1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

2 thcs giao an toán 9 giữa kì i

8 2 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đề Kiểm Tra Khảo Sát Giữa Học Kì I Năm Học 2023 – 2024 Môn Toán 9
Trường học Trường THCS Giao An
Chuyên ngành Toán học
Thể loại Đề kiểm tra
Năm xuất bản 2023 - 2024
Thành phố Giao Thủy
Định dạng
Số trang 8
Dung lượng 426,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Các phép biến đổi đơn giản biểu thức chứa căn thức bậc hai.. Xác định được các phép biến đổi căn bậc hai Thực hiện được các phép biến đổi đơn giản biểu thức chứa căn thức bậc hai.. Rút

Trang 1

MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA KHẢO SÁT GIỮA HỌC KÌ I

NĂM HỌC 2023 – 2024 MÔN TOÁN 9

Cấp độ

Chủ đề

Cấp độ thấp Cấp độ cao

1 Căn thức bậc

hai

Xác định ĐK để căn thức bậc hai có nghĩa

Hiểu KN căn bậc hai của một số không âm

Số câu

Số điểm

1 0,25

1 0,25

2 0,5

2 Các phép biến

đổi đơn giản

biểu thức chứa

căn thức bậc hai.

Xác định được các phép biến đổi căn bậc hai

Thực hiện được các phép biến đổi đơn giản biểu thức chứa căn thức bậc hai.

Số câu

3 Rút gọn biểu

thức chứa căn

thức bậc hai.

Rút gọn được các biểu thức số đơn giản.

Thực hiện được việc

rút gọn biểu thức chứa

căn thức bậc hai.

Số câu

Số điểm

2

2,25

4 Phương trình

chứa căn Tìm

GTLN, GTNN.

Giải được các phương trình chứa căn đơn giản bằng cách lũy thừa 2 vế.

Giải được các phương trình chứa căn đưa về phương trình chứa dấu giá trị tuyệt đối; Vấn đề liên quan rút gọn.

Giải được các phương trình chứa căn vô nghiệm bằng đánh giá 2

vế

Giải được phương trình chứa căn phức tạp Tìm được GTNN của biểu thức

Số câu

Số điểm

1 0,5 2 1.0 1

0,5

2 1,0 6

3,0

5 Một số hệ

thức về cạnh và

đường cao trong

tam giác vuông

Biết được mối quan hệ giữa các cạnh và đường cao trong tam giác vuông

Hiểu được mối quan hệ giữa các yếu tố trong tam giác vuông

Tính được đường cao

Chứng minh được các đẳng thức hình học.

Số câu

Số điểm

2

1,25

7 2,25

6 Tỷ số lượng

giác của góc

nhọn

Biết 4 tỉ số lượng giác. Tính tỉ số lượng giác của góc nhọn, suy ra

góc khi biết TSLG của nó

Số câu

Số điểm

1

0,25

2 0,5

7 Một số hệ

thức giữa cạnh

và góc trong

tam giác vuông.

Nhận biết mối liên

hệ giữa cạnh và góc trong tam giác vuông

Hiểu mối liên hệ giữa cạnh và góc trong tam giác vuông

Số câu

Số điểm

1

1,0

Tổng số câu

Tổng số điểm

6 1,5

4 2,5 2

0.5

5 2,5

5 2,0

2 1,0 24

10,0

Trang 2

PHÒNG GD & ĐT GIAO THỦY

TRƯỜNG THCS GIAO AN ĐỀ KIỂM TRA KHẢO SÁT GIỮA HỌC KÌ I NĂM HỌC 2023 – 2024

MÔN TOÁN 9

(Thời gian làm bài 120 phút)

I TRẮC NGHIỆM (2,0 điểm)

Hãy chọn phương án trả lời đúng và viết chữ cái đứng trước phương án đó vào bài làm

Câu 1 Căn bậc hai số học của 441 là

Câu 2 Điều kiện xác định của biểu thức 3 2x

A x  32 B x  32 C x  32 D x  32

Câu 3 Rút gọn biểu thức 4 2 3   3 được kết quả là

A 1 2 3  B 4 3 3  C 1 D  1

Câu 4 Với a < 0, đưa thừa số a của biểu thức a 5vào trong dấu căn ta được kết quả là

Câu 5 Trục căn thức ở mẫu của biểu thức 3 1

3 1

 ta được

Câu 6 Trong hình 1 ta có x bằng

A 0,5 B 1.

