1. Trang chủ
  2. » Thể loại khác

Ngôn ngữ học đối chiếu Mở Hà Nội E learning

5 7 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Ngôn Ngữ Học Đối Chiếu
Trường học Mở Hà Nội
Chuyên ngành Ngôn Ngữ Học Đối Chiếu
Thể loại E Learning
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 5
Dung lượng 34,38 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Ngôn ngữ học đối chiếu Mở Hà Nội E learningNgôn ngữ học đối chiếu Mở Hà Nội E learningNgôn ngữ học đối chiếu Mở Hà Nội E learningNgôn ngữ học đối chiếu Mở Hà Nội E learningNgôn ngữ học đối chiếu Mở Hà Nội E learningNgôn ngữ học đối chiếu Mở Hà Nội E learningNgôn ngữ học đối chiếu Mở Hà Nội E learning

Trang 1

Ngôn ngữ học đối chiếu – EN04

Hãy miêu tả tương phản bằng cách xác định đặc trưng dị biệt của bảng chữ cái trong tiếng Anh (trên nền của bảng chữ cái tiếng Việt) chữ cái “x” không đứng đầu từ

Hãy miêu tả tương phản bằng cách xác định đặc trưng dị biệt của điện thoại di động (trên nền của điện thoại cố định) có thể nhắn tin trực tiếp bằng văn bản đồng thời cho nhiều đối tác Hãy miêu tả tương phản bằng cách xác định đặc trưng dư trội của điện thoại di động (trên nền của điện thoại cố định) có thẻ SIM

Hãy miêu tả tương phản bằng cách xác định đặc trưng dư trội của hệ thống âm (sound) trong tiếng Anh (trên nền tảng của hệ thống âm trong tiếng Việt) có phụ âm /dƷ/

Hãy miêu tả tương phản bằng cách xác định đặc trưng khuyết vắng của bảng chữ cái tiếng Anh (trên nền bảng chữ cái tiếng Việt) chữ cái “đ”

Hãy miêu tả tương phản bằng cách xác định đặc trưng khuyết vắng của điện thoại di động (trên nền điện thoại cố định) không có dây truyền tín hiệu

Hãy so sánh liên ngôn ngữ Anh – Việt của từ “take” trong tiếng Anh với các từ tương ứng trong tiếng Việt để chọn ra cách dịch sai “Uống một viên aspirin khi nhức đầu” Drink an aspirin if you’ve got a headache

Hãy so sánh liên ngôn ngữ Anh – Việt để ghép đúng các cặp câu sau: A1 Thánh nhân còn có khi sai/nhầm A2 Đi một ngày đàng học một sàng khôn B1 Even Homer nods A1 – B1 Hãy so sánh liên ngôn ngữ Anh – Việt để ghép đúng các cặp câu sau: A “Cậu có mang máy ảnh tới chỗ sinh nhật Ben không?” B1 Are you bringing your camera to Ben’s birthday party? B2 Are you taking your camera to Ben’s brithday party? A – B2

Hãy so sánh liên ngôn ngữ Anh – Việt để ghép đúng các cặp sau: A1 Đi một ngày đàng học một sàng khôn A2 Chuồn thẳng một mạch B1 To take French leave A2 – B1

Hãy so sánh liên ngôn ngữ Anh – Việt để tìm ra cách diễn đạt Anh phù hợp về hai điều kiện sau: 1 khác về cách tri nhận, 2 giống về nội dung/ý muốn nói với thành ngữ/tục ngữ Việt

“Ăn miếng giả miếng” Tooth for a tooth, eye for an eye

Hãy so sánh liên ngôn ngữ Anh – Việt để tìm ra cách diễn đạt Anh phù hợp về hai điều kiện sau: 1 khác về cách tri nhận, 2 giống về nội dung/ý muốn nói với thành ngữ/tục ngữ Việt

“Ăn không nên đọi, nói không nên lời” Good – for – nothing

Hãy so sánh liên ngôn ngữ Anh – Việt để tìm ra cách diễn đạt Việt phù hợp về hai điều kiện sau: 1 khác về cách tri nhận, 2 giống về nội dung/ý muốn nói với thành ngữ/tục ngữ Anh

