Câu 11: Tứ giác ABCD có hai đường chéo AB và CD cắt nhau tại O.. Tứ giác có các góc đối bằng nhau là hình thoi.B.. Tứ giác có hai đường chéo vuông góc là hình thoi.. Hình thang có các đư
Trang 1KHUNG MA TRẬN ĐỀ ĐÁNH GIÁ GIỮA HỌC KỲ I
MÔN TOÁN – LỚP 8
TT
(1)
Chương/
Chủ đề
(2)
Nội dung/đơn vị kiến thức
(3)
Mức độ đánh giá
(4-11)
Tổng % điểm
(12)
Nhận biết Thông hiểu Vận dụng Vận dụng cao
TNK
1 Biểu
thức đại
số
Đa thức nhiều biến Các phép toán cộng, trừ, nhân, chia các đa thức nhiều biến
5 (C1,2,3,4 ,5) 1,250đ
Bài 1 1,0 đ
Bài 2 Ý a) Bài 3
ý b
1 đ
Bài 2 ý b 0,5đ
8 32,5%
Hằng đẳng thức đáng nhớ 2
(C6,7) 0,5 đ
Bài 3 a,c 1đ
Bài 5 1đ
5
25%
(C8,9) 0,5 đ
2
5%
Tính chất và dấu hiệu nhận biết các tứ giác đặc biệt
3 (C10,11, 12) 0,75 đ
Bài 4 a,b
2 đ
Bài 4 c 0,5đ
6 37,5%
Trang 2PHÒNG GD-ĐT GIAO THỦY
TRƯỜNG THCS GIAO LẠC
ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ I
NĂM HỌC 2023 - 2024 Môn: Toán - Lớp: 8
(Thời gian làm bài: 90 phút)
I.TRẮC NGHIỆM (3 điểm)
Chọn chữ cái đứng trước phương án đúng viết vào bài làm.
Câu 1: Trong các biểu thức sau, biểu thức nào không là đơn thức?
5
Câu 2: Đơn thức 3 x y2 2 3 có bậc là:
A 5 B 6 C 7 D 9.
Câu 3: Trong các biểu thức sau, biểu thức nào là đa thức?
A
1 3x
y
1
7x 2
y
. C x2 xy1. D x y .
Câu 4: Bậc của đa thức x8 y7x y4 5 2y7 x y4 5là:
A.4. B.7. C.8. D.5.
Câu 5: Thu gọn đa thức: 1 2 2
2 y
5xy x y x xy được kết quả là:
A
5 xy 5x y B
C.
D
Câu 6: Kết quả của phép tính 2x y 2x y là:
A 4x2 y2 B.4x2y2 C.4x y D 4x y
Câu 7: Khai triển
2
2
x ta được:
A x 2 4 B x2 2x4 C x 2 4 D.x2 4x4
Câu 8: Các góc của một tứ giác có thể là:
A Bốn góc nhọn B Bốn góc tù
C Bốn góc vuông D Một góc vuông, ba góc nhọn.
Câu 9: Tứ giácABCD có A120 ,o B72 ,o C 56o Khi đó số đo Dcủa tứ giác là:
A 112o
B 92o C 102o D 79o
Câu 10: Cho hình thang cân ABCD AB CD / / và D 1100 Tính ABC ta được:
A 1000 B 1100 C.900 D 700
Câu 11: Tứ giác ABCD có hai đường chéo AB và CD cắt nhau tại O Nếu OA = OC và
OB = OD thì tứ giác ABCD là :
A Hình thang cân B. Hình chữ nhật C Hình bình hành D Hình thang
vuông
Câu 12: Trong các câu sau, câu nào đúng?
Trang 3A Tứ giác có các góc đối bằng nhau là hình thoi.
B Tứ giác có hai đường chéo vuông góc là hình thoi.
C Hình thang có các đường chéo bằng nhau là hình thoi.
D Hình bình hành có các đường chéo vuông góc là hình thoi
II TỰ LUẬN
Bài 1 (1 điểm) Cho đơn thức
2 5
3 2
A x y
Hãy chỉ ra hệ số, phần biến, bậc của đơn thức
A và tính giá trị của A khi x2,y1
Bài 2 (1 điểm) Thu gọn các biểu thức:
a) 2 2
3x 2x y 2 4y x y
b) x 3y x 2y x y4 6x y2 3:x y2
Bài 3 (1,5điểm) Cho biểu thức:
2
P x x x x x
a) Thu gọn biểu thức P.
b) Tính giá trị biểu thức P tại x 2
c) Chứng minh biểu thức P luôn dương với mọi giá trị của x.
