành phát biểu nổi tiếng của Milton Friedman: “Lạm phát luôn luôn và ở mọi nơi là hiện tượng ”
A Tiền tệ
B Chính trị
C Chính sách
D Ngân sách
9 Lạm phát xảy ra bất cứ khi nào mà:
A Mức giá chung tăng
B Cung tiền tăng
C Mức giá chung tăng liên tục trong một khoảng thời gian
D Mức giá chung giảm liên tục trong một khoảng thời gian
10 Tài trợ chi tiêu chính phủ bằng cách bán trái phiếu cho , cung tiền sẽ , làm gia tăng tổng cầu, làm cho mức giá tăng:
A Công chúng, tăng
B Công chúng, giảm
C Ngân hàng trung ương, tăng
D Ngân hàng trung ương, giảm
11 Cung tiền tăng một lần:
A (a) đồng nghĩa với lạm phát
B (b) không thể gây ra lạm phát
C (c) dẫn đến tăng mức giá một lần
D (a) và (c) đúng
E (b) và (c) đúng
12 Nhà kinh tế học kết luận “Lạm phát luôn luôn và ở bất kỳ đâu đều là một hiện tượng tiền tệ” là:
A John Maynard Keynes
B John R.Hicks
C Milton Friedman
D Franco Modigliani
13 Bằng chứng thực nghiệm cho rằng lý thuyết số lượng tiền tệ là một lý thuyết tốt giải thích cho lạm phát:
A Trong dài hạn, mà không phải trong ngắn hạn
B Trong ngắn hạn, mà không phải trong dài hạn
C Vừa trong ngắn hạn, vừa trong dài hạn
D Không phải trong ngắn hạn, cũng không phải trong dài hạn
14 Thâm hụt có thể là nguồn gốc của lạm phát kéo dài khi:
A (a) nó kéo dài mà không phải là lạm phát
B (b) chính phủ tài trợ bằng cách phát hành trái phiếu cho ngân hàng trung ương
C (c) chính phủ tài trợ cho nó bằng cách phát hành trái phiếu ra công chúng
D (a),(b) và (c) đều đúng
E (a) và (b) đúng
15 Các quốc gia có tỷ lệ lạm phát cao nhất là do:
A Tốc độ tăng tiền cao nhất
B Thâm hụt ngân sách ít so với GDP
C Lãi suất thấp nhất
D
16 Lý thuyết số lượng tiền tệ và lạm phát chỉ ra rằng tỷ lệ lạm phát bằng:
A Tỷ lệ tăng cung tiền trừ đi tỷ lệ tăng tổng sản lượng
B Tỷ lệ tăng cường cung tiền cộng với tỷ lệ tăng tổng sản lượng
Trang 4C Mức cung tiền trừ đi mức tổng sản lượng
D Mức cung tiền cộng với mức tổng sản lượng
17 Theo các nhà kinh tế học cổ điển, lý thuyết số lượng tiền giải thích sự thay đổi mức giá là kết quả của:
A Duy nhất từ sự thay đổi số lượng tiền
B Chủ yếu từ sự thay đổi số lượng tiền
C Một phần từ sự thay đổi số lượng tiền
D Từ sự thay đổi các yếu tố khác ngoài số lượng tiền
18 Phương pháp tài trợ chi tiêu chính phủ:
A DEFICIT= G-T= ΔMB +ΔBONDSMB +ΔBONDSΔMB +ΔBONDSBONDS
B DEFICIT= G-T= ΔMB +ΔBONDSMB –ΔBONDSΔMB +ΔBONDSBONDS
C DEFICIT= G-T= ΔMB +ΔBONDSMB /ΔMB +ΔBONDSBONDS
D DEFICIT= G-T= ΔMB +ΔBONDSMB XΔBONDSΔMB +ΔBONDSBONDS
19 Nếu chính phủ tài trợ chi tiêu bằng cách vay nợ của ngân hàng trung ương, tiền cơ sở và cung tiền
A Tăng, tăng
B Tăng, giảm
C Giảm, tăng
D Không đổi, không đổi
20 Nếu chính phủ tài trợ chi tiêu bằng cách phát hành trái phiếu tới công chúng, tiền cơ sở và cung tiền
A Tăng, tăng
B Tăng, giảm
C Giảm, tăng
D Không đổi, không đổi
CHƯƠNG 4: LÃI SUẤT
