Sau khi đi được ½ quãng đường AB, ô tô tăng vận tốc thêm 5km/h trên quãng đường còn lại, do đó nó đến tỉnh B sớm hơn xe máy 1 giờ 10 phút.. Tính độ dài quãng đường AB.. Em hãy tính chiều
Trang 1UBND QUẬN 8
TRƯỜNG THCS TÙNG THIỆN VƯƠNG
ĐỀ THAM KHẢO
(gồm 01 trang)
ĐỀ THAM KHẢO KIỂM TRA HỌC KÌ II NĂM HỌC 2022 - 2023
MÔN: TOÁN – KHỐI 8
Ngày kiểm tra: tháng năm 2023
Thời gian: 90 phút (không kể thời gian phát đề)
Câu 1: (3,0 đ) Giải phương trình
a/30 – 2 – 2023x x
b/ x2 25 ( x5)(2x 5) 0
c/ 2
x x x x
Câu 2: (1 đ) Giải bất phương trình và biểu diễn tập nghiệm trên trục số:
0
5
x x x
Câu 3: (1,0 đ ) Một xe máy và một ô tô cùng khởi hành từ tỉnh A đi đến tỉnh B Xe máy
đi với vận tốc 30km/h, ô tô đi với vận tốc 40km/h Sau khi đi được ½ quãng đường AB, ô
tô tăng vận tốc thêm 5km/h trên quãng đường còn lại, do đó nó đến tỉnh B sớm hơn xe
máy 1 giờ 10 phút Tính độ dài quãng đường AB
Câu 4: (1,0 đ)
Câu 5: (1,0 đ) a) Tính diện tích mảnh đất hình ABCDE có kích thước như hình vẽ bên
Cho hình vẽ bên biết AB // EF; AF = 45,4
m; FC = 34,2 m và EF = 18,6 m Em hãy tính
chiều rộng AB của khúc sông
(làm tròn đến chữ số thập phân thứ nhất)
Trang 2b) Người ta muốn phủ cỏ nhân tạo toàn bộ miếng đất thì tốn bao nhiêu tiền Biết 1 m2 cỏ nhân tạo là 100000d/1 m2
Câu 6: (3 đ) Cho tam giác ABC có 3 góc nhọn, đường cao AH Từ H kẻ HM vuông góc với AB tại M (M ∈ AB)
a) Chứng minh AMH AHB, từ đó suy ra 2
b) Từ H kẻ HN AC (N ∈ AC) Chứng minhAM AB AN AC. .
c) Đường phân giác của góc ^BAC cắt MN, BC lần lượt tại I, J Chứng minh:
IM JC
IN JB
ĐÁP ÁN
1a 30 – 2 – 2023
2 30 2023
3 2053
2053 3
x x
x x
Vậy tập nghiệp của phương trình là
2053 3
S
0,25x4
Trang 31b 2
2 – 1 – 2 2 2023
9 2023 8
2031 677
x x
Vậy tập nghiệp của phương trình là
677 3
S
0,25 0,25
0,25
0,25 1c 2 25 ( 5)(2 5) 0
( 5)( 5) ( 5)(2 5) 0
( 5)( 5 2 5) 0
10 5
3
Vậy tập nghiệm của phương trình là
10 5;
3
S
0.25 0,25 0.25
0,25 1d
2
x x x x
ĐKXĐ: x0;x2
1 4
x x
x
x
( Thỏa mãn)
Vậy tập nghiệm của phương trình là
1 4
S
0.25
0,25
0,25
Trang 4[ ////////////////////////////[
2( 2) 5( 3) 2 9
5 20
4
x
x
Vậy tập nghiệm của BPT là S x|x4
Biểu diễn
0.25
0,25 0,5
3 Gọi x(km) là quãng đường AB (x>0)
Thời gian xe máy chạy trong quãng đường AB là: 30
x
( Giờ) Thời gian ô tô chạy trong nửa quãng đường AB là: 2.40
x
(Giờ) Thời gian ô tô chạy trong nửa quãng đường AB còn lại là: 2.45
x
(Giờ) Đổi 1 giờ 10 phút =
7
6giờ
Vì thời gian ô tô đến sớm hơn xe máy 1 giờ 10 phút nên ta có phương
trình:
7
30 80 90 6
720 6
120
x
x
( Nhận)
Vậy quãng đường AB là 120 Km
0,25
0,25
0,25
0,25 4
Vì AB//EF, theo hệ quả định lý Talet ta có:
43,3
AB
0,5
0,25 0,25
5 Diện tích mảnh đất hình thang ABCE là:
4
Trang 5Tính diện tích mảnh đất hình tam giác vuông ECD:
6 × 8 : 2 = 24 (m2)
Tính diện tích mảnh đất hình ABCDE:
45 + 24 = 69 (m2)
Số tiền mua cỏ nhân tạo
69.10000=690000(đ)
0,25
0,25
0,25 6a
I A
M
H
N
J
1.0
6a a/ Chứng minh AMH AHB, từ đó suy ra AM.AB = AH 2
Xét AMH và AHB ta có
^AMH=^ AHB (=900)
BAHchung
=> ∆AMH ∆AHB (gg)
=>
AH AB
=> AM.AB = AH2
0,25
0,25x3
6b Xét hai tam giác vuông ANH và AHC ta có
^ANH=^ AHC (=900)
CAHchung
Trang 6AH AC
=>AN AC. AH2 (2)
Từ (1) và (2) ta suy ra AM AB AN AC. (cùng bằng AH2)
6c
Xét tam giác ABC có AJ là đường phân giác BAC
Theo định lí đường phân giác ta có
AB AC
Theo tính chất tỉ lệ thức ta có
JB AB(3) Xét tam giác AMN có AI là đường phân giác MAN
Theo định lí đường phân giác ta có
AM AN
Theo tính chất tỉ lệ thức ta có
IN AN (4)
Mà theo câu b ta có . .
AM AB AN AC
(5)
Theo (3), (4), (5) ta có
JC IM
JB IN
0,5x2