C 2 D 4.

Hình 1

4

Câu 7 Một tam giác vuông có độ dài hai cạnh góc vuông lần lượt là 3cm, 4cm Độ dài đường cao tương ứng với cạnh huyền bằng

12cm D 12

5 cm

Câu 8 Tam giác MNQ vuông tại M có MN = 6cm, MQ = 8cm Khi đó sinQ bằng

A 3

5

II TỰ LUẬN (8,0 điểm)

Bài 1 ( 1,0 điểm) Rút gọn các biểu thức sau:

a) A 2 3 5 27 3 12 

b) ( 5 2)2 1

5 2

Bài 2 (1,5 điểm)

Trang 3

Cho biểu thức P = 1 4 1 : 2

  với a 0;a 1;a 4 a) Rút gọn biểu thức P

b) Tìm a để biểu thức P có giá trị bằng 1

2

Bài 3 (1,5 điểm)

Giải các phương trình sau:

2 9

x

x     x b) x2  2x  1 3 0  c) x  1 ( 5 3)  2   1 0

Bài 4 (3,0 điểm)

1) Một chiếc máy bay bay lên với vận tốc 500km/h Đường bay lên tạo với phương nằm ngang một góc 300 Hỏi sau 1,2 phút máy bay lên cao được được bao nhiêu km theo phương thẳng đứng?

2) Cho tam giác ABC vuông tại A có đường cao AH

a) Giả sử AB = 15 cm, BC =25 cm Tính BH, AC, AH, góc ABC (làm tròn đến độ) b) Các đường thẳng vuông góc với AB tại B và vuông góc với AC tại C cắt nhau tại

E Đường thẳng AH cắt BE tại D và cắt đường thẳng CE tại I Chứng minh

AHHD HI

c) Gọi K là trung điểm của BC Chứng minh 4IK2  2IB2  2IC2  BC2

Bài 5 (1,0 điểm)

1) Giải phương trình 5x2 x 1 1 x 3

2) Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức Q =

2 2

26 25

x x

PHÒNG GD & ĐT GIAO THỦY

MÔN TOÁN

(Thời gian làm bài 120 phút)

Trang 4

Phần I - Trắc nghiệm (2,0 đ) Mỗi câu đúng cho 0,25 điểm.

Phần II - Tự luận (8điểm)

m

1.

(1,0 đ)

Rút gọn các biểu thức sau:

a) A 2 3 5 27 3 12 

b) ( 5 2)2 1

5 2

a.

(0,5đ)

2 3 5 27 3 12

2 3 15 3 6 3

7 3

b.

(0,5đ)

( 5 2)

5 2

5 2

5 2

5 4

0,25

5 2 5 2

2 5

0,25

2.

(1,5 đ) Cho biểu thức: P =

  với a 0; a1, a4 a) Rút gọn biểu thức P

b) Tìm a để biểu thức P có giá trị bằng 1

2

a.

(1,0đ)

Với a  0; a1, a4 ta có:

P = 1 4 1 1 : 21

1

1

a

( 2)

a

a a

3 2

a a

Trang 5

Vậy với a 0;a 1;a4 thì 3

2

a P a

0,25

b.

(0,5đ)

Với a0;a 1;a  ta có:4

P = 1

2  3 1

2 2

a a

  2( a 3) a 2

0,25

4

a

a 16

  (thỏa mãn ĐKXĐ)

Vậy với a = 16 thì biểu thức P có giá trị bằng 1

2

0,25

3.