Bài 4 (2,5điểm) ChoABC vuông tại A có đường caoAH Từ H kẻ HN AC(NAC)
, HM AB (M AB)
a) Chứng minh tứ giác AMHN là hình chữ nhật
b) Lấy điểmD sao cho M là trung điểm của DH, lấy điểm E sao cho N là trung điểm của EH Chứng minh tứ giác AMNE là hình bình hành
c) Chứng minh BC2 BD2CE22BH HC.
Bài 5 (1 điểm) Cho x, y, z là ba số thỏa mãn điều kiện:
S x y z
- Hết
Trang 4-HƯỚNG DẪN CHẤM ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ I
Môn: Toán - Lớp: 8 I.TRẮC NGHIỆM
Mỗi câu đúng 0,25đ
II TỰ LUẬN
Bài
ý
Bài 1( 1 điểm) Cho đơn thức
2 5
3 2
A x y
Hãy chỉ ra hệ số, phần biến, bậc của đơn thức A và tính giá trị của A khi x2,y1
Hệ số:
3 2
0,25
Thay x2,y1 vào A được A 6 0,25
Bài 2 ( 1 điểm) Thu gọn các biểu thức:
a) 3x22x y 2 4y x2 y
b) x 3y x 2y x y4 6x y2 3:x y2
a
a) 3x22x y 2 4y x2 y
0,25
b
b) x3y x 2y x y4 6x y2 3:x y2
0,25
Bài 3 (1,5 điểm) Cho biểu thức:
2
P x x x x x
a) Thu gọn biểu thức P.
b) Tính giá trị biểu thức P tại x 2
c) Chứng minh biểu thức P luôn dương với mọi giá trị của x.
Trang 5a 2
P x x x x x
16x2 24x 9 2x2 12x 5x2 4
0,25
2
0,25
b b) Tính giá trị biểu thức tại x 2
Thay x 2 vào biểu thức P9x212x29 ta được:
0,25
9.4 24 29 41
c c) Chứng minh biểu thức P luôn dương với mọi giá trị của x.
P x x x x x
0,25
Có
2
3x 2 ≥ 0 với mọi x
Nên
2
với mọi x Hay biểu thức P luôn dương với mọi giá trị của x.
0,25
Bài 4 (2,5điểm) ChoABC vuông tại A có đường caoAH Từ H kẻ
HN AC (NAC), HM AB (M AB)
a) Chứng minh tứ giác AMHN là hình chữ nhật
b) Lấy điểmD sao cho M là trung điểm của DH, lấy điểm E sao
cho N là trung điểm của EH Chứng minh tứ giác AMNE là hình
bình hành
c) Chứng minh BC2 BD2CE22BH HC.
Trang 6D
N
B
Hình vẽ
a
Tứ giác AMHN có
MAN = 90 (ABCvuông tạiA )
0,25
AMH = 90 (HMAB) ANH = 90 (HNAC)
0,5
Vậy tứ giác AMHN là hình chữ nhật ( dấu hiệu nhận biết hình bình hành)
0,25
b
CóAM HN ( cạnh đối hình chữ nhật AMHN )
EN HN (N là trung điểm của EH )
0,25
CóAM //HN (cạnh đối chữ nhậtAMHN ) mà N HE
nên AM // NE
0,25
Tứ giác AMNE cóAM // NE và AM NE
Vậy tứ giác AMNE là hình bình hành ( Tứ giác có 2 cạnh đối song song và bằng nhau)
0,5
c Ta có ABDH tại M (gt)
DM MH (M là trung điểm DH)
AB là đường trung trực của DH
BD BH
0,25
Tương tự có CEHC
Trang 7Ta có BC BH HC
2
0,25
Bài 5 (1,0 điểm) Cho x, y, z là ba số thỏa mãn điều kiện:
S x y z
Ta có:4x22y22z2 4xy 4xz2yz 6y10z34 0
4x2 4xy 4xz y2 2yz z2 y2 6y 9 z2 10z 25 0
2x y z2 y 32 z 52 0
0,25
2
2x y z 0
;
2
y
;
2
z
Do đó để
2x y z y 3 z 5 0 thì
0,25
0,25