1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Đề kt giữa hki toán 6 (2023 2024)

7 35 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đề Kiểm Tra Giữa Học Kì I Năm Học 2023 - 2024
Trường học Trường THCS Giao Lạc
Chuyên ngành Toán
Thể loại Đề kiểm tra
Năm xuất bản 2023 - 2024
Thành phố Giao Thủy
Định dạng
Số trang 7
Dung lượng 234,3 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

MA TRẬN ĐỀTT Chươn g/ Chủ đề Nội dung/đơn vị kiến thức Mức độ đánh giá Số câ u Điểm Tổng % điểm hợp các số tự nhiên Số tự nhiên và tập hợp các số tự nhiên.. Câu 1: Biết N là tập hợp cá

Trang 1

1 MA TRẬN ĐỀ

TT

Chươn

g/

Chủ đề

Nội dung/đơn vị kiến thức

Mức độ đánh giá Số câ

u

Điểm Tổng

% điểm

hợp các

số tự

nhiên

Số tự nhiên và tập hợp các số tự nhiên Thứ tự trong tập hợp các số tự nhiên

4 C1, C3, C6, C8

1,0 10 %

Các phép tính với

số tự nhiên Phép tính luỹ thừa với số

mũ tự nhiên

2 C2, C7 (0,5 đ)

1 B1.1 (0,5 đ)

5 B1.2 a,

b, c B2 a,b (2,75 đ)

1 B5 a (0,5 đ)

4,25 42,5 %

2 Tính

chia

hết

trong

tập

hợp các

số tự

hiên

Tính chia hết trong tập hợp các số tự nhiên Số nguyên

tố Ước chung và

Bội chung

3 C4, C5, C9 (0,75 đ)

1 B3 (1,0 đ)

1 B5 b (0,5 đ)

5 2,25 22,5%

hình

phẳng

trong

thực

tiễn

Tam giác đều, hình vuông, lục giác đều

1 C10 (0,25 đ)

0,25 2,5%

Hình chữ nhật, hình thoi, hình bình hành

2 C11, C12 (0,5 đ)

1 B4.1b (0,5 đ)

1 B4.1a (0,25 đ)

1 B4.2 (1,0 đ)

6 2,25 22,5%

Trang 2

Số điểm 3,0 1,0 0 3,0 2,0 1,0 10

Trang 3

PHÒNG GD-ĐT GIAO THỦY

TRƯỜNG THCS GIAO LẠC

ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ I

NĂM HỌC 2023 - 2024 Môn: Toán - Lớp: 8

(Thời gian làm bài: 90 phút)

Phần I: Trắc nghiệm (3,0 điểm) Hãy chọn phương án trả lời đúng và viết chữ cái đứng

trước phương án đó vào bài làm.

Câu 1: Biết N là tập hợp các số tự nhiên Cách viết đúng là

A N 1; 2;3; 4;  B N 0;1;2;3;4; 

C N 0;1; 2;3;4 D N 1;2;3; 4

Câu 2: Đối với biểu thức không có ngoặc và chỉ có các phép tính: cộng, trừ, nhân, chia,

nâng lên lũy thừa, thì thứ tự thực hiện phép tính đúng là

A Lũy thừa  Cộng và trừ  Nhân và chia

B Lũy thừa  Nhân và chia  Cộng và trừ

C Cộng và trừ  Nhân và chia  Lũy thừa

D Nhân và chia  Lũy thừa  Cộng và trừ

Câu 3: Cho tia số như trên hình vẽ Hai điểm AB lần lượt biểu diễn điểm nào trên tia số?

A 35 B 53 C 24 D 42

Câu 4: Nếu a và 33 b thì tổng a b chia hết cho

Câu 5: Số tự nhiên a chia hết cho số tự nhiên b được kí hiệu là

A a  b B : ba C a  b D a  b

Câu 6: Điểm biểu diễn số tự nhiên nằm ngay bên trái điểm 4 là

A điểm 5 B điểm 3 C điểm 2 D điểm 6

Câu 7: Thứ tự thực hiện đúng các phép tính đối với biểu thức có ngoặc là

A       B        C        D        

Câu 8: Số liền sau của số 2021 là

A 2020 B 2021 C.2022 D.2023

Câu 9: Tất cả các số nguyên tố có một chữ số là

A 1;3;5; 7 B 3;5; 7 C 2; 3; 5; 9 D 2; 3; 5; 7

Câu 10 Trong các hình vẽ dưới đây, hình nào là hình thoi?

Trang 4

1 2 3 4

A Hình 1 B Hình 2 C Hình 3 D Hình 4

Câu 11: Trong các khẳng định sau khẳng định nào sai? Trong hình bình hành:

A Hai đường chéo bằng nhau B Các góc đối bằng nhau

C Các cạnh đối song song với nhau D Các cạnh đối bằng nhau

Câu 12: Hình sau có bao nhiêu hình vuông?

A 16 hình vuông.

B 15 hình vuông.