“Be a big eater” Ăn thủng nòi trôi rế

Hãy so sánh liên ngôn ngữ Anh – Việt để tìm ra cách diễn đạt Việt phù hợp về hai điểu kiện sau: 1 khác về cách tri nhận, 2 giống về nội dung/ý muốn nói với thành ngữ/tục ngữ Anh

“Live in luxury” Ăn trắng mặc trơn

Hãy so sánh liên ngôn ngữ Anh – Việt để tìm ra từ thích hợp với lời định nghĩa sau: “A meal that you eat in the afternoon or early evening” (in British English) tea

Hãy so sánh liên ngôn ngữ Anh – Việt để tìm ra từ thích hợp với lời định nghĩa sau: “Túi giấy nhỏ chứa lá khô mà ta rót nước nóng vào để pha chè/trà” tea – bag

Hãy so sánh liên ngôn ngữ Anh – Việt để tìm ra từ thích hợp với lời định nghĩa sau: “Bộ phận

cơ thể ở hai bên cột sống để thải chất lỏng đã được lọc” kidney

Trang 2

Hãy so sánh liên ngôn ngữ Anh – Việt để tìm ra từ thích hợp với lời định nghĩa sau: “A large part inside your body that clean your blood” gan

Hãy so sánh liên ngôn ngữ Anh – Việt để tìm ra từ thích hợp với lời định nghĩa sau: “The part inside your body that push blood around your body” tim

Hãy so sánh liên ngôn ngữ Anh – Việt để tìm ra từ thích hợp với lời định nghĩa sau:“One of the two things inside your body that remove waste liquid from your blood” kidney

Hãy so sánh liên ngôn ngữ Anh – Việt để tìm ra từ thích hợp với lời định nghĩa sau: “Bộ phận

cơ thể người được coi là biểu tượng của tinh thần, ý chí mạnh mẽ, bền bỉ, không lùi bước trước khó khăn” gan

Hãy so sánh liên ngôn ngữ Anh – Việt để tìm ra từ thích hợp với lời định nghĩa sau: “Your strongest and most true feelings, especially feeling of love and caring” lòng

Hãy so sánh liên ngôn ngữ các tên chỉ người đã cho để chọn ra tên thuộc loại “top 5” thông dụng nhất trong số các tên sau: Tiếng Việt, nam Hùng

Hãy so sánh liên ngôn ngữ các tên chỉ người đã cho để chọn ra tên thuộc loại “top 5” thông dụng nhất trong số các tên sau: Tiếng Anh, nữ Emily

Hãy so sánh liên ngôn ngữ các tên chỉ người đã cho để chọn ra tên thuộc loại “top 5” thông dụng nhất trong số các tên sau: Tiếng Anh, nam Jacob

Hãy so sánh liên ngôn ngữ các tên chỉ người đã cho để chọn ra tên thuộc loại “top 5” thông dụng nhất trong số các tên sau: Tiếng Việt, nữ Anh

Hãy so sánh liên ngôn ngữ câu hỏi trong tiêng Anh và tiếng Việt để chọn ra cách dịch sai

“When did you come back?” Bao giờ anh về?

Hãy so sánh liên ngôn ngữ câu hỏi trong tiếng Anh và tiếng Việt để chọn ra cách dịch đúng

“When did she die? asked Sherlock Holmes” Cô ấy chết khi nào? Sherlock Holmes hỏi Hãy so sánh liên ngôn ngữ câu hỏi trong tiếng Anh và tiếng Việt để chọn ra cách dịch đúng

“When will you come back?” Bao giờ anh về?

Hãy so sánh liên ngôn ngữ để ghép đúng các cặp câu sau: A1 To take French leave A2 Travel broadens your mind B1 Đi một ngày đàng học một sàng khôn A2 – B1

Hãy so sánh lien ngôn ngữ nghĩa biểu trưng của các từ chỉ hoa trong tiếng Anh và tiếng Việt

để chọn ra cặp từ Anh – Việt có nghĩa sau: Nghĩa biểu trưng: “tình yêu” rose & sen

Hãy so sánh liên ngôn ngữ nghĩa biểu trưng của các từ chỉ hoa trong tiếng Anh và tiếng Việt

