1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Hòa phú ktck2 toán 8 2223

6 3 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đề Tham Khảo Kiểm Tra Cuối Học Kỳ 2
Trường học Trường Trung Học Cơ Sở Hòa Phú
Chuyên ngành Toán
Thể loại Đề Tham Khảo
Năm xuất bản 2022 - 2023
Thành phố Củ Chi
Định dạng
Số trang 6
Dung lượng 67,38 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Tính quãng đường AB.. Sau khi tính tiền bạn An được thối lại 5000 đồng.. Cùng thời điểm đó, một thanh sắt cao 2,1m cắm vuông góc với mặt đất có bóng dài 0,6m.. Tính chiều cao cột điện..

Trang 1

UỶ BAN NHÂN DÂN HUYỆN CỦ

CHI

TRƯỜNG TRUNG HỌC CƠ SỞ

HÒA PHÚ

ĐỀ THAM KHẢO KIỂM TRA CUỐI HỌC

KỲ 2 NĂM HỌC: 2022 – 2023 MÔN: TOÁN – LỚP 8

Thời gian: 90 phút

Bài 1: (3,5 điểm) Giải các phương trình sau:

a¿7 x +5=4 x +17 b¿(2 x +3) (3 x−4 )=0

c¿5 x +2

4 x−1

3 x +4

6 d¿

7

x−2

4

x +2=

x +12

x2−4

Bài 2 :(1,5 điểm) Giải các bất phương trình sau và biểu diễn tập nghiệm trên trục số:

a¿5 x+ 2>12b¿2 x +3

2 +

x−1

5

15 x+ 1

6

Bài 3:(1,0 điểm) Một người đi ô tô từ A đến B với vận tốc 60 km/h Lúc về, người ấy đi

với vận tốc 50 km/h Biết cả đi và về hết 11 giờ Tính quãng đường AB

Bài 4: (0,75 điểm) Bạn An đem 30 tờ tiền gồm hai loại 10 000 đồng và 20 000 đồng vào

siêu thị mua một món quà có giá trị 495 000 đồng Sau khi tính tiền bạn An được thối lại

5000 đồng Hỏi số tờ tiền mỗi loại bạn An đem theo là bao nhiêu?

Bài 5: : (0,75 điểm) Bóng của một cột điện trên mặt đất có độ dài là 4,5m Cùng thời

điểm đó, một thanh sắt cao 2,1m cắm vuông góc với mặt đất có bóng dài 0,6m Tính chiều cao cột điện

Bài 6: (2,5 điểm) Cho ΔABC nhọn (AB < AC) có hai đường cao BE, CF cắt nhau tại H.

a/ Chứng minh: AEB ∽ AFC và AB AF = AC AE

b/ Chứng minh: HE HB = HF HC

c/ Gọi K là giao điểm của EF và BC Chứng minh: KB.KC = KF.KE

HẾT

Trang 2

HƯỚNG DẪN CHẤM ĐỀ THAM KHẢO CUỐI HỌC KỲ 2 – Năm học 2022 -2023

MÔN: TOÁN - LỚP 8 Bài 1 Giải các phương trình sau:

a¿7 x +5=4 x +17

3 x=12

x=4 0,25đ

b¿(2 x+3 )(3 x−4)=0

2 x=−3 hay 3 x=4

x=−3

2 hay x=

4

Vậy S={−32 ;4

3} 0,25đ

c¿5 x +2

4 x−1

3 x + 4

6

3(5 x+2)

2(4 x −1)

3 x+4

15 x−8 x−3 x=4−6−2

4 x=−4 0,25đ

x=−1

Vậy S={-1} 0,25đ

d¿ 7

x−2

4

x +2=

x+12

x2−4 ĐKXĐ: x ≠2 và x ≠−2 0,25đ

7 (x +2)

( x−2) (x +2)

4 ( x−2) ( x−2) ( x+2)=

x+ 12 ( x−2) ( x+2 ) 0,25đ

7 x +14−4 x +8=x+12 0,25đ

7 x−4 x−x=12−14−8 x=−5( nhận)

Trang 3

Vậy S={-5} 0,25đ

Bài 2 : Giải các bất phương trình sau và biểu diễn tập nghiệm trên trục số:

a¿5 x+ 2>12

b¿2 x +3

2 +

x−1

5

15 x+1

6

5(2 x+3)

10 +

2(x −1)

10

15 x +1

10

10 x+15+2 x−2 ≥ 15 x +1 0,25đ

10 x+2 x−15 x ≥ 1−15+ 2

−3 x ≥−12

Bài 3

Giải

Gọi x (km) là quãng đường AB Đk: x >0 0,25đ

Khi đó: Thời gian đi (A đến B) là 60

x (h)

Thời gian về (B đến A) là50

x

(h)

Vì cả đi và về hết 11h, ta có pt: 50 60 11

x x

11

60 50

x

0,25đ 300

x

(nhận)

Bài 4:

Giải

Gọi x (tờ) là số tờ tiền loại 10 000 đồng bạn An đem theo ĐK: x N* 0,25đ Khi đó 30 - x là số tờ tiền loại 20 000 đồng bạn An đem theo

Vì bạn An mua một món quà có giá trị 495 000 đồng và sau khi tính tiền bạn An được thối lại 5000 đồng nên :

10000 x+20000 (30−x )=495000+5000 0,25đ

Trang 4

x=10

Bài 5

C/m ACB EFB

Tính được chiều dài AC = 15,75 m và kết luận đúng

0,25đ 0,5đ

Bài 6

K

H F

E

C B

A

a/ Chứng minh: AEB ∽ AFC và AB AF = AC AE

Xét AEB và AFC, ta có

AEB AFC  (gt) 0,25đ Nên AEB ∽ AFC (g.g) 0,25đ

AB AE

AC AF

b/ Chứng minh: HE HB = HF HC

Xét HEC và HFB, ta có

 

  900

Nên HEC ∽ HFB (g.g) 0,25đ

HEHC

HF HB

c/ Gọi K là giao điểm của EF và BC Cm: KB.KC = KF.KE

- Cm được: AEF ∽ ABC (g.g) 0,25đ

Trang 5

MA TRẬN ĐỀ THAM KHẢO KIỂM TRA CUỐI TRA HỌC KỲ 2

MÔN: TOÁN – LỚP 8

Cấp

độ

Nội dung Nhận biết Thông hiểu

Vận dụng

Cộng Cấp độ thấp Cấp độ cao

Bài 1 : Giải pt Pt bậc nhất

Pt tích

Đưa về pt bậc nhất

Số điểm

Tỉ lệ (%)

1,5 15%

2 20%

3,5 35%

Bài 2: Giải bất

pt và biểu diễn

tập nghiệm lên

trục số

Bất pt bậc nhất

Đưa về bất pt bậc nhất

Số điểm

Tỉ lệ (%)

0,75 7,5%

0,75 7,5%

1,5 15%

TOÁN THỰC

TẾ SỐ HỌC

Chuyện động Tính số tờ tiền

Số điểm

Tỉ lệ (%)

1 10%

0,75 7,5%

1,75 17,5%

TOÁN THỰC

TẾ HÌNH HỌC

Áp dụng

Số điểm

Tỉ lệ (%)

0,75 7,5%

0,75 7,5%

HÌNH HỌC Cm tam giác

đồng dạng để

Vận dụng tam giác đồng dạng

Vận dụng tam giác đồng dạng để chứng minh

Trang 6

độ

Nội dung

Cấp độ thấp Cấp độ cao

Số điểm

Tỉ lệ (%)

1 10%

1 10%

0,5 5%

2,5 25%

Tổng số điểm

(Tỉ lệ %)

3,25 32,5%

5,5 55%

0,75 7,5%

0,5 5%

10 100%

Ngày đăng: 30/10/2023, 10:32

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w