C 14 hình vuông.

D 13 hình vuông.

Phần II Tự luận (7,0 điểm) Bài 1 (2,0 điểm)

1) Viết tích sau dưới dạng một lũy thừa: 5.5.5.5.5.5

2) Thực hiện các phép tính sau:

a) 340 120 65  b) 8 36 : 3.2 c) 72  36 : 32

Bài 2 (1,25 điểm) Tìm số tự nhiên x, biết:

a) 120x 200 b) 85 5. x45

Bài 3 (1,0 điểm)

An có 48 viên bi, An muốn xếp số bi đó vào các túi sao cho số bi ở các túi bằng nhau Hỏi

An có thể xếp 48viên bi đó vào mấy túi, biết số túi nhiều hơn 1và ít hơn 24 túi?

Bài 4 (1,75 điểm)

1) a Vẽ hình hình chữ nhật có một cạnh dài 3cm, một cạnh dài 5cm

b Nêu nhận xét về cạnh và đường chéo của hình chữ nhật

2) Bác Nam muốn lát nền một căn phòng hình chữ nhật có chiều dài 8mvà chiều rộng 6m

Loại gạch lát nền được sử dụng là gạch hình vuông có cạnh 40cm Hỏi bác Nam phải sử

dụng bao nhiêu viên gạch (coi mạch vữa không đáng kể)

Bài 5 (1,0 điểm)

a) Cho A      2 4 6 8 2024 Tính tổng A?

b) Tìm số nguyên tố p, sao cho p  và 2 p  cũng là các số nguyên tố4

HẾT

Trang 5

HƯỚNG DẪN CHẤM ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ I

Môn: Toán - Lớp: 9

I TRẮC NGHIỆM (3,0 điểm) Mỗi câu trả lời đúng được 0,25 điểm

II.TỰ LUẬN (6,0 điểm)

Bài 1

(2,0 điểm)

1.1

(0,5 đ)

6

1.2 a

(0,5 đ)

340 120 65

460 65 395

 

 

0,25

1.2 b

(0,5 đ)

8 36 : 3.2

8 12.2

8 24 32

 

  

0,25 0,25

1.2 c

(0,5 đ)

7 36 : 3

49 36 : 9

49 4 45

 

 

0,25 0,25

Bài 2

(1,25 điểm)

2a

(0,5 đ)

120 200

200 120 80

x x x

 

 

 Vậy x 80

0,25

0,25

2.b

(0,75 đ)

85 5 45

5 85 45

5 40

40 : 5 8

x x x x x

 

 

 Vậy x 8

0,25 0,25 0,25

Do số bi được xếp đều vào các túi nên số túi là ước

Trang 6

Bài 3

(1,0 điểm) Ư 48   1; 2;3;4;6;8;12;16;24; 48 

Mà số túi nhiều hơn 1và ít hơn 24 túi Vậy An có thể xếp 48viên bi vào 2 túi; 3 túi; 4 túi;

6 túi; 8 túi; 12 túi; 16 túi

0,25 0,25 0,25

Bài 4

(1,75 điểm)

4.1a

(0,25 đ)

Vẽ đúng hình chữ nhật

3cm

5cm

0,25

4.1b

(0,5 đ)

Trong hình chữ nhât:

- Các cạnh đối bằng nhau

- Hai đường chéo bằng nhau

0,25 0,25

4.2

(1,0 đ)

Diện tích nền của căn phòng hình chữ nhật là:

8.6 48( m2)

Diện tích 1 viên gạch hình vuông là:

40.40 1600( cm2)

Đổi 1600cm2  0,16 m2

Số viên gạch bác Nam dùng để lát nền căn phòng

đó là:

48 : 0,16 300  viên Đáp số : 300 viên

0,25

0,25 0,25

0,25

Bài 5

(1,0 điểm)

5a

(0,5 đ)

2 4 6 8 2024

A     

Số số hạng của tổng A

2024 2 : 2 1 1012    số hạng Tổng A

2 2024 1012 : 2 1025156  

0,25

0,25

5b

(0,5 đ) - Với

2

p  thì p   không phải là số nguyên 2 4 tố

- Với p  thì 3 p2 5, p4 7 là các số nguyên tố

- Với plà số nguyên tố lớn hơn 3thì pcó dạng

0,25

Trang 7

3 1; 3 2

pkpk với k N  *

+ Nếu p 3k thì 1 p2 3 k , ta thấy3

3 k   3 3và chia hết cho3nên p  không phải 2

là số nguyên tố (Không thỏa mãn bài toán)

+ Nếu p 3k  thì 2 p4 3 k  , ta thấy6

3 k   6 3 và chia hết cho3 nên p  không 4

phải là số nguyên tố (Không thỏa mãn bài toán)

Vậy p  3 là số nguyên tố cần tìm

0,25

(Chú ý: học sinh có cách giải khác vẫn cho điểm tối đa)

Ngày đăng: 27/10/2023, 17:50

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w