để chọn ra cặp từ Anh – Việt có nghĩa sau: Nghĩa biểu trưng: “vẻ đẹp thanh cao về tinh thần” rose & mai

Hãy so sánh liên ngôn ngữ nghĩa biểu trưng của các từ chỉ hoa trong tiếng Anh và tiếng Việt

để chọn ra cặp từ Anh – Việt có nghĩa sau: Nghĩa biểu trưng: “mùa Xuân” lily & đào

Hãy so sánh liên ngôn ngữ nghĩa của từ “heart” trong tiếng Anh với các từ tương ứng trong tiếng Việt để chọn ra cách dịch sai: “We sat down to rest in the heart of the forest” Chúng tôi ngồi xuống để nghỉ ngơi ở trung tâm của rừng

Hãy so sánh liên ngôn ngữ nghĩa của từ “heart” trong tiếng Anh với các từ tương ứng trong tiếng Việt để chọn ra cách dịch sai: “At the heart of the crisis in Africa is the shortage of clean water and food” Ở trung tâm của cuộc khủng hoảng ở Châu Phi là nạn thiếu nước sạch

và thực phẩm

Trang 3

Hãy so sánh liên ngôn ngữ nghĩa của từ “heart” trong tiếng Anh với các từ tương ứng trong tiếng Việt để chọn ra cách dịch sai: “Thổ lộ tâm can của tôi với nàng” to open my heart and liver to her

Hãy so sánh liên ngôn ngữ nghĩa của từ “heart” trong tiếng Anh với các từ tương ứng trong tiếng Việt để chọn ra cách dịch sai: “Tâm bệnh” heart disease

Hãy so sánh liên ngôn ngữ nghĩa của từ “heart” trong tiếng Anh với các từ tương ứng trong tiếng Việt để chọn ra cách dịch sai: “Làm sao tôi biết được tim gan anh” How can I know your heart and liver?

Hãy so sánh liên ngôn ngữ nghĩa của từ “heart” trong tiếng Anh với các từ tương ứng trong tiếng Việt để chọn ra cách dịch sai: “Nhìn thấu tim đen của ai” to see sb’s black heart

Hãy so sánh liên ngôn ngữ nghĩa của từ “lòng dạ” trong tiếng Việt với các từ tương ứng trong tiếng Anh để chọn ra các dịch đúng: “Không có lòng dạ nào mà đi chơi nữa” to not have the heart to go out for walk

Hãy so sánh liên ngôn ngữ nghĩa của từ “lòng” trong tiếng Việt với các từ tương ứng trong tiếng Anh để chọn ra cách dịch đúng: “Có lòng tốt” to have a kind heart

Hãy so sánh liên ngôn ngữ nghĩa của từ “lòng” trong tiếng Việt với các từ tương ứng trong tiếng Anh để chọn ra cách dịch đúng: “Lòng buồn bã trở về” to return with a heavy heart Hãy so sánh liên ngôn ngữ nghĩa của từ “lòng” trong tiếng Việt với các từ tương ứng trong tiếng Anh để chọn ra cách dịch đúng: “Your strongest and most true feelings, especially feeling of love and caring” a heart of gold

Hãy so sánh liên ngôn ngữ nghĩa của từ “lòng” trong tiếng Việt với các từ tương ứng trong tiếng Anh để chọn ra cách dịch đúng: “Lòng sắt đá” a heart of stone

Hãy so sánh liên ngôn ngữ nghĩa của từ “lòng” trong tiếng Việt với các từ tương ứng trong tiếng Anh để chọn ra cách dịch đúng: “Tình yêu từ đáy lòng” love that comes from the (bottom of one’s) heart

Hãy so sánh liên ngôn ngữ nghĩa của từ “lòng” trong tiếng Việt với các từ tương ứng trong tiếng Anh để chọn ra cách dịch đúng: “Làm ai tan nát cõi lòng” to break sb’s heart

Hãy so sánh liên ngôn ngữ nghĩa của từ “take” trong tiếng Anh với các từ tương ứng trong tiếng Việt để chọn ra cách dịch sai: “I’ll take the bike home” Tôi lấy xe đạp về nhà