( 1,5 đ)

Giải các phương trình sau:

2 9

x

x     x

b) x2  2x  1 3 0 

c) x  1 ( 5 3)  2   1 0

a) ĐKXĐ: x 1

15 1

2 9 5

2 3

1 6 2

x

x

1 4

1 16

x x

  

  

17

x

  ( thỏa mãn ĐKXĐ)

b) x2  2x  1 3 0 

2

( 1) 3

1 3

x x

c) x  1 ( 5 3)  2   1 0 ĐKXĐ: x 1

1 5 3 1 0

x

1 (3 5) 1 0

x

1 3 5 1 0

1 2 5

x x

Với x 1 thì x  1 0; mà 2  5 0 

Trang 6

Vậy pt đã cho vô nghiệm 0,25

4

(3,0đ)

1) Một chiếc máy bay bay lên với vận tốc 500km/h Đường bay lên

tạo với phương nằm ngang một góc 300 Hỏi sau 1,2 phút máy bay

lên cao được được bao nhiêu km theo phương thẳng đứng?

Đổi 1,2 phút = 1

50h.

30°

B

BH chính là độ cao máy bay đạt được sau 1,2 phút

AB là quãng đường máy bay bay được sau 1,2 phút

AB = 500. 1 10

50  km

0,5

Do đó BH =AB sinA = 10.sin300 =10.1 5

2) Cho tam giác ABC vuông tại A có đường cao AH

a) Cho biết AB = 15 cm, BC =25 cm.Tính BH, AC, AH, góc

ABC (góc làm tròn đến độ)

b) Các đường thẳng vuông góc với AB tại B và vuông góc với

AC tại C cắt nhau tại E Đường thẳng AH cắt BE tại D và cắt đường

thẳng CE tại I Chứng minh AH2 HD HI.

c) Gọi K là trung điểm của BC

Chứng minh 4IK2  2IB2  2IC2  BC2

E

I

D

K H

A

a.

(1,0 đ)

Xét ABCvuông tại A, đường cao AH có:

25

AB

BC

+) BC2 = AB2 + AC2 => AC2 = 252 – 152 = 400 => AC = 20 (cm) ––––

–––

Trang 7

0,25 +) AH BC = AB AC

=> AH 25 = 15 20 => AH = 12 (cm)

0,25

ABC

 vuông tại A => os· 15 3 · 530

25 5

AB

BC

b.

(0,5 đ)

Tứ giác ABEC là hình chữ nhật (có 3 góc vuông)

 90 0

BEC

Từ đó c/m được HBD HIC· =· ( cùng phụ với ·HCI) Lại có BHD CHI· =· = 90 0

Do đó HBD~HIC(g.g) HB HD HB HC HI HD .

HI HC

HB HCAH2(hệ thức cạnh và đường cao ) (2)

c.

(0.5 đ)

Ta có:2IB2  2IC2  BC2  2(BH2HI2) 2(  CH2IH2) (2  BK)2

2BH 2IH 2CH 2IH 4BK

2(BK HK) 2(BK HK) 4IH 4BK

HK IH

2

4IK

 ( áp dụng ĐL Pytago trong tam giác vuông HIK) 0,25

5.

(1,0đ)

1) Giải phương trình 5x2 x 1 1 x 3

ĐKXĐ:    1 x 1

Với    1 x 1 pt(1)  5x 2 x  1 1  x  3 0

 

           

          

0,25

              

2 x 1 1 x 0

     (vì 2 x  1 1  x  1 0với    1 x 1)

2 1 1 4( 1) 1

5 3

x

   

   

 

x 35(thỏa mãn ĐK)

Vậy phương trình (1) có nghiệm là: x  53 0,25

2) Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức Q =

2 2

26 25

x x

Q =

2

25

x

Trang 8

Đặt t = x 2 25 ≥ 5, ta được: Q = 1 24 1

25 25

t t t

Áp dụng BĐT Cauchy, ta có: 1 2 1 2

Mà 24 24.5 24

t

=> Q ≥ 26

5 Dấu “=” xảy ra khi x = 0 Vậy MinQ = 26

Chú ý:

Nếu học sinh làm theo cách khác mà đúng và phù hợp với chương trình thì cho điểm tương đương.

Ngày đăng: 28/10/2023, 10:25

w