1. Trang chủ
  2. » Công Nghệ Thông Tin

Bài giảng ms excel 2013 bài 1 (1) (1)

169 8 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Bài Giảng Ms Excel 2013 Bài 1
Tác giả Th.S Nguyễn Lê Tùng Khánh
Thể loại bài giảng
Định dạng
Số trang 169
Dung lượng 3,83 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Excel cơ bản giúp bạn đọc có thẻ học hỏi các kiến thức cơ bản khi mới bắt đầu làm quen với excel. Nội dung xoay quanh các lệnh cơ bản từ đó các bạn có thể kết hợp các lệnh lại và tạo ra các lệnh phức tạp hơn khi thực hiện một phép tính.

Trang 1

BÀI GIẢNG MS EXCEL

Th.S Nguyễn Lê Tùng Khánh

Trang 2

Nội dung

 Tạo mới worksheets và workbook

 Hiệu chỉnh worksheets và workbook

 Tùy chỉnh trong worksheet và workbooks

Trang 3

Tạo mới worksheets và workbook

 Tạo mới wordbook khi khởi động

Trang 4

Tạo mới worksheets và workbook

 Tạo mới wordbook khi khởi động

Trang 5

Tạo mới worksheets và workbook

 Tạo mới wordbook khi khởi động

 (1): Thanh công cụ nhanh: Chứa các lệnh thao tác nhanh

 (2): Office button: Chứa lệnh thao tác với tệp

 (3): Thanh công cụ Ribbon: Chứa gần như toàn bộ các lệnh thao tác với chương trình,

 (4): Name box: Vùng địa chỉ vị trí con trỏ hiện thời

 (5): Fomula bar: Thanh công thức

 (6): Màn hình nhập liệu: Là phần lớn nhất trên màn hình của chương trình, đây là vùng chứa dữ liệu trên bảng tính (WorkSheet).

 (7): Tiêu đề cột, hàng WorkSheet: Gồm cột và hàng tiêu đề (8): Thanh

cuộn: Dùng để di chuyển văn bản lên xuống, sang trái sang phải.

 (9): Thanh Sheet tab: Liệt kê danh sách các bảng tính có trong tệp Excel (WorkBook)

 (10): Thanh trạng thái

Trang 6

Tạo mới worksheets và workbook

 Tạo mới wordbook

Cách 1: Nhấp chọn biểu tượng Office Button

Trang 7

Tạo mới worksheets và workbook

 Tạo mới wordbook

Cách 2: Nhấp chuột vào biểu tượng New trên thanh công cụ

nhanh.

Trang 8

Tạo mới worksheets và workbook

 Tạo mới wordbook sử dụng mẫu có sẵn

 Nhấp chọn biểu tượng Office Button chọn nhóm lệnh New sau đó chọn bất

kỳ một Templates nào muốn thực hiện

Trang 9

Tạo mới worksheets và workbook

 Mở file Excel đã tồn tại

Cách 1: Trong cửa sổ Window Explorer nhấp đúp chuột vào

biểu tượng File văn bản cần mở.

Trang 10

Tạo mới worksheets và workbook

 Mở file Excel đã tồn tại

 Cách 2: Khởi động Microsoft Excel 2013, từ thanh Quick

Access Toolbar nhấp chọn biểu tượng Open (hoặc nhấn tổ hợp phím Ctrl + O).

Trang 11

Tạo mới worksheets và workbook

 Mở file Excel đã tồn tại

Cách 3: Từ cửa sổ Office Button nhấp chọn nút Open

Trang 12

Tạo mới worksheets và workbook

 Các thành phần cơ bản trong vùng nhập liệu

 Một bảng tính bao gồm nhiều WorkSheet (Sheet) trong mỗi Sheet chứa các hàng (Row) và cột (Column) tạo thành các ô (Cell)

 Column: Cột nằm trong các Sheet được đánh dấu, xác định bởi tiêu

đề (địa chỉ) cột, ví dụ chúng ta nói cột A, cột B hay cột XA, Ta có thể chèn, xóa, di chuyển,… các cột trên một Sheet