1 Nếu khoản vay đơn yêu cầu thanh toán số tiền $2420 sau hai năm, lãi suất 10% năm, vậy số tiền vay ban đầu là:
A $1000
B $1210
C $2000
D $2200
2 Khi nền kinh tế rơi vào khủng hoảng cung trái phiếu sẽ _ và đường cung trái phiếu sẽ dịch chuyển sang _
A Tăng; trái
B Tăng; phải
C Giảm; trái
D Giảm; phải
3 Tỷ suất sinh lời của trái phiếu coupon có mệnh giá $1000, lãi suất coupon 5% mua ở giá
$1000 và bán ở giá $1200, sau một năm:
A 5%
B 10%
C -5%
D 25%
4 Trong điều kiện các yếu tố khác không đổi, nếu lãi suất dự kiến sẽ giảm trong tương lai, cầu trái phiếu dài hạn ở hiện tại sẽ _ và đường cầu dịch chuyển sang _
A Tăng, phải
B Tăng, trái
C Giảm, phải
D Giảm, trái
5 Tổng của lãi suất coupon và tỷ lệ sinh lời trên vốn chính là:
A Tỷ suất sinh lời
Trang 5B Lãi suất chiết khấu
C Lãi suất của trái phiếu không dài hạn
D Mệnh giá
6 Đối với các khoản vay đơn, lãi suất đơn _ lãi suất đáo hạn:
A Lớn hơn
B Nhỏ hơn
C Bằng
D Không so sánh được với
7 Nếu một chứng khoán được bán với giá $200, thanh toán $110 năm sau và $121 vào năm sau nữa, vậy lãi suất đáo hạn của chứng khoán này là bao nhiêu:
A 9%
B 10%
C 11%
D 12%
8 Nếu lạm phát dự kiến sẽ là 12% trong năm sau, trái phiếu kỳ hạn 1 năm có lãi suất đáo hạn 7% thì lãi suất thực của trái phiếu này là:
A -5%
B -2%
C 2%
D 3%
9 Giả sử tỷ suất sinh lời kỳ vọng trên trái phiếu là không đổi, tỷ suất sinh lời kỳ vọng trên cổ phiếu phổ thông tăng lên sẽ làm cho cầu trái phiếu _ làm dịch chuyển đường cầu trái phiếu sang _:
A Giảm; trái
B Giảm; phải
C Tăng; trái
D Tăng; phải
10 Trong các điều kiện các yếu tố khác không đổi, lạm phát dự kiến tăng lên làm giảm lợi tức
kỳ vọng của _ so với các tài sản :
A Trái phiếu; tài chính
B Trái phiếu; thực
C Tài sản hữu hình; tài chính
D Tài sảnh hữu hình; thực
11 Công cụ nợ trong đó người đi vay thanh toán định kỳ một khoản tiền bằng nhau cho đến ngày đến hạn:
A Vay đơn
B Vay thanh toán cố định
12 Biết lãi suất 6%/năm, giá trị hiện tại của $100 của năm sau gần bằng:
A 106
B $100
C $94
D $92
13 Biết lãi suất 6%/năm, giá trị tương lai sau 3 năm của $300 hiện tại:
A $357.3
B $354
C $318
14 Thời gian đảo hạn càng _ thì tỷ suất sinh lời do lãi suất thay đổi càng _
A Ngắn; cao
B Dài; thấp
C Dài; cao
D Ngắn; dài
15 Lãi suất _ phản ánh chính xác nhất chi phí vốn vay:
Trang 6A Danh nghĩa
B Thực
C Chiết khấu
16 Đường cầu trái phiếu thường dốc xuống, cho thấy khi giá trái phiếu càng, _, _ càng cao, trong điều kiện các yếu tố khác không đổi:
A Cao; cung
B Cao; cầu
C Thấp; cầu
D Thấp; cung
17 _ được định nghĩa là tiền lãi của người sở hữu trái phiếu cộng với chênh lệch giá trên giá mua:
A Lãi suất đáo hạn
B Lãi suất hiện hành
C Tỷ suất sinh lời
D Tỷ lệ lợi nhuận
18 Thâm hụt ngân sách tăng làm _ cung trái phiếu và dịch chuyển đường cung _, trong điều kiện các yếu tố khác không đổi:
A Tăng; trái
B Tăng; phải
C Giảm; phải