Hãy so sánh liên ngôn ngữ nghĩa của từ “take” trong tiếng Anh với các từ tương ứng trong tiếng Việt để chọn ra cách dịch sai: “I have to take my sister to the dentist” Tôi phải đi cùng

em gái đi khám răng

Hãy so sánh liên ngôn ngữ từ “làm” của tiếng Việt với từ “make” của tiếng Anh để xác định

sự khác nhau về hình thức giữa hai từ đó một từ có thanh điệu, một từ không

Hãy so sánh liên ngôn ngữ từ “make” của tiếng Anh và từ “làm” của tiếng Việt để xác định

sự giống nhau về hình thức giữa hai từ này có 4 kí tự

Hãy so sánh nghĩa biểu trưng của các từ chỉ hoa trong tiếng Anh và tiếng Việt để chọn ra cặp

từ Anh – Việt có nghĩa sau: Nghĩa biểu trưng: “vẻ đẹp nữ tính” tulip & nhài

Hãy so sánh nội ngôn ngữ các định nghĩa đã cho để chọn ra cái phù hợp trong ngữ cảnh sau:

“I left my bag on the chair, and someone took it” steal something

Hãy so sánh nội ngôn ngữ các định nghĩa đã cho để chọn ra cái phù hợp trong ngữ cảnh sau:

“Leo and his wife are hoping to take a holiday in Spain this Summer” spent something

Trang 4

Hãy so sánh nội ngôn ngữ các định nghĩa đã cho để chọn ra cái phù hợp trong ngữ cảnh sau:

“I’ll take the bus home” use the traffic

Hãy so sánh nội ngôn ngữ các định nghĩa đã cho để chọn ra cái phù hợp trong ngữ cảnh sau:

“Leave your shoes on – we’re going out again soon” to let something stay the same as it is now

Hãy so sánh nội ngôn ngữ các định nghĩa đã cho để chọn ra cái phù hợp trong ngữ cảnh sau:

“I left a copy of the report on your desk” to put something somewhere

Hãy so sánh nội ngôn ngữ các định nghĩa đã cho để chọn ra cái phù hợp trong ngữ cảnh sau:

“We’ve taken a lot of pictures of the baby.” shoot something

Hãy so sánh nội ngôn ngữ các định nghĩa đã cho để chọn ra cái phù hợp trong ngữ cảnh sau:“You can leave the coats in the bedroom” to put something somewhere

Hãy so sánh nội ngôn ngữ các định nghĩa đã cho để chọn ra cái phù hợp trong ngữ cảnh sau:

“She left her job when she has a baby”to stop doing a job, going to school etc

Hãy so sánh nội ngôn ngữ nghĩa biểu trưng của các từ chỉ hoa đã cho để chọn ra cái phù hợp với X trong ngữ cảnh sau: Nghĩa biểu trưng: “Spring” “I am X fresh and new singing of Spring as I rise anew For this sweet season of rebirth brings a bright new life to all living things” (Linda.A.Coff) lily

Hãy so sánh nội ngôn ngữ nghĩa biểu trưng của các từ chỉ hoa đã cho để chọn ra cái phù hợp: Nghĩa biểu trưng: “grace – sự duyên dáng, kiều diễm” tulip

Hãy so sánh nội ngôn ngữ nghĩa biểu trưng của các từ chỉ hoa đã cho để chọn ra cái phù hợp: Nghĩa biểu trưng: “love – tình yêu” rose

Hãy so sánh nội ngôn ngữ nghĩa biểu trưng của các từ đã cho để chọn ra cái phù hợp với X trong ngữ cảnh sau: Nghĩa biểu trưng: “sự chân chất, dung dị” “Ai cho sen muống một hồ Ai từng X khế sánh cùng lựu lê” chanh

Hãy so sánh nội ngôn ngữ nghĩa của các dạng thức từ “forgot”, “left” để chọn ra cách diễn đạt đúng: I left my passport at home

Hãy so sánh nội ngôn ngữ nghĩa của các dạng thức từ đã cho để chọn ra cái phù hợp với X trong ngữ cảnh sau: “We X some beautiful clothes” saw

Hãy so sánh nội ngôn ngữ nghĩa của các dạng thức từ đã cho để chọn ra cái phù hợp với X trong ngữ cảnh: “There was a party at our home yesterday Elena X some photographs to show us” brought