 Row: Hàng nằm trong các Sheet được đánh dấu, xác định bởi tiêu đề (địa chỉ) hàng, ví dụ chúng ta nói hàng 1, hàng 2 hay hàng 1000,… Bạn cũng có thể chèn, xóa, di chuyển,… các hàng trên một Sheet

 Cell: Là ô giao nhau giữa một hàng và một cột xác định nào đó, vị trí của Cell hay còn gọi là địa chỉ của Cell được xác định bởi tên cột

và hàng giao nhau chứa nó

Trang 13

Tạo mới worksheets và workbook

 Các thành phần cơ bản trong vùng nhập liệu

Trang 14

Tạo mới worksheets và workbook

 Thêm mới một bảng tính (Worksheets)

Cách 1: Nhấp chọn biểu tượng Insert WorkSheet trên thanh

Sheet tab.

Cách 2: Nhấn tổ hợp phím Shift + F11

Trang 15

Hiệu chỉnh worksheets và workbook

 Chọn bảng tính thao tác

 Để chọn một Sheet cần thao tác bạn nhấp trái chuột vào tên Sheet đó trên thanh công cụ Sheet tab

Trang 16

Hiệu chỉnh worksheets và workbook

 Chèn một bảng tính (Sheet)

 Nhấp phải chuột vào Sheet cần chèn một Sheet mới, chọn Insert

Trang 17

Hiệu chỉnh worksheets và workbook

 Đổi tên cho bảng tính (Sheet)

 Nhấp phải chuột vào tên Sheet cần đổi tên trên thanh Sheet Tab, chọn Rename Sheet

Trang 18

Hiệu chỉnh worksheets và workbook

 Xóa một bảng tính (Sheet)

 Nhấp phải chuột vào tên Sheet cần xóa trênh thanh Sheet tab chọn Delete sheet.

Trang 19

Hiệu chỉnh worksheets và workbook

 Di chuyển qua lại giữa các bảng tính (Sheet)

 Ngoài cánh nhấp chọn tới Sheet cần thao tác ta còn có thể sử dụng các công cụ trên thanh Sheet Tab để di chuyển qua lại giữa các Sheet

 Di chuyển tới Sheet đầu tiên trong WorkBook

 Di chuyển về Sheet phía trước Sheet hiện thời

 Di chuyển về Sheet phía sau Sheet hiện thời

Trang 20

Hiệu chỉnh worksheets và workbook

Thay đổi vị trí các bảng tính (Sheet)

Cách 1: Nhấp giữ chuột vào Sheet cần di chuyển, kéo thả tới vị trị

mới trên thanh Sheet Tab

Cách 2: Nhấp phải chuột vào Sheet cần di chuyển trên thanh Sheet

tab chọn Move or Copy Sheet…

Trang 21

Hiệu chỉnh worksheet và workbooks

 Thiết lập khổ trang(Page setup)

Cách 1: Sử dụng thanh công cụ Ribbon

 Từ thanh công cụ Ribbon bạn nhấp chọn Tab Page Layout chọn nhóm lệnh Margins

Trang 22

Hiệu chỉnh worksheet và workbooks

 Thiết lập khổ trang(Page setup)

 Nhóm lệnh Margins

Trang 23

Hiệu chỉnh worksheet và workbooks

 Thiết lập khổ trang(Page setup)

 Nhóm lệnh Margins

Trang 24

Hiệu chỉnh worksheet và workbooks

 Chọn chiều cho trang giấy (Orientation)

Trang 25

Hiệu chỉnh worksheet và workbooks

 Chọn khổ giấy cho trang in (Size)

Trang 26

Hiệu chỉnh worksheet và workbooks

Trang 27

Hiệu chỉnh worksheet và workbooks

 Chọn vùng in (Print Area )

 Print title: Trong trường hợp muốn tiêu đề cho tất cả các trang

ta chọn lệnh này

Trang 28

Hiệu chỉnh worksheet và workbooks

 Chọn vùng in (Print Area )