D Giảm; trái
19 _ của trái phiếu và lãi suất đáo hạn có mối quan hệ tương nghịch:
A Giá
B Mệnh giá
C Ngày đến hạn
D Kỳ hạn
20 Trong điều kiện các yếu tố khác không đổi, thanh khoản của trái phiếu tăng lên làm cho cầu trái phiếu _ và đường cầu trái phiếu dịch chuyển sang _:
A Tăng; phải
B Tăng; trái
C Giảm; phải
D Giảm; trái
21 Trên thị trường trái phiếu, người mua trái phiếu là _ và người cung trái phiếu là _:
A Người cho vay; người đi vay
B Người cho vay; người tạm ứng
C Người đi vay; người cho vay
D Người đi vay; người tạm ứng
22 _ thấp hơn lãi suất coupon khi giá trái phiếu mệnh giá:
A Lãi suất đáo hạn; cao hơn
B Lãi suất đáo hạn; thấp hơn
C Tỷ lệ chiết khấu; cao hơn
D Tỷ lệ chiết khấu; thấp hơn
23 Trái phiếu có tỷ suất sinh lời với lãi suất đáo hạn khi thời gian đáo hạn bằng với thời gian nắm giữ:
A Cao hơn
B Thấp hơn
C Bằng
D Không liên quan
24 Công cụ nợ trong đó thanh toán định kỳ một khoản tiền lãi cố định và trả mệnh giá vào ngày đến hạn là:
A Vay đơn
B Vay thanh toán cố định
Trang 7C Trái phiếu coupon
D Trái phiếu chiếu khấu
25 Khoản vay đơn mệnh giá $20,000 yêu cầu hoàn trả $22,050 sau hai năm Vậy lãi suất của khoản vay đó là:
A 5%
B 10%
C 22%
D 15%
26 Trái phiếu mà được mua ở mức giá thấp hơn mệnh giá và khi đến hạn thì hoàn trả số tiền bằng mệnh giá, là:
A Vay đơn
B Vay thanh toán cố định
C Trái phiếu coupon
D Trái phiếu chiết khấu
27 Khi kinh tế ở pha tăng trưởng, thu nhập và của cải tăng lên, cầu trái phiếu _ và đường cầu trái phiếu dịch chuyển sang _, trong điều kiện các yếu tố khác không đổi:
A Giảm; trái
B Giảm; phải
C Tăng; phải
D Tăng; trái
28 Trong điều kiện các yếu tố khác không đổi, rủi ro của trái phiếu tăng lên so với các tài sản khác làm cho cầu trái phiếu _ và đường cầu dịch chuyển sang _:
A Tăng; phải
B Tăng; trái
C Giảm; phải
D Giảm; trái
29 Trái phiếu chiết khấu mệnh giá $10,000, đáo hạn sau 1 năm, được bán với giá $5000 Lãi suất đáo hạn của trái phiếu này là:
A 5%
B 10%
C 50%
D 100%
30 Khi giá trái phiếu cao hơn giá cân bằng, tình trạng _ xảy ra, giá trái phiếu sẽ _ về giá cân bằng và ngược lại:
A Dư cung; giảm
B Dư cầu; tăng
C Dư cung; tăng
D Dư cầu; giảm
31 Khi lạm phát dự kiến tăng, chi phí thực của vốn vay và cung trái phiếu , trong điều kiện các yếu tố khác không đổi:
A Tăng; tăng
B Tăng; giảm
C Giảm; tăng
D Giảm; giảm
32 Lãi suất làm cân bằng giữa giá trị hiện tại của dòng tiền nhận được từ một công cụ nợ với giá trị của nó ngày hôn nay, gọi là:
A Lãi suất đơn
B Lãi suất sinh lời trên giá trái phiếu
C Lãi suất đáo hạn
D Lãi suất thực
33 Khi lãi suất _ thấp, có nhiều ý định _ và ít ý định _:
A Danh nghĩa; cho vay; đi vay
Trang 8B Thực; cho vay; đi vay
C Thực; đi vay; cho vay
D Thị trường; cho vay; đi vay
34 Khi lạm phát dự kiến tăng, cầu trái phiếu _, cung trái phiếu _ và lãi suất , trong điều kiện các yếu tố khác không đổi:
A Tăng; tăng; tăng
B Giảm; giảm; giảm
C Tăng; giảm; giảm
D Giảm; tăng; tăng
CHƯƠNG 5: HỆ THỐNG TÀI CHÍNH
1.Người nắm giữ cổ phần của công ty là Điều đó có nghĩa là công ty phải trả tất cả các chủ
nợ trước khi trả cho các chủ sở hữu vốn
A người môi giới chứng khoán
B người hưởng lợi giá trị còn lại
C người bảo lãnh
2 Khi người mua và người bán chứng khoán thị trường thứ cấp gặp nhau tại một địa điểm tập trung để thực hiện giao dịch, thị trường đó được gọi là:
A tập trung
B phi tập trung
C Thị trường chung
D thị trường hàng đổi hàng
3 Tình trạng thông tin không đồng đều mà mỗi bên tham gia giao dịch có về bên kia, gây ra lựa chọn đối nghịch và rủi ro đạo đức:
A Rủi ro đạo đức
B Lựa chọn đối nghịch
C Bất cân xứng thông tin
D XΔBONDSung đột lợi ích
4 Giá chứng khoán của công ty trên thị trường thứ cấp càng _ thì giá bán chứng khoán phát hành mới từ công ty đó trên thị trường sơ cấp cũng sẽ cao và vì thế công ty đó có thể huy động được _ vốn hơn
A thấp, ít
B cao, nhiều
C thấp, nhiều
D cao, ít
5 Thị trường thứ cấp làm cho các công cụ tài chính trở nên _ hơn
A vững chắc
B nhạt nhẽo
C thanh khoản
D rủi ro
6 là khi một công ty sử dụng số tiền thu được từ việc bán trái phiếu để chi trả cho các chuyến du lịch xa xỉ cho tất cả nhân viên và gia đình
A.rủi ro đạo đức
B lựa chọn đối nghịch
C rủi ro tín dụng
7 Thị trường tài chính trong đó giao dịch mua bán, chuyển nhượng quyền sở hữu các chứng khoán, như trái phiếu hoặc cổ phiếu đã được phát hành trước đó là:
A Thị trường sơ cấp
B Thị trường thứ cấp
C Thị trường hàng hóa
D Thị trường bất động sản
8 Thị trường tài chính nào giao dịch các công cụ tài chính ngắn hạn:
Trang 9A Thị trường tiền tệ
B Thị trường vốn
C Thị trường hàng hóa
D Thị trường bất động sản
9 Chứng khoán nợ thể hiện cam kết thanh toán định kỳ trong một khoảng thời gian cụ thể là:
A Cổ phiếu
B Ngôi nhà
C Thị trường tài chính
D Trái phiếu
10 Chứng khoán là cho người mua chúng, nhưng là cho cá nhân hoặc công ty phát hành
A tài sản; nguồn vốn
B nguồn vốn; tài sản
C có thể thương lượng; không thể thương lượng
D không thể thương lượng; có thể thương lượng
11 là các khoản vay ngắn hạn, trong đó tín phiếu Kho bạc đóng vai trò là tài sản thế chấp
A Thỏa thuận mua lại (Repo)
B Chứng chỉ tiền gửi có thể chuyển nhượng
C Quỹ liên bang
D Chứng khoán của cơ quan chính phủ Hoa Kỳ
12 Sở giao dịch chứng khoán là: I Thị trường giao dịch tập trung II Giao dịch chứng khoán niêm yết III Thị trường thương lượng
A I, II đúng
B II, III đúng
C I, III đúng
D Tất cả I, II, III đều đúng
13 .Thị trường nào đặc biệt quan trọng đối với các hoạt động kinh tế vì nó là nơi các công ty và chính phủ vay vốn để tài trợ cho các hoạt động:
A Thị trường cổ phiếu
B Thị trường trái phiếu
C Thị trường hàng hóa
D Thị trường hối đoái
14.Công cụ tài chính nào sau đây là ngắn hạn?
A Thỏa thuận mua lại
B Cổ phiếu VNM
C Trái phiếu kho bạc với thời gian đáo hạn bốn năm
D Cho vay thế chấp nhà ở
15.Một công cụ nợ là _nếu thời gian đáo hạn của nó dưới một năm
A Ngắn hạn
B Trung hạn
C Dài hạn
D Cả ngắn hạn, trung hạn lẫn dài hạn
16.Công cụ nợ ngắn hạn thường được phát hành bởi Ngân hàng và các doanh nghiệp lớn:
A Trái phiếu
B Thương phiếu
C Cổ phiếu
D Tín phiếu
17 Đâu là kênh tài chính trực tiếp:
A Chính phủ phát hành trái phiếu nhằm bù đắp thâm hụt ngân sách
B Ngân hàng cho khách hàng vay vốn
C Công ty bảo hiểm nhân thọ bán các hợp đồng bảo hiểm cho khách hàng
Trang 10D Khách hàng gửi tiết kiệm ngân hàng
18.Thị trường tài chính trong đó các chứng khoán, như trái phiếu hoặc cổ phiếu, được phát hành
và bán ra lần đầu:
A Thị trường sơ cấp
B Thị trường thứ cấp
C Thị trường hàng hóa
D Thị trường bất động sản
19.Thị trường tài chính là nơi huy động vốn:
A Ngắn hạn
B Trung hạn
C Dài hạn
D Cả ngắn hạn, trung hạn lẫn dài hạn
20.Công cụ tài chính nào mà có tính năng bổ sung cho phép người nắm giữ chuyển đổi chúng thành một số lượng cổ phiếu xác định bất cứ lúc nào cho đến ngày đáo hạn:
A Trái phiếu doanh nghiệp
B Trái phiếu chính phủ
C Cổ phiếu
D Thương phiếu
21.Trên thị trường chứng khoán Mỹ, công cụ nào có tính thanh khoản cao nhất và an toàn nhất trong tất cả các công cụ thị trường tiền tệ:
A Quỹ liên bang
B Tín phiếu kho bạc
C Repo
D Trái phiếu chính quyền trung ương và địa phương
22 Một công ty phát hành 1.000.000 cổ phiếu với giá 10.000 đ/cổ phiếu (đã bán hết trong đợt phát hành) Một thời gian sau, giá cổ phiếu thị trường là 15.000 đ/cổ phiếu Tại ngày này vốn góp của cổ đông vào công ty sẽ:
A Tăng 5 tỷ
B Không thay đổi
C Giảm 5 tỷ
D Chuyển 5 tỷ từ nợ sang vốn
23 Khoản tín dụng trong đó tiền vay được sử dụng để mua bất động sản và tài sản hình thành từ vốn vay được sử dụng làm tài sản đảm bảo cho khoản vay đó, gọi là:
A Tín dụng thế chấp bằng bất động sản
B Cho vay thương mại và tiêu dùng
C Cho vay tín chấp
D Cho vay luân chuyển
24 Chứng khoán nào xác nhận quyền hưởng lợi đối với thu nhập và tài sản của công ty phát hành:
A Trái phiếu
B Cổ phiếu
C Nhà
D Chứng chỉ tiền gửi ngân hàng có thể thương lượng (negotiablecertificate deposit)
25 Thị trường tài chính trong đó chỉ có các công cụ nợ ngắn hạn được giao dịch được gọi là thị trường
A trái phiếu
B tiền tệ
C vốn
D cổ phiếu
26 Lựa chọn đối nghịch là một vấn đề liên quan đến các hợp đồng vay vốn phát sinh từ:
A người cho vay thiếu thông tin về lợi nhuận tiềm năng và rủi ro của hoạt động đầu tư của người đi vay