Hãy so sánh nội ngôn ngữ nghĩa của các dạng thức từ đã cho để chọn ra cái phù hợp với X trong ngữ cảnh sau: “Tina came into the restaurant and X around” looked

Hãy so sánh nội ngôn ngữ nghĩa của các dạng thức từ đã cho để chọn ra cái phù hợp với X trong ngữ cảnh sau: “He X his coursebook at home” left

Hãy so sánh nội ngôn ngữ nghĩa của các từ đã cho để chọn ra cái phù hợp với X trong ngữ cảnh sau: “Cái đẹp chân X” chất

Hãy so sánh nội ngôn ngữ nghĩa của các từ đã cho để chọn ra cái phù hợp với X trong định nghĩa sau: “Thật thà, mộc mạc, bộc lộ bản chất tốt đẹp một cách tự nhiên, không màu mè” (nói về tính cách, tính tình) chân chất

Hãy so sánh nội ngôn ngữ nghĩa của các từ đã cho để chọn ra cái phù hợp với X trong định nghĩa sau: “Thật thà, chất phác, không gian giảo” (nói về hành động) chân chỉ

Trang 5

Hãy so sánh nội ngôn ngữ nghĩa của các từ đã cho để chọn ra cái phù hợp với X trong ngữ cảnh sau: “Làm ăn chân X” chỉ

Hãy so sánh nội ngôn ngữ nghĩa của các từ đã cho để chọn ra cái phù hợp với định nghĩa sau: when you have not brought something with you, either because you did not want to or because you have fogotten it _ it is: leave

Hãy so sánh nội ngôn ngữ nghĩa của các từ đã cho để chọn ra cái phù hợp với X trong định nghĩa sau: “Use X when you have something with you when you go to a place.” take

Hãy so sánh nội ngôn ngữ nghĩa của các từ đã cho để chọn ra cái phù hợp với định nghĩa sau:

“To turn your eyes towards something or someone in order to see them” look

Hãy so sánh nội ngôn ngữ nghĩa của các từ đã cho để chọn ra cái phù hợp với định nghĩa sau:

“Khu vực tập trung đông dân cư quy mô lớn, thường có công nghiệp và thương nghiệp phát triển” thành phố

Hãy so sánh nội ngôn ngữ nghĩa của các từ đã cho để chọn ra cái phù hợp với X trong ngữ cảnh sau: “X in the red box I think it’s in there” look

Hãy xác định đâu là điểm khác nhau quan trọng giữa điện thoại cố định và điện thoại di động

về công dụng

Hãy xác định đâu là điểm khác nhau quan trọng giữa điện thoại cố định và điện thoại di động

về đường truyền dẫn tín hiệu

Quy ước rằng P là chỉ phụ âm, N là chỉ nguyên âm, vậy các từ “tram”, “blob” (giọt) của tiếng Anh và “trạm”, “thót” của tiếng Việt đều có chung dạng cấu trúc PPNP sai

Quy ước rằng P là chỉ phụ âm, N là chỉ nguyên âm, vậy cấu trúc hình thái học của từ “make” trong tiếng Anh là PNP đúng

Quy ước rằng P là chỉ phụ âm, N là chỉ nguyên âm, vậy cấu trúc hình thái học của từ “làm’ trong tiếng Việt là PNP đúng

Quy ước rằng P là chỉ phụ âm, N là chỉ nguyên âm, vậy từ “blast” (vụ nổ) của tiếng Anh và

từ “khách” của tiếng Việt không có chung dạng cấu trúc PPNPP đúng

Quy ước rằng P là chỉ phụ âm, N là chỉ nguyên âm, vậy từ “rack”, “mast” (cột buồm) của tiếng Anh và từ “rách” (rưới), “mang” của tiếng Việt đều có chung dạng cấu trúc PNPP sai Quy ước rằng P là chỉ phụ âm, N là chỉ nguyên âm, vậy từ “strap” (dây đeo) của tiếng Anh và

từ “nghẹt” của tiếng Việt đều có chung dạng cấu trúc PPPNP sai

Ngày đăng: 07/11/2023, 21:55

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w