 Print title

Nhấp chọn vào ô vuông nhỏ phía bên phải của mục Row to repeat at top

Trang 29

Hiệu chỉnh worksheet và workbooks

 Chèn tiêu đề đầu và cuối trang

 Chọn Tab Insert trong nhóm lệnh text chọn lệnh Header & Footer

Trang 30

Hiệu chỉnh worksheet và workbooks

 Chèn tiêu đề đầu và cuối trang

Trang 31

Tùy chỉnh worksheet và workbooks

 Tùy chỉnh thanh công cụ nhanh

 Bổ sung các lệnh thường sử dụng có trong danh sách mặc định

Trang 32

Tùy chỉnh worksheet và workbooks

 Tùy chỉnh thanh công cụ nhanh

 Bổ sung các lệnh không có trong danh sách mặc định

Trang 33

Tùy chỉnh worksheet và workbooks

 Tùy chỉnh thanh công cụ nhanh

 Trong cửa sổ Excel option chọn nhóm lệnh Quick Access Toolbar

Trang 34

Tùy chỉnh worksheet và workbooks

 Tùy chỉnh thanh công cụ nhanh

 Thay đổi vị trí của Quick Access Toolbar

Trang 35

Tùy chỉnh trong worksheet và workbooks

 Tùy chỉnh thanh công cụ Riboon

 Ẩn hiện một Tab lệnh

Trang 36

Tùy chỉnh trong worksheet và workbooks

 Tùy chỉnh thanh công cụ Riboon

 Ẩn hiện một Tab lệnh

Trang 37

Tùy chỉnh trong worksheet và workbooks

 Tùy chỉnh thanh công cụ Riboon

 Ẩn hiện thanh Riboon

Chọn biểu tượng Minimize the Ribbon (hoặc nhấn tổ hợp phím Ctrl + F1) phía góc phải trên của màn hình chính

Trang 38

Tùy chỉnh trong worksheet và workbooks

 Thay đổi kiểu hiện thị workbook

 Chọn tab View chọn nhóm lệnh Workbook Views để thay đổi kiểu hiển thị trong Workbook

Trang 39

Tùy chỉnh trong worksheet và workbooks

 Phóng to, thu nhỏ

 Chọn Tab view chọn lệnh Zoom để phóng to, thu nhỏ Workbook

 Hoặc sử dụng thanh trạng thái để phóng to, thu nhỏ Workbook

Trang 40

Tùy chỉnh trong worksheet và workbooks

 Freeze panes

 Chức năng cố định vị trí cột hoặc hàng trong worksheet

Trang 41

Lưu bảng tính

 Cách 1: Chọn lệnh Save trên thanh công cụ nhanh

 Cách 2: Chọn Tab File chọn nhóm lệnh Save

 Cách 3: Dùng tổ hợp phím Ctrl + S

Trang 42

In bảng tính

 Nhấp tổ hợp phím Ctrl + P hoặc nhấp chọn nút Office Button Cửa sổ Office Button xuất hiện chọn mục Print

Trang 43

Tìm kiếm dữ liệu trên workbook

 Chọn Tab Home chọn nhóm lệnh Find & Select chọn lệnh Find

Trang 44

Tìm kiếm dữ liệu trên workbook

 Within: Cho phép bạn tìm dữ liệu trên bảng tính hay số bảng tính

 Search: Có hai chức năng: By Row tìm theo dòng By Column tìm theo cột.

 Look in:

 Formalas: Chỉ định việc tìm kiếm trên thanh công thức.

 Values: Chỉ định việc tìm kiếm các giá trị.

 Note: Chỉ định việc tìm các ghi chú trong ô.

 Match Case: Nếu chọn chức năng này thì việc tìm kiếm sẽ phân biệt chữ hoa và chữ thường.

 Format… Dùng để định dạng cho dữ liệu nhập ở khung Find What

Trang 45

Tìm kiếm và thay thế workbook

 Chọn Tab Home chọn nhóm lệnh Find & Select chọn lệnh Replace

Trang 46

Chèn siêu liên kết (Hyperlinks)

 Chọn Tab Home chọn nhóm lệnh Link sau đó chọn lệnh Hyperlinks

Trang 47

Sử dụng chuột: Đưa chuột vào Cell đầu của vùng muốn chọn sau

đó nhấp chuột trái vào Cell đầu và kéo đến Cell cuối cùng của vùng chọn

Sử dụng bàn phím để chọn: Đưa trỏ chuột vào Cell đầu của vùng muốn chọn, nhấn giữ phím Shift + các phím mũi tên để di

chuyển đến cuối vùng chọn

Trang 48

Hiệu chỉnh ô (Cell)

