à tự học: HS tự nghiên cứu và làm bài tập trong SGK, SBT ệc, thảo luận nhóm, cặp đôi.. v sáng t o: HS có th à tự học: HS tự nghiên cứu và làm bài tập trong SGK, SBT ạo: HS có thể đề xuất
Trang 1Ngày soạn: / /
Ngày dạy: / /
Tiết 40,41 LUYỆN TẬP CHUNG
I MỤCTIÊU
1 Kiến thức: Củng cố và gắn kết các kiến thức của bài 16; bài 17, vận dụng được các kiến
thức đã học từ bài 16; bài 17 vào giải bài tập.
2 Nănglực
- N ng l c chung: ăng lực chung: ực chung:
+ N ng l c t ch v t h c: HS t nghiên c u v l m b i t p trong SGK, SBTủ và tự học: HS tự nghiên cứu và làm bài tập trong SGK, SBT à tự học: HS tự nghiên cứu và làm bài tập trong SGK, SBT ọc: HS tự nghiên cứu và làm bài tập trong SGK, SBT ứu và làm bài tập trong SGK, SBT à tự học: HS tự nghiên cứu và làm bài tập trong SGK, SBT à tự học: HS tự nghiên cứu và làm bài tập trong SGK, SBT à tự học: HS tự nghiên cứu và làm bài tập trong SGK, SBT ập trong SGK, SBT
+ N ng l c giao ti p v h p tác: HS có kh n ng l m vi c, th o lu n nhóm, c p ôi.à tự học: HS tự nghiên cứu và làm bài tập trong SGK, SBT ợp tác: HS có khả năng làm việc, thảo luận nhóm, cặp đôi ả năng làm việc, thảo luận nhóm, cặp đôi à tự học: HS tự nghiên cứu và làm bài tập trong SGK, SBT ệc, thảo luận nhóm, cặp đôi ả năng làm việc, thảo luận nhóm, cặp đôi ập trong SGK, SBT ặp đôi đôi
+ N ng l c gi i quy t v n ả năng làm việc, thảo luận nhóm, cặp đôi đôi v sáng t o: HS có th à tự học: HS tự nghiên cứu và làm bài tập trong SGK, SBT ạo: HS có thể đề xuất bài toán mới từ bài toán ban đầu ể đề xuất bài toán mới từ bài toán ban đầu đôi xu t b i toán m i t b i toán ban à tự học: HS tự nghiên cứu và làm bài tập trong SGK, SBT ới từ bài toán ban đầu ừ bài toán ban đầu à tự học: HS tự nghiên cứu và làm bài tập trong SGK, SBT đôi.ầu.u
- N ng l c toán h c: ăng lực chung: ực chung: ọc:
+ S d ng các ngôn ng , kí hi u toán h c v o trình b y l i gi i b i t p.ữ, kí hiệu toán học vào trình bày lời giải bài tập ệc, thảo luận nhóm, cặp đôi ọc: HS tự nghiên cứu và làm bài tập trong SGK, SBT à tự học: HS tự nghiên cứu và làm bài tập trong SGK, SBT à tự học: HS tự nghiên cứu và làm bài tập trong SGK, SBT ời giải bài tập ả năng làm việc, thảo luận nhóm, cặp đôi à tự học: HS tự nghiên cứu và làm bài tập trong SGK, SBT ập trong SGK, SBT
+ V n d ng ki n th c v s nguyên; các quy t c, các phép tính v s nguyên ập trong SGK, SBT ứu và làm bài tập trong SGK, SBT ắc, các phép tính về số nguyên để giải bài tập, vào đôi.ể đề xuất bài toán mới từ bài toán ban đầu ả năng làm việc, thảo luận nhóm, cặp đôi à tự học: HS tự nghiên cứu và làm bài tập trong SGK, SBT ập trong SGK, SBT gi i b i t p, v oà tự học: HS tự nghiên cứu và làm bài tập trong SGK, SBT
cu c s ng G n k t các k n ng b i h c l i v i nhau.ộc sống Gắn kết các kĩ năng bài học lại với nhau ắc, các phép tính về số nguyên để giải bài tập, vào ĩ năng bài học lại với nhau à tự học: HS tự nghiên cứu và làm bài tập trong SGK, SBT ọc: HS tự nghiên cứu và làm bài tập trong SGK, SBT ạo: HS có thể đề xuất bài toán mới từ bài toán ban đầu ới từ bài toán ban đầu
3 Ph m ch t ẩm chất ất
- Ch m ch , có tinh th n t h c, t ỉ, có tinh thần tự học, tự đọc SGK, tài liệu tham khảo ầu ọc: HS tự nghiên cứu và làm bài tập trong SGK, SBT đôi.ọc: HS tự nghiên cứu và làm bài tập trong SGK, SBTc SGK, t i li u tham kh oà tự học: HS tự nghiên cứu và làm bài tập trong SGK, SBT ệc, thảo luận nhóm, cặp đôi ả năng làm việc, thảo luận nhóm, cặp đôi
II THI T B D Y H C VÀ H C LI U ẾT BỊ DẠY HỌC VÀ HỌC LIỆU Ị DẠY HỌC VÀ HỌC LIỆU ẠY HỌC VÀ HỌC LIỆU ỌC VÀ HỌC LIỆU ỌC VÀ HỌC LIỆU ỆU
1 - GV: SGK, SBT, giáo án tài liệu, 5 bút dạ ( 4 màu xanh hoặc đen và 1 màu đỏ)
2 - HS :- SGK, SBT; đồ dùng học tập; giấy A1 theo tổ.
- Ôn tập kiến thức từ bài 13 đến bài 17.
- Nghiên cứu và làm bài tập về phép nhân số nguyên và về phép chia hết, ước và bội của một số nguyên
- Nghiên cứu để đề xuất các câu hỏi mới cho mỗi bài toán.
III TI N TRÌNH ẾT BỊ DẠY HỌC VÀ HỌC LIỆU D Y ẠY HỌC VÀ HỌC LIỆU H C ỌC VÀ HỌC LIỆU
1 Hoạt động 1: Khởi động mở đầu (10 phút)
a) Mục tiêu: HS nêu lại được các kiến thức cơ bản của Bài 16 Bài 17.
b) Nội dung: Học sinh phát biểu lại được các kiến thức đã được học.
c) Sản phẩm: Trả lời được các câu hỏi thông qua trò chơi.
d) Tổ chức thực hiện:
- Giáo viên giao nhiệm vụ: GV tổ chức cho học sinh chơi trò chơi (10p)
"HỘP QUÀ BÍ MẬT"
Trang 2Luật chơi: Có 5 hộp quà, trong mỗi hộp quà Để mở hộp quà em phải trả lời 1 câu hỏi, trả lời
đúng thì nhận được phần quà hấp dẫn, trả lời sai thì hộp quà sẽ không mở Cơ hội dành cho bạn khác.
- Học sinh thực hiện nhiệm vụ: HS nhớ lại kiến thức hoàn thành câu hỏi yêu cầu.
- Kết luận, nhận định: GV đánh giá kết quả của HS, chốt kiến thức (chiếu lên máy chiếu hoặc
bảng phụ tổng hợp kiến thức) Trên cơ sở đó cho các em hoàn thành bài tập.
2 Hoạt động 2: Luyện tập (70ph)
a) Mục tiêu: - Rèn luyện cho HS việc vận dụng các kiến thức đã học về số nguyên; các quy tắc,
các phép tính về số nguyên để giải bài tập, để tính giá trị của biểu thức
- Học sinh bước đầu biết đề xuất bài toán đơn giản, tương tự.
b) Nội dung: HS làm bài tập 3.44 3.49 (SGK) và thực hiện các nhiệm vụ học tập giáo viên giao:
c) Sản phẩm: Học sinh trình bày lời giải các bài tập và trả lời được các câu hỏi của giáo viên
(Ở cột sản phẩm cần đạt)
d) Tổ chức thực hiện
* Giao nhiệm vụ học tập:
- GV yêu cầu HS tìm hiểu VD 1; chữa
bài tập 3.45; 3.46; 3.47 đã đc giao về nhà
làm từ các buổi trước.
* Thực hiện nhiệm vụ:
- HS HĐ cặp đôi nghiên cứu VD và làm
các bài tập.
* Báo cáo kết quả, thảo luận:
- Đại diện một số cặp đôi báo cáo kết quả.
- Các HS khác thảo luận đưa ra ý kiến
* Kết luận, nhận định
- GV chốt lại kết quả cuối cùng, yêu cầu
HS xác định kiến thức đã áp dụng.
- GV y/c HS đưa ra bài tập tương tự với
các bài vừa chữa Yêu cầu về nhà thực
hiện
1 Bài tập về tính giá trị của biểu thức Bài 3.45
a) 12 7 72 25 55 43
12 65 25.12
12 65 25 12.40 480
b) 39 19 : 2 34 22 5
20 : 2 12.5
10 60 50
Bài 3.46.
A 5ab 3(a b) với a = 4, b = -3
A 5.4.( 3) 3 4 ( 3)
A 20.( 3) 3.1
A ( 60) 3 63
Bài 3.47
a) 17 29 111 29 17
17 29 111 29.17
17 29 111 29 17.111 1887
b) 19.43 ( 20).43 ( 40)
Trang 3* Giao nhiệm vụ học tập:
- GV yêu cầu HS tìm hiểu VD 2 (đã giao
về nhà) chữa bài tập 3.49;
* Thực hiện nhiệm vụ:
- HS nghiên cứu VD2
- Làm bài 3.49; 3.33(SBT)
* Báo cáo kết quả, thảo luận:
- GV cho HS thảo luận tìm hiểu đại lượng
đã biết, đại lượng chưa biết, phương án
giải bài tập.
- y/c HS lên bảng giải bài tập, HS khác
làm vào vở.
* Kết luận, nhận định
- Các HS khác thảo luận đưa ra ý kiến
- GV chốt lại kết quả cuối cùng.
43 19 ( 20) ( 40) 43.( 1) 40 43 40 3
2 Bài tập vận dụng các phép tính với
số nguyên Bài 3.49
Số tiền lương được lĩnh trong tháng đó là:
230.50 000 + 8.(-10 000) = 11 420 000 (đồng)
Bài 3.33(SBT)
Một bộ quần áo theo mẫu mới tăng thêm x(dm)
thêm 420.x (dm) a) x = 18
thêm: 420.18 = 7 560 (dm) b) x = -7
thêm: 420.(-7) = -2 940 (dm)
3 Hoạt động 3: Vận dụng (10 phút)
a) M c ục tiêu: C ng c các ki n th c v t p h p; phép nhân, phép chia h t ủ và tự học: HS tự nghiên cứu và làm bài tập trong SGK, SBT ứu và làm bài tập trong SGK, SBT ập trong SGK, SBT ợp tác: HS có khả năng làm việc, thảo luận nhóm, cặp đôi Ưới từ bài toán ban đầu.c v b i c a m t sà tự học: HS tự nghiên cứu và làm bài tập trong SGK, SBT ộc sống Gắn kết các kĩ năng bài học lại với nhau ủ và tự học: HS tự nghiên cứu và làm bài tập trong SGK, SBT ộc sống Gắn kết các kĩ năng bài học lại với nhau nguyên
b) Nội dung: HS làm bài tập 3.38; 3.39(SBT) trên phiếu học tập 2
c) Sản phẩm: Phiếu học tập 2 cá nhân làm trong phút nộp lại
Bài tập 3.39(SBT): 21= 3.7 = (-3).(-7) = 1.21 = (-1).(-21)
d) Tổ chức thực hiện
- Giáo viên giao nhiệm vụ: GV chia lớp thành các nhóm hoạt động (theo bàn), trình bày vào
phiếu học tập đã chuẩn bị
- Học sinh thực hiện nhiệm vụ: HS thảo luận nhóm hoàn thành yêu cầu.
- Báo cáo, thảo luận: - Đại diện một số cặp đôi báo cáo kết quả.
- Các HS khác thảo luận đưa ra ý kiến
- Kết luận, nhận định: GV đánh giá kết quả của các nhóm HS, chốt kiến thức (chiếu lên máy chiếu hoặc bảng phụ tổng hợp kiến thức) Trên cơ sở đó cho các em hoàn thành bài tập
Trang 4IV K HO CH ĐÁNH GIÁ ẾT BỊ DẠY HỌC VÀ HỌC LIỆU ẠY HỌC VÀ HỌC LIỆU
V HỒ SƠ DẠY HỌC
PHIẾU HỌC TẬP 2
Nhóm:………
Thành viên:………
………
Bài tập 3.39(SBT): Hãy phân tích số 21 thành tích của hai số nguyên
……….
* Hướng dẫn tự học ở nhà(2 phút)
- Ôn tập, ghi nhớ về tập hợp số nguyên; các quy tắc của các phép toán trong tập hợp số nguyên; quy tắc dấu ngoặc; ước và bội của một số nguyên
- Xem lại các ví dụ, bài tập đã làm.
- Làm các bài tập 3.50 3.56 (sgk-82).
- Chuẩn bị cho nội dung tiết sau: BÀI TẬP CUỐI CHƯƠNG III.