Chứng minh EA.EB+ FA.. Chứng minh BE BC .cos3B.
Trang 1PHÒNG GDĐT GIAO THUỶ
TRƯỜNG THCS GIAO TÂN
HƯỚNG DẪN CHẤM
ĐỀ KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG GIỮA HỌC KÌ I
NĂM HỌC 2023-2024 Môn: TOÁN - Lớp 9 Hướng dẫn chấm gồm: 04 trang
I Trắc nghiệm (2,0 điểm) Mỗi câu trả lời đúng được 0,25 điểm
II Tự luận (8,0 điểm)
Bài 1
(2,0 điểm) 1.
a 16 25 0, 4 : 0,1
b 20 45 3 18 72
=
(2 3) 5 (9 6) 2
5 15 2
2.a) Rút gọn biểu thức
x A
và x 1
Với x 0 và x 1 ta có
2
x A
0,25
2
A
0,25
2
A
0,25
2
x A
Bài 2
(2,0
điểm) a. 2x1 5 ĐKXĐ
1 2
x
2 1 25
x
2 1 25
x
0,25
13
x thỏa mãn ĐKXĐ vậy x13
0,25
Trang 2b x 4x 9x 6 ĐKXĐ x 0
x x x
(1 2 3) 6
x
x
0,25
3
x
9
x thỏa mãn ĐKXĐ
Vậy x9
0,25
c. 25x2 30x 9 x 7 (1)
ĐKXĐ: x 7
2
5 2 2 3
x x
thỏa mãn ĐKXĐ
Vậy
,
x x
0,25
Bài 3
(1,0 điểm)
1.Xét ABC vuông tại A ta có AB BC sin ACB 0,5
0
4,5sin 28 2,1
Vậy khoảng cách AB từ mặt sàn của thùng xe hàng đến mặt đất là 0,25
Trang 3Bài 4
2,5 điểm
F
E
H
C
B
A
1 Biết AB15 ,cm BC25 cm a.Tính cosC
ABC
vuông tại A nên cos
AB B BC
0,25
cos
25 5
b.Tính độ dài đoạn thẳng BH.
ABC
vuông tại A, có đường cao AH
Nên AB2 BH BC
0,25
2
15 BH.25
BH = 9cm
0,25
2.a Chứng minh EA.EB+ FA FC = AH2
ABH vuông tại H, đường cao HE
EA.EB HE 2
0,25
ACH vuông tại H, đường cao HF
2
FA.FC HF
0,25
Chứng minh tứ giác AEHF là hình chữ nhật
EHF vuông tại H
HE2HF2 EF 2( định lí Pitago)
0,25
Mà AH = EF
EA.EB+ FA FC = HE + HF EF AH2 2= 2= 2
0,25
b Chứng minh BE BC .cos3B
Trang 4Ta có
3 3
.cos
BH
AB
BH BH BH BC BH AB
BC
2
BH
AB (1)
0,25
ABH vuông tại H, đường cao HE
BH2 BE BA
2
BH
BE =
BA (2)
0,25
Từ (1) và (2) BE BC cos3B
Bài 5
(0,5 đ) Tìm x, biết x6 5x10 2 x1
ĐKXĐ: x2
6 5 10 2 1
1 2 1 1 6 5 10 0
x x x
2
( 1 1) 6 5 10 0
x x
0,25
Ta có x1 1 2 0
với mọi x2
Ta có 6 5x10 0 với mọi x2
2
( 1 1) 6 5 10 0
x x với mọi x2
Dấu “=” xảy ra
1 1 0
5 10 0
x x
2
x ( thỏa mãn ĐKXĐ)Vậy x2
0,25