 Nhập, chỉnh sửa nội dung cho Cell

 Để nhập nội dung cho Cell, nhấp chuột vào một ô và tiến hành nhập nội dung hoặc chỉnh sửa nội dung

Trang 49

Hiệu chỉnh ô (Cell)

 Sao chép dữ liệu

Bước 1: Chọn một ô hay một khối các ô cần sao chép

Bước 2: Trong bước này ta có thể thực hiện theo một trong các cách

sau đây:

Cách 1: Từ tab Home trên thanh Ribbon tìm tới nhóm Clipboard nhấp

chọn lệnh Copy.

Trang 51

Hiệu chỉnh ô (Cell)

 Sao chép dữ liệu

Bước 2:

Cách 3: Nhấn tổ hợp phím Ctrl + C

Lưu ý: Sau bước hai ô hay khối ô được sao chép sẽ có viền đen

trắng chạy bao quanh

Cách 4: Chọn ô hay khối cần Copy, đưa con trỏ đến khung đậm

bao xung quanh ô hay khối đến khi thấy con trỏ có hình mũi tên bốn đầu xuất hiện Nhấn giữ phím Ctrl và kéo chuột đến nơi cần Copy, thả chuột ra

Trang 52

Hiệu chỉnh ô (Cell)

 Di chuyển dữ liệu (Cut)

Bước 1: Chọn một ô hay một khối các ô cần di chuyển dữ liệu

Bước 2: Trong bước này ta có thể thực hiện theo một trong các cách

sau đây

Cách 1: Từ tab Home trên thanh Ribbon tìm tới nhóm Clipboard nhấp

chọn lệnh Cut

Trang 54

Hiệu chỉnh ô (Cell)

 Di chuyển dữ liệu (Cut)

Bước 2:

Cách 3: Nhấn tổ hợp phím Ctrl + X

Lưu ý: Sau bước hai ô hay khối ô được di chuyển dữ liệu sẽ có

viền đen trắng chạy bao quanh

Cách 4: Chọn ô hay khối cần di chuyển dữ liệu, đưa con trỏ đến

khung đậm bao xung quanh ô hay khối đến khi thấy con trỏ có hình mũi tên bốn đầu xuất hiện Giữ và rê chuột đến nơi cần, thả chuột ra

Trang 55

Hiệu chỉnh ô (Cell)

 Dán dữ liệu (Paste)

Bước 1: Nhấp chuột chọn tới vị trí cần dán dữ liệu (chỉ cần chọn ô

đầu tiên)

Bước 2: Thực hiện theo một trong các cách sau đây:

Cách 1: Từ tab Home trên thanh Ribbon tìm tới nhóm Clipboard

nhấp chọn lệnh Paste

Trang 57

Hiệu chỉnh ô (Cell)

 Chèn thêm một Cell

Bước 1: Nhấp chuột chọn ô cần chèn.

Bước 2: Nhấp phải chuột chọn Insert hoặc chọn Tab Home, tìm tới

nhóm lệnh Cells nhấp chọn mũi tên bên phải lệnh Insert

Trang 58

Hiệu chỉnh ô (Cell)

 Chèn thêm một Cell

Bước 3: Sau bước 2 hộp thoại Insert xuất hiện như hình dưới đây

 Nếu muốn chèn thêm Cell mới vào vị trí hiện tại và chuyển toàn bộ nội dung các cột tương ứng sang bên phải bạn chọn mục Shift cells right

 Nếu muốn chèn thêm Cell mới vào vị trí hiện tại và chuyển toàn bộ nội dung các cột tương ứng xuống phía dưới bạn chọn mục Shift cells down

Trang 59

Hiệu chỉnh ô (Cell)

 Xóa Cell

Bước 1: Nhấp chuột chọn ô cần xóa

Bước 2: Nhấp phải chuột chọn Delete hoặc từ thanh công cụ Ribbon

chọn Tab Home, tìm tới nhóm lệnh Cells nhấp chọn mũi tên bên

phải lệnh Delete

Trang 62

Hiệu chỉnh cột

 Chọn cột

 Để chọn toàn bộ một trong Sheet bạn nhấp chuột trái vào ô tiêu đề của cột đó, cột được chọn sẽ chuyển thành mầu sẫm

Trang 63

Hiệu chỉnh cột

 Hiệu chỉnh độ rộng

Cách 1: Sử dụng chuột

Di chuyển chuột đến phần tiêu đề cột cần thay đổi độ rộng

Khi đó con trỏ chuột có dạng một mũi tên hai chiều, nhấp giữ chuột trái và kéo qua phải để tăng kích thước cột hoặc kéo qua trái để giảm kích thước cột

Trang 65

Hiệu chỉnh cột

 Hiệu chỉnh độ rộng

Cách 3: Bạn có thể thay đổi độ rộng cho cột bằng cách nhấp chuột

phải lên phần tiêu đề của cột cần thay đổi độ rộng, sau đó chọn Column Width…

Trang 66

Hiệu chỉnh cột

 Chèn thêm một cột

Cách 1: Sử dụng thanh công cụ Ribbon

Chọn cột (hoặc một Cell trong cột) mà bạn muốn chèn cột mới vào trước nó

Từ thanh công cụ Ribbon nhấp chọn Tab Home tìm tới nhóm Cells

Trang 67

Hiệu chỉnh cột

 Chèn thêm một cột

Cách 2: Nhấp chuột phải vào Cell bất kỳ trên cột cần chèn cột mới trước

nó, chọn mục Insert

Trang 68

Hiệu chỉnh cột

 Chèn thêm một cột

Cách 3: Nhấp phải chuột lên ô tiêu đề của cột cần chèn cột mới

trước nó chọn Insert

Trang 70

Hiệu chỉnh cột

 Ẩn, hiện cột

Trang 71

Hiệu chỉnh cột

 Ẩn, hiện cột

 Khi cần hiện cột C lên để thao tác, chọn hai cột B và D (Cột trước và sau cột ẩn) như hình dưới đây

Trang 72

Hiệu chỉnh cột

 Ẩn, hiện cột

Cách 2: Nhấp phải chuột lên tiêu đề cột cần ẩn chọn Hide

Trang 73

Hiệu chỉnh cột

 Ẩn, hiện cột

 Muốn hiện cột đã bị ẩn chọn hai cột trước và sau cột bị ẩn, nhấp phải chuột lên phần tiêu đề chọn Unhide

Trang 74

Hiệu chỉnh hàng (dòng)

 Chọn dòng

 Để chọn toàn bộ một dòng Sheet bạn nhấp chuột trái vào ô tiêu đề của dòng đó, dòng được chọn sẽ chuyển thành mầu sẫm

Trang 75

Hiệu chỉnh hàng (dòng)

 Hiệu chỉnh chiều cao

Cách 1: Sử dụng chuột

Di chuyển chuột đến phần tiêu đề dòng cần thay đổi chiều cao

Khi đó con trỏ chuột có dạng một mũi tên hai chiều, nhấp giữ chuột trái và kéo lên trên để giảm hoặc kéo xuống dưới để tăng chiều cao cho dòng

Trang 76

Hiệu chỉnh hàng (dòng)

 Hiệu chỉnh chiều cao

Cách 2: Sử dụng thanh công cụ Ribbon

 Nhấp chọn dòng cần điều chỉnh chiều cao

 Từ thanh công cụ Ribbon nhấp chọn Tab Home, sau đó tìm tới nhóm Cells Trong nhóm này bạn nhấp chọn biểu tượng Format

Trang 77

Hiệu chỉnh hàng (dòng)

 Hiệu chỉnh chiều cao

Cách 3: Nhấp chuột phải lên phần tiêu đề của dòng cần thay đổi

chiều cao, sau đó chọn Row Height…

Trang 78

Hiệu chỉnh hàng (dòng)

 Chèn thêm một dòng

Cách 1: Sử dụng thanh công cụ Ribbon

Chọn dòng (hoặc một Cell trong dòng) mà ta muốn chèn dòng mới vào trước nó

Từ thanh công cụ Ribbon nhấp chọn Tab Home tìm tới nhóm Cells chọn mũi tên bên phải lệnh Insert

Trang 79

Hiệu chỉnh hàng (dòng)

 Chèn thêm một dòng

Cách 2: Nhấp chuột phải lên Cell bất kỳ trong dòng cần chèn dòng

mới trước nó, chọn mục Insert

Trang 80

Hiệu chỉnh hàng (dòng)

 Chèn thêm một dòng

Cách 3: Nhấp phải chuột lên ô tiêu đề của dòng cần chèn dòng

mới trước nó chọn Insert

Trang 81

Hiệu chỉnh hàng (dòng)

 Xóa một dòng

Cách 1: Sử dụng thanh công cụ Ribbon

Nhấp chuột chọn toàn bộ hoặc nhấp chọn một Cell trong dòng cần xóa

Từ thanh công cụ Ribbon nhấp chọn Tab Home, tìm tới nhóm Cells, nhấp chọn mũi tên bên phải của lệnh Delete

Trang 82

Hiệu chỉnh hàng (dòng)

 Xóa dòng

Cách 2: Nhấp phải chuột vào ô bất kỳ trên dòng cần xóa chọn Delete

Trang 83

Hiệu chỉnh hàng (dòng)

 Xóa dòng

Cách 3: Nhấp phải chuột lên ô tiêu đề của dòng cần xóa chọn Delete

Trang 85

Hiệu chỉnh hàng (dòng)

 Ẩn, hiện dòng

Trang 86

Hiệu chỉnh hàng (dòng)

 Ẩn, hiện dòng

Trang 87

Hiệu chỉnh hàng (dòng)

 Ẩn, hiện dòng

Cách 2: Nhấp phải chuột lên tiêu đề dòng cần ẩn chọn Hide

Trang 88

Hiệu chỉnh hàng (dòng)

 Ẩn, hiện dòng

 Muốn hiện các dòng đã bị ẩn bằng cách này, chọn hai cột trước và sau cột

bị ẩn, nhấp phải chuột lên phần tiêu đề chọn Unhide.

Trang 89

 Chức năng điền dữ liệu tự động, sao chép những dữ liệu giống nhau hay sắp số thứ tự tăng dần

Bước 1: Chọn Cell chứa nội dung cần điền cho các ô còn lại

Bước 2: Di chuyển chuột xuống phía góc phải bên dưới của Cell vừa chọn

Khi con trỏ chuột chuyển thành hình dấu + mầu đen bạn giữ và kéo chuột xuống dưới, sau khi qua hết những ô cần điền dữ liệu bạn thả chuột

Trang 90

 Copy Cells: Copy toàn bộ nội dung, định dạng, công thức,…

 Fill Formatting Only: Chỉ Copy định dạng

 Fill Without Formatting: Chỉ lấy dữ liệu không lấy định dạng.

 Fill Series: Copy dữ liệu trong đó phần số tăng dần.

 Flash Fill: Thực hiện Copy và bỏ qua các dạng dữ liệu nhập vào có độ dài lớn hơn 255 ký tự.

Trang 91

Làm việc với dữ liệu

 Các kiểu dữ liệu và cách định dạng

 Kiểu chuỗi

Kiểu dữ liệu này bao gồm các ký hiệu từ a đến z, từ A đến Z và các phím số trên bàn phím ngoài ra nó còn có một số các ký hiệu trên bàn phím

Dữ liệu loại chuỗi thường được dùng để mô tả, giải thích các thành phần cho rõ ràng nó không dùng trong tính toán

Nếu các kiểu dữ liệu được nhập vào không hợp lệ thì Excel tự động chuyển các dữ liệu này thành dữ liêu loại chuỗi

Dữ liệu loại chuỗi khi đứng trong công thức phải được rào trong cặp dấu nháy kép (" ")

Trang 92

Làm việc với dữ liệu

 Các kiểu dữ liệu và cách định dạng

 Kiểu chuỗi

Nối chuỗi

Để nối 2 chuổi trong Excel ta sử dụng toán tử “&”

Ví dụ: “MS” & “Excel” = MS Excel

Ngày đăng: 01/11/2023, 